|
THE MINISTRY OF HEALTH
---------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------
|
|
No. 46/2007/QD-BYT
|
Hanoi, December 19, 2007
|
DECISION
ON
PROMULGATION “REGULATION OF MAXIMUM LEVEL OF BIOLOGICAL AND CHEMICAL POLLUTION
IN FOOD”
THE MINISTER OF HEALTH
Pursuant to the Decree No.49/2003/ND-CP of May 15, 2003 of
the Government stipulating the functions, tasks, powers and organizational
structure of the Ministry of Health;
Pursuant to the July 26, 2003 Ordinance No. 12/2003/PL-UBTVQH11
of The Standing Committee of National Assembly, on food hygiene and safety;
Pursuant to the Government’s Decree No.163/2004/ND-CP of
September 7, 2004 detailing the implementation of a number of articles of the
Ordinance on food hygiene and safety;
At the proposal of the director of the Food Safety and
Hygiene Department, the director of the Legal Department under the Ministry of
Health,
DECIDES:
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Article 2. This Decision takes effect after 15
days from the day of its publication in the Official Gazette.
To Annul the April 04, 1998 Decision No. 867/1998/QD-BYT of
the Minister of Health on promulgation “the List of Food Hygiene Standards”. In
case the similar national technical standards be promulgated, the maximum level
of micro-organisms and residue of pollution substance in food be implemented
according to that technical standard.
Article 3. Mr (Mrs): Chief of Office, Chief of
Health Inspectorate, Directors of Departments: Science and Education,
Legislation under the Ministry of Health, directors of the Food Safety and
Hygiene Department, directors of provincial/municipal Health Services, heads of
units under the Ministry of Health, and heads of health agencies of branches
shall implement this Decision.
FOR THE MINISTER OF HEALTH
VICE MINISTER
Cao Minh Quang
REGULATION
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
TABLE OF CONTENTS
Part 1.
General provisions
Part 2.
Maximum level of veterinary medicine residue in food
Part 3.
Maximum limit of bacterial and mildew toxin in food
Part 4.
Regulation of hygienic safety for wrapping, tools containing food
Part 5.
Maximum limit of metal in food
Part 6.
Limit of micro-organisms in food
Part 7.
The list of processing-aid substances permitted to use in manufacturing and
processing food
Part 8.
Maximum pesticide residue limits in food
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Part 1.
GENERAL PROVISIONS
1. Scope of application
This Regulation provides maximum level of biological and
chemical pollution in food and list of processing-aid substances permitted to
use in manufacturing, processing food.
2. Objects of application
This Regulation applies to organizes, individuals
manufacturing, processing and doing business of food in Vietnam.
3. Abbreviations
- ADI (Acceptable Daily Intake)
- GAP (Good Agriculturing Practice)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- ML (Maximum Level)
- MRL (Maximum Residue Level)
- UHT (Ultra Heat Treated)
- MPN (Most Probable Number Method)
- B. cereus: Bacillus cereus
- Cl.botulinums: Clostridium botulinums
- Cl. perfringens: Clostridium perfringens
- E.coli: Escherichia coli
- P.aeruginosa: Pseudomonas aeruginosa
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- TSVSVHK: Total aerobic plate counts
- V. Parahaemolyticus: Vibrio parahaemolyticus
- TSBTNM-M: Total of mould and yeast count
- dm: decimet
- kg: kilogram
- l: liter
- v/v: unit to count volume on volume
- mg: miligram
- ml: mililiter
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- μg: microgram
4. Interpretation of terms
In this Regulation, the following terms are construed as
follows:
4.1. Veterinary medicine is substance or
compound originating from animals, plants, micro-organisms , minerals,
chemicals used in prophylaxis, diagnosis, treatment or rehabilitation,
adjustment, improvement of functions of animal body, including pharmaceutical
products, chemicals, vaccines, hormones, some of other biological products and
micro-organisms using in veterinary.
4.2. Plant protection drug is products
originating from chemicals, plants, animals, micro-organisms and other products
used to prevent and exterminate organisms that cause harm to plant resources.
4.3. Food processing-aid substance is
substance used in processing of food material or food ingredient in order to
complete the technology of food processing and handling.
4.4. Acceptable Daily Intake (ADI)
is quantity of a kind of substance go into body daily without causing harmful
effect to human health (unit: mg/kg weight).
4.5. Maximum residue level (MRL) of
veterinary medicine is maximum level of a kind of veterinary medicine
after using, remaining in food and counted by microgram of veterinary medicine
per one kilogram of solid food or one liter of liquid food.
4.6. Maximum residue level (MRL) of plant protection drug is maximum quantity of plant protection drug accepted to
exist in agricultural product, food without causing harm to human. MRL is shown
by milligram of plant protection drug per one kilogram of food.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4.8. Non-heat treated processed meat is
product to be processed from meat under technology process without going
through heat treament stage that the temperature of the product center is under
70oC and not neccesary for heating before eating.
4.9. Heat-treated processed meat is product
processed from meat under technology process with heat treament stage which
ensure that the temperature of the product center is over 70oC and
not neccesary for heating before eating.
4.10. Functional food is food used to assist
function of parts in human body, with nutrition effect, make body comfortable,
reinforce resistance and reduce risk of disease.
4.11. Tool to contain food is tool used with
the purposes to prepare, cook, serve meal and preserve food or drinks.
4.12. Tool to cook is tool used to heat in
processing food and drinks by method of normal heating or microwave.
4.13. Tool made of pottery is tool used to
contain food include tools made of porcelain, terra-cotta.
4.14. Tool for containing with shallow and flat bowel
is tool made of pottery or glass with the depth inside not more than 25mm be
measured from the deepest dot to horizontal surface go pass overflow point.
4.15. Tool for containing made of pottery with deep
bowel is tool made of pottery with the depth inside more than 25mm be
measured from the deepest dot to horizontal surface go pass overflow point.
Tool for containing with deep bowel is divided into groups:
- Small size: have capacity less than 1.1 liter;
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- Using for preserving: have capacitymore than 3 liter;
- Tumbler, bowl: tool made of pottery,has small size with
deep bowel (have capacity about 240 ml) usually used for containing drinks such
as coffee, tea at high temperature.
4.16. Tool for containing made of glass with deep
bowel is tool made of glass with the depth inside more than 25mm be
measured from the deepest dot to horizontal surface go pass overflow point.
Tool for containing with deep bowel is divided into groups:
- Small size: have capacity less than 600 ml;
- Big size: have capacity from 600 ml to 3 liter;
- Using for preserving: have capacity more than 3 liter.
5. Inspection, supplement
Yearly, The Ministry of Health organizes the consideration
of maximum level of micro-organisms and polluted substance residue in food on
the basis of ensuring consumer’s health, conforming with regulation of nations
in the world and Codex.
Part 2.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1. ABAMECTIN (anthelmintic)
ADI: 0 - 2 µg per kilogram bodyweight per day
Active ingredient: Avermectin B1a
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100
Kidneys
50
Fat
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 50 µg per kilogram bodyweight per
day
Active ingredient: 2-aminosulfone,
excluding milk
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Muscle
100
Livers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys
5000
Milk (mg/l)
100
Fat
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3. ALTRENOGEST
ADI: 0 - 40 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Altrenogest
Foodstuff
MRL (mg/kg)
Note
Pig
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
1
Livers
4
4. APRAMYCIN
ADI: 0 - 25 µg per kilogram
bodyweight per day
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Pig
Kidneys
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5. AZAPERONE
ADI: 0 - 6 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Total azaperone and
azaperol
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Pig
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
60
Livers
100
Kidneys
100
Fat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6.
BENZYLPENICILLIN/PROCAINE BENZYLPENICILLIN (Antibiotics)
ADI: 0 - 30 µg per kilogram
bodyweight per day Residues of benzylpenicillin and procaine benzylpenicillin must
be lower than such level.
Active ingredient: Benzylpenicillin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
50
Livers
50
Kidneys
50
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk (μg/l)
4
Pig
Muscle
50
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50
Kidneys
50
Fowls
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Only applicable to
procaine benzylpenicillin
Livers
50
Only applicable to
procaine benzylpenicillin
Kidneys
50
Only applicable to
procaine benzylpenicillin
7. CARAZOLOL
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Active ingredient: Carazolol
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Pig
Muscle
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
25
Kidneys
25
Fat/Skin
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8. CEFTIOFUR
ADI: 0 - 50 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Desfuroyl ceftiofur
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100
Muscle
1000
Livers
2000
Kidneys
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fat
2000
Pig
Muscle
1000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
2000
Fat
2000
Kidneys
6000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9.
