| 1056 |
Bồi thường ứng trước không hoàn lại Hết hiệu lực
| là việc bồi thường bằng tiền, dịch vụ hoặc lợi ích vật chất khác mà người vận chuyển phải trả cho hành khách trong các trường hợp theo quy định của pháp luật không phụ thuộc vào việc xác định mức thiệt hại thực tế của hành khách và không phải hoàn lại trong mọi trường hợp. |
10/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 1057 |
Bồi thường về đất Hết hiệu lực
| là việc Nhà nước trả lại giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất thu hồi cho người sử dụng đất |
45/2013/QH13
|
|
| 1058 |
Bơm rửa kính chắn gió (Windscreen-washer pump)
| Là một thiết bị bơm và phun dung dịch rửa từ bình chứa lên bề mặt ngoài của kính chắn gió |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 1059 |
Bồn Hết hiệu lực
| chứa là loại bồn chuyên dụng, được chế tạo đặc biệt dành riêng để tích chứa khí đốt, có dung tích chứa lớn hơn 0,45 m3 |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 1060 |
Bồn chứa chìm
| Là bồn chứa được chôn dưới đất và được bao phủ bằng cát hoặc đất |
41/2011/TT-BCT
|
|
| 1061 |
Bồn chứa đắp đất
| Là bồn chứa được đặt trên mặt đất và được bao phủ bằng cát hoặc đất |
41/2011/TT-BCT
|
|
| 1062 |
Bồn chứa LPG
| Là bồn dùng để chứa LPG có dung tích bằng hoặc lớn hơn 0,15 m3.
a) Bồn chứa đặt nổi là bồn chứa được đặt trên mặt đất và không lấp cát hoặc đất;
b) Bồn chứa đặt chìm là bồn chứa được chôn dưới đất và được bao phủ bằng cát hoặc đất;
c) Bồn chứa đắp đất là bồn chứa được đặt trên mặt đất và được bao phủ bằng cát hoặc đất. |
49/2012/TT-BCT
|
|
| 1063 |
Bồn chứa nổi
| Là bồn chứa được đặt trên mặt đất và không lấp cát hoặc đất |
41/2011/TT-BCT
|
|
| 1064 |
Bồn, bể chuyên dụng Hết hiệu lực
| Là phương tiện chứa lắp trên phương tiện vận chuyển |
44/2012/TT-BCT
|
|
| 1065 |
Bóng T
| Là bóng đèn điện có dạng hình trụ |
13/2008/QĐ-BCT
|
|
| 1066 |
BOT Hết hiệu lực
| Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao: là Hợp đồng được ký giữa Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư để xây dựng, kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng trong một thời hạn nhất định; hết thời hạn, Nhà đầu tư chuyển giao không bồi hoàn công trình đó cho Nhà nước Việt Nam. |
78/2007/NĐ-CP
|
|
| 1067 |
Box-Core
| là thiết bị lấy mẫu trầm tích đáy biển nguyên dạng (các lớp trầm tích được giữ nguyên trật tự lớp và không bị biến dạng). |
25/2010/TT-BTNMT
|
|
| 1068 |
Bp (Base pair)
| là cặp liên kết A -T hoặc C - G trên một phân tử ADN mạch kép và là đơn vị đo chiều dài của một phân tử ADN |
04/2004/QĐ-BTS
|
|
| 1069 |
BT Hết hiệu lực
| Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao: là Hợp đồng được ký giữa Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư để xây dựng công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, Nhà đầu tư chuyển giao công trình đó cho Nhà nước Việt Nam; Chính phủ tạo Điều kiện cho Nhà đầu tư thực hiện Dự án khác để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận hoặc thanh toán cho Nhà đầu tư theo thỏa thuận trong Hợp đồng BT. |
78/2007/NĐ-CP
|
|
| 1070 |
BTCT Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của “bê tông cốt thép” |
1527/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 1071 |
BTCT - DUL Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của “bê tông cốt thép dự ứng lực” |
1527/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 1072 |
BTN Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của “bê tông nhựa” |
1527/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 1073 |
BTNN Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của “bê tông nhựa nguội” |
1527/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 1074 |
BTO Hết hiệu lực
| Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh: là Hợp đồng được ký giữa Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư để xây dựng công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, Nhà đầu tư chuyển giao không bồi hoàn công trình đó cho Nhà nước Việt Nam; Chính phủ dành cho Nhà đầu tư quyền kinh doanh công trình đó trong một thời hạn nhất định để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận. |
78/2007/NĐ-CP
|
|
| 1075 |
BTS Hết hiệu lực
| Trạm thu, phát sóng thông tin di động |
12/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 1076 |
BTXM Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của “bê tông xi măng” |
1527/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 1077 |
Bù lún Hết hiệu lực
| Bù những chỗ bị lún trên mặt đường tại vị trí có các rãnh đào được tái lập |
145/2002/QĐ-UB
|
|
| 1078 |
Bù trừ đa phương Hết hiệu lực
| là phương thức bù trừ các giao dịch chứng khoán được khớp trong cùng ngày giữa nhiều bên tham gia giao dịch đối với một loại chứng khoán, từ đó đưa ra kết quả ròng bằng tiền và chứng khoán phải thanh toán của mỗi bên. |
60/2004/QĐ-BTC
|
|
| 1079 |
Bù trừ song phương Hết hiệu lực
| là phương thức bù trừ các giao dịch chứng khoán được khớp trong cùng ngày theo từng cặp đối tác giao dịch và theo từng loại chứng khoán để xác định nghĩa vụ thanh toán ròng đối với tiền và chứng khoán của mỗi bên thanh toán. |
87/2007/QĐ-BTC
|
|
| 1079 |
Bù trừ song phương Hết hiệu lực
| là phương thức bù trừ các giao dịch chứng khoán được thực hiện khớp trong cùng ngày giữa các cặp đối tác giao dịch đối với một loại chứng khoán, từ đó đưa ra kết quả ròng bằng tiền và chứng khoán phải thanh toán của mỗi bên. |
60/2004/QĐ-BTC
|
|
| 1081 |
Bức tường lửa Hết hiệu lực
| là tập hợp các thành phần hoặc một hệ thống các trang thiết bị, phần mềm được đặt giữa hai mạng, nhằm kiểm soát tất cả các kết nối từ bên trong ra bên ngoài mạng hoặc ngược lại. |
04/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 1081 |
Bức tường lửa Hết hiệu lực
| Là tập hợp các thành phần hoặc một hệ thống các thiết bị phần cứng, phần mềm được đặt giữa mạng cục bộ và các mạng kết nối ra internet, nhằm kiểm soát tất cả các kết nối từ bên trong ra bên ngoài mạng hoặc ngược lại |
319/QĐ-BXD
|
|
| 1082 |
Bức xạ
| Là chùm hạt hoặc sóng điện từ có khả năng ion hóa vật chất |
21/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 1082 |
Bức xạ Hết hiệu lực
| được hiểu là bức xạ ion hoá, gồm các chùm hạt vi mô và sóng điện từ có khả năng ion hoá khi đi qua vật chất, trừ các sóng điện từ có bước sóng dài hơn 100 nanomet (nm).
Bức xạ chỉ nhận biết và đo được bằng các thiết bị đo lường chuyên dùng. |
50-L/CTN
|
|
| 1083 |
Bức xạ ion hoá Hết hiệu lực
| Là các chùm hạt vi mô và sóng điện từ có khả năng ion hoá khi đi qua vật chất, trừ các sóng điện từ có bước sóng dài hơn 100 nanomét (nm). Bức xạ chỉ nhận biết và đo được bằng các thiết bị đo lường chuyên dùng |
977/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 1084 |
Bức xạ vô tuyến điện
| Là năng lượng sinh ra ở dạng sóng vô tuyến điện từ một nguồn bất kỳ |
42/2009/QH12
|
|
| 1085 |
Bụi Hết hiệu lực
| Là tên gọi chung cho bụi và tro bay phát sinh trong quá trình thiêu đốt chất thải, được giữ lại trong quá trình xử lý khí thải |
27/2012/TT-BTNMT
|
|
| 1086 |
Bùn
| Là cặn bã hữu cơ, vô cơ có trong nước thải hoặc nước mưa |
48/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 1086 |
Bùn Hết hiệu lực
| Là cặn bã hữu cơ và/hoặc vô cơ từ các bể tự hoại, từ việc làm sạch cống, hồ hoặc nạo vét kênh mương hoặc từ các nhà máy xử lý nước thải. Bùn từ các nguồn khác nhau có thể khác nhau về đặc tính và mức độ gây ô nhiễm |
27/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 1087 |
Bùn hầm cầu Hết hiệu lực
| Là chất thải phát sinh từ hầm tự hoại tại các hộ gia đình, cơ quan, trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại, dịch vụ, chợ, nhà vệ sinh công cộng và các nguồn thải khác |
