| 101 |
Mạng máy tính Ủy ban Thể dục thể thao Hết hiệu lực
| Là hệ thống mạng diện rộng kết nối mạng cục bộ tại Uỷ ban Thể dục thể thao và mạng cục bộ tại các đơn vị trực thuộc Ủy ban Thể dục thể thao |
1546/2006/QĐ-UBTDTT
|
|
| 102 |
Mạng MOT Hết hiệu lực
| Là trang web của Bộ Thương mại trên internet, có địa chỉ là http://www.mot.gov.vn |
983/2006/QĐ-BTM
|
|
| 103 |
Mạng ngang hàng Hết hiệu lực
| Là mạng mà trong đó các máy tính có quyền bình đẳng như nhau, mỗi máy tính có quyền chia sẻ tài nguyên và sử dụng các tài nguyên từ máy tính khác |
22/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 103 |
Mạng ngang hàng Hết hiệu lực
| Là mạng mà trong đó các máy tính có quyền bình đẳng như nhau, mỗi máy tính có quyền chia sẻ tài nguyên và sử dụng các tài nguyên từ máy tính khác |
01/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 104 |
Mạng nghiệp vụ Ngân hàng Nhà nước Hết hiệu lực
| Phải được tách biệt vật lý với mạngNgân hàng Nhà nước kết nối Internet |
39/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 105 |
Mang ngoại tệ Hết hiệu lực
| là việc Công dân Việt Nam mang ngoại tệ tiền mặt (bao gồm: tiền giấy, tiền kim loại, séc du lịch và các công cụ thanh toán tương tự khác) ra nước ngoài khi xuất cảnh. |
1437/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 106 |
Mạng ngoại vi Hết hiệu lực
| Là một phần của mạng viễn thông, bao gồm hệ thống cáp, hệ thống ăng ten và các hệ thống thiết bị viễn thông khác, nằm bên ngoài nhà, trạm viễn thông. |
14/2013/TT-BTTTT
|
|
| 107 |
Mạng nội bộ Hết hiệu lực
| Là mạng viễn thông do tổ chức, cá nhân thiết lập tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà tổ chức, cá nhân đó được quyền sử dụng hợp pháp để phục vụ liên lạc nội bộ không nhằm mục đích sinh lợi trực tiếp từ hoạt động của mạng |
41/2009/QH12
|
|
| 108 |
Mạng nội bộ (LAN - Local Area Network) Hết hiệu lực
| Là mạng tin học hoạt động trong phạm vi một cơ quan, đơn vị, bao gồm tập hợp các thiết bị máy chủ, máy tính cá nhân, và các thiết bị ngoại vi được kết nối với nhau thông qua các thiết bị truyền dẫn và thiết bị mạng để chia sẻ thông tin |
08/2014/QĐ-UBND
|
|
| 109 |
Mạng nội bộ (LAN - Local Area Networks Hết hiệu lực
| là mạng máy tính được thiết lập bằng cách kết nối các máy tính trong cùng một cơ quan, đơn vị cùng một trụ sở, nhằm chia sẻ tài nguyên, thiết bị dùng chung (như tập tin, máy in, máy quét...) |
49/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 110 |
Mạng nội bộ (LAN) Hết hiệu lực
| là mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối các máy tính trong cùng một cơ quan, đơn vị và cùng một trụ sở, nhằm chia sẽ tài nguyên, thiết bị dùng chung (như tập tin, máy in, máy quét…), phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo cơ quan, đơn vị đó và trao đổi thông tin phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ và công tác quản lý hành chính nhà nước giữa các phòng ban thuộc cơ quan, đơn vị. |
42/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 111 |
Mạng riêng ảo Hết hiệu lực
| Là một mạng dành riêng để kết nối các máy tính của các công ty, tập đoàn hay các tổ chức với nhau thông qua mạng Internet |
484/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Giang
|
| 112 |
Mạng riêng ảo hay VPN Hết hiệu lực
| Là một mạng riêng sử dụng hệ thống mạng công cộng (thường là Internet) để các đơn vị, cá nhân sử dụng từ xa có thể kết nối với các máy tính trong hệ thống LAN của đơn vị cần kết nối nhằm sử dụng và khai thác các tài nguyên trên máy tính trong mạng LAN của đơn vị đó |
3396/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
| 113 |
Mạng riêng ảo VPN Hết hiệu lực
| là một mạng dành riêng sử dụng hệ thống mạng công cộng (thường là Internet) để các đơn vị, cá nhân sử dụng từ xa có thể kết nối với các máy tính trong hệ thống LAN của đơn vị cần kết nối nhằm sử dụng và khai thác các tài nguyên trên máy tính trong hệ thống LAN của đơn vị đó |
03/2014/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Trị
|
| 114 |
Măng sông cáp Hết hiệu lực
| là phụ kiện dùng để nối liên cáp, bảo đảm kín nước. |
41/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 115 |
Mạng thông tin chuyên dùng phòng, chống thiên tai Hết hiệu lực
| Là mạng viễn thông dùng riêng do Nhà nước đầu tư, thiết lập để phục vụ việc tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai. Mạng thông tin chuyên dùng phòng, chống thiên tai bao gồm
