Danh sách 12 phòng giao dịch thuộc Kho bạc nhà nước khu vực 13 quản lý TP Đà Nẵng từ 1/7/2025?

Huỳnh Anh 28,102 lượt xem
16:35 | 07/07/2025
Danh sách 12 phòng giao dịch thuộc kho bạc nhà nước khu vực 13 quản lý TP Đà Nẵng từ 1/7/2025? Nộp thuế qua Kho Bạc Nhà nước có được không?
Nội dung chính
  1. Danh sách 12 phòng giao dịch thuộc Kho bạc nhà nước khu vực 13 quản lý TP Đà Nẵng từ 1/7/2025?
  2. Danh sách 94 xã phường mới ở Thành phố Đà Nẵng?
  3. Nộp thuế qua Kho Bạc Nhà nước có được không?

Danh sách 12 phòng giao dịch thuộc Kho bạc nhà nước khu vực 13 quản lý TP Đà Nẵng từ 1/7/2025?

Căn cứ Quyết định 2020/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 385/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ Tài chỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước.

Căn cứ Quyết định 5732/QĐ-KBNN năm 2025 của Kho bạc Nhà nước quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước khu vực thuộc Kho bạc Nhà nước

Căn cứ Quyết định 5767/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của Phòng Giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực II, trong đó Danh sách 12 phòng giao dịch thuộc kho bạc nhà nước khu vực 13 quản lý TP Đà Nẵng mới từ 1/7/2025 cụ thể như sau:

STT

Phòng chức năng

Địa bàn hoạt động theo ĐVHC cấp huyện cũ

Trụ sở làm việc theo địa bàn cũ

ĐVHC cấp xã mới (xã/phường/thị trấn)

1

Phòng Giao dịch số 1

Quận Cẩm Lệ, Quận Ngũ Hành Sơn, Quận Sơn Trà

KBNN Cẩm Lệ

Phường Cẩm Lệ; Phường Hòa Xuân; Phường Ngọc Hạnh Sơn; Phường An Hải; Phường Sơn Trà

2

Phòng Giao dịch số 2

Quận Thanh Khê, Quận Liên Chiểu

KBNN Liên Chiểu

Phường Thanh Khê; Phường Hòa Khê; Phường Hòa Minh; Phường Hòa Hiệp Nam; Phường Hòa Hiệp Bắc; Phường Hòa Khánh Nam; Phường Hòa Khánh Bắc

3

Phòng Giao dịch số 3

Huyện Hòa Vang

KBNN Hòa Vang

Xã Hòa Vang; Xã Hòa Tiến; Xã Hòa Liên

4

Phòng Giao dịch số 4

Thành phố Tam Kỳ

KBNN Quảng Nam

Phường Tam Kỳ; Phường Trường Xuân; Phường Hòa Hương; Phường An Xuân; Phường An Mỹ; Phường Tân Thạnh; Phường An Sơn; Phường Trường Xuân; Phường Hòa Thuận

5

Phòng Giao dịch số 5

Huyện Phú Ninh

KBNN Phú Ninh

Xã Tam Đàn; Xã Tam Lộc; Xã Tam An; Xã Tam Phước; Xã Tam Thành; Xã Tam Thái; Xã Tam Đại

6

Phòng Giao dịch số 6

Huyện Núi Thành

KBNN Núi Thành

Xã Tam Xuân I; Xã Tam Xuân II; Xã Tam Hòa; Xã Tam Quang; Xã Tam Hải; Xã Tam Giang; Xã Tam Mỹ Tây; Xã Tam Mỹ Đông; Xã Tam Hiệp; Xã Tam Nghĩa

7

Phòng Giao dịch số 7

Huyện Tây Giang

KBNN Tây Giang

Xã Axan; Xã Tr’Hy; Xã Lăng; Xã Bha Lêê; Xã Ch’Ơm; Xã Gari; Xã A Tiêng; Xã Dang

8

Phòng Giao dịch số 8

Huyện Đông Giang

KBNN Đông Giang

Xã Sông Vàng; Xã Sông Kôn; Xã A Rooi; Xã Kà Dăng; Xã Jơ Ngây; Xã Ba; Xã Tà Lu; Xã Za Hung

9

Phòng Giao dịch số 9

Huyện Nam Giang, Huyện Đại Lộc, Huyện Phước Sơn

KBNN Nam Giang

Xã Thạnh Mỹ, Xã Bến Giàng, Xã Nam Giang; Xã Đắc Pring: Xã La Dée, Xã La Đê, Xã Đại Lộc; Xã Hà Nha, Xã Thượng Đức, Xã Vu Gia, Xã Phú Thuận; Xã Khâm Đức, Xã Phước Năng, Xã Phước Chánh, Xã Phước Thành; Xã Phước Hiệp.

10

Phòng Giao dịch số 10

Huyện Tiên Phước, Huyện Bắc Trà My, Huyện Nam Trà My

KBNN Tiên Phước

Xã Lãnh Ngọc; Xã Tiên Phước; Xã Thanh Bình; Xã Sơn Giám; Xã Trà Linh; Xã Trà Giáp; Xã Trà Tân; Xã Trà Dương; Xã Nam Trà My; Xã Trà Kỳ; Xã Trà Linh; Xã Trà Leng

11

Phòng Giao dịch số 11

Huyện Thăng Bình, Huyện Quế Sơn, Huyện Hiệp Đức

KBNN Quế Sơn

Xã Bình Minh; Xã Thăng An; Xã Thăng Trường; Xã Thăng Điền; Xã Thăng Phước; Xã Quế Dương; Xã Quế Sơn Trung; Xã Quế Sơn Nam; Xã Quế Phước; Xã Hiệp Đức; Xã Việt An; Xã Quế Trà

12

Phòng Giao dịch số 12

Huyện Duy Xuyên, Huyện Điện Bàn, Thành phố Hội An

KBNN Điện Bàn

Xã Duy Nghĩa; Xã Nam Phước; Xã Duy Xuyên; Xã Điện Bàn; Phường Điện Dương; Phường An Thắng; Phường Điện Nam Bắc; Xã Điện Bàn Tây; Xã Cẩm Hà; Phường Hội An Đông; Phường Hội An Tây; Xã Tân Hiệp

Danh sách 12 phòng giao dịch thuộc Kho bạc nhà nước khu vực 13 quản lý TP Đà Nẵng từ 1/7/2025?

Danh sách 12 phòng giao dịch thuộc Kho bạc nhà nước khu vực 13 quản lý TP Đà Nẵng từ 1/7/2025?

Danh sách 94 xã phường mới ở Thành phố Đà Nẵng?

Theo Điều 1 Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15, danh sách 94 xã phường mới ở Thành phố Đà Nẵng từ ngày 01/7/2025 cụ thể như sau:

STT

Tên‍ xã phường mới

Hình thành từ

1

Phường‍ Hải‍ Châu

Phường‍ Thanh‍ Bình,‍ Thuận‍ Phước,‍ Thạch‍ Thang,‍ Phước‍ Ninh,‍ Hải‍ Châu

2

Phường‍ Hòa‍ Cường

Phường‍ Bình‍ Thuận,‍ Hòa‍ Thuận‍ Tây,‍ Hòa‍ Cường‍ Bắc,‍ Hòa‍ Cường‍ Nam

3

Phường‍ Thanh‍ Khê

Phường‍ Xuân‍ Hà,‍ Chính‍ Gián,‍ Thạc‍ Gián,‍ Thanh‍ Khê‍ Tây,‍ Thanh‍ Khê‍ Đông

4

Phường‍ An‍ Khê

Phường‍ Hòa‍ An,‍ Hòa‍ Phát,‍ An‍ Khê

5

Phường‍ An‍ Hải

Phường‍ Phước‍ Mỹ,‍ An‍ Hải‍ Bắc,‍ An‍ Hải‍ Nam

6

Phường‍ Sơn‍ Trà

Phường‍ Thọ‍ Quang,‍ Nại‍ Hiên‍ Đông,‍ Mân‍ Thái

7

Phường‍ Ngũ‍ Hành‍ Sơn

Phường‍ Mỹ‍ An,‍ Khuê‍ Mỹ,‍ Hòa‍ Hải,‍ Hòa‍ Quý

8

Phường‍ Hòa‍ Khánh

Phường‍ Hòa‍ Khánh‍ Nam,‍ Hòa‍ Minh,‍ Hòa‍ Sơn

9

Phường‍ Hải‍ Vân

Phường‍ Hòa‍ Hiệp‍ Bắc,‍ Hòa‍ Hiệp‍ Nam,‍ Hòa‍ Bắc,‍ một‍ phần‍ Hòa‍ Liên

10

Phường‍ Liên‍ Chiểu

Phường‍ Hòa‍ Khánh‍ Bắc,‍ phần‍ còn‍ lại‍ của‍ Hòa‍ Liên

11

Phường‍ Cẩm‍ Lệ

Phường‍ Hòa‍ Thọ‍ Tây,‍ Hòa‍ Thọ‍ Đông,‍ Khuê‍ Trung

12

Phường‍ Hòa‍ Xuân

Phường‍ Hòa‍ Xuân,‍ Hòa‍ Châu,‍ Hòa‍ Phước

13

Phường‍ Tam‍ Kỳ

Phường‍ An‍ Mỹ,‍ An‍ Xuân,‍ Trường‍ Xuân

14

Phường‍ Quảng‍ Phú

Phường‍ An‍ Phú,‍ Tam‍ Thanh,‍ Tam‍ Phú

15

Phường‍ Hương‍ Trà

Phường‍ An‍ Sơn,‍ Hòa‍ Hương,‍ Tam‍ Ngọc

16

Phường‍ Bàn‍ Thạch

Phường‍ Tân‍ Thạnh,‍ Hòa‍ Thuận,‍ Tam‍ Thăng

17

Phường‍ Điện‍ Bàn

Phường‍ Điện‍ Phương,‍ Điện‍ Minh,‍ Vĩnh‍ Điện

18

Phường‍ Điện‍ Bàn‍ Đông

Phường‍ Điện‍ Nam‍ Đông,‍ Điện‍ Nam‍ Trung,‍ Điện‍ Dương,‍ Điện‍ Ngọc,‍ Điện‍ Nam‍ Bắc

19

Phường‍ An‍ Thắng

Phường‍ Điện‍ An,‍ Điện‍ Thắng‍ Nam,‍ Điện‍ Thắng‍ Trung

20

Phường‍ Điện‍ Bàn‍ Bắc

Phường‍ Điện‍ Thắng‍ Bắc,‍ Điện‍ Hòa,‍ Điện‍ Tiến

21

Phường‍ Hội‍ An

Phường‍ Minh‍ An,‍ Cẩm‍ Phô,‍ Sơn‍ Phong,‍ Cẩm‍ Nam,‍ Cẩm‍ Kim

22

Phường‍ Hội‍ An‍ Đông

Phường‍ Cẩm‍ Châu,‍ Cửa‍ Đại,‍ Cẩm‍ Thanh

23

Phường‍ Hội‍ An‍ Tây

Phường‍ Thanh‍ Hà,‍ Tân‍ An,‍ Cẩm‍ An,‍ Cẩm‍ Hà

24

Xã‍ Hòa‍ Vang

Phường‍ Hòa‍ Phong,‍ Hòa‍ Phú

25

Xã‍ Hòa‍ Tiến

Phường‍ Hòa‍ Khương,‍ Hòa‍ Tiến

26

Xã‍ Bà‍ Nà

Phường‍ Hòa‍ Ninh,‍ Hòa‍ Nhơn

27

Xã‍ Núi‍ Thành

Thị‍ trấn‍ Núi‍ Thành,‍ Tam‍ Quang,‍ Tam‍ Nghĩa,‍ Tam‍ Hiệp,‍ Tam‍ Giang

28

Xã‍ Tam‍ Mỹ

Xã Tam‍ Mỹ‍ Đông,‍ Tam‍ Mỹ‍ Tây,‍ Tam‍ Trà

29

Xã‍ Tam‍ Anh

Xã Tam‍ Hòa,‍ Tam‍ Anh‍ Bắc,‍ Tam‍ Anh‍ Nam

30

Xã‍ Đức‍ Phú

Xã Tam‍ Sơn,‍ Tam‍ Thạnh

31

Xã‍ Tam‍ Xuân

Xã Tam‍ Xuân‍ I,‍ Tam‍ Xuân‍ II,‍ Tam‍ Tiến

32

Xã‍ Tây‍ Hồ

Xã Tam‍ An,‍ Tam‍ Thành,‍ Tam‍ Phước,‍ Tam‍ Lộc

33

Xã‍ Chiên‍ Đàn

Thị‍ trấn‍ Phú‍ Thịnh,‍ Tam‍ Đàn,‍ Tam‍ Thái

34

Xã‍ Phú‍ Ninh

Xã Tam‍ Dân,‍ Tam‍ Đại,‍ Tam‍ Lãnh

35

Xã‍ Lãnh‍ Ngọc

Xã Tiên‍ Lãnh,‍ Tiên‍ Ngọc,‍ Tiên‍ Hiệp

36

Xã‍ Tiên‍ Phước

Thị‍ trấn‍ Tiên‍ Kỳ,‍ Tiên‍ Mỹ,‍ Tiên‍ Phong,‍ Tiên‍ Thọ

37

Xã‍ Thạnh‍ Bình

Tiên‍ Lập,‍ Tiên‍ Lộc,‍ Tiên‍ An,‍ Tiên‍ Cảnh

38

Xã‍ Sơn‍ Cẩm‍ Hà

Xã Tiên‍ Sơn,‍ Tiên‍ Hà,‍ Tiên‍ Châu

39

Xã‍ Trà‍ Liên

Xã Trà‍ Đông,‍ Trà‍ Nú,‍ Trà‍ Kót

40

Xã‍ Trà‍ Giáp

Xã Trà‍ Ka,‍ Trà‍ Giáp

41

Xã‍ Trà‍ Tân

Xã Trà‍ Giác,‍ Trà‍ Tân

42

Xã‍ Trà‍ Đốc

Xã Trà‍ Bui,‍ Trà‍ Đốc

43

Xã‍ Trà‍ My

Thị‍ trấn‍ Trà‍ My,‍ Trà‍ Sơn,‍ Trà‍ Giang,‍ Trà‍ Dương

44

Xã‍ Nam‍ Trà‍ My

Xã Trà‍ Mai,‍ Trà‍ Don

45

Xã‍ Trà‍ Tập

Xã Trà‍ Cang,‍ Trà‍ Tập

46

Xã‍ Trà‍ Vân

Xã Trà‍ Vinh,‍ Trà‍ Vân

47

Xã‍ Trà‍ Linh

Xã Trà‍ Nam,‍ Trà‍ Linh

48

Xã‍ Trà‍ Leng

Xã Trà‍ Dơn,‍ Trà‍ Leng

49

Xã‍ Thăng‍ Bình

Thị‍ trấn‍ Hà‍ Lam,‍ Bình‍ Nguyên,‍ Bình‍ Quý,‍ Bình‍ Phục

50

Xã‍ Thăng‍ An

Xã Bình‍ Triều,‍ Bình‍ Giang,‍ Bình‍ Đào,‍ Bình‍ Minh,‍ Bình‍ Dương

51

Xã‍ Thăng‍ Trường

Xã Bình‍ Nam,‍ Bình‍ Hải,‍ Bình‍ Sa

52

Xã‍ Thăng‍ Điền

Xã Bình‍ An,‍ Bình‍ Trung,‍ Bình‍ Tú

53

Xã‍ Thăng‍ Phú

Xã Bình‍ Phú,‍ Bình‍ Quế

54

Xã‍ Đồng‍ Dương

Xã Bình‍ Lãnh,‍ Bình‍ Trị,‍ Bình‍ Định

55

Xã‍ Quế‍ Sơn‍ Trung

Xã Quế‍ Mỹ,‍ Quế‍ Hiệp,‍ Quế‍ Thuận,‍ Quế‍ Châu

56

Xã‍ Quế‍ Sơn

Thị‍ trấn‍ Đông‍ Phú,‍ Quế‍ Minh,‍ Quế‍ An,‍ Quế‍ Long,‍ Quế‍ Phong

57

Xã‍ Xuân‍ Phú

Thị‍ trấn‍ Hương‍ An,‍ Quế‍ Xuân‍ 1,‍ Quế‍ Xuân‍ 2,‍ Quế‍ Phú

58

Xã‍ Nông‍ Sơn

Thị‍ trấn‍ Trung‍ Phước,‍ Quế‍ Lộc

59

Xã‍ Quế‍ Phước

Xã Quế‍ Lâm,‍ Phước‍ Ninh,‍ Ninh‍ Phước

60

Xã‍ Duy‍ Nghĩa

Xã Duy‍ Thành,‍ Duy‍ Hải,‍ Duy‍ Nghĩa

61

Xã‍ Nam‍ Phước

Thị‍ trấn‍ Nam‍ Phước,‍ Duy‍ Phước,‍ Duy‍ Vinh

62

Xã‍ Duy‍ Xuyên

Xã Duy‍ Trung,‍ Duy‍ Sơn,‍ Duy‍ Trinh

63

Xã‍ Thu‍ Bồn

Xã Duy‍ Châu,‍ Duy‍ Hòa,‍ Duy‍ Phú,‍ Duy‍ Tân

64

Xã‍ Điện‍ Bàn‍ Tây

Xã Điện‍ Hồng,‍ Điện‍ Thọ,‍ Điện‍ Phước

65

Xã‍ Gò‍ Nổi

Xã Điện‍ Phong,‍ Điện‍ Trung,‍ Điện‍ Quang

66

Xã‍ Đại‍ Lộc

Thị‍ trấn‍ Ái‍ Nghĩa,‍ Đại‍ Hiệp,‍ Đại‍ Hòa,‍ Đại‍ An,‍ Đại‍ Nghĩa

67

Xã‍ Hà‍ Nha

Xã Đại‍ Đồng,‍ Đại‍ Hồng,‍ Đại‍ Quang

68

Xã‍ Thượng‍ Đức

Xã Đại‍ Lãnh,‍ Đại‍ Hưng,‍ Đại‍ Sơn

69

Xã‍ Vu‍ Gia

Xã Đại‍ Phong,‍ Đại‍ Minh,‍ Đại‍ Cường

70

Xã‍ Phú‍ Thuận

Xã Đại‍ Tân,‍ Đại‍ Thắng,‍ Đại‍ Chánh,‍ Đại‍ Thạnh

71

Xã‍ Thạnh‍ Mỹ

Thị‍ trấn‍ Thạnh‍ Mỹ

72

Xã‍ Bến‍ Giằng

Xã Cà‍ Dy,‍ Tà‍ Bhing,‍ Tà‍ Pơơ

73

Xã‍ Nam‍ Giang

Xã Zuôih,‍ Chà‍ Vàl

74

Xã‍ Đắc‍ Pring

Xã Đắc‍ Pre,‍ Đắc‍ Pring

75

Xã‍ La‍ Dêê

Xã Đắc‍ Tôi,‍ La‍ Dêê

76

Xã‍ La‍ Êê

Xã Chơ‍ Chun,‍ La‍ Êê

77

Xã‍ Sông‍ Vàng

Xã Tư,‍ Ba

78

Xã‍ Sông‍ Kôn

Xã A‍ Ting,‍ Jơ‍ Ngây,‍ Sông‍ Kôn

79

Xã‍ Đông‍ Giang

Thị‍ trấn‍ Prao,‍ Tà‍ Lu,‍ A‍ Rooi,‍ Zà‍ Hung

80

Xã‍ Bến‍ Hiên

Xã Kà‍ Dăng,‍ Mà‍ Cooih

81

Xã‍ Avương

Bhalêê,‍ Avương

82

Xã‍ Tây‍ Giang

Xã Atiêng,‍ Dang,‍ Anông,‍ Lăng

83

Xã‍ Hùng‍ Sơn

Xã Ch’ơm,‍ Gari,‍ Tr’hy,‍ Axan

84

Xã‍ Hiệp‍ Đức

Thị‍ trấn‍ Tân‍ Bình,‍ Quế‍ Tân,‍ Quế‍ Lưu

85

Xã‍ Việt‍ An

Xã Thăng‍ Phước,‍ Bình‍ Sơn,‍ Quế‍ Thọ,‍ Bình‍ Lâm

86

Xã‍ Phước‍ Trà

Xã Sông‍ Trà,‍ Phước‍ Gia,‍ Phước‍ Trà

87

Xã‍ Khâm‍ Đức

Thị‍ trấn‍ Khâm‍ Đức,‍ Phước‍ Xuân

88

Xã‍ Phước‍ Năng

Xã Phước‍ Đức,‍ Phước‍ Mỹ,‍ Phước‍ Năng

89

Xã‍ Phước‍ Chánh

Xã Phước‍ Công,‍ Phước‍ Chánh

90

Xã‍ Phước‍ Thành

Xã Phước‍ Lộc,‍ Phước‍ Kim,‍ Phước‍ Thành

91

Xã‍ Phước‍ Hiệp

Xã Phước‍ Hòa,‍ Phước‍ Hiệp

92

Đặc‍ khu‍ Hoàng‍ Sa

Huyện‍ Hoàng‍ Sa

93

Xã Tam Hải

Không thực hiện sắp xếp

94

Xã Tân Hiệp

Không thực hiện sắp xếp

Như vậy, sau sắp xếp, thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 23 phường, 70 xã, 01 đặc khu; trong đó có 23 phường, 68 xã, 01 đặc khu hình thành sau sắp xếp và 02 đơn vị hành chính cấp xã không thực hiện sắp xếp là xã Tam Hải và xã Tân Hiệp.

Nộp thuế qua Kho Bạc Nhà nước có được không?

Căn cứ khoản 1 Điều 56 Luật Quản lý thuế 2019 quy định về địa điểm nộp thuế:

Địa điểm và hình thức nộp thuế
1. Người nộp thuế nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước theo quy định sau đây:
a) Tại Kho bạc Nhà nước;
b) Tại cơ quan quản lý thuế nơi tiếp nhận hồ sơ khai thuế;
c) Thông qua tổ chức được cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm thu thuế;
d) Thông qua ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng khác và tổ chức dịch vụ theo quy định của pháp luật.
...

Do đó, người nộp thuế có thể nộp thuế qua Kho bạc Nhà nước theo quy định pháp luật.

Huỳnh Anh
Huỳnh Anh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất