| 101 |
Kênh ranh tỉnh Hết hiệu lực
| Là công trình kênh giáp ranh giữa 02 tỉnh |
55/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 102 |
Kênh ranh xã Hết hiệu lực
| Là công trình kênh giáp ranh giữa 02 xã trong huyện |
55/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 103 |
Kênh tần số
| Là một dải tần số vô tuyến điện được xác định bằng độ rộng và tần số trung tâm của kênh hoặc các thông số đặc trưng khác |
42/2009/QH12
|
|
| 104 |
Kênh tần số ưu tiên Hết hiệu lực
| là kênh tần số được ưu tiên phân bổ cho đơn vị truyền dẫn, phát sóng truyền hình số mặt đất. |
26/2013/TT-BTTTT
|
|
| 105 |
Kênh tần số vô tuyến điện
| Là một dải tần số vô tuyến điện được xác định bằng độ rộng và tần số trung tâm của kênh hoặc các thông số đặc trưng khác |
42/2009/QH12
|
|
| 106 |
Kênh thuê riêng Hết hiệu lực
| LÀ tính theo tốc độ truyền thông tin. Đơn vị tính: kênh theo tốc độ truyền thông tin |
16/2012/TT-BTTTT
|
|
| 107 |
Kênh tiêu cấp 1 Hết hiệu lực
| Là tuyến kênh truyền tải nước tiêu trực tiếp đưa vào kênh chính, (ví dụ: T1, T2, T3) |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 108 |
Kênh tiêu cấp 2 Hết hiệu lực
| Là tuyến kênh truyền tải nước tiêu trực tiếp đưa vào kênh cấp 1, (ví dụ: T1-1, T2-1, T3-1) |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 109 |
Kênh tiêu cấp 3 Hết hiệu lực
| Là tuyến kênh truyền tải nước tiêu trực tiếp đưa vào kênh cấp 2, (ví dụ: T1-1-1, T2-1-1, T3-1-1) |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 110 |
Kênh tiêu chính Hết hiệu lực
| Là tuyến kênh có nhiệm vụ truyền tải nước tiêu trực tiếp dẫn về nơi nhận nước tiêu |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 111 |
Kênh tiêu nội đồng Hết hiệu lực
| Là cấp kênh đầu tiên có nhiệm vụ nhận nước tiêu từ mặt ruộng đưa vào kênh cấp trên |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 112 |
Kênh tưới Hết hiệu lực
| Là công trình kênh có nhiệm vụ dẫn nước từ trạm bơm để tưới phục vụ sản xuất và dân sinh, kinh tế |
55/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 113 |
Kênh tưới cấp 1 Hết hiệu lực
| Là tuyến kênh lấy nước trực tiếp từ tuyến kênh chính (ví dụ: N1, N2, N3) |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 114 |
Kênh tưới cấp 2 Hết hiệu lực
| Là tuyến kênh lấy nước trực tiếp từ tuyến kênh cấp 1 (ví dụ: N1-1, N2-1, N3-1) |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 115 |
Kênh tưới cấp 3 Hết hiệu lực
| Là tuyến kênh lấy nước trực tiếp từ tuyến kênh cấp 2 (ví dụ: N1-1-1, N2-1-1, N3-1-1) |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 116 |
Kênh tưới chính Hết hiệu lực
| Là tuyến kênh dẫn nước trực tiếp từ công trình thủy lợi đầu mối về khu tưới trong trường hợp khu đầu mối nằm cách xa khu tưới |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 117 |
Kênh tưới nội đồng Hết hiệu lực
| Là tuyến kênh cấp cuối cùng dẫn nước đến mặt ruộng |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 118 |
Kẹp chì Hết hiệu lực
| là một phương pháp niêm phong túi, bao, thùng tiền; hai đầu dây đã buộc miệng túi, bao, thùng tiền bị kẹp chặt qua viên chì bằng một loại kìm chuyên dùng; dấu hiệu của đơn vị có tiền phải nổi rõ, đầy đủ trên bề mặt viên chì sau khi kẹp. |
60/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 120 |
Két áp lực Hết hiệu lực
| Là két chứa hàng có áp suất thiết kế lớn hơn 0,07 MPa. Két áp lực là một két rời có hình dạng cho phép áp dụng những chỉ tiêu thiết kế của bình chịu áp lực theo tiêu chuẩn của Đăng kiểm |
30/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 121 |
Kết cấu chịu lực Hết hiệu lực
| Là các kết cấu thuộc thân cần, cột, dầm, giá đỡ bệ máy và các kết cấu khác chịu tải trọng tác dụng vào phương tiện, thiết bị xếp dỡ |
26/2010/TT-BGTVT
|
|
| 122 |
Kết cấu hạ tầng Âu thuyền và Cảng cá Hết hiệu lực
| Là tổng thể các công trình, hạng mục công trình thuộc Âu thuyền và Cảng cá, gồm: luồng vào, hệ thống phao tiêu báo hiệu hàng hải, cầu cảng, khu trú tránh bão và neo đậu tàu thuyền, chợ Đầu mối thủy sản, kho, bãi, nhà xưởng, trụ sở, khu dịch vụ hậu cần, đường bãi nội bộ, hệ thống thông tin liên lạc, cấp điện, chiếu sáng, cấp thoát nước, xử lý nước thải, đê bao chắn sóng, ngăn sa bồi, các phao, trụ buộc/neo tàu thuyền và các công trình phụ trợ khác |
03/2013/QĐ-UBND
|
|
| 123 |
Kết cấu hạ tầng của Khu neo đậu Hết hiệu lực
| Là tổng thể các công trình, hạng mục công trình thuộc khu neo đậu gồm: Hệ thống luồng lạch, vùng nước neo đậu tránh trú bão, vùng nước bến cập tàu, đường, bãi nội bộ, trụ sở làm việc, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống đê bao chắn sóng, các trụ neo, hệ thống phao tiêu báo hiệu, hệ thống thông tin liên lạc và các tài sản khác |
13/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 124 |
Kết cấu hạ tầng đường cao tốc Hết hiệu lực
| gồm: Công trình đường cao tốc và hành lang an toàn đường cao tốc. |
32/2014/NĐ-CP
|
|
| 125 |
Kết cấu hạ tầng đường sắt Hết hiệu lực
| Là công trình đường sắt, phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn giao thông đường sắt. |
20/2013/TT-BGTVT
|
|
| 125 |
Kết cấu hạ tầng đường sắt
| là công trình đường sắt, phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn giao thông đường sắt |
84/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 126 |
Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| Gồm công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ |
23/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 126 |
Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
| bao gồm: Công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các công trình phụ trợ khác trên đường bộ phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ |
84/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 127 |
Kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt
| Gồm công trình đường sắt, phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn giao thông đường sắt |
15/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 128 |
Kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
| Bao gồm đường thủy nội địa; cảng, bến thủy nội địa; kè, đập giao thông và các công trình phụ trợ khác (theo khoản 1, điều 9 Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004) |
2862/QĐ-SGTCC
|
|
| 128 |
Kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
| gồm đường thủy nội địa; cảng, bến thủy nội địa; kè, đập giao thông và các công trình phụ trợ khác |
84/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 129 |
Kết cấu hạ tầng ngành hàng không Hết hiệu lực
| Bao gồm các công trình, trang thiết bị thuộc các Cụm cảng Hàng không khu vực và Trung tâm quản lý bay dân dụng Việt Nam, và các doanh nghiệp khác hoạt động trên địa bàn quản lý của các Cảng Hàng không, sân bay |
13/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 130 |
Kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển khoa học và công nghệ Hết hiệu lực
| Là cơ sở vật chất - kỹ thuật của tổ chức khoa học và công nghệ; hệ thống chuẩn đo lường, phòng thí nghiệm trọng điểm; khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, cơ sở ươm tạo công nghệ, cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; hạ tầng thông tin, thống kê khoa học và công nghệ. |
29/2013/QH13
|
|
| 131 |
Kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt Hết hiệu lực
