Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 1,309 lượt xem
21:30 | 19/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh Thái Nguyên từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh Thái Nguyên từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 8 Thuế cơ sở tỉnh Thái Nguyên từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập chi tiết như sau:

19. TỈNH THÁI NGUYÊN

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 92, gồm 77 xã, 15 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

19

Tỉnh Thái Nguyên

01840

Phường Đức Xuân

01843

Phường Bắc Kạn

05443

Phường Phan Đình Phùng

05455

Phường Quyết Thắng

05467

Phường Gia Sàng

05482

Phường Quan Triều

05500

Phường Tích Lương

05518

Phường Sông Công

05528

Phường Bách Quang

05533

Phường Bá Xuyên

05710

Phường Linh Sơn

05857

Phường Phúc Thuận

05860

Phường Phổ Yên

05890

Phường Vạn Xuân

05899

Phường Trung Thành

01849

Xã Phong Quang

01864

Xã Bằng Thành

01879

Xã Cao Minh

01882

Xã Nghiên Loan

01894

Xã Phúc Lộc

01906

Xã Ba Bể

01912

Xã Chợ Rã

01921

Xã Thượng Minh

01933

Xã Đồng Phúc

01936

Xã Nà Phặc

01942

Xã Bằng Vân

01954

Xã Ngân Sơn

01957

Xã Thượng Quan

01960

Xã Hiệp Lực

01969

Xã Phủ Thông

01981

Xã Vĩnh Thông

02008

Xã Cẩm Giàng

02014

Xã Bạch Thông

02020

Xã Chợ Đồn

02026

Xã Nam Cường

02038

Xã Quảng Bạch

02044

Xã Yên Thịnh

02071

Xã Nghĩa Tá

02083

Xã Yên Phong

02086

Xã Chợ Mới

02101

Xã Thanh Mai

02104

Xã Tân Kỳ

02107

Xã Thanh Thịnh

02116

Xã Yên Bình

02143

Xã Văn Lang

02152

Xã Cường Lợi

02155

Xã Na Rì

02176

Xã Trần Phú

02185

Xã Côn Minh

02191

Xã Xuân Dương

05488

Xã Đại Phúc

05503

Xã Tân Cương

05542

Xã Lam Vỹ

05551

Xã Kim Phượng

05563

Xã Phượng Tiến

05569

Xã Định Hóa

05581

Xã Trung Hội

05587

Xã Bình Yên

05602

Xã Phú Đình

05605

Xã Bình Thành

05611

Xã Phú Lương

05620

Xã Yên Trạch

05632

Xã Hợp Thành

05641

Xã Vô Tranh

05662

Xã Trại Cau

05665

Xã Văn Lăng

05674

Xã Quang Sơn

05680

Xã Văn Hán

05692

Xã Đồng Hỷ

05707

Xã Nam Hòa

05716

Xã Võ Nhai

05719

Xã Sảng Mộc

05722

Xã Nghinh Tường

05725

Xã Thần Sa

05740

Xã La Hiên

05746

Xã Tràng Xá

05755

Xã Dân Tiến

05773

Xã Phú Xuyên

05776

Xã Đức Lương

05788

Xã Phú Lạc

05800

Xã Phú Thịnh

05809

Xã An Khánh

05818

Xã La Bằng

05830

Xã Đại Từ

05845

Xã Vạn Phú

05851

Xã Quân Chu

05881

Xã Thành Công

05908

Xã Phú Bình

05917

Xã Tân Khánh

05923

Xã Tân Thành

05941

Xã Điềm Thụy

05953

Xã Kha Sơn

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thái Nguyên

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh Thái Nguyên từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

21

G12.12.37

Kho bạc Nhà nước khu vực V

Mở lại, đổi tên

22

G12.12.48

Kho bạc Nhà nước khu vực XIII

Mở lại, đổi tên

23

G12.12.52

Kho bạc Nhà nước khu vực XV

Mở lại, đổi tên

24

G12.12.68

Kho bạc Nhà nước khu vực XVI

Mở lại, đổi tên

25

G12.12.75

Kho bạc Nhà nước khu vực XVII

Mở lại, đổi tên

26

G12.18.101

Thuế tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

27

G12.18.102

Thuế tỉnh Cao Bằng

Thêm mới

28

G12.18.103

Thuế tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

29

G12.18.104

Thuế tỉnh Lào Cai

Thêm mới

30

G12.18.105

Thuế tỉnh Điện Biên

Thêm mới

31

G12.18.106

Thuế tỉnh Lai Châu

Thêm mới

32

G12.18.107

Thuế tỉnh Sơn La

Thêm mới

33

G12.18.108

Thuế tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

34

G12.18.109

Thuế tỉnh Lạng Sơn

Thêm mới

35

G12.18.110

Thuế tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

36

G12.18.111

Thuế tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

37

G12.18.112

Thuế thành phố Hải Phòng

Thêm mới

...

...

...

...

Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Thái Nguyên từ 17/7/2025 là G12.18.103.

Mã định danh 8 Thuế cơ sở tỉnh Thái Nguyên từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 8 Thuế cơ sở tỉnh Thái Nguyên từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.103.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

G12.18.103.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

G12.18.103.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

G12.18.103.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

G12.18.103.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

G12.18.103.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

G12.18.103.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

G12.18.103.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Văn bản hợp nhất 7/2026/VBHN-NĐ-BVHTTDL về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài như thế nào?

Văn bản hợp nhất 7/2026/VBHN-NĐ-BVHTTDL về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài như thế nào?

Bài viết mới nhất