| 751 |
Hồ sơ quản lý xe máy chuyên dùng
| Là các giấy tờ lưu trữ trong đó có các thông tin về chủ sở hữu, các thay đổi, di chuyển, cải tạo và các tài liệu kỹ thuật của xe máy chuyên dùng |
721/ĐKVN-VAR
|
|
| 752 |
Hồ sơ rủi ro
| là hồ sơ do cơ quan hải quan xác lập về đối tượng cụ thể có nguy cơ vi phạm pháp luật hải quan, pháp luật thuế trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, được lưu trữ dưới dạng văn bản hoặc dữ liệu điện tử, để quản lý và áp dụng các biện pháp kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan, biện pháp quản lý thuế và các biện pháp nghiệp vụ khác có hiệu quả |
3273/QĐ-BTC
|
|
| 752 |
Hồ sơ rủi ro Hết hiệu lực
| Là sự kết hợp của các chỉ số rủi ro dựa trên thông tin được thu thập, phân tích và phân loại trước. |
52/2007/QĐ-BTC
|
|
| 753 |
Hồ sơ sức khỏe nghĩa vụ quân sự Hết hiệu lực
| Là tài liệu về tình hình sức khỏe của công dân được gọi làm nghĩa vụ quân sự tại ngũ, công dân đăng ký dự thi tuyển sinh quân sự và quân nhân dự bị, bao gồm phiếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự và các tài liệu liên quan đến sức khỏe |
36/2011/TTLT-BYT-BQP
|
|
| 754 |
Hồ sơ sưu tầm hiện vật Hết hiệu lực
| là tập hợp các tài liệu khoa học và pháp lý về hiện vật, được hình thành trong quá trình nghiên cứu, thu thập và xử lý thông tin, giải quyết các thủ tục liên quan đến việc đưa hiện vật về bảo tàng |
11/2013/TT-BVHTTDL
|
|
| 754 |
Hồ sơ sưu tầm hiện vật Hết hiệu lực
| là tập hợp các tài liệu khoa học và pháp lý liên quan đến nội dung, quá trình phát hiện, sưu tầm hiện vật, do cán bộ sưu tầm thực hiện. |
70/2006/QĐ-BVHTT
|
|
| 755 |
Hộ sở tại Hết hiệu lực
| Là hộ dân trong địa bàn xã có tiếp nhận dân tái định cư |
459/QĐ-TTg
|
|
| 755 |
Hộ sở tại
| Là hộ cư trú hợp pháp, có hộ khẩu thường trú trước 30/4/2011, đang sinh sống ổn định trên địa bàn các xã thuộc huyện Mường Nhé, được UBND xã nơi cư trú xác nhận |
574/QĐ-UBND
|
Tỉnh Điện Biên
|
| 756 |
Hồ sơ tài liệu điện tử Hết hiệu lực
| Là tập hợp các tài liệu điện tử có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể được hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị và cá nhân |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 757 |
Hồ sơ tham dự tư vấn Hết hiệu lực
| Là các tài liệu do Đơn vị tư vấn tham dự thầu lập theo yêu cầu của hồ sơ mời tư vấn |
720/QĐ-BNN-KH
|
|
| 757 |
Hồ sơ tham dự tư vấn Hết hiệu lực
| Là các tài liệu do nhà tư vấn lập theo yêu cầu của hồ sơ mời tư vấn |
1581/QĐ-BNN-KH
|
|
| 758 |
Hồ sơ tham dự tư vấn lập quy hoạch Hết hiệu lực
| Là các tài liệu do nhà tư vấn lập theo yêu cầu của hồ sơ mời tư vấn |
1564/QĐ-BNN-KH
|
|
| 758 |
Hồ sơ tham dự tư vấn lập quy hoạch Hết hiệu lực
| Là các tài liệu do đơn vị tư vấn tham gia đấu thầu lập theo yêu cầu của hồ sơ mời tư vấn |
721/QĐ-BNN-KH
|
|
| 759 |
Hồ sơ tham dự tuyển chọn tư vấn Hết hiệu lực
| Là các tài liệu do đơn vị tư vấn tham dự thầu lập theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu tư vấn |
2239/QĐ-BNN-KH
|
|
| 760 |
Hồ sơ thanh tra Hết hiệu lực
| là việc thu thập, sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình thanh tra, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo. |
2278/2007/QĐ-TTCP
|
|
| 761 |
Hồ sơ thầu mời sơ tuyển Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài liệu bao gồm các yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm đối với nhà thầu làm căn cứ pháp lý để bên mời thầu lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu. |
61/2005/QH11
|
|
| 762 |
Hồ sơ thi tuyển Hết hiệu lực
| là các tài liệu do doanh nghiệp tham gia thi tuyển lập và nộp trực tiếp cho Hội đồng thi tuyển theo yêu cầu quy định tại Hồ sơ mời thi tuyển. |
12/2012/TT-BTTTT
|
|
| 763 |
Hồ sơ thiết kế của cơ sở chịu sự kiểm soát hạt nhân
| bao gồm thông tin chung về cơ sở; sơ đồ của cơ sở; các đặc trưng thiết kế của cơ sở và thiết bị liên quan đến quy trình kế toán hạt nhân và các biện pháp giám sát; dạng, lượng, vị trí và quá trình chuyển hóa vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn sử dụng tại cơ sở; các quy trình kế toán hạt nhân được áp dụng tại cơ sở. |
45/2010/QĐ-TTg
|
|
| 764 |
Hồ sơ thủ tục hành chính Hết hiệu lực
| Là tập hợp các thông tin của một thủ tục hành chính được cập nhật và duy trì trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính |
5515/QĐ-BCT
|
|
| 765 |
Hồ sơ thuế Hết hiệu lực
| là hồ sơ đăng ký thuế, khai thuế, hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế, xoá nợ tiền thuế, xoá nợ tiền phạt |
78/2006/QH11
|
|
| 766 |
Hồ sơ văn bản Hết hiệu lực
| Là tập hợp các thông tin của văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính được cập nhật và duy trì trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính |
5515/QĐ-BCT
|
|
| 767 |
Hồ sơ xác nhận sự kiện tháng Hết hiệu lực
| là hồ sơ được lập theo quy định tại Điều 9 Quy trình này |
85/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 768 |
Hồ sơ xin hướng dẫn nghiệp vụ Hết hiệu lực
| là một tập hợp các văn bản, giấy tờ, tài liệu phản ánh hoạt động của Chấp hành viên, cơ quan thi hành án dân sự trong quá trình thi hành án và các tài liệu khác có liên quan đến việc thi hành án đang xin hướng dẫn nghiệp vụ. |
1675/QĐ-TCTHA
|
|
| 769 |
Hồ sơ yêu cầu Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt bao gồm các yêu cầu cho một gói thầu làm căn cứ pháp lý để nhà thầu chuẩn bị hồ sơ đề xuất và để bên mời thầu đánh giá hồ sơ đề xuất nhằm lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ yêu cầu; là căn cứ cho việc thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quyết định nội dung của hồ sơ yêu cầu |
85/2009/NĐ-CP
|
|
| 769 |
Hồ sơ yêu cầu Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài liệu sử dụng cho chỉ định thầu, bao gồm các yêu cầu cho một dự án làm căn cứ pháp lý cho nhà đầu tư được đề nghị chỉ định chuẩn bị hồ sơ đề xuất và để Tổ chuyên gia đấu thầu đánh giá hồ sơ đề xuất nhằm chứng minh sự đáp ứng của nhà đầu tư được đề nghị chỉ định thầu theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm, đề xuất về mặt kỹ thuật và tài chính; là căn cứ để đàm phán và ký kết hợp đồng |
03/2009/TT-BKH
|
|
| 769 |
Hồ sơ yêu cầu Hết hiệu lực
| Là tài liệu áp dụng đối với hình thức chỉ định Nhà đầu tư, bao gồm các yêu cầu liên quan đến việc thực hiện Dự án, được sử dụng làm căn cứ để Nhà đầu tư được đề nghị chỉ định chuẩn bị Hồ sơ đề xuất và để Tổ chuyên gia đấu thầu đánh giá, lựa chọn Nhà đầu tư |
03/2011/TT-BKHĐT
|
|
| 770 |
Hồ sơ yêu cầu của Chủ đầu tư Hết hiệu lực
| Là tài liệu do Chủ đầu tư soạn thảo để tiếp tục làm rõ và định hướng cụ thể đối với những nội dung, yêu cầu chủ yếu của dự án đã nêu trong Báo cáo Nghiên cứu khả thi được duyệt.
Nội dung Hồ sơ yêu cầu của Chủ đầu tư phải đầy đủ và rõ ràng để Nhà thầu có thể xác định được phạm vi công việc, dự tính khối lượng công tác và giá cả để ký kết Hợp đồng EPC |
01/2002/TT-BXD
|
|
| 771 |
Hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp dạng số Hết hiệu lực
| Là bộ hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới hành chính các cấp được lập theo Chỉ thị 364/CT ngày 06/11/1991 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) được chuyển sang lưu trữ dưới dạng số bằng công nghệ tin học |
92/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 772 |
Hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của HĐND và UBND cấp xã Hết hiệu lực
| Bao gồm các hồ sơ, tài liệu xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính và hồ sơ, tài liệu của các tổ chức, đoàn thể cấp xã |
14/2011/TT-BNV
|
|
| 773 |
Hồ sơ, tài liệu quản lý tại ủy ban nhân dân cấp xã Hết hiệu lực
| bao gồm hồ sơ, tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của HĐND và UBND cấp xã và hồ sơ, tài liệu của các tổ chức chính trị xã hội, đoàn thể cấp xã |
53/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 774 |
Hộ tái định cư Hết hiệu lực
| Là hộ gia đình (bao gồm hộ một người hoặc hộ có từ hai người trở lên) và tổ chức hoạt động theo qui định của pháp luật Việt Nam ở trong vùng dự án bị ảnh hưởng trực tiếp phải di chuyển đến nơi ở mới |
23/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 774 |
Hộ tái định cư Hết hiệu lực
| Là hộ gia đình hoặ hộ độc thân và tổ chức nằm trong vùng dân cư nằm trong vùng dự án thuỷ điện Sơ La bị ảnh hưởng trực tiếp phải di chuyển đến nơi ở mới |
459/QĐ-TTg
|
|
| 775 |
Hộ tái định cư tập trung
| là hộ tái định cư được quy hoạch đến ở một nơi mới tạo thành điểm dân cư mới. |
1287/QĐ-TTg
|
|
| 776 |
Hộ tái định cư tự nguyện Hết hiệu lực
| là hộ tái định cư có đơn đề nghị được tự di chuyển đến nơi ở mới cùng với hộ dân sở tại trong một điểm dân cư. |
30/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 776 |
Hộ tái định cư tự nguyện Hết hiệu lực
| Là hộ tái định cư tự di chuyển đến nơi ở mới cùng với hộ dân sở tại trong một điểm dân cư |
23/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 777 |
Hộ tái định cư tự nguyện di chuyển Hết hiệu lực
| Là hộ di chuyển không theo quy hoạch tái định cư thu xếp nơi ở mới |
459/QĐ-TTg
|
|
| 778 |
Hộ tái định cư xen ghép
| là hộ tái định cư được quy hoạch đến ở xen ghép với hộ dân sở tại trong một điểm dân cư đã có trước. |
1287/QĐ-TTg
|
|
| 778 |
Hộ tái định cư xen ghép Hết hiệu lực
| Là hộ tái định cư được bố trí đến ở xen ghép với hộ dân sở tại trong một điểm dân cư |
23/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 779 |
Hộ thoát nước Hết hiệu lực
| Bao gồm các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cơ sở xây dựng, bệnh viện, khu công nghiệp xả nước mưa, nước thải vào hệ thống thoát nước |
33/2012/QĐ-UBND
|
|
| 779 |
Hộ thoát nước Hết hiệu lực
| Bao gồm các hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ xả nước mưa, nước thải vào hệ thống thoát nước |
88/2007/NĐ-CP
|
|
| 780 |
Hộ thoát nước đơn lẻ Hết hiệu lực
| là hộ thoát nước mưa, nước thải trực tiếp ra môi trường. |
36/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 781 |
Hộ thoát nước thải Hết hiệu lực
| bao gồm các hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ thải ra nước thải |
63/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 783 |
Hỗ trợ Hết hiệu lực
| Là việc Nhà nước giúp đỡ thêm cho người bị thu hồi đất ngoài việc bồi thường theo quy định |
50/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 783 |
Hỗ trợ Hết hiệu lực
| Là việc Nhà nước giúp đỡ người bị thu hồi đất thông qua đào tạo nghề mới, bố trí việc làm mới, cấp kinh phí để di dời đến địa điểm mới |
108/2005/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 783 |
Hỗ trợ Hết hiệu lực
| Là việc người sử dụng đất phải trả ngoài việc bồi thường thiệt hại cho người bị thu hồi đất một khoản tiền (trừ trường hợp đặc biệt thì bằng hiện vật) nhằm ổn định đời sống và sản xuất, di chuyển chỗ ở, di chuyển cơ sở sản xuất, kinh doanh cho người bị thu hồi đất và bị ảnh hưởng do thu hồi đất |
175/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 784 |
Hỗ trợ cán cân thanh toán Hết hiệu lực
| là phương thức viện trợ mà Bên tài trợ hỗ trợ cân đối ngoại tệ cho Chính phủ Việt Nam để nhập khẩu trang thiết bị, hàng hoá nước ngoài (hoặc mua hàng hoá có nguồn gốc nhập khẩu tại Việt Nam) theo các thoả thuận hỗ trợ cán cân thanh toán. |
225/2010/TT-BTC
|
|
| 785 |
Hỗ trợ đất Hết hiệu lực
| là khoản hỗ trợ đối với đất không đủ điều kiện được bồi thường thì được xem xét hỗ trợ cho người đang sử dụng. |
01/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 786 |
Hỗ trợ đầu tư Hết hiệu lực
| là hình thức hỗ trợ một phần vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng để trồng rừng. |
147/2007/QĐ-TTg
|
|
| 787 |
Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất Hết hiệu lực
| là việc Nhà nước giúp đỡ người bị thu hồi đất thông qua đào tạo nghề mới, bố trí việc làm mới, cấp kinh phí để di dời đến địa điểm mới |
13/2003/QH11
|
|
| 787 |
Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất Hết hiệu lực
| Là việc Nhà nước giúp đỡ người bị thu hồi đất thông qua đào tạo nghề mới, cấp kinh phí để di dời đến địa điểm mới |
71/2007/QĐ-UBND
|
|
| 787 |
Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất Hết hiệu lực
| Là việc Nhà nước giúp đỡ người bị thu hồi đất thông qua đào tạo nghề mới, bố trí việc làm mới, cấp kinh phí để di dời đến địa điểm mới |
2044/2005/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 787 |
Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất Hết hiệu lực
| là việc Nhà nước trợ giúp cho người có đất thu hồi để ổn định đời sống, sản xuất và phát triển. |
45/2013/QH13
|
|
| 788 |
Hỗ trợ kinh phí thực hiện đề tài, dự án Hết hiệu lực
| Là sử dụng một phần kinh phí từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước (sự nghiệp khoa học, sự nghiệp ngành, sự nghiệp kinh tế...) để hỗ trợ các đề tài, dự án |
31/2007QĐ-UBND
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 789 |
Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Hết hiệu lực
| là việc Quỹ hỗ trợ phát triển hỗ trợ một phần lãi suất cho chủ đầu tư vay vốn của các tổ chức tín dụng để đầu tư dự án, sau khi dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng và trả được nợ vay. |
106/2004/NĐ-CP
|
|
| 790 |
Hỗ trợ ngân sách Hết hiệu lực
| là phương thức cung cấp ODA theo đó các khoản hỗ trợ ODA không gắn với một hay một số dự án cụ thể mà được chuyển trực tiếp vào ngân sách của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, được quản lý và sử dụng theo các quy định và thủ tục ngân sách của Việt Nam. |
131/2006/NĐ-CP
|
|
| 790 |
Hỗ trợ ngân sách Hết hiệu lực
| là phương thức cung cấp vốn ODA và vốn vay ưu đãi, theo đó các khoản hỗ trợ được chuyển trực tiếp vào ngân sách của Nhà nước; được quản lý, sử dụng theo các quy định, thủ tục ngân sách của Việt Nam và phù hợp với nội dung đã thỏa thuận với nhà tài trợ. |
38/2013/NĐ-CP
|
|
| 791 |
Hỗ trợ ngân sách trực tiếp Hết hiệu lực
| là phương thức viện trợ mà tiền viện trợ được chuyển trực tiếp vào NSNN nhằm hỗ trợ chi tiêu chung của NSNN (hỗ trợ ngân sách chung), hoặc hỗ trợ chi tiêu ngân sách cho một ngành kinh tế cụ thể (hỗ trợ ngân sách ngành). |
225/2010/TT-BTC
|
|
| 792 |
Hỗ trợ sau đầu tư Hết hiệu lực
| Là việc Nhà nước hỗ trợ một phần lãi suất cho chủ đầu tư vay vốn của Tổ chức tín dụng để đầu tư dự án, sau khi dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng và trả được nợ vay |
75/2011/NĐ-CP
|
|
| 792 |
Hỗ trợ sau đầu tư Hết hiệu lực
| là việc Nhà nước hỗ trợ một phần lãi suất cho chủ đầu tư vay vốn của các tổ chức tín dụng để đầu tư dự án, sau khi dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng và trả được nợ vay. |
151/2006/NĐ-CP
|
|
| 792 |
Hỗ trợ sau đầu tư Hết hiệu lực
| Là việc ngân sách tỉnh cân đối vốn ủy thác qua Quỹ Đầu tư Phát triển để hỗ trợ một phần lãi suất sau đầu tư cho chủ đầu tư vay vốn của tổ chức tín dụng để đầu tư dự án sau khi đã hoàn thành đưa vào sử dụng và trả được nợ vay |
43/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 793 |
Hỗ trợ tài sản Hết hiệu lực
| Tài sản, vật kiến trúc hợp pháp không đủ điều kiện bồi thường thì xem xét hỗ trợ cho người có tài sản. |
01/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 794 |
Hỗ trợ tiếp cận theo ngành, lĩnh vực Hết hiệu lực
| là phương thức viện trợ cho chương trình phát triển của một ngành hay một lĩnh vực kinh tế cụ thể, để hỗ trợ nguồn lực bổ sung nhằm đảm bảo cho ngành, lĩnh vực kinh tế đó được thực hiện một cách đồng bộ, bền vững và hiệu quả. |
225/2010/TT-BTC
|
|
| 795 |
Hố van
| Là nơi chứa các van, khoá và các thiết bị của mạng lưới cấp nước |
271/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 796 |
Hộ xả nước gián tiếp
| Là các gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ xả nước mưa, nước thải vào hệ thống thoát nước công cộng |
48/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 797 |
Hoá chất Hết hiệu lực
| là các nguyên tố hoá học và các hợp chất của chúng, tồn tại ở dạng tự nhiên hoặc được tạo ra trong quá trình sản xuất, thông qua các phản ứng hoá học, các quá trình lý học và quá trình sinh học. |
31/2007/NĐ-CP
|
|
| 798 |
Hóa chất Hết hiệu lực
| là đơn chất, hợp chất, hỗn hợp chất được con người khai thác hoặc tạo ra từ nguồn nguyên liệu tự nhiên, nguyên liệu nhân tạo |
06/2007/QH12
|
|
| 798 |
Hóa chất Hết hiệu lực
| Là đơn chất, hợp chất, hỗn hợp chất được con người khai thác hoặc tạo ra từ nguồn nguyên liệu tự nhiên, nguyên liệu nhân tạo theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Luật Hóa chất |
04/2012/TT-BCT
|
|
| 798 |
Hóa chất Hết hiệu lực
| Là chất có hoạt tính diệt côn trùng, diệt khuẩn |
29/2011/TT-BYT
|
|
| 799 |
Hóa chất Bảng Hết hiệu lực
| là hóa chất độc và tiền chất bị kiểm soát theo quy định của Công ước Cấm vũ khí hóa học và được phân loại thành hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2 (bao gồm cả hóa chất 2A*; 2A và 2B) và hóa chất Bảng 3 theo mức độ độc tính giảm dần. |
38/2014/NĐ-CP
|
|
| 800 |
Hóa chất bảo vệ thực vật Hết hiệu lực
| là chất phòng trừ dịch hại, bao gồm tất cả các chất hoặc hỗn hợp các chất được sử dụng để ngăn ngừa, tiêu diệt hoặc kiểm soát dịch hại. Hóa chất bảo vệ thực vật trong một số trường hợp cũng bao gồm các chất kích thích sinh trưởng, ngăn ngừa sự rụng quả, chín sớm, rụng lá. |
16/2008/QĐ-BTNMT
|
|