Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Đồng Nai từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 1,870 lượt xem
13:30 | 19/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Đồng Nai từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh Đồng Nai từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Đồng Nai từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh Đồng Nai từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 10 Thuế cơ sở tỉnh Đồng Nai từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Đồng Nai từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Đồng Nai từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

75. TỈNH ĐỒNG NAI

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 95, gồm 72 xã, 23 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

75

Tỉnh Đồng Nai

25195

Phường Bình Phước

25210

Phường Đồng Xoài

25217

Phường Phước Long

25220

Phường Phước Bình

25326

Phường Bình Long

25333

Phường An Lộc

25432

Phường Chơn Thành

25441

Phường Minh Hưng

25993

Phường Trảng Dài

26005

Phường Hố Nai

26017

Phường Tam Hiệp

26020

Phường Long Bình

26041

Phường Trấn Biên

26068

Phường Biên Hòa

26080

Phường Long Khánh

26089

Phường Bình Lộc

26098

Phường Bảo Vinh

26104

Phường Xuân Lập

26113

Phường Hàng Gòn

26188

Phường Tân Triều

26374

Phường Tam Phước

26377

Phường Phước Tân

26380

Phường Long Hưng

25222

Xã Bù Gia Mập

25225

Xã Đăk Ơ

25231

Xã Đa Kia 1

25246

Xã Bình Tân

25252

Xã Phú Riềng

25255

Xã Long Hà

25261

Xã Phú Trung

25267

Xã Phú Nghĩa

25270

Xã Lộc Ninh

25279

Xã Lộc Tấn

25280

Xã Lộc Thạnh

25292

Xã Lộc Quang

25294

Xã Lộc Thành

25303

Xã Lộc Hưng

25308

Xã Thiện Hưng

25309

Xã Hưng Phước

25318

Xã Tân Tiến

25345

Xã Tân Hưng

25349

Xã Minh Đức

25351

Xã Tân Quan

25357

Xã Tân Khai

25363

Xã Đồng Phú

25378

Xã Tân Lợi

25387

Xã Thuận Lợi

25390

Xã Đồng Tâm

25396

Xã Bù Đăng

25399

Xã Đak Nhau

25402

Xã Thọ Sơn

25405

Xã Bom Bo

25417

Xã Nghĩa Trung

25420

Xã Phước Sơn

25450

Xã Nha Bích

26116

Xã Tân Phú

26119

Xã Đak Lua

26122

Xã Nam Cát Tiên

26134

Xã Tà Lài

26158

Xã Phú Lâm

26170

Xã Trị An

26173

Xã Phú Lý

26179

Xã Tân An

26206

Xã Định Quán

26209

Xã Thanh Sơn

26215

Xã Phú Vinh

26221

Xã Phú Hòa

26227

Xã La Ngà

26248

Xã Trảng Bom

26254

Xã Bàu Hàm

26278

Xã Bình Minh

26281

Xã Hưng Thịnh

26296

Xã An Viễn

26299

Xã Thống Nhất

26311

Xã Gia Kiệm

26326

Xã Dầu Giây

26332

Xã Xuân Quế

26341

Xã Cẩm Mỹ

26347

Xã Xuân Đường

26359

Xã Xuân Đông

26362

Xã Sông Ray

26368

Xã Long Thành

26383

Xã An Phước

26389

Xã Bình An

26413

Xã Long Phước

26422

Xã Phước Thái

26425

Xã Xuân Lộc

26428

Xã Xuân Bắc

26434

Xã Xuân Thành

26446

Xã Xuân Hòa

26458

Xã Xuân Phú

26461

Xã Xuân Định

26485

Xã Nhơn Trạch

26491

Xã Đại Phước

26503

Xã Phước An

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Đồng Nai từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Đồng Nai

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Đồng Nai từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh Đồng Nai từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

38

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

39

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

Thêm mới

40

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

41

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

Thêm mới

42

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

43

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

Thêm mới

44

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

Thêm mới

45

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

46

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Thêm mới

47

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

Thêm mới

48

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

Thêm mới

49

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

50

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

51

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

Thêm mới

52

G12.18.127

Thuế tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

53

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

54

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

55

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

Thêm mới

56

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

Thêm mới

57

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

Thêm mới

58

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

Thêm mới

59

G12.32.100

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV

Thêm mới

Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Đồng Nai từ 17/7/2025 là G12.18.127.

Mã định danh 10 Thuế cơ sở tỉnh Đồng Nai từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 10 Thuế cơ sở tỉnh Đồng Nai từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.127.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

G12.18.127.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

G12.18.127.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

G12.18.127.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

G12.18.127.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

G12.18.127.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

G12.18.127.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

G12.18.127.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

G12.18.127.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

G12.18.127.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Đồng Nai

Thêm mới


Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Văn bản hợp nhất 7/2026/VBHN-NĐ-BVHTTDL về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài như thế nào?

Văn bản hợp nhất 7/2026/VBHN-NĐ-BVHTTDL về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài như thế nào?

Bài viết mới nhất