| Ngoài hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ chung cho việc hoạt động của các phương tiện cơ giới và người đi bộ còn có: nhà ga hành khách, đầu mối trung chuyển khách đi xe buýt theo quy hoạch, làn đường xe buýt hoạt động, đường dành riêng, đường ưu tiên cho xe buýt, điểm đầu, điểm cuối, trạm trung chuyển xe buýt, điểm dừng xe buýt, nhà chờ xe buýt, biển báo và các vạch sơn tại các điểm dừng, bãi đỗ dành cho xe buýt, các công trình phụ trợ phục vụ hoạt động khai thác vận tải khách công cộng bằng xe buýt |
69/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 131 |
Kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt Hết hiệu lực
| Là đầu mối trung chuyển khách đi xe buýt theo quy hoạch; điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng, nhà chờ xe buýt, biển báo và các vạch sơn tại các điểm dừng, bãi đỗ dành cho xe buýt, các công trình phụ trợ phục vụ hoạt động khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt |
43/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 131 |
Kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt Hết hiệu lực
| Là kết cấu hạ tầng chung,làn đường xe buýt hoạt động, đường dành riêng, đường ưu tiên cho xe buýt, điểm đầu, điểm cuối, điểm trung chuyển xe buýt, nhà chờ xe buýt, biển báo và các vạch sơn tại các điểm dừng, bãi đỗ dành cho xe buýt, các công trình phụ trợ phục vụ hoạt động khai thác vận tải khách công cộng bằng xe buýt |
34/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 132 |
Kết cấu mặt đường bê tông xi măng Hết hiệu lực
| là loại kết cấu áo đường có tầng mặt làm bằng bê tông xi măng và tầng móng làm bằng cấp phối đá dăm gia cố xi măng hoặc bê tông nghèo hoặc làm bằng các loại vật liệu khác, đặt trực tiếp trên nền đường hoặc trên lớp đáy móng. |
12/2013/TT-BGTVT
|
|
| 133 |
Két hàng Hết hiệu lực
| Là két được thiết kế để chứa hàng |
30/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 134 |
Kết hôn Hết hiệu lực
| là việc nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng theo quy định của pháp luật về điều kiện kết hôn và đăng ký kết hôn |
22/2000/QH10
|
|
| 135 |
Kết hôn không giá thú
| là việc kết hôn giữa người Việt Nam với người Lào trong vùng biên giới hai nước nhưng không thực hiện việc đăng ký kết hôn theo quy định của pháp luật mỗi nước. |
63/2013/TB-LPQT
|
|
| 136 |
Kết hôn trái pháp luật Hết hiệu lực
| là việc xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng vi phạm điều kiện kết hôn do pháp luật quy định |
22/2000/QH10
|
|
| 137 |
Kết hợp với loại hình nghệ thuật khác Hết hiệu lực
| Là hình thức sử dụng một phần hoặc toàn bộ tác phẩm nhiếp ảnh để tạo nên sản phẩm thuộc loại hình nghệ thuật: mỹ thuật, sân khấu, điện ảnh và các loại hình khác |
17/2012/TT-BVHTTDL
|
|
| 138 |
Két liền vỏ Hết hiệu lực
| Là loại két chứa hàng tạo thành một phần của thân tàu, có thể chịu ứng lực tương tự và bởi cùng những tải trọng đã gây ứng lực cho kết cấu tiếp giáp của thân tàu. Két liền vỏ thường là kết cấu chính của thân tàu |
30/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 140 |
Kết luận kiểm toán Hết hiệu lực
| Là ý kiến đánh giá tổng quát (trong báo cáo kiểm toán) của Tổ kiểm toán hoặc Đoàn kiểm toán đối với những nội dung đã được kiểm toán phù hợp với mục tiêu của cuộc kiểm toán. Kết luận kiểm toán gồm kết luận về nội dung kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán hoạt động |
06/2010/QĐ-KTNN
|
|
| 141 |
Kết nối các tuyến đường sắt Hết hiệu lực
| là kết nối kỹ thuật giữa các tuyến đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng vào đường sắt quốc gia; các đoàn tàu đều có thể chạy từ đường sắt quốc gia vào đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng và ngược lại. |