CHLORTETRACYCLINE/OXYTETRACYCLINE/TETRACYCLINE
ADI: 0 - 30 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Medicines of the same
genus, simple or combined
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
200
Livers
600
Kidneys
1200
Milk (μg/l)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pig
Muscle
200
Livers
600
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys
1200
Sheep
Muscle
200
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
600
Kidneys
1200
Milk (μg/l)
100
Poultry
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
200
Livers
600
Kidneys
1200
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Egg
400
Fish
Muscle
200
Only applicable to
oxytetracycline
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
200
Only applicable to
oxytetracycline
10. CLORSULON
ADI: 0 - 8 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Clorsulon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Kidneys
1000
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11. CLOSANTEL (anthelmintic)
ADI: 0 - 30 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Closantel
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
1000
Livers
1000
Kidneys
3000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fat
3000
Sheep
Muscle
1500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1500
Kidneys
5000
Fat
2000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 20 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Cyfluthrin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
20
Kidneys
20
Fat
200
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk (μg/l)
40
13. CYHALOTHRIN (Pesticide)
ADI: 0 - 5 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Cyhalothrin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bovine animals
Muscle
20
Livers
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
Fat
400
Milk (μg/l)
30
Pig
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
20
Livers
20
Kidneys
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fat
400
Sheep
Muscle
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50
Kidneys
20
Fat
400
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 20 μg/kg weight per day for
both Cypermethrin and alpha-Cypermethrin
Active ingredient: Total amount of
Cypermethrin residue
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals and
sheep
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
50
Kidneys
50
Fat
1000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15. DANOFLOXACIN (antibiotics)
ADI: 0 - 20 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Danofloxacin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
200
Livers
400
Kidneys
400
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100
Pig
Muscle
100
Livers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys
200
Fat
100
Fowls
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
200
Livers
400
Kidneys
400
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100
The ratio of fat to
skin is normal
16. DECOQUINATE
ADI: 0 - 75 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Decoquinate
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
1000
Goats
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fowls
Muscle
1000
17. DELTAMETHRIN (Pesticide)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Active ingredient: Deltamethrin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Muscle
30
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
50
Kidneys
50
Fat
500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
30
Sheep
Muscle
30
Livers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys
50
Fat
500
Fowls
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
30
Livers
50
Kidneys
50
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
500
Egg
30
18. DEXAMETHAZON
ADI: 0 - 0.015 µg per
kilogram bodyweight per day
Active ingredient: Dexamethazon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
MRL (μg/kg)
Note
Muscle
0.5
Livers
2.5
Kidneys
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk (μg/l)
0.3
19. DICLAZURIL (Coccidiocide and
coccidiostat)
ADI: 0 - 30 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Diclazuril
Foodstuff
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Note
Sheep, rabbits and
hares, poultry
Muscle
500
Livers
3000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys
2000
Fat
1000
20. DICYCLANIL (Pesticide)
ADI: 0 - 7 µg per kilogram
bodyweight per day
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Sheep
Muscle
150
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
125
Kidneys
125
Fat
200
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 50 (μg/kg) body weight,
applicable to dihydrostreptomycin and streptomycin residues
Active ingredient: Total
dihydrostreptomycin and streptomycin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals and
sheep
Milk (μg/kg)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
600
Livers
600
Kidneys
1000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fat
600
Pigs, fowls
Muscle
600
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
600
Kidneys
1000
Fat
600
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 100 µg per
kilogram bodyweight per day
Active ingredient: Diminazene
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Milk (μg/kg)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Quantitative limits by
analyzing method
Muscle
500
Livers
12000
Kidneys
6000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
23. DORAMECTIN (anthelmintic)
ADI: 0 - 0.5 µg per
kilogram bodyweight per day
Active ingredient: Doramectin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
10
Livers
100
Kidneys
30
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
150
Pigs
Muscle
5
Livers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys
30
Fat
150
24. EPRINOMECTIN (anthelmintic)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Active ingredient: Eprinomectin B1a
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Muscle
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
2000
Kidneys
300
Fat
250
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
25. ENROFLOXACIN
ADI: 0 - 3 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Desethylene
ciprofloxacin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
100
26.
FEBANTEL/FENBENDAZOLE/OXFENDAZOLE (Anthelmintic)
ADI: 0 - 7 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Total fenbendazole,
oxfendazole and oxfendazole sulphone, calculated by oxfendazole sulphone
equivalent
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals and
sheep
Milk (μg/l)
100
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
500
Kidneys
100
Fat
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pigs, goats and horses
Muscle
100
Livers
500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100
Fat
100
27. FLORFENICOL
ADI: 0 - 10 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Florfenicol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Muscle
300
Livers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pigs
Muscle
200
Livers
2500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Catfish
Muscle
1000
28. FLUAZURON (Pesticide)
ADI: 0 - 40 µg per kilogram
bodyweight per day
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Muscle
200
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
500
Kidneys
500
Fat
7000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 12 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Flubendazole
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Pigs
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
10
Poultry
Muscle
200
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
500
Egg
400
30. FLUMEQUINE (Antibiotics)
ADI: 0 - 30 µg per kilogram
bodyweight per day
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals, sheep,
pigs and fowls
Muscle
500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
500
Kidneys
3000
Fat
1000
Salmon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
500
31. FLUNIXIN
ADI: 0 - 0.72 µg per
kilogram bodyweight per day
Active ingredient: Flunixin
Foodstuff
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Note
Bovine animals
Milk (μg/l)
2
Muscle
25
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
125
Pigs
Muscle
25
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
30
Catfish
Muscle
1000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 20 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Gentamicin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
2000
Kidneys
5000
Fat
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk (μg/l)
200
Pigs
Muscle
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2000
Kidneys
5000
Fat
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 10 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Imidocarb
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
2000
Kidneys
1500
Fat
50
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk (μg/l)
50
34. ISOMETAMIDIUM
ADI: 0 - 100 µg per
kilogram bodyweight per day
Active ingredient: Isometamidium
Foodstuff
MRL (μg/kg)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bovine animals
Muscle
100
Livers
500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1000
Fat
100
Milk (μg/l)
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 1 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: 22,23-Dihydroavermectin
B1a (H2B1a)
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Fat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
100
Milk (μg/l)
10
Sheep, pigs
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fat
20
Livers
15
36. LAIDLOMYCIN
ADI: 0 - 7.5 µg per
kilogram bodyweight per day
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Livers
200
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
37. LASALOCID
ADI: 0 - 10 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Lasalocid
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
700
Fowls
Skin (with fat)
1200
Livers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Turkeys
Livers
400
Rabbits or hares
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
700
Sheep
Livers
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
38. LEVAMISOLE (Anthelmintic)
ADI: 0 - 6 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Levamisole
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals, sheep,
pigs and poultry
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
Livers
100
Kidneys
10
Fat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
39. LINCOMYCIN (antibiotics)
ADI: 0 - 30 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Lincomycin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Pigs
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
200
Livers
500
Kidneys
1500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fat
100
MRL for subcutaneous
fat is 300 mg/kg
Fowls
Muscle
200
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
500
Kidneys
500
Fat
100
MRL for subcutaneous
fat is 300 mg/kg
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk (μg/l)
150
40. MONENSIN
ADI: 0 - 12.5 µg per
kilogram bodyweight per day
Active ingredient: Monensin
Foodstuff
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Note
Bovine animals
Edible parts
50
Goats
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Edible parts
50
41. MOXIDECTIN (anthelmintic)
ADI: 0 - 2 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Moxidectin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bovine animals
Muscle
20
Very high
and various concentration at the injection site for 49 days since medicine is
administered
Livers
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50
Fat
500
Sheep
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
100
Kidneys
50
Fat
500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Deers
Muscle
20
Livers
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50
Fat
500
42. NARASIN
ADI: 0 - 5 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Narasin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
MRL (μg/kg)
Note
Fowls
Belly fat
480
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 60 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Neomycin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
500
Kidneys
1000
Fat
500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk
1500
Fowls
Muscle
500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
500
Kidneys
1000
Fat
500
Egg
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Goats, sheep, pigs,
turkeys and ducks
Muscle
500
Livers
500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys
10000
Fat
500
44. NICARBAZIN (Coccidiocide and
coccidiostat)
ADI: 0 - 400 µg per
kilogram bodyweight per day
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Fowls
Muscle
200
Applicable to cockerel
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
200
-do.
Kidneys
200
-do.
Fat/Skin
200
-do.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 4 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Phoxim
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Goats, sheep and pigs
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
50
Kidneys
50
Fat
400
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
46. PIRLIMYCIN (antibiotics)
ADI: 0 - 8 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Pirlimycin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk (μg/l)
100
Muscle
400
Livers
1000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
400
Fat
100
47. RACTOPAMINE
ADI: 0 - 1.25 µg per
kilogram bodyweight per day
Active ingredient: Ractopamine
hydrochloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Muscle
30
Livers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pigs
Muscle
50
Livers
150
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
48. SARAFLOXACIN (antibiotics)
ADI: 0 - 0.3 µg per
kilogram bodyweight per day
Active ingredient: Sarafloxacin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Fowls
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
10
Livers
80
Kidneys
80
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
Turkeys
Muscle
10
Livers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys
80
Fat
20
49. SEMDURAMICIN
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Active ingredient: Semduramicin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Cockerel
Muscle
130
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
400
Pigs
Muscle
50
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
150
50. SPECTINOMYCIN (antibiotics)
ADI: 0 - 40 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Spectinomycin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk (μg/l)
200
Muscle
500
Livers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys
5000
Fat
2000
Sheep, pigs
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
500
Livers
2000
Kidneys
5000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2000
Fowls
Egg
2000
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
2000
Kidneys
5000
Fat
2000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
51. SPIRAMYCIN (antibiotics)
ADI: 0 - 50 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Total spiramycin and
neospiramycin (applicable to bovine animals) or equivalent spiramycin (active
antibacterial residues) (applicable to pigs).
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk (μg/l)
200
Muscle
200
Livers
600
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
300
Fat
300
Pigs
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
600
Kidneys
300
Fat
300
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fowls
Muscle
200
Livers
600
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
800
Fat
300
52. SULFADIMIDINE (antibiotics)
ADI: 0 - 50 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Sulfadimidine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Milk (μg/l)
25
Regardless of species
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
100
Livers
100
Kidneys
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fat
100
53. THIABENDAZOLE (anthelmintic)
ADI: 0 - 100 µg per
kilogram bodyweight per day
Active ingredient: Total thiabendazole
and 5-hydroxythiabendazole
Foodstuff
MRL (μg/kg)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bovine animals and
goats
Milk (μg/l)
100
Such limit
includes the residues from cattle feed due to the application of argicultural
practice
Muscle
100
-do.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100
-do.
Kidneys
100
-do.
Fat
100
-do.
Sheep and pigs
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
100
-do.
Livers
100
-do.
Kidneys
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fat
100
-do.
54. TILMICOSIN (antibiotics)
ADI: 0 - 40 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: Tilmicosin
Foodstuff
MRL (μg/kg)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bovine animals
Muscle
100
Livers
1000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
300
Fat
100
Pigs
Muscle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
1500
Kidneys
1000
Fat
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sheep
Milk (μg/l)
50
Muscle
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1000
Kidneys
300
Fat
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ADI: 0 - 0.02 µg per
kilogram bodyweight per day
Active ingredient: beta-Trenbolone,
applicable to bovine animals’ muscle
or alpha-Trenbolone,
applicable to bovine animals’ livers
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Livers
10
56. TRICLABENDAZOLE (anthelmintic)
ADI: 0 - 3 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient: 5-Chloro-6-(2’,3’-dichlorophenoxyl)-benzimidazole-2-one
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Muscle
200
Livers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys
300
Fat
100
Pigs
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Muscle
100
Livers
100
Kidneys
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100
57. TRICLORFON
(METRIFONAT) (Pesticide)
ADI: 0 - 2 µg per kilogram
bodyweight per day
Active ingredient:
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk (μg/l)
50
58. VIRGINIAMYCIN
ADI: 0 - 250 µg per
kilogram bodyweight per day
Active ingredient: Virginiamycin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
MRL (μg/kg)
Note
Pigs
Muscle
100
Livers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys
300
Fat
300
59. ZERANOL (Anabolic steroid)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Active ingredient: Zeranol
Foodstuff
MRL (μg/kg)
Note
Bovine animals
Muscle
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Livers
10
Part 3.
MAXIMUM
LIMIT OF MYCOTOXIN IN FOOD
Food
Name of mycotoxin
ML
(μg/kg)
Foodstuff (applied
to all kind of food)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
Foodstuff (applied to
all kind of food)
Aflatoxin B1B2G1G2
15
Cereal grains and
products of cereal grains
Ochratoxin A
5
Fruit and fruit juices
Patulin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Condensed fruit juices and products thereof
50
Wheat flour and
products thereof
Deoxynivalenol (DON)
1000
Corn and other cereal
grains
Zearalenone
1000
Corn
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1000
Milk and milk products
Aflatoxin M1
0.5
Part 4.
HYGIENIC SAFETY FOR FOOD PACKING AND
CONTAINERS
4.1. Maximum Level of
heavy metals leaching from food containers made of ceramic and glass
Food container
n
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Unit
Of lead
Of cadmium
Plain and
shallow containers made of ceramic or glass
4
Average amount ≤ limit
mg/dm2
0.8
0.07
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
All types ≤ limit
mg/l
2
0.5
Big, deep
containers made of ceramic
4
All types ≤ limit
mg/l
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.25
Deep
containers made of ceramic for preservation purpose
4
All types ≤ limit
mg/l
0.5
0.25
Glass
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
mg/l
0.5
0.25
Containers
used for cooking
4
All types ≤ limit
mg/l
0.5
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
n: the number of
specimens.
4.2. Standards of containers
made of glass which are deep
Deep containers made of glass
n
Leaching limit
Unit
Of lead
Of cadmium
Small size
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
All types ≤ limit
mg/l
1.5
0.5
Big size
4
All types ≤ limit
mg/l
0.75
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
For
preservation
4
All types ≤ limit
mg/l
0.5
0.25
Note:
n: the number of
specimens.
4.3.
Standards of alloys used for producing metal cans (excluding those containing
dry food or oil and fat)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Limit and test
method
Leaching condition
Leaching solution
Maximum limits
Arsenic
60oC, 30 minutes
Water
0.2 mg/kg
(As2O3)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cadmium
60oC, 30 minutes
Water
0.1 mg/kg
0.5% citric acid solution
Lead
60oC, 30 minutes
Water
0.4 mg/kg
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phenol
60oC, 30 minutes
Water
5 mg/kg
Formaldehyde
Negative
Residue on evaporate
25oC, 1 hour
n-heptane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
60oC, 30 minutes
20% ethanol
30 mg/kg
60oC, 30 minutes
Water
4% acetic acid
Epichlohydrin
25oC, 2 hours
n-heptane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Vinylclorua
5oC or lower, 24 hours
Ethanol
0.05 mg/kg
4.4.Standards
of containers/packings made of synthetic resin
Type
Material test
Elution test
Test item
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Leaching solution
Standards
Synthetic resin
(general standard)
Cadmium, Lead: not
more than 100 mg/kg
Lead
At 60oC for
30 minutes
4% acetic acid
Not more than 1 mg/kg
Quantity of KMnO4
consumed
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Not more than 10 mg/kg
Synthetic resin made
from formaldehyde (Specific standard)
Phenol
At 60oC for
30 minutes
Water
Negative
Formaldehyde
Negative
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4% acetic acid
Not more than 30 mg/kg
Nylon PAĐ
Capro-lactam
At 60oC for
30 minutes
20% ethanol
Not more than 15 mg/kg
Evaporation residue
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
n-heptane
Not more than 30 mg/kg
At 60oC for
30 minutes
20% ethanol
At 60oC for
30 minutes
Water
4% acetic acid
Polymethyl pentene
(PMP)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
At 25oC for
1 hour
n-heptane
Not more than 120
mg/kg
At 60oC for
30 minutes
20% ethanol
Not more than 30 mg/kg
At 60oC for
30 minutes
Water
4% acetic acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- Bisphenol A
(including phenol and p-t- butylphenol): not more than 500 mg/kg
- Diphenyl carbonate:
not more than 500 mg/kg
- Amines
(Triethylamine and tributylamine): not more than 1 mg/kg
Bisphenol A (phenol
and p-t- butylphenol)
At 25oC for
1 hour
n-heptane
Not more than 2.5
mg/kg
At 60oC for
30 minutes
20% ethanol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Water
4% acetic acid
Evaporation residue
At 25oC for
1 hour
n-heptane
Not more than 30 mg/kg
At 60oC for
30 minutes
20% ethanol
At 60oC for
30 minutes
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4% acetic acid
Polyvinyk alcohol
(PVA)
Evaporation residue
At 25oC for
1 hour
n-heptane
Not more than 30 mg/kg
At 60oC for
30 minutes
20% ethanol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Water
4% acetic acid
Polystyrene (PS)
Volatile substance as
a total of styrene, toluene, ethylbenzene, isopropylbenzene and
n-propylbenzene: not more than 5000 mg/kg
Evaporation residue
At 25oC for
1 hour
n-heptane
Not more than 240
mg/kg
At 60oC for
30 minutes
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Not more than 30 mg/kg
At 60oC for
30 minutes
Water
4% acetic acid
Polyvinylidene
chloride (PVDC)
- Barium: not more
than 100 mg/kg
- Vinylidene chloride:
not more than 6 mg/kg
Evaporation residue
At 25oC for
1 hour
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Not more than 30 mg/kg
At 60oC for
30 minutes
20% ethanol
At 60oC for
30 minutes
Water
4% acetic acid
Polymethyl
methacrylate (PMMA)
Methyl methacrylate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20% ethanol
Not more than 15 mg/kg
Evaporation residue
At 25oC for
1 hour
n-heptane
Not more than 30 mg/kg
At 60oC for
30 minutes
20% ethanol
At 60oC for
30 minutes
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4% acetic acid
4.5. Standards for
detergents used for cleaning food-contacted tools
Specifications and
usage
Standards
Specifications of component
- Arsenic (As): 0.05 mg/kg or less (as As2O3)
- Lead (Pb): not more than 1 mg/kg
- Methanol: 1 mg/ml or less
Basic component of solution (with pH)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
+ Other than the abovementioned: 6.0 - 8.0
- Not containing enzymes or components with
bleaching action
Aromatic agents as specified on the list of
the Ministry of Health
Food additives as specified on the list of the
Ministry of Health
Biodegradability: not less than 85%
Standards for use
Concentrations (of the surfactant used):
+ Fatty-acid based detergents shall be 0.5% or
less
+ Detergents other than fatty-acid based
detergents shall be 1.0% or less
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fruits, vegetables and tableware, once washed,
are to be rinsed with potable water under the following conditions:
+ Fruits and vegetables should be put under
running water for longer than 30 seconds and tableware for longer than 5
seconds
+ When using collected water, change the water
at least twice
4.6. Maximum Level of
heavy metals leaching from food containers for preservation or cooking
(excluding those made of ceramic or glass)
4.6.1. Maximum Level of heavy metals leaching from food containers
4.6.1.1.Maximum Level of heavy metal
No.
Name of metal
ML
(mg/kg)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Antimony (Sb)
0.2
2
Arsenic (As)
0.2
3
Cadmium (Cd)
0.2
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
4.6.1.2. Notes to testing methods
Preparation of specimens of food
containers:
a. Containers shall be cleaned carefully
with soap and clean water, surface of cleaned containers must not be touched.
b. Container shall be filled with acetic acid 4% and left for
24 hours at ambient
temperature (the amount of solution shall be noted).
c. 24 hours later, acetic acid 4% shall be
stirred; a sufficient amount shall be taken for analyzing Sb, As, Cd and Pb.
4.6.2. Maximum Level of heavy metals leaching
from food containers serving food cooking
4.6.2.1.Maximum Level of heavy metal
No.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ML
(mg/kg)
1
Antimony (Sb)
0.7
2
Arsenic (As)
0.7
3
Cadmium (Cd)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
Lead (Pb)
7
4.6.2.2. Notes to testing methods
Preparation of specimens of food containers used
for cooking:
a. Containers shall be cleaned carefully with
soap and clean water, surface of cleaned containers must not be touched.
b. 2/3 of the container shall be filled
with acetic
acid
4%; the level of the volume of acetic acid shall be marked before being boiled
for 2 hours. During the boiling process, acetic acid 4% shall be poured in
the container, ensure that the level of acetic acid is always at the marked
level. After 2 hours, acetic acid 4% shall be poured in the container to the
marked level and left for 22 hours at ambient temperature (the amount of
solution shall be noted).
c. 22 hours later, acetic acid 4% shall be
stirred; a sufficient amount shall be taken for analyzing Sb, As, Cd and Pb.
Part 5.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
No.
Name of metal
Food
ML
(mg/kg)
1
Antimony (Sb)
Milk and milk products
1.0
Meat and meat products
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fish and fish products
1.0
Fats and oils
1.0
Fruits and vegetables
(excluding fruit and vegetable juices)
1.0
Tea and tea products
1.0
Coffee
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cocoa and
cocoa products
1.0
Flavors
1.0
Sauces
1.0
Vegetable and
fruit juices
0.15
Alcoholic drinks
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Condensed
beverages
0.15
Ready-to-use
beverages
0.15
Special food:
- Food for
childen under 1 year old
- Canned food
for childen under or over 1 year old
- Food made from
grain for
childen under or over 1 year old
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1.0
1.0
2
Arsenic (As)
Milk and milk products
0.5
Meat and meat products
1.0
Agar-agar (for inorganic arsenic)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Shrimps, crabs (for inorganic
arsenic)
2.0
Fish (for inorganic
arsenic)
2.0
Molluscs (for inorganic arsenic)
1.0
Fats and oils
0.1
Fruits and vegetables
(excluding fruit and vegetable juices)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tea and tea products
1.0
Coffee
1.0
Cocoa and cocoa
products
1.0
Flavors
5.0
Sauces
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Vegetable and fruit
juices
0.1
As (cont.)
Alcoholic drinks
0.2
Condensed beverages
0.5
Ready-to-use beverages
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Grain
1.0
Supplementary foods
5.0
Special food:
- Food for childen
under 1 year old
0.1
- Canned food for childen under or
over 1 year old
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- Food made from grain
for childen under or over 1 year old
0.1
3
Cadmium (Cd)
Milk and milk products
1.0
Meat of bovine
animals, sheep, pigs and poultry
0.05
Horse meat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidneys of bovine animals, sheep,
pigs and poultry
1.0
Livers of bovine animals, sheep,
pigs and poultry
0.5
Fish
(excluding the below species)
0.05
Tuba, common
bream, anchovy, mullet, mackerel, sardine, turbot
0.1
Bivalvia
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Shrimps,
crabs, crustaceans
0.5
Fats and oils
1.0
Vegetables,
fruits (excluding leafy, stem vegetables, mint vegetables, mushroom, root
vegetables and potatoes)
0.05
Leafy
vegetables, mint vegetables, celery, mushroom
0.2
Stem and root
vegetables (excluding celery and potatoes)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Potato
(peeled)
0.1
Other
vegetables (excluding mushroom and tomato)
0.05
Tea and tea products
1.0
Coffee
1.0
Chocolate and
cocoa
products
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Flavors
1.0
Sauces
1.0
Vegetable and fruit
juices
1.0
Alcoholic drinks
1.0
Condensed beverages
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ready-to-use beverages
1.0
Peanut
0.1
Wheat seed,
germ and rice
0.2
Cd (cont.)
Soybean
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Grains, beans
(excluding bran, germ, wheat, rice, soybean and peanut)
0.1
Supplementary food
0.3
Special food:
- Food for childen
under 1 year old
1.0
- Canned food for
childen under or over 1 year old
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- Food made from grain
for childen under or over 1 year old
1.0
4
Lead (Pb)
Milk and milk products
0.02
Meat of bovine
animals, poultry, sheep and pigs
0.1
Edible parts
of bovine animals, pigs and poultry (offal, head, tale, etc.)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Oils and fats,
including fat in milk
0.1
Fish (excluding the
below species)
0.2
Tuba, common bream,
anchovy, mullet, mackerel, sardine, turbot
0.4
Bivalvia
1.5
Supplementary food
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Shrimps,
crabs, crustaceans, excluding
brown crab’s meat
0.5
Fruits
0.1
Small fruits,
juicy fruits and grap
0.2
Fruit juice,
concentrated fruit juice (ready to use) and fruit nectar
0.05
Vegetable,
including peeled potato (excluding cabbage, leafy vegetables, mushroom, hops
and vegetation)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cabbage
(excluding kale), leafy
vegetable (excluding spinach)
0.3
Grains, beans
0.2
Tea and tea products
2.0
Coffee
2.0
Cocoa and cocoa
products
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Flavors
2.0
Sauces
2.0
Alcoholic drinks
0.5
Wines
0.2
Food for childen under
1 year old
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
Mercury
(Hg)
Milk and milk products
0.05
Meat and meat products
0.05
All kind of
fish (excluding meat eating fishes)
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hg (cont.)
Meat eating
fishes (shark, swordfish, tuna, knifetooth sawfish, etc.)
1.0
Shrimps,
crabs, bivalvia
0.5
Supplementary food
0.5
Fats and oils
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Tea and tea products
0.05
Coffee
0.05
Cocoa and cocoa
products
0.05
Flavors
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Vegetable and fruit
juices
0.05
Alcoholic drinks
0.05
Condensed beverages
0.05
Ready-to-use beverages
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- Food for childen
under 1 year old
0.05
- Canned food for
childen under or over 1 year old
0.05
- Food made from grain
for childen under or over 1 year old
0.05
6
Tin (Sn)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
200
Canned drink,
including vegetable and fruit juice
100
Canned food for children under or over 1 year
old,
excluding that in form of powder and dried:
- Canned food and food made from grain for
children under or over 1 year old
50
- Canned food
for children under 1 year old or from 1 to 3 years old, including milk
50
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50
7
Copper (Cu)
Milk and milk products
30
Meat and meat products
20
Fish and fish products
30
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Fruits and vegetables
(excluding fruit and vegetable juices)
30
Tea and tea products
150
Coffee
30
Cocoa and cocoa
products
70
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
30
Cu (cont.)
Sauces
30
Vegetable and fruit
juices
10
Alcoholic drinks
5.0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
Ready-to-use beverages
2.0
Special food:
- Food for children under 1 year old
5.0
- Canned food for
children under or over 1 year old
5.0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5.0
8
Zinc (Zn)
Milk and milk products
40
Meat and meat products
40
Fish and fish products
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
40
Fruits and vegetables
(excluding fruit and vegetable juices)
40
Tea and tea products
40
Coffee
40
Cocoa and cocoa
products
40
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
40
Sauces
40
Vegetable and fruit
juices
5.0
Alcoholic drinks
2.0
Condensed beverages
25
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5.0
Special food:
- Food for children
under 1 year old
40
- Canned food for
children under or over 1 year old
40
- Food made from grain
for children under or over 1 year old
40
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
LIMIT OF MICRO-ORGANISMS IN FOOD
LIMIT
OF MICRO-ORGANISM IN FOOD MUST NOT EXCEED THE FOLLOWING LIMITS:
6.1. Limit of
micro-organism in milk and milk products
No.
PRODUCT
TYPE OF MICRO-ORGANISMS
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product) (*)
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1.1
Pasteurized milk
TSVSVHK (a)
5x105
Coliforms
Negative
E. coli
Negative
(or < 3 MPN)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Negative
Listeria monocytogenes
Negative
Salmonella.spp
Negative
1.2
Milk sterilized
through UHT process or other high-temperature sterilization process
TSVSVHK (a)
102
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Negative
E. coli
Negative
(or < 3 MPN)
S.aureus
Negative
Listeria monocytogenes
Negative
Salmonella.spp
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Fermented milk,
including liquid and condensed milk
Coliforms
10
E. coli
Negative
(or < 3 MPN)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Negative
Listeria monocytogenes
Negative
Salmonella.spp
Negative
Yeast
102
Molds and fungi
102
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk powder
TSVSVHK
5x105
Coliforms
10
B.cereus
102
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Negative
(or < 3 MPN)
S.aureus
10
Listeria monocytogenes
Negative
Salmonella.spp
Negative
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Listeria monocytogenes
Negative
Salmonella.spp
Negative
5
Cream
5.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Coliforms
10
E. coli
Negative
(or < 3 MPN)
S. aureus
Negative
Listeria monocytogenes
Negative
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Negative
5.2
UHT
sterilized
cream
TSVSVHK (b)
102
Coliforms
Negative
E.coli
Negative
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
S. aureus
Negative
Listeria monocytogenes
Negative
Salmonella.spp
Negative
6
Cheese
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Coliforms
104
E. coli
102
S. aureus
102
Listeria monocytogenes
Negative
Salmonella.spp
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(a) TSVSVHK at
21oC
(b) TSVSVHK at 30oC
(*) Calculated
in 25 g or 25 ml for Salmonella.spp and Listeria monocytogenes
6.2. Limit of
micro-organism in meat and meat products
No.
PRODUCT
TYPE OF MICROORGANISM
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product) (*)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1.1
Fresh meat,
frozen meat, in whole quantity or cut
TSVSVHK
105
Coliforms
102
E. coli
102
S. aureus
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cl.perfringens
102
Salmonella
Negative
1.2
Fresh
meat, comminuted frozen meat
TSVSVHK
106
Coliforms
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
E. coli
102
S. aureus
102
Cl.perfringens
102
Salmonella
Negative
2. Meat and
processed meat, not heat-treated (ready to eat)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Salted and
smoked meat and meat products
TSVSVHK
103
Coliforms
50
E. coli
10
S. aureus
102
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
102
Salmonella
Negative
Listeria monocytogenes
Negative
2.2
Fermented meat and meat products
Coliforms
50
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
S. aureus
102
Cl.perfringens
102
Salmonella
Negative
Listeria monocytogenes
Negative
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3.1
Packed meat and meat products
TSVSVHK
104
Coliforms
50
E. coli
Negative
(or < 3 MPN)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
102
Cl.perfringens
10
Cl. botuliniums
Negative
Salmonella
Negative
Listeria monocytogenes
Negative
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Unpacked meat and meat
products
TSVSVHK
105
Coliforms
50
E. coli
Negative
(or < 3 MPN)
S. aureus
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cl.perfringens
102
Salmonella
Negative
Listeria monocytogenes
Negative
3.3
Dried meat
TSVSVHK
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Coliforms
50
E. coli
Negative
(or < 3 MPN)
S. aureus
102
Cl.perfringens
102
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Negative
Listeria monocytogenes
Negative
3.4
Canned meat
E. coli
Negative
(or < 3 MPN)
S. aureus
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cl.perfringens
Negative
Cl.botuliniums
Negative
Salmonella
Negative
(*) Calculated in 25 g
or 25 ml for
Salmonella and Listeria
monocytogenes
6.3. Limit of
micro-organism in fish and aquatic animals and plants
No.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
TYPE OF MICROORGANISM
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product) (*)
1
Fresh fish and
aquatic products: frozen fish, fresh fish, molluscs, products thereof (require
heat treatment before use)
TSVSVHK
106
E.coli
102
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
102
Cl.perfringens
102
Salmonella
Negative
V. parahaemolyticus
102
2
Products of
fish and aquatic animals: lobster, streamed or smoked fish, grilled chopped
fish, grilled
chopped cuttlefish, boiled or streamed crustaceans, molluscs (ready
to eat without heat treatment)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
105
Coliforms
10
E.coli
3
S.aureus
10
Cl.perfringens
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Negative
V. parahaemolyticus
10
TSBTNM-M
10
3
Prepared dried
aquatic products (require heat treatment before use)
TSVSVHK
106
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
102
E.coli
10
S.aureus
102
Cl.perfringens
20
Salmonella
Negative
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
102
(*) Calculated in 25 g
or 25 ml for Salmonella
6.4. Limit of
micro-organism in eggs and egg products
No.
PRODUCT
TYPE OF MICROORGANISM
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product) (*)
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
TSVSVHK
105
Coliforms
102
E.coli
3
S.aureus
10
Salmonella
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Egg
products (pasteurized)
TSVSVHK
103
Coliforms
10
E.coli
Negative
S.aureus
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Salmonella
Negative
(*) Calculated in 25 g
or 25 ml for Salmonella
6.5. Limit of
micro-organism in cereal and cereal products
No.
PRODUCT
TYPE OF MICROORGANISM
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product) (*)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cereal
products, potatoes, beans: flour, transparent vermicelli, noodle (require
heat treatment before use)
TSVSVHK
106
Coliforms
103
E.coli
102
S.aureus
102
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
102
B.cereus
102
TSBTNM-M
103
2
Cereal products,
potatoes, beans: bakers’ ware, flour (ready to eat without heat treatment)
TSVSVHK
104
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
E.coli
3
S.aureus
10
Cl. perfringens
10
B.cereus
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
102
6.6. Limit of
micro-organism in vegetables and fruits and products thereof
No.
PRODUCT
TYPE OF MICROORGANISM
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product) (*)
1
Fresh or
frozen vegetables and fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Limited by G.A.P
Coliforms
10
E.coli
Limited by G.A.P
S.aureus
Limited by G.A.P
Cl. perfringens
Limited by G.A.P
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Negative
2
Salted and
dried vegetables and fruits
TSVSVHK
104
Coliforms
10
E.coli
Negative
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
B.cereus
102
TSBTNM-M
102
(*) Calculated in 25 g
or 25 ml for Salmonella
6.7.
Limit of micro-organism in mineral water and bottled beverages
No.
PRODUCT
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product) (**)
1
Alcoholic
beverages
TSVSVHK
10
E.coli
Negative
S.aureus
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Streptococci faecal
Negative
P.aeruginosa
Negative
Cl. Perfringens
Negative
2
Non-alcoholic beverages
TSVSVHK
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Coliforms
10
E.coli
Negative
S.aureus
Negative
Streptococci faecal
Negative
P.aeruginosa
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
TSBTNM-M
10
Cl. Perfringens
Negative
3
Bottled
mineral water
TSVSVHK
Limited by GMP
Coliforms
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Streptococci faecal
Negative
P.aeruginosa
Negative
Cl. Perfringens
Negative
(**) Calculated
in 250 ml for bottled mineral water
6.8.
Limit of micro-organism in flavors and sauces
No.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
TYPE OF MICROORGANISM
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product) (*)
1
Flavors
TSVSVHK
104
Coliforms
102
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
S.aureus
102
Salmonella
Negative
TSBTNM-M
102
2
Sauces derived
from animals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
104
Coliforms
102
E.coli
Negative
S.aureus
3
Cl.perjringens
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Negative
V.parahaemolyticus
10
3
Sauces derived from plants
TSVSVHK
104
Coliforms
102
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Negative
S.aureus
3
Cl. Perfringens
10
Salmonella
Negative
TSBTNM-M
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6.9.
Limit of micro-organism in special food
No.
PRODUCT
TYPE OF MICROORGANISM
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product) (*)
1
Dried food and
nutritious food for children, special subtitute of food (require heat
treatment before use)
TSVSVHK
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Coliforms
102
E.coli
10
S.aureus
102
Cl. Perfringens
10
Salmonella
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
B.cereus
102
2
Dried
food and nutritious for for children, special substitute for food (ready
to use without heat treatment)
TSVSVHK
104
Coliforms
10
E.coli
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
S.aureus
3
Cl. Perfringens
10
Salmonella
Negative
B.cereus
10
(*) Calculated in 25 g
for Salmonella
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
No.
PRODUCT
TYPE OF MICROORGANISM
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product) (*)
Ice cream, ice
TSVSVHK
5.104
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
102
E.coli
Negative
S.aureus
10
Salmonella
Negative
Cl. Perfringens
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6.11.
Limit of micro-organism in canned food
No.
PRODUCT
TYPE OF MICROORGANISM
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product)
Products
derived from meat, canned fish, canned vegetables
E.coli
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
S.aureus
Negative
Cl. Perfringens
Negative
Cl. botuliniums
Negative
TSBTNM-M
Negative
6.12.
Limit of micro-organism in fats and oils
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
PRODUCT
TYPE OF MICROORGANISM
LIMIT OF MICROORGANISMS
(In 1 g or 1 ml of the product) (*)
Fats and oils
TSVSVHK
103
Coliforms
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
E.coli
3
S.aureus
Negative
Salmonella
Negative
TSBTNM-M
Negative
(*) Calculated in 25 g
or 25 ml for Salmonella
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
LIST
OF SUPPORTING AGENTS PERMITTED TO USED IN FOOD PRODUCTION
Vietnamese names
in accordance with Vietnam’s Chemical Dictionary
Enlish name and
use areas and MRL in accordance with Codex.
No.
Vietnamese name
English name
Use areas
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1. Các tác nhân chống
tạo bọt
1. Antifoam agents
1.
Sản phẩm ankylen oxit
Alkylene oxide adduct
Juice
production
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Đimetylpolysiloxan
Dimethylpolysiloxane
Beer, oils and
fats
3.
Copolyme etilenoxit -
propilen oxit
Ethylene oxide -
propylene oxide copolymers
Juice production
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metyl este của axit
béo
Fatty acid methyl
ester
5.
Este
poliankilen glicol của axit béo (1-5 phân tử etylen oxit hay propylen oxit)
Fatty acid polyakylene
glycol ester (1-5 moles ethylene oxide or propylene oxide)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ete glycol - Ancol béo
Fatty alcohol-glycol
ether HO-CH2-CH2-OR R=CnH2n+1, n=8-30
Juice production
7.
Ancol béo, CnH2n+1OH
n=8-30
Fatty alcohols
(C8-C30)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dầu dừa đó hydrogen
hóa
Hydrogenated coconut
oil
Confectionery
production
5 - 15
9.
Este acyl béo ưa nước
gắn thờm chất mang trung tính
Hydrophillic
fatty acyl ester, linked to a neutral carrier
Juice production
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dung dịch Alfa metyl
glycozit
Alpha – methyl
glycoside water
Juice production
11.
Hỗn hợp các dẫn xuất
acyl béo tổng hợp và tự nhiên với các chất nhũ hóa
Mixture of naturally
occurring and synthetic fatty acyl derivatives, with added emulgators
Juice production
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sản phẩm không sinh
ion ankylen oxit với chất nhũ hóa
Non-ionogenic alkylene
oxide adduct with emulgator
Juice production
13.
Các oxo-ancol C9-C30
Oxoalcohols C9-C30
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ancol polyetoxyl hóa,
biến tính
Polyethoxylated
alcohols, modified
Juice production
15.
Copolyme polyglycol
Polyglycol copolymer
Juice production
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Este polyoxyetylen của
axit béo C8-C30
Polyoxyethylene esters
of C8-C30 fatty acids
17.
Este polyoxyetylen của
oxoancol C9-C30
Polyoxyethylene esters
of C9-C30 oxoalcohols
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metyl glycozit este
dầu dừa
Methylglycoside
coconut oil ester
Juice production
19.
Hỗn hợp
este polyoxyetylen và polyoxypropylen của các axit béo C8-C30
Mixtures
of polyoxyethylene and polyoxypropylene esters of C8-C30 fatty acids
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ancol bậc cao biến
tính.
Modified higher
alcohol
Juice production
21.
Polyme khối
polypropylen – polyetylen
Polypropylene-
proethylene block polymer
Juice production
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Este của axit béo thực
vật
Vegetable fatty acid
esters
Juice production
23.
Axyl béo thực vật (ưa
nước)
Vegetable fatty acyl
(hydrophillic)
Juice production
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2. Các chất xúc tác
2. Catalysts
24.
Nhôm
Alluminium
Hydrogenated
food oils
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Crụm
Chromium
Hydrogenated food oils
< 0.1
26.
Đồng
Copper
Hydrogenated food oils
< 0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Đồng cromat
Copper chromate
Hydrogenated food oils
28.
Đồng cromit
Copper chromite
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Mangan
Manganese
Hydrogenated food oils
< 0.4
30.
Molipđen
Molybdenum
Hydrogenated food oils
< 0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Niken
Nickel
Sugar;
alcohols
<1
Manufacture of
harden oil
< 0.8
Hydrogenated food oils
0.2 - 1.0
32.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Palladium
Hydrogenated food oils
< 0.1
33.
Platin
Platinum
Hydrogenated food oils
<0.1
34.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Potassium metal
Esterified
food oils
<1
35.
Kali metylat (metoxit)
Potassium methylate
(methoxide)
Esterified food oils
<1
36.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Potassium ethylat
(ethoxide)
Esterified food oils
<1
37.
Bạc
Silver
Hydrogenated food oils
<0.1
38.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sodium amide
Esterified food oils
<1
39.
Natri etylat
Sodium ethylate
Esterified food oils
<1
40.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sodium methylate
(methoxide)
Esterified food oils
<1
41.
Axit triflometan
sunfonic (CF3 SO3H)
Trifluoromethane
sulfonic acid
Substitutes
for cocoa butter
<0.01
42.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Zirconium
3. Các tác nhân làm
trong/chất trợ lọc
3. Clarifying agents/
filtration aids
43.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Absorbent clays
(bleaching, natural, or activated earths)
Starch
hydrolysis; sugars, vegetable oils
44.
Anbumin
Albumin
45.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Asbestos
46.
Bentonit
Bentonite
Starch hydrolysis
47.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chloromethylated
aminated styrene – divinylbenzene resin.
Production of
starch
<1
48.
Điatomit
Diatomaceous earth
Juice production
Starch hydrolysis
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Copolyme
đivinylbenzen- etyl vinylbenzen
Divinylbenzen
– ethylvinylbenzen copolymer
Aqueous
foods (excluding carbonated beverages)
0.00002 extract from copolymer
50.
Đất sét hoạt tính
Fulleris earth
Starch hydrolysis
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Nhựa trao đổi ion
Ion exchange resins
(see ion exchange resins)
52.
Isinglass
Ising lass
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cao lanh
Kaolin
54.
Magiờ axetat
Magnesium acetate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Perlite
Perlite
Starch hydrolysis
56.
Axit polymaleic và
natri polymaleat
Polymaleic acid and
sodium Polymaleate
Sugar
processing
<5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tananh
Tannin
58.
Than hoạt tính, than
không có hoạt tính
Vegetable carbon
(activated, unactivated)
Starch hydrolysis
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4. Tác nhân làm lạnh
và làm mát
4. Category contact
freezing and cooling agents
59.
Điclofluorometan
Dichlorofluoromethane
Frozen food
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5.Tác nhân làm khô/
tác nhân chống đóng bánh
5. Desiccating
agent/anticaking agents
60.
Nhôm stearat
Aluminum stearate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Canxi stearat
Calcium stearate
62.
Magiê stearat
Magnesium stearate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Octađecylammoni axetat
(trong amoni clorua (C18H37NH3OOCCH3)
Octadecylammonium
acetate (in ammmonium chloride)
64.
Kali nhôm silicat
Potassium aluminum
silicate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Natri canxi
silicoaluminat
Sodium calcium
silicoaluminate
6.Chất tẩy rửa (tác
nhân làm ẩm)
6. Detergents (wetting
agents)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Đioctyl natri
sunfosucxinat
Dioctyl sodium
sulfosuccinate
Fruit juice
<10
67.
Các hợp chất amoni bậc
4
Quaternary ammonium
compounds
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Natri lauryl sunfat
Sodium lauryl sulphate
Food fats and
oils
<1
69.
Natri xylen sunfonat
Sodium xylene
sulphonate
Food fats and oils
<1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7. Các tác nhân cố
định enzim và chất mang
7. Enzyme
immobilization agents and supports
70.
Polyetylenimin
Polyethylenimine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glutaranđehit
Glutaraldehyde
72.
Đietylaminoetyl
xenluloza
Diethylaminoethyl
cellulose
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8. Chế
phẩm enzim
(kể cả các
enzim đã được cố định trên chất mang)
Chế
phẩm enzim có nguồn gốc từ động vật
8.Enzyme preparations
(including immobilized
enzymes)
Animal – derived
preparations
73.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Catalase (bovine or
horse liver)
74.
Chymosin (bê, dê non,
cừu non)
Chymosin (calf, kid,
or lamb abomasum)
75.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chymosin A from Eschorichia
coli K – 12 containing calf prochymosin A gene)
Milk
clotting in cheese and other milk-derived products
76.
Chymosin B
Chymosin B produced
from
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Aspergillus niger var
awamori containing calf prochymosin B gene
77.
Lipaza (dạ dày bò)
(Tuyến nước bọt hay thực quản của bê, dê non, cừu non) (heo hay tụy bò)
Lipase (bovine
stomach) (salivary glands or forestomach of calf, kid, or lamb) (hog or
bovine pancreas)
78.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Lysozyme (egg whites)
Butter, cheese
79.
Pepsin, avian (của
chim, gia cầm)
Pepsin, avian
(proventicum of poultry)
80.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phospholipase
(pancreas)
Baking
81.
Rennet (dạ dày bò, dê
hay cừu)
Rennet (bovine, calf,
goat, kid, or sheep, lamb stomach)
82.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chế phẩm enzim có
nguồn gốc từ thực vật
Typsin (porcine or
bovine pancreas)
Plant – derived
preparations
83.
Chymopapain (từ quả đu
đủ)
Chymopapain (Carica
papaya)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
84.
Ficin (từ cây sung)
Ficin (Ficus spp)
85.
Liposydaza (từ đậu
nành)
Liposydase (soya)
Baking
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
86.
Men rượu (Saccharomyces
cerevisia)
Alcohol dehydrogenase
(Saccharomyces
cerevisia)
87.