a. Hệ thống viễn thông cố định vệ tinh (VSAT băng tần C) chuyên dùng
b. Hệ thống viễn thông di động vệ tinh (INMARSAT) chuyên dùng
c. Hệ thống viễn thông vô tuyến điện (HF, VHF, UHF) chuyên dùng
d. Các xe ô tô thông tin chuyên dùng
e. Các hệ thống viễn thông khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông |
17/2012/TT-BTTTT
|
|
| 116 |
Mạng thông tin vô tuyến điện dùng riêng Hết hiệu lực
| Là mạng thông tin vô tuyến điện do chủ mạng viễn thông dùng riêng thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm hai hay nhiều máy bộ đàm được lắp đặt tại các địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định khác nhau mà các thành viên của mạng được sử dụng theo quy định của pháp luật và được kết nối với nhau thông qua sóng vô tuyến điện |
34/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 117 |
Mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Hết hiệu lực
| là mạng thông tin gồm các đài vô tuyến điện di động do tổ chức, cá nhân thiết lập tại địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà chủ mạng đó được quyền sử dụng để phục vụ liên lạc nội bộ không nhằm mục đích sinh lợi trực tiếp từ hoạt động của mạng. |
24/2010/TT-BTTTT
|
|
| 118 |
Mạng tin học diện rộng Hết hiệu lực
| là một bộ phận của hệ thống mạng tin học diện rộng Chính phủ (CPNet) được kết nối với nhau thông qua các thiết bị truyền dẫn thông tin nhằm ứng dụng CNTT trong công tác quản lý hành chính nhà nước, gồm: Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh (gọi tắt là TTTHDL) liên kết với hệ thống mạng LAN (nội bộ) của các cơ quan hành chính Nhà nước cấp tỉnh, UBND các huyện - thành phố và mạng VPN (riêng ảo) xã - phường - thị trấn, các đơn vị ngoài mạng LAN trực thuộc các cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh và UBND các huyện – thành phố (gọi chung là các đơn vị) để phục vụ việc tổ chức cung cấp thông tin cho công tác chỉ đạo, điều hành và quản lý nhà nước của UBND tỉnh và các đơn vị trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh. |
09/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 119 |
Mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực
| Là mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối giữa Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh với các mạng LAN của các cơ quan thông qua mạng viễn thông |
90/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 120 |
Mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội Hết hiệu lực
| là mạng tin học được thiết lập trên cơ sở hạ tầng mạng viễn thông thông qua đầu mối Trung tâm Dữ liệu Nhà nước Hà Nội kết nối với mạng LAN các đơn vị phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ và công tác quản lý hành chính Nhà nước trên địa bàn Thành phố; Đồng thời kết nối với mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng thông qua đầu mối Văn phòng Thành ủy và mạng truyền số liệu chuyên dùng của Chính phủ thông qua đầu mối Văn phòng UBND Thành phố nhầm phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo từ cấp Trung ương đến địa phương |
08/2014/QĐ-UBND
|
|
| 121 |
Mạng truyền số liệu chuyên dùng Hết hiệu lực
| là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (còn gọi là IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng, nhà nước trên toàn quốc. Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là Mạng TSLCD) là nhánh Mạng TSLCD của Chính phủ |
13/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 122 |
Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (MTSLCD Hết hiệu lực
| là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng và Nhà nước do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam xây dựng, vận hành |
49/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 123 |
Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước Hết hiệu lực
| là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng và Nhà nước do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam xây dựng và vận hành (sau đây gọi là Mạng chuyên dùng) |
20/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 123 |
Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước Hết hiệu lực
| là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng và Nhà nước do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam xây dựng, vận hành (sau đây gọi là Mạng chuyên dùng). |
23/2011/TT-BTTTT
|
|
| 124 |
Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Thanh Hóa Hết hiệu lực
| Là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) xây dựng, vận hành |
3396/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
| 125 |
Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực
| Là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh do các đơn vị thành viên thuộc Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) và các doanh nghiệp viễn thông được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình cho phép xây dựng, vận hành (sau đây viết tắt là Mạng chuyên dùng). |
09/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Bình
|
| 126 |
Mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng và Nhà nước Hết hiệu lực
| Là mạng kết nối các cơ quan Đảng, Chính phủ và Quốc hội tại Trung ương, các Bộ và cơ quan ngang Bộ, Văn phòng tỉnh/thành Ủy, Văn phòng huyện/thị Ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh thành, Ủy ban nhân dân Quận/huyện, Sở, Ban, Ngành tại các địa phương (Công văn số 2336/BTTTT-ƯDCNTT ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn kết nối, sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng và nhà nước) |
50/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 126 |
Mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng và Nhà nước Hết hiệu lực
| Là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng và Nhà nước do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam xây dựng, vận hành |
15/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 127 |
Mạng truyền số liệu chuyên dùng trong cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực
| Là nhánh mạng của mạng đường truyền số liệu chuyên dùng của Chính phủ, kết nối đến hệ thống mạng nội bộ các cơ quan Đảng, Nhà nước và đoàn thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
70/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 128 |
Mạng truyền số liệu chuyên dùng trong cơ quan Đảng, Nhà nước và đoàn thể trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực
| Là một bộ phận của mạng đường truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên toàn quốc, kết nối đến hệ thống mạng nội bộ các cơ quan Đảng, Nhà nước và đoàn thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
16/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 129 |
Mạng Ủy ban Dân tộc Hết hiệu lực
| Là tên viết tắt của hệ thống mạng thông tin của Ủy ban |
466/QĐ-UBDT
|
|
| 130 |
Mạng viễn thông Hết hiệu lực
| Là tập hợp thiết bị viễn thông được liên kết với nhau bằng đường truyền dẫn để cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông |
26/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 130 |
Mạng viễn thông Hết hiệu lực
| Là tập hợp thiết bị viễn thông được liên kết với nhau bằng đường truyền dẫn để cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông |
41/2009/QH12
|
|
| 131 |
Mạng viễn thông cố định hàng không Hết hiệu lực
| là hệ thống toàn cầu các mạng viễn thông cố định hàng không, thuộc dịch vụ thông tin cố định hàng không, để trao đổi điện văn, dữ liệu kỹ thuật số giữa các đài cố định hàng không có cùng hoặc tương thích về đặc tính thông tin. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 132 |
Mạng viễn thông cố định hàng không (AFTN Hết hiệu lực
| Hệ thống viễn thông toàn cầu cung cấp một phần dịch vụ thông tin hàng không cố định bao gồm việc trao đổi các điện văn hoặc các dữ liệu giữa các trạm thông tin mặt đất với nhau. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 133 |
Mạng viễn thông công cộng Hết hiệu lực
| Là mạng viễn thông do doanh nghiệp viễn thông thiết lập để cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông cho công chúng nhằm mục đích sinh lợi |
41/2009/QH12
|
|
| 133 |
Mạng viễn thông công cộng Hết hiệu lực
| Là mạng viễn thông do doanh nghiệp viễn thông thiết lập để cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông cho công chúng nhằm mục đích sinh lợi |
26/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 134 |
Mạng viễn thông dùng riêng Hết hiệu lực
| Là mạng viễn thông do tổ chức hoạt động tại Việt Nam thiết lập để cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông cho các thành viên của mạng không nhằm mục đích sinh lợi trực tiếp từ hoạt động của mạn |
41/2009/QH12
|
|
| 135 |
Mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động Hết hiệu lực
| là mạng thông tin gồm các đài vô tuyến điện di động hoặc các đài vô tuyến điện cố định và di động do tổ chức, cá nhân thiết lập để phục vụ liên lạc cho các thành viên của mạng, không nhằm mục đích sinh lợi trực tiếp từ hoạt động của mạng. |
24/2010/TT-BTTTT
|
|
| 136 |
Mạng xã hội Hết hiệu lực
| Là hệ thống thông tin cung cấp cho cộng đồng người sử dụng mạng các dịch vụ lưu trữ, cung cấp, sử dụng, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin với nhau, bao gồm dịch vụ tạo trang thông tin điện tử cá nhân, diễn đàn (forum), trò chuyện (chat) trực tuyến, chia sẻ âm thanh, hình ảnh và các hình thức dịch vụ tương tự khác. |
72/2013/NĐ-CP
|
|
| 137 |
Mảnh trích đo địa chính Hết hiệu lực
| là bản vẽ thể hiện kết quả trích đo địa chính thửa đất. |
55/2013/TT-BTNMT
|
|
| 139 |
Mặt bằng giá Hết hiệu lực
| là mức trung bình của các mức giá hàng hóa, dịch vụ trong nền kinh tế ứng với không gian, thời gian nhất định và được đo bằng chỉ số giá tiêu dùng. |
11/2012/QH13
|
|
| 139 |
Mặt bằng giá Hết hiệu lực
| Là mức giá trung bình của đại đa số các hàng hóa, dịch vụ trong nền kinh tế ứng với không gian, thời gian nhất định và thường được đo lường thông qua chỉ số giá tiêu dùng tháng, quý, năm. |
55/2011/TT-BTC
|
|
| 140 |
Mặt bằng sản xuất kinh doanh, dịch vụ phi nông nghiệp Hết hiệu lực
| Là khu đất được quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ phi nông nghiệp để giao đất có thu tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp theo quy định tại điểm 1 khoản 4 Điều 4 Nghị định số 17/2006/NĐ - CP |
877/2008/QĐ-UBND
|
|
| 141 |
Mặt cắt ngang quy hoạch Hết hiệu lực
| Là mặt cắt qui định kích thước ngang lòng đường và vỉa hè, được xác định trên cơ sở qui định kích thước chỉ giới đường đỏ |
61/2005/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 143 |
Mắt cua
| là chồi ngủ nằm ở gốc cành, đây chính là mắt sinh ra thế hệ sau của cành giống. |
05/2000/QĐ-BNN-KHCN
|
|
| 144 |
Mật độ công suất chiếu sáng Hết hiệu lực
| Là mật độ công suất chiếu sáng là tỷ số giữa công suất điện chiếu sáng và diện tích được chiếu sáng, W/m2. |
15/2013/TT-BXD
|
|
| 145 |
Mật độ công suất sóng phẳng tương đương
| công suất trên một đơn vị diện tích được chuẩn hóa theo phương lan truyền của sóng phẳng trong không gian tự do được biểu diễn bởi |
02/2014/TT-BTTTT
|
|
| 146 |
Mật độ tín hiệu Hết hiệu lực
| Là số lượng tín hiệu phải đào, xói và xác định chủng loại để tiến hành xử lý, được tính trung bình trên một đơn vị diện tích nhất định (mật độ tín hiệu các loại có quan hệ trực tiếp đến phương án, kế hoạch tổ chức thi công và dự toán chi phí cho việc RPBM dưới biển). |
154/2013/TT-BQP
|
|
| 147 |
Mật độ xây dựng
| là tỷ số của diện tích xây dựng công trình trên diện tích lô đất (%): Diện tích xây dựng công trình (m2) nhân (x) với 100% chia (:) cho Diện tích lô đất (m2) |
26/2004/QĐ-BXD
|
|
| 147 |
Mật độ xây dựng
| Là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc xây dựng trên tổng diện tích lô đất (Không bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình như: Các tiểu cảnh trang trí, bể cảnh, sân thể thao ngoài trời, (trừ sân tenis và sân thể thao được xây dựng cố định và chiếm khối tích không gian trên mặt đất) |
22/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hưng Yên
|
| 148 |
Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) của một khu vực đô thị Hết hiệu lực
| Là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc trên tổng diện tích toàn khu đất (diện tích toàn khu đất bao gồm cả sân đường, các khu cây xanh, không gian mở và các khu vực không xây dựng công trình trong khu đất đó). |
04/2008/QĐ-BXD
|
|
| 149 |
Mật độ xây dựng thuần (net-tô) Hết hiệu lực
| Là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc xây dựng trên tổng diện tích lô đất (không bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình như: các tiểu cảnh trang trí, bể bơi, sân thể thao ngòai trời (trừ sân ten-nit và sân thể thao được xây dựng cố định và chiếm khối tích không gian trên mặt đất), bể cảnh…). |
04/2008/QĐ-BXD
|
|
| 150 |
Mặt đường Hết hiệu lực
| Là phạm vi dành cho xe chạy trực tiếp lên nó. Tùy thuộc vào tính chất phục vụ mà mặt đường có thể là bê tông nhựa, bê tông ximăng, cán đá láng nhựa, mặt đường sỏi đỏ, mặt đường đất … |
272/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 150 |
Mặt đường Hết hiệu lực
| Là phạm vi phương tiện lưu thông |
11/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|