05/2011/TT-BGTVT
|
|
| 142 |
Kết nối hạ tầng giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| Bao gồm công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ |
10/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 143 |
Kết nối mạng viễn thông Hết hiệu lực
| Là việc liên kết các mạng viễn thông tại bất kỳ điểm nào khả thi về kỹ thuật trên mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn, chất lượng và giá cước do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành, trên cơ sở thỏa thuận kết nối giữa hai hoặc nhiều tổ chức, doanh nghiệp viễn thông |
14/2012/TT-BTTTT
|
|
| 144 |
Kết nối người sử dụng dịch vụ vào mạng viễn thông Hết hiệu lực
| Là việc kết nối thiết bị đầu cuối thuê bao gắn với tài nguyên viễn thông xác định (tần số, số thuê bao, tên miền, địa chỉ Internet, các tài nguyên khác) vào mạng viễn thông và đưa thiết bị đầu cuối thuê bao gắn với tài nguyên viễn thông đó vào hoạt động trên hệ thống thiết bị của doanh nghiệp (kích hoạt thuê bao) trên cơ sở giao kết hợp đồng giữa doanh nghiệp viễn thông và người sử dụng dịch vụ |
14/2012/TT-BTTTT
|
|
| 145 |
Kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang Hết hiệu lực
| là việc liên kết kỹ thuật giữa tín hiệu đèn giao thông đường bộ và tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang nhằm bảo đảm biểu thị thống nhất và đồng bộ giữa các tín hiệu. |
08/2014/TT-BGTVT
|
|
| 146 |
Kết nối viễn thông Hết hiệu lực
| là việc liên kết vật lý và logic các mạng viễn thông để người sử dụng dịch vụ viễn thông của mạng này có thể truy nhập đến người sử dụng hoặc dịch vụ của mạng kia và ngược lại. Kết nối viễn thông bao gồm
a) Kết nối người sử dụng dịch vụ vào mạng viễn thông (sau đây gọi là hòa mạng) là việc kết nối thiết bị đầu cuối thuê bao gắn với tài nguyên viễn thông xác định (tần số, số thuê bao, tên miền, địa chỉ Internet, các tài nguyên khác) vào mạng viễn thông và đưa thiết bị đầu cuối thuê bao gắn với tài nguyên viễn thông đó vào hoạt động trên hệ thống thiết bị của doanh nghiệp (kích hoạt thuê bao) trên cơ sở giao kết hợp đồng giữa doanh nghiệp viễn thông và người sử dụng dịch vụ
b) Kết nối mạng viễn thông là việc liên kết các mạng viễn thông tại bất kỳ điểm nào khả thi về kỹ thuật trên mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn, chất lượng và giá cước do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành, trên cơ sở thỏa thuận kết nối giữa hai hoặc nhiều tổ chức, doanh nghiệp viễn thông |
14/2012/TT-BTTTT
|
|
| 146 |
Kết nối viễn thông Hết hiệu lực
| Là việc liên kết vật lý và lô gích các mạng viễn thông, qua đó người sử dụng dịch vụ viễn thông của mạng này có thể truy nhập đến người sử dụng hoặc dịch vụ của mạng kia và ngược lại |
41/2009/QH12
|
|
| 147 |
Kết quả đánh giá sự phù hợp Hết hiệu lực
| là kết quả của hoạt động chứng nhận sự phù hợp, thử nghiệm, hiệu chuẩn, giám định |
27/2007/TT-BKHCN
|
|
| 148 |
Kết quả đấu thầu Hết hiệu lực
| là nội dung phê duyệt của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền về tên nhà thầu trúng thầu, giá trúng thầu và loại hợp đồng. |
88/1999/NĐ-CP
|
|
| 149 |
Kết quả điều tra cơ bản ngành nông nghiệp và PTNT Hết hiệu lực
| Là sản phẩm của quá trình điều tra thu thập thông tin, số liệu, xử lý phân tích số liệu đưa ra kết luận và đề xuất phục vụ cho việc ra quyết định quản lý, xây dựng chính sách, chiến lược và kế hoạch phát triển ngành |
2239/QĐ-BNN-KH
|
|
| 150 |
Kết quả học tập Hết hiệu lực
| Là mức độ đạt được của học sinh về kiến thức, kỹ năng, năng lực so với mục tiêu được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông |
51/2011/TT-BGDĐT
|
|