Công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật có các ngạch nào?
Căn cứ khoản 1 Điều 3 Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy định mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
Mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
1. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật:
a) Kiểm dịch viên chính động vật Mã số: 09.315
b) Kiểm dịch viên động vật Mã số: 09.316
c) Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật Mã số: 09.317
...
Như vậy, công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật có các ngạch sau:
- Kiểm dịch viên chính động vật
- Kiểm dịch viên động vật
- Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật

Kiểm dịch viên chuyên ngành kiểm dịch động vật có mức lương là bao nhiêu? (Hình từ Internet)
Kiểm dịch viên chuyên ngành kiểm dịch động vật có trình độ như thế nào?
Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của Kiểm dịch viên chính động vật quy định tại khoản 4 Điều 5 Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT như sau:
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành phù hợp với yêu cầu vị trí việc làm.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương.
Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của Kiểm dịch viên động vật quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT như sau:
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành phù hợp với yêu cầu vị trí việc làm.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên hoặc tương đương.
Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật quy định tại khoản 4 Điều 7 Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT như sau: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành, chuyên ngành phù hợp với yêu cầu vị trí việc làm.
Cách xếp lương công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật được quy định như thế nào?
Căn cứ khoản 1 Điều 24 Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy định cách xếp lương công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật như sau:
- Kiểm dịch viên chính động vật được áp dụng hệ số lương công chức loại A2, nhóm A2.2, từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38.
- Kiểm dịch viên động vật được áp dụng hệ số lương công chức loại A1, từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98.
- Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật được áp dụng hệ số lương công chức loại B, từ hệ số lương 1,86 đến hệ số lương 4,06.
Kiểm dịch viên chuyên ngành kiểm dịch động vật có mức lương là bao nhiêu?
Căn cứ Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP bổ sung bởi điểm c điểm d khoản 2 Điều 1 Nghị định 17/2013/NĐ-CP quy định mức lương của Kiểm dịch viên chuyên ngành kiểm dịch động vật:
Lưu ý: Mức lương cơ sở từ ngày 01/7/2023 là 1.800.000 đồng/tháng (Căn cứ Nghị định 24/2023/NĐ-CP)
Kiểm dịch viên chính động vật
Bậc lương 1: Hệ số 4,00 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 7.200.000 đồng
Bậc lương 2: Hệ số 4,68 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 8.424.000 đồng
Bậc lương 3: Hệ số 5,02 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 9.036.000 đồng
Bậc lương 4: Hệ số 5,36 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 9.648.000 đồng
Bậc lương 5: Hệ số 5,70 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 10.260.000 đồng
Bậc lương 6: Hệ số 6,04 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 10.872.000 đồng
Bậc lương 7: Hệ số 6,38 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 11.484.000 đồng
Kiểm dịch viên động vật
Bậc lương 1: Hệ số 2.34 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 4.212.000 đồng
Bậc lương 2: Hệ số 2.67 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 4.806.000 đồng
Bậc lương 3: Hệ số 3.0 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 5.400.000 đồng
Bậc lương 4: Hệ số 3.33 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 5.994.000 đồng
Bậc lương 5: Hệ số 3.66 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 6.588.000 đồng
Bậc lương 6: Hệ số 3.99 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 7.182.000 đồng
Bậc lương 7: Hệ số 4.32 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 7.776.000 đồng
Bậc lương 8: Hệ số 4.65 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 8.370.000 đồng
Bậc lương 9: Hệ số 4.98 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 8.964.000 đồng
Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật
Bậc lương 1: Hệ số 1.86 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 3.348.000 đồng
Bậc lương 2: Hệ số 2.06 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 3.708.000 đồng
Bậc lương 3: Hệ số 2.26 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 4.068.000 đồng
Bậc lương 4: Hệ số 2.46 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 4.428.000 đồng
Bậc lương 5: Hệ số 2.66 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 4.788.000 đồng
Bậc lương 6: Hệ số 2.86 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 5.148.000 đồng
Bậc lương 7: Hệ số 3.06 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 5.508.000 đồng
Bậc lương 8: Hệ số 3.26 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 5.868.000 đồng
Bậc lương 9: Hệ số 3.46 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 6.480.000 đồng
Bậc lương 10: Hệ số 3.66 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 6.588.000 đồng
Bậc lương 11: Hệ số 3.86 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 6.948.000 đồng
Bậc lương 10: Hệ số 4.06 có mức lương từ ngày 01/07/2023 là 7.308.000 đồng
Lưu ý: Mức lương trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp theo quy định.
Trân trọng!
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];