73/2007/QĐ-UBND
|
|
| 1088 |
Bùn nạo vét Hết hiệu lực
| Là chất thải phát sinh từ quá trình nạo vét hệ thống thoát nước và kênh rạch trên địa bàn thành phố |
73/2007/QĐ-UBND
|
|
| 1090 |
Bước giá Hết hiệu lực
| là khoảng cách giá giữa các lần đặt mua liên tiếp |
895/QĐ-UBCK
|
|
| 1090 |
Bước giá Hết hiệu lực
| Là phần chênh lệch của mỗi lần trả giá hay còn gọi là bước giá quy định phải trả cho các lần trả giá của khách hàng |
17/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 1090 |
Bước giá Hết hiệu lực
| Là khoản chênh lệch tối thiểu giữa hai lần phát giá liền kề nhau (được quy định trong hồ sơ đấu giá); ở mỗi vòng đấu giá, mức giá của người phát sau phải cao hơn người phát trước kế đó tối thiểu bằng một (01) bước giá |
23/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 1090 |
Bước giá Hết hiệu lực
| Là khoản chênh lệch bằng tiền tính cho 01m2 đất giữa mức giá khởi điểm của vòng đấu tiếp theo so với mức giá trả cao nhất của vòng đấu trước liền kề. Bước giá do tổ chức bán đấu giá tài sản quy định phù hợp với từng cuộc bán đấu giá, được áp dụng với hình thức đấu giá bẳng bỏ phiếu kín và được cố định cho tất cả các vòng đấu |
13/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Thọ
|
| 1090 |
Bước giá Hết hiệu lực
| Là mức chênh lệch của lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề. Bước giá do tổ chức bán đấu giá tài sản quy định phù hợp với từng cuộc bán đấu giá |
17/2010/NĐ-CP
|
|
| 1090 |
Bước giá Hết hiệu lực
| là mức chênh lệch giữa giá khởi điểm của vòng đấu tiếp theo với giá đã trả cao nhất của vòng đấu liền kề trước đó. |
103/2008/QĐ-BTC
|
|
| 1091 |
Bước giá (nấc giá) Hết hiệu lực
| là khoản chênh lệch giá giữa 2 vòng bỏ giá liền kề nhau |
170/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 1092 |
Bước giá đấu giá Hết hiệu lực
| Là phần chênh lệch giữa mức giá trả cao nhất của vòng đấu trước trực tiếp so với mức giá do Hội đồng đấu giá đất công bố cho vòng đấu tiếp theo. Mức chênh lệch này bằng 2% giá trả cao nhất của vòng đấu trước trực tiếp |
52/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 1093 |
Bước giá tối thiểu Hết hiệu lực
| Là khoản chênh lệch giá tối thiểu giữa hai lần trả giá liền kề nhau (trong trường hợp đấu giá công khai bằng lời nói) hoặc giữa giá cao nhất của vòng đấu trước và giá khởi điểm của vòng đấu sau liền kề. Bước giá mỗi lần trả giá được người điều hành công bố cụ thể trong cuộc đấu giá |
2721/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 1094 |
Bước giá tối thiểu đấu giá Hết hiệu lực
| Là khoản chênh lệch giá tối thiểu giữa hai lần phát giá liền kề nhau. Ở mỗi vòng trả giá, mức giá của người trả sau phải cao hơn mức giá của người trả trước kế đó tối thiểu bằng bước giá quy định trong hồ sơ đấu giá |
47/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 1095 |
Bước khối lượng Hết hiệu lực
| là khoảng cách giữa các khối lượng đặt mua liên tiếp |
895/QĐ-UBCK
|
|
| 1096 |
Buộc khôi phục lại hiện trạng ban đầu Hết hiệu lực
| Là buộc trở về tình trạng không có công trình như ban đầu hoặc buộc trở về tình trạng theo đúng vị trí, qui mô, diện tích, chiều cao của công trình ban đầu, nhưng không được làm ảnh hưởng đến công trình liền kề |
19/2003/QĐ-UB
|
|
| 1098 |
Buộc thực hiện đúng hợp đồng
| là việc bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hợp đồng hoặc dùng các biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh. |
36/2005/QH11
|
|
| 1100 |
Buôn bán hàng giả Hết hiệu lực
| là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động chào hàng, trưng bày, giới thiệu, quảng cáo, khuyến mại, lưu giữ, bảo quản, vận chuyển, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu và hoạt động khác để đưa hàng giả vào lưu thông. |
08/2013/NĐ-CP
|
|