| 453 |
Quyền sở hữu rừng sản xuất Hết hiệu lực
| là rừng trồng là quyền của chủ rừng được chiếm hữu, sử dụng, định đoạt đối với cây trồng, vật nuôi, tài sản gắn liền với rừng trồng do chủ rừng tự đầu tư trong thời hạn được giao, được thuê để trồng rừng theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng và các quy định khác của pháp luật có liên quan |
29/2004/QH11
|
|
| 456 |
Quyền sở hữu trí tuệ
| là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng. |
50/2005/QH11
|
|
| 456 |
Quyền sở hữu trí tuệ
| Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng |
36/2009/QH12
|
|
| 456 |
Quyền sở hữu trí tuệ
| Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng |
36/2009/QH12
|
|
| 456 |
Quyền sở hữu trí tuệ Hết hiệu lực
| Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng |
205/2010/TT-BTC
|
|
| 456 |
Quyền sở hữu trí tuệ Hết hiệu lực
| Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng |
20/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 457 |
Quyền sử dụng Hết hiệu lực
| là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản. |
33/2005/QH11
|
|
| 459 |
Quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý Hết hiệu lực
| là quyền gắn (in, dán, đúc, dập hoặc hình thức khác) chỉ dẫn địa lý đó trên sản phẩm, bao bì đựng sản phẩm, phương tiện kinh doanh sản phẩm và giấy tờ giao dịch nhằm mua, bán và quảng bá, giới thiệu sản phẩm đó. |
46/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 460 |
Quyền sử dụng rừng Hết hiệu lực
| là quyền của chủ rừng được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ rừng; được cho thuê quyền sử dụng rừng thông qua hợp đồng theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng và pháp luật dân sự |
29/2004/QH11
|
|
| 461 |
Quyền tác giả
| là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu. |
50/2005/QH11
|
|
| 461 |
Quyền tác giả
| Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu |
36/2009/QH12
|
|
| 461 |
Quyền tác giả Hết hiệu lực
| Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu |
205/2010/TT-BTC
|
|
| 465 |
Quyền tài sản Hết hiệu lực
| là quyền trị giá được bằng tiền và có thể chuyển giao trong giao dịch dân sự, kể cả quyền sở hữu trí tuệ. |
33/2005/QH11
|
|
| 467 |
Quyền thương mại
| bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các quyền sau đây:
a) Quyền được Bên nhượng quyền cho phép và yêu cầu Bên nhận quyền tự mình tiến hành công việc kinh doanh cung cấp hàng hoá hoặc dịch vụ theo một hệ thống do Bên nhượng quyền quy định và được gắn với nhãn hiệu hàng hoá, tên thương mại, khẩu hiệu kinh doanh, biểu tượng kinh doanh, quảng cáo của Bên nhượng quyền;
b) Quyền được Bên nhượng quyền cấp cho Bên nhận quyền sơ cấp quyền thương mại chung;
c) Quyền được Bên nhượng quyền thứ cấp cấp lại cho Bên nhận quyền thứ cấp theo hợp đồng nhượng quyền thương mại chung;
d) Quyền được Bên nhượng quyền cấp cho Bên nhận quyền quyền thương mại theo hợp đồng phát triển quyền thương mại. |
35/2006/NĐ-CP
|
|
| 468 |
Quyền thương mại chung
| là quyền do Bên nhượng quyền trao cho Bên nhượng quyền thứ cấp được phép cấp lại quyền thương mại cho các Bên nhận quyền thứ cấp. Bên nhận quyền thứ cấp không được phép cấp lại quyền thương mại chung đó nữa. |
35/2006/NĐ-CP
|
|
| 471 |
Quyền truy đòi trong giao dịch bán khoản phải thu Hết hiệu lực
| Là quyền của bên mua yêu cầu bên bán thực hiện nghĩa vụ trả tiền đối với bên mua khi kết thúc Hợp đồng bán khoản phải thu |
09/2006/TT-NHNN
|
|
| 473 |
Quyền từ chối của Tổng công ty
| Là quyền của Tổng công ty (với tư cách là Tổng công ty nắm cổ phần chi phối, vốn góp chi phối tại công ty con, hoặc nắm giữ bí quyết công nghệ, thương hiệu, thị trường của công ty con) quyết định đối với điều lệ hoạt động, việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các chức danh quản lý chủ chốt, việc tổ chức quản lý, thị trường, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các quyết định quan trọng khác của công ty con, công ty bị chi phối theo điều lệ của công ty con, công ty bị chi phối đó hoặc theo thỏa thuận giữa Tổng công ty với công ty con, công ty bị chi phối đó |
10/2006/QĐ-BBCVT
|
|
| 486 |
Quyền xuất khẩu Hết hiệu lực
| là quyền mua hàng hoá tại Việt Nam để xuất khẩu, bao gồm quyền đứng tên trên tờ khai hàng hoá xuất khẩu để thực hiện và chịu trách nhiệm về các thủ tục liên quan đến xuất khẩu. Quyền xuất khẩu không bao gồm quyền tổ chức mạng lưới mua gom hàng hoá tại Việt Nam để xuất khẩu, trừ trường hợp pháp luật Việt Nam hoặc Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác. |
23/2007/NĐ-CP
|
|
| 487 |
Quyết định 803 Hết hiệu lực
| Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH ngày 30/7/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA |
76/2009/QĐ-UBND
|
|
| 488 |
Quyết định bắt giữ tàu biển
| Là quyết định của Tòa án có thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải, áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, theo yêu cầu của cơ quan thi hành án dân sự hoặc theo ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài |
57/2010/NĐ-CP
|
|
| 489 |
Quyết định cho phép cải chính hộ tịch Hết hiệu lực
| gồm quyết định cho phép thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính; điều chỉnh hộ tịch; bổ sung hộ tịch. |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 490 |
Quyết định công nhận Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen
| Là văn bản do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành để công nhận Phòng thí nghiệm đủ điều kiện thực hiện các hoạt động nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen được quy định tại Điều 5 của Thông tư này |
20/2012/TT-BKHCN
|
|
| 491 |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Hết hiệu lực
| Là văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành để quy định các vấn đề sau:
1. Biện pháp lãnh đạo, điều hành hoạt động của Chính phủ và hệ thống hành chính nhà nước từ trung ương đến cơ sở, chế độ làm việc với các thành viên Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ.