Alpha- galactosidaza
Alpha galactosidase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
88.
Arabinofuranosidaza
Arabinofuranosidease
89.
Beta-glucanaza
Beta glucanase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90.
Cellobiaza
Cellobiase
91.
Xenlulaza
Cellulase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
92.
Dextranaza
Dextranase
93.
Endo-beta glucanaza
Endo-beta glucanase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
94.
Esteraza
Esterase
95.
Exo-alpha
glucozidaza (được cố định trên chất mang) (cùng nguồn như trên) không nhiều
hơn 10mg/kg glutaraldehyd
Exo-alpha glucosidase
(immobilized) (same sources as above) no more than 10mg/kg glutaraldehyde
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
96.
Glucoamylaza hay
Glucoamylase or
Starch hydrolysis
amyloglucosidaza
amyloglucosidase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
97.
Glucose isomeraza
Glucose isomerase
Isomerized
glucose syrups
98.
Hemixenlulaza
Hemicellulase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
99.
Inulinaza
Inulinase
100.
Invertaza
Invertase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
101.
Isoamylaza
Isoamylase
102.
Lactaza
Lactase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
103.
Lactoperoxidaza
Lactoperoxidase
104.
Decacboxylaza đối với
axit malic
Malic acid
decarboxylase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
105.
Maltaza hay
anphaglucosidaza
Maltase or
alphaglucosidase
106.
Melibiaza (anpha-
galactosidaza)
Melibiase (alpha-
galatosidase)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
107.
Enzim khử nitrat
Nitrate reductase
108.
Pectin esteraza
Pectin esterase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
109.
Pectinlyaza
Pectinlyase
110.
Polygalacturonaza
Polygalacturonase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
111.
Proteaza
Protease
Cheese cake
production, Starch hydrolysis, production of glucose syrups and maltose
syrups
112.
Pullulanaza
Pullulanase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
113.
Serin proteinaza
Serine proteinase
114.
Tannaza
Tannase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
115.
Xylanaza
Xylanase
Baking, cereal
processing, brewing, starch processing, production of juice and wine
116.
Beta-xylosidaza
Beta-xylosidase
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9.Các tác nhân keo tụ
9. Flocculating agents
117.
Nhựa acrylat -
acrylamit
Acrylate - acrylamide
resin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10 in sugar solution
118.
Chitin/chitosan
Chitin/chitosan
119.
Phức của muối nhôm hũa
tan và axit photphoric
Complexes of soluble
aluminum salt and phosphoric acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
120.
Copolime đimetylamin-
epiclohidrin
Dimethylamine -
epichlorohydrin copolymer
Sugar
processing
<5
121.
Đất sét chuổi vải
(dạng Canxi của Natri montmmorillonit)
Fuller’s earth
(calcium analogue of sodium montmorillonite)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
122.
Huyết thanh dạng khô
và dạng bột
Dried and powdered
blood plasma
123.
Nhựa acrylamit biến
tính
Modified acrylamide
resin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
124.
Axit poliacrylic
Polyacrylic acid
Sugar
125.
Poliacrylamit
Polyacrylamide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
126.
Natri poliacrylat
Sodium polyacrylate
Sugar (sugar beet)
127.
Trinatri điphotphat
Trisodium diphosphate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
128.
Trinatri orthophotphat
Trisodium
orthophosphate
10. Nhựa trao đổi ion,
màng và rây phân tử
10. Ion exchange
resins, membranes and molecular sieves
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
129.
Copolyme của metyl
acrylat và đivinylbenzen bị thủy phân hoàn toàn
Completely hydrolyzed
copolymers of methyl acrylate and divinylbenzene and acrylonitrile
Carrier serving
starch hydrolysis
<1 (calculated at toal organic carbon)
130.
Đietylentriamin,
trietylentetramin, tetraetylenpantamin được tạo mạng với epiclohiđrin
Diethylenetriamine,
triethylenetetramine, tetraethylenepentamine cross - linked with
epichlorohydrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
131.
Copolyme của axit
metacrylic và đivinylbenze
Metacrylic acid-
divinylbenzene copolymer
132.
Copolyme của axit
metacrylic và đivinylbenzen với nhóm hoạt động RCOO
Methacrylic acid-
divinylbenzene copolymer with RCOO active groups
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
133.
Polystyren và
đivinylbenzen cầu hóa bằng các nhóm trimetylammoni
Polystyrene-
divinylbenzene reticulum with trimethylammonium groups
Sugar,
distilled liquors
Migrants from resin <1
11. Chất bôi trơn, các
tác nhân loại bỏ và chống kẹt cứng, trợ khuụn
11. Lubricants,
release and anti - stick agents, moulding aids
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
134.
Đimetylpolisiloxan
(CH3-[ Si(CH3)2] – CH3
Dimethylpolysiloxane
12. Tác nhân kiểm soát
vi sinh vật
12. Micro-oganism
control agents
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
135.
Đioxit clo Cl02
Chlorine dioxide
Flours
136.
Hipoclorit
Hypochlorite
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
137.
Iodophors
Iodophors
Food oils
138.
Axit peraxetic
Peracetic acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
139.
Hợp chất amoni bậc 4
Quaternary ammonium
compounds
Food oils
140.
Muối của axit sunfurơ
Salt of sulfurous acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
< 100
141.
Hệ enzim
lactoperoxiđaza (latoperoxiđaza, gluco oxiđaza, muối thioxianat)
Lactoperoxidase system
(lactoperoxidase, glucose oxidase, thiocyanate salt)
13. Tác nhân đẩy tơi
và các khí bao gói
13. Propellant and
packaging gases
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
142.
Không khí
Air
143.
Acgon
Argon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
144.
Cacbon đioxit
Carbon dioxide
145.
Clopentafluoroetan
Chloropentafluoroethane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
146.
Điclođifluorometan
Dichlorodifluoromthan
147.
Heli
Helium
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
148.
Hiđro
Hydrogen
149.
Nitơ oxit
Nitrous oxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
150.
Octa fluoroxyclobutan
Octafluorocyclobutane
151.
Propan
Propane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
152.
Triclorofluorometan
Trichlorofluoromethane
14. Các dung môi, quá
trình chiết và chế biến
14. Solvents,
extraction and processing
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
153.
Axeton (đimetylxeton)
Acetone (dimethyl
ketone)
Flavourings
and colors of food oils
< 30, 2 & 0.1
154.
Amyl axetat
Amyl acetate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
155.
Benzyl ancol
Benzyl alcohol
Flavourings
and colors of fatty acids
156.
Butan
Butane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
<1.01
157.
Butan-1,3-điol
Butane-1,3-diol
Flavourings
158.
Ancol 1- Butylic
Butan – 1-ol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
<1000
159.
Ancol 2- Butylic
Butanol-2-ol
Flavourings
1
160.
Butyl axetat
Butyl acetate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
161.
Xiclohexan
Cyclohexane
Flavourings and food
oils
<1
162.
Đibutyl ete
Dibutyl ether
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
<2
163.
1,2- đicloetan (điclo
etan)
1,2- Dichlororethane
(Dichloroethane)
Decaffeination
of products
<5
164.
Điclofluorometan
Dichlorodifluoromethane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
<1
165.
Đietyl xitrat
Diethyl citrate
Flavourings, colors
166.
Đietyl ete
Diethyl ether
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
<2
167.
Etyl axetat
Ethyl acetate
168.
Ancol n-octyl
n-octyl alcohol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
169.
Pentan
Pentane
Flavourings and food
oils
<1
170.
Ete dầu hỏa
Petroleum ether (light
petroleum)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
<1
171.
Propan 1,2 – điol
Propane – 1,2 – diol
Fatty acid,
flavourings, colors
172.
Ancol 1- Propiolic
Propane- 1-ol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
173.
Ancol tectiary butyl
Tertiary butyl alcohol
174.
1,1,2 – tricloetylen
1,1,2-
Trichloroethylene
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
<2
175.
Triđođexylamin
Tridodecylamine
Citric acid
176.
Toluen
Toluene
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
<1
177.
Etyl metyl xeton
(Butanon)
Ethylmethylketone
(butanone)
Fatty acid, flavourings,
decaffeination of coffee, tea
<2
178.
Glyxerin tributyrat
Glycerol tributyrate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
179.
Hexan
Hexane
Flavourings and food
oils
<0.1
180.
Isobutan
Isobutane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
<1
181.
Hyđrocacbon từ
isoparafinic dầu mỏ
Isoparaffinic
petroleum hydrocarbons
Citric acid
182.
Isopropyl myristat
Isopropyl myristate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
183.
Clorua metylen
(điclometan)
Methylene chloride
(dichloromethane)
Food oils
<0.02
184.
Metyl propanol –1
Methyl propanol –1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
15. Tác nhân tẩy rửa
và búc vỏ
15.Washing and peeling
agents
185.
Amoni orthophosphat
(NH4)3PO4
Ammonium
orthophosphate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
186.
Điamoni orthophosphat
(5% trong dung dịch nước)
Diammonium orthophosphate,
(5% aquaous solution)
Canned
vegetables and fruits
187.
Đitiocacbamat
Dithiocarbamate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
188.
Etylen điclorid
(đicloetan)
Ethylene dichloride
Sugar beet
0.00001 in sugar beet and 0 in sugar
189.
Ete etylen glicol
monobutyl
Ethylene glycol
monobutyl ether
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.00003 in sugar beet and 0 in sugar
190.
Hiđro peroxit (H2O2)
Hydrogen peroxide
Sugar beet
191.
Monoetanolamin
Monoethanolamine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.0001 in sugar beet and 0 in sugar
192.
Kali bromua
Potassium bromide
Vegetables and fruits
193.
Natri hipoclorit
Sodium hypochlorite
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
194.
Natri tripoliphosphat
Sodium
tripolyphosphate
195.
Tetra kali
pyrophosphat
Tetrapotassium
pyrophosphate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.00002 in sugar beet and 0 in sugar
196.
Tetra natri etilenđiamintetra
axetat
Tetrasodium
ethylenediaminetetraacetate
Sugar beet
0.000003 in sugar beet and 0 in sugar
197.
Trietanolamin
Triethanolamine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.00005 in sugar beet and 0 in sugar
16.Các chất hỗ trợ chế
biến khác
16. Other processing
aids
198.
Nhôm ôxit
Aluminum oxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
199.
Canxi tactrat
Calcium tartrate
200.
Axit erythorbic
Erythorbic acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
201.
Etyl
parahyđroxybenzoat
Ethyl
parahydroxybenzoate
202.
Axit giberelic
Gibberellic acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
203.
Magie tactrat
Magnesium tartrate
204.
Kali giberelat
Potassium gibberellate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
205.
Natri
Sodium
206.
Natri silicat
Sodium silicates
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
PHỤ LỤC
Danh
mục các hợp chất hỗ trợ chế biến được dùng làm phụ gia
(Bao gồm
tất cả các chất có thể dùng cho các chức năng khác)
APPENDIX
Codex inventory of all
compounds as processing aids
(Includes substances
that may serve other functions)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1.Tác nhân chống tạo
bọt
1.Antifoam agents
207.
Hiđroxianisol butyl
hóa (chất chống oxi hóa trong thiết bị loại bọt)
Butylated
hydroxyanisole (as antioxidant in defoamers)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
208.
Hyđroxytoluen butyl
hóa (chất chống oxi hóa trong thiết bị loại bọt)
Butylated
hydroxytoluene (as antioxidant in defoamers)
209.
Axit béo
Fatty acids
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
210.
Lecitin hyđroxyl hóa
Hydroxylated lecithin
211.
Magarin
Margarine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
212.
Mono – và điglycerit
của các axit béo
Mono – and
diglycerides of fatty acids
213.
Axit oleic từ các axit
béo của dầu nặng
Oleic acid from tall
oil fatty acids
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
214.
Sáp dầu mỏ
Petroleum wax
215.
Sáp dầu mỏ (tổng hợp)
Petroleum wax
(synthetic)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
216.
Petrolatum
Petrolatum
217.
Polietilen glicol
Polyethylene glycol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
218.
Polypropylen glicol
Polypropylene glycol
219.
Polysorbat 60
Polysorbate 60
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
220.
Polysorbat 65
Polysorbate 65
221.
Polysorbat 80
Polysorbate 80
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
222.
Propylen glicol
alginat
Propylene glycol
alginate
223.
Silic đioxit
Silicon dioxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
224.
Axit béo của dầu đỗ
tương
Soybean oil fatty
acids
2.Các chất xúc tác
2.Catalysts
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
225.
Amoniac
Ammonia
226.
Amonibisulphit
Ammonium bisulfite
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
227.
Sắt (II) sulphat
Ferrous sulfate
228.
Đioxit lưu huỳnh
Sulfur dioxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3.Các tác nhân làm
trong/ trợ lọc
3.Clarifying agents/
filtration aids
229.
Acacia
Acacia
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
230.
Carrageenan/Furcelleran
Carrageenan/
Furcelleran
231.
Casein
Casein
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
232.
Gelatin (ăn được)
Gelatin (edible)
4. Nhựa trao đổi ion
4. Ion exchange resins
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
233.
Axit photphoric
Phosphoric acid
234.
Đioxit silic vô định
hình – silica hyđrogel
Silicon dioxide
amorphous – silica hydrogel
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
235.
Silica sol bền vững
trong nước
Stabilized aqueous
silica sol
236.
Axit tanic
Tannic acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
237.
Bột gỗ/ than mựn
Wood flour/ Sawdust
5. Các chất ổn định
màu
5. Colour stabilizers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
238.
Đextroza
Dextrose
239.
Natri pirophosphat
axit
Sodium acid
pyrophosphate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6. Các tác nhân làm
lạnh và làm mát
6. Contact freezing
and cooling agennts
240.
Nước muối
Brine (eg, Salt brine)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7. Các tác nhân làm
khô/ tác nhân chống đông tụ
7. Desicating
agent/anticaking agents
241.
Silic đioxit vô định
hình - silicagel
Silicon dioxide
amorphous – silica gel
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
242.
Tricanxi
đioctophotphat
Tricalcium
diorthophosphate
8. Dung môi (Chiết và
chế biến)
8. Solvents(extraction
and processing)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
243.
Benzyl benzoat
Benzyl benzoate
244.
1,2 – đicloetan
(đicloetan)
1,2 – Dichlororethane
(Dichloethane)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
245.
Đietyl tactrat
Diethyl tartrate
246.
Etanol
Ethanol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
247.
Etyl lactat
Ethyl lactate
248.
Isobutanol
(2-metylpropan –1- ol)
Isobutanol (2-
methylpropan –1- ol)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
249.
Ancol Isopropyl
Isopropyl alcohol
250.
Metanol
Methanol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
251.
Metyl propanol -1
Methyl propanol -1
252.
Axit nitric
Nitric acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
253.
2 – Nitropropan
2- Nitropropane
254.
n-Octyl alcohol
n-Octyl alcohol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
255.
Propan-2- ol
(isopropyl ancol)
Propane 2- ol
(isopropyl alcohol)
256.
Triclorofluorometan
Trichlorofluoromethane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
257.
Nước
Water
9. Các chất điều chỉnh
tinh thể chất béo biến tính
9. Fat crystal
modifiers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
258.
Este poliglixerin của
axit béo
Poliglycerol esters of
fatty acids
259.
Natri đođexylbenzen
sunfonat
Sodium dodecylbenzene
sulphonate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
260.
Natri lauryl sunfat
Sodium lauryl sulphate
261.
Sorbitan monostearat
Sorbitan monostearate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
262.
Sorbitan tristearat
Sorbitan tristearate
10. Tác nhân keo tụ
10. Flocculating
agents
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
263.
Nhựa acrylamit
Acrylamide resins
264.
Axit xitric
Citric acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
265.
Silica
Silica
11. Các
chất bôi trơn, các tác nhân tẩy rửa và chống dính, trợ khuôn
11. Lubricants, relase
and anti – stick agents, moulding aids
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
266.
Sáp ong
Beeswax
267.
Sáp carnauba
Carnauba wax
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
268.
Dầu thầu dầu
Castor oil
269.
Dầu cá nhà táng hiđro
hóa
Hydrogenated sperm oil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
270.
Lecitin
lecithin
271.
Magie trisilicat
Magnesium trisilicate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
272.
Mono – và điglixerit
của các axit béo
Mono – and
diglycerides of fatty acids
273.
Parafin và dầu parafin
Paraffin and paraffin
oils
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
274.
Nhựa cỏnh kiến
Shellac
275.
Axit stearic
Stearic acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
276.
Stearin
Stearins
277.
Talc
Talc
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
278.
Tetranatri điphotphat
Tetrasodium
diphosphate
279.
Tricanxi photphat
Tri – calcium phosphat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
12. Các tác nhân kiểm
soát vi sinh vật
12. Micro – organism
control agents
280.
Đinatri etilen bis
đithiocacbamat
Disodium ethylene bis
dithiocarbamate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
281.
Etylenđiamin
Ethylenediamine
282.
Propylen oxit
Propylene oxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
283.
Natri clorua
Sodium chlorite
13.Tác nhân tách đẩy
và các khí đóng gói
13. Propellant and
packaging gases
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
284.
Oxy
Oxygen
14.Các tác nhân rửa và
búc vỏ
14. Washing and
peeling agents
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
285.
Axit oleic
Oleic acid
15.Chất dinh dưỡng men
15.Yeast nutrients
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
286.
Amoni clorua
Ammonium chloride
287.
Amoni sulphat
Ammonium sulphate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
288.
Amoni phosphat
Ammonium phosphates
289.
Vitamin B tổng hợp
B – Complex vitamins
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
290.
Biotin
Biotine
291.
Đồng sulphat
Cupric sulphate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
292.
Sắt (II) amonisulphat
Ferrous ammonium
sulphate
293.
Sắt sulphat(II)
Ferrous sulphate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
294.
Inositol
Inositol
295.
Magie sulphat
Magnesium sulfate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
296.
Niaxin
Niacin
297.
Axit pantothenic
Pantothenic acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
298.
Kali hidro cacbonat
Potassium hydrogen
carbonate
299