Phường Duyên Hải tỉnh Vĩnh Long gồm những xã phường nào hình thành từ 1/7/2025?
Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15 năm 2025 quy định sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long
Trên cơ sở Đề án số 337/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long(mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long như sau:
[...]
112. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 7 và Phường 8(thành phố Trà Vinh), xã Nguyệt Hóa thành phường mới có tên gọilàphường Nguyệt Hoá.
113. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 5(thành phố Trà Vinh) và xã Hòa Thuận thành phường mới có tên gọi làphường Hoà Thuận.
114. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 1(thị xã Duyên Hải), xã Long Toàn và xã Dân Thànhthànhphường mới có tên gọilàphường Duyên Hải.
115. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 2 (thị xã Duyên Hải) và xã Trường Long Hòa thành phường mới có tên gọilàphường Trường Long Hoà.
116. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường An Hội vàcác xã Mỹ Thạnh An, Phú Nhuận, Sơn Phú thành phường mới có tên gọi là phường An Hội.
117. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 8(thành phố Bến Tre), phường Phú Khương, xã Phú Hưng và xã Nhơn Thạnhthành phường mới có tên gọi là phường Phú Khương.
118. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 7 và xã Bình Phú(thành phố Bến Tre), xã Thanh Tânthành phường mới có tên gọi là phường Bến Tre.
119. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 6, xã Sơn Đôngvà xã Tam Phướcthành phường mới có tên gọi là phường Sơn Đông.
120. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Phú Tân, xã Hữu Định và xã Phước Thạnh thành phường mới có tên gọi là phường Phú Tân.
121. Sau khi sắp xếp, tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 105 xã và 19 phường; trong đó có 101 xã, 19 phường hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều này và 04 xã không thực hiện sắp xếp là các xã Long Hòa (huyện Châu Thành), Đông Hải, Long Vĩnh, Hòa Minh.
Theo quy định trên, phường Duyên Hải tỉnh Vĩnh Long được sắp xếp từ toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 1(thị xã Duyên Hải), xã Long Toàn và xã Dân Thành
* Trên đây là thông tin về Phường Duyên Hải tỉnh Vĩnh Long gồm những xã phường nào hình thành từ 1/7/2025?

Phường Duyên Hải tỉnh Vĩnh Long gồm những xã phường nào hình thành từ 1/7/2025? (Hình từ Internet)
Phường Duyên Hải tỉnh Vĩnh Long có mã số đơn vị hành chính là bao nhiêu?
Căn cứ Mục 86 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định bảng danh mục và mã số đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Vĩnh Long như sau:
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
28756 | Phường Phú Khương |
28777 | Phường An Hội |
28783 | Phường Sơn Đông |
28789 | Phường Bến Tre |
28858 | Phường Phú Tân |
29242 | Phường Trà Vinh |
29254 | Phường Nguyệt Hóa |
29263 | Phường Long Đức |
29398 | Phường Hòa Thuận |
29512 | Phường Duyên Hải |
29516 | Phường Trường Long Hòa |
29551 | Phường Long Châu |
29557 | Phường Phước Hậu |
29566 | Phường Tân Ngãi |
29590 | Phường Thanh Đức |
29593 | Phường Tân Hạnh |
29770 | Phường Cái Vồn |
29771 | Phường Bình Minh |
29812 | Phường Đông Thành |
28807 | Xã Giao Long |
28810 | Xã Phú Túc |
28840 | Xã Tân Phú |
28861 | Xã Tiên Thủy |
28870 | Xã Chợ Lách |
28879 | Xã Phú Phụng |
28894 | Xã Vĩnh Thành |
28901 | Xã Hưng Khánh Trung |
28903 | Xã Mỏ Cày |
28915 | Xã Phước Mỹ Trung |
28921 | Xã Tân Thành Bình |
28945 | Xã Đồng Khởi |
28948 | Xã Nhuận Phú Tân |
28957 | Xã An Định |
28969 | Xã Thành Thới |
28981 | Xã Hương Mỹ |
28984 | Xã Giồng Trôm |
28987 | Xã Lương Hòa |
28993 | Xã Lương Phú |
28996 | Xã Châu Hòa |
29020 | Xã Phước Long |
29029 | Xã Tân Hào |
29044 | Xã Hưng Nhượng |
29050 | Xã Bình Đại |
29062 | Xã Phú Thuận |
29077 | Xã Lộc Thuận |
29083 | Xã Châu Hưng |
29089 | Xã Thạnh Trị |
29104 | Xã Thạnh Phước |
29107 | Xã Thới Thuận |
29110 | Xã Ba Tri |
29122 | Xã Mỹ Chánh Hòa |
29125 | Xã Bảo Thạnh |
29137 | Xã Tân Xuân |
29143 | Xã An Ngãi Trung |
29158 | Xã An Hiệp |
29167 | Xã Tân Thủy |
29182 | Xã Thạnh Phú |
29191 | Xã Quới Điền |
29194 | Xã Đại Điền |
29221 | Xã Thạnh Hải |
29224 | Xã An Qui |
29227 | Xã Thạnh Phong |
29266 | Xã Càng Long |
29275 | Xã An Trường |
29278 | Xã Tân An |
29287 | Xã Bình Phú |
29302 | Xã Nhị Long |
29308 | Xã Cầu Kè |
29317 | Xã An Phú Tân |
29329 | Xã Phong Thạnh |
29335 | Xã Tam Ngãi |
29341 | Xã Tiểu Cần |
29362 | Xã Hùng Hòa |
29365 | Xã Tập Ngãi |
29371 | Xã Tân Hòa |
29374 | Xã Châu Thành |
29386 | Xã Song Lộc |
29407 | Xã Hưng Mỹ |
29410 | Xã Hòa Minh |
29413 | Xã Long Hòa |
29416 | Xã Cầu Ngang |
29419 | Xã Mỹ Long |
29431 | Xã Vinh Kim |
29446 | Xã Nhị Trường |
29455 | Xã Hiệp Mỹ |
29461 | Xã Trà Cú |
29467 | Xã Tập Sơn |
29476 | Xã Lưu Nghiệp Anh |
29489 | Xã Hàm Giang |
29491 | Xã Đại An |
29497 | Xã Đôn Châu |
29506 | Xã Long Hiệp |
29513 | Xã Long Thành |
29518 | Xã Long Hữu |
29530 | Xã Ngũ Lạc |
29533 | Xã Long Vĩnh |
29536 | Xã Đông Hải |
29584 | Xã An Bình |
29602 | Xã Long Hồ |
29611 | Xã Phú Quới |
29623 | Xã Nhơn Phú |
29638 | Xã Bình Phước |
29641 | Xã Cái Nhum |
29653 | Xã Tân Long Hội |
29659 | Xã Trung Thành |
29668 | Xã Quới An |
29677 | Xã Quới Thiện |
29683 | Xã Trung Hiệp |
29698 | Xã Trung Ngãi |
29701 | Xã Hiếu Phụng |
29713 | Xã Hiếu Thành |
29719 | Xã Tam Bình |
29728 | Xã Cái Ngang |
29734 | Xã Hòa Hiệp |
29740 | Xã Song Phú |
29767 | Xã Ngãi Tứ |
29785 | Xã Tân Lược |
29788 | Xã Mỹ Thuận |
29800 | Xã Tân Quới |
29821 | Xã Trà Ôn |
29830 | Xã Hòa Bình |
29836 | Xã Trà Côn |
29845 | Xã Vĩnh Xuân |
29857 | Xã Lục Sĩ Thành |
Theo quy định trên, phường Duyên Hải tỉnh Vĩnh Long có mã số đơn vị hành chính là 29512
Ai bầu Ủy viên Ủy ban nhân dân cấp xã?
Căn cứ Điều 21 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân xã:
Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân xã
[...]
2. Trong lĩnh vực tổ chức bộ máy và xây dựng chính quyền:
a) Quyết định thành lập, tổ chức lại, thay đổi tên gọi, giải thể cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp theo quy định của pháp luật;
b) Căn cứ chỉ tiêu được chính quyền địa phương cấp tỉnh giao, quyết định cụ thể biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp mình, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn;
c) Xem xét, cho ý kiến về việc thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính cấp mình;
d) Quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể, đặt tên, đổi tên thôn theo quy định của pháp luật; quyết định cụ thể số lượng người hoạt động không chuyên trách hưởng phụ cấp từ ngân sách nhà nước trên địa bàn theo quy định của chính quyền địa phương cấp tỉnh;
đ) Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân cấp mình;
e) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân cấp mình, Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên Ủy ban nhân dân cùng cấp;
g) Bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân và chấp thuận việc đại biểu Hội đồng nhân dân cấp mình thôi làm nhiệm vụ đại biểu theo quy định của pháp luật.
[...]
Theo quy định trên, Hội đồng nhân dân xã có thẩm quyền bầu Ủy viên Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];