2. Biện pháp chỉ đạo, phối hợp hoạt động của các thành viên Chính phủ; kiểm tra hoạt động của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp trong việc thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước. |
17/2008/QH12
|
|
| 492 |
Quyết định của Trọng tài nước ngoài Hết hiệu lực
| là quyết định được tuyên ở ngoài lãnh thổ Việt Nam hoặc trong lãnh thổ Việt Nam của Trọng tài nước ngoài do các bên thoả thuận lựa chọn để giải quyết tranh chấp phát sinh từ các quan hệ pháp luật kinh doanh, thương mại, lao động. |
24/2004/QH11
|
|
| 493 |
Quyết định đặc xá Hết hiệu lực
| là văn bản của Chủ tịch nước quyết định tha tù trước thời hạn cho người bị kết án phạt tù có thời hạn, tù chung thân |
07/2007/QH12
|
|
| 494 |
Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật Hết hiệu lực
| bao gồm: quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu hoặc quyết định giải quyết khiếu nại lần tiếp theo mà trong thời hạn do pháp luật quy định, người khiếu nại không khiếu nại tiếp; quyết định giải quyết khiếu nại cuối cùng. |
04/2005/NĐ-CP
|
|
| 494 |
Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật Hết hiệu lực
| quyết định giải quyết khiếu nại cuối cùng; quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu mà trong thời hạn do pháp luật qui định người khiếu nại đã không khiếu nại tiếp hoặc không khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án; quyết định giải quyết khiếu nại lần tiếp theo mà trong thời hạn khiếu nại do luật định người khiếu nại không khiếu nại tiếp. |
44/2005/QĐ-BYT
|
|
| 495 |
Quyết định giải quyết khiếu nại cuối cùng Hết hiệu lực
| là quyết định có hiệu lực thi hành và người khiếu nại không được quyền khiếu nại tiếp. |
44/2005/QĐ-BYT
|
|
| 496 |
Quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai Hết hiệu lực
| Là quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp ban hành theo thẩm quyền quy định tại điều 138 Luật Đất đai |
39/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 497 |
Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai cuối cùng Hết hiệu lực
| Là quyết định của Chủ tịch UBND các cấp, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành theo thẩm quyền quy định tại Điều 136 Luật Đất đai |
21/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 498 |
Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu Hết hiệu lực
| Là quyết định của Chủ tịch UBND các cấp, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành theo thẩm quyền quy định tại Điều 136 Luật Đất đai |
21/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 499 |
Quyết định hành chính Hết hiệu lực
| là văn bản do cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan, tổ chức khác hoặc người có thẩm quyền trong các cơ quan, tổ chức đó ban hành, quyết định về một vấn đề cụ thể trong hoạt động quản lý hành chính được áp dụng một lần đối với một hoặc một số đối tượng cụ thể. |
64/2010/QH12
|
|
| 499 |
Quyết định hành chính Hết hiệu lực
| là quyết định bằng văn bản được áp dụng một lần đối với một hoặc một số đối tượng cụ thể về một vấn đề cụ thể trong hoạt động quản lý hành chính của cơ quan hành chính Nhà nước hoặc người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính Nhà nước. |
44/2005/QĐ-BYT
|
|
| 499 |
Quyết định hành chính
| Là văn bản do cơ quan hành chính nhà nước hoặc người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành để quyết định về một vấn đề cụ thể trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước được áp dụng một lần đối với một hoặc một số đối tượng cụ thể |
02/2011/QH13
|
|
| 500 |
Quyết định hành chính bị khiếu nại trong lĩnh vực bồi thường hỗ trợ thiệt hại và tái định cư Hết hiệu lực
| Quyết định của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân tỉnh áp dụng cho từng cá nhân, cơ quan, tổ chức có đất, tài sản trên đất bị thu hồi |
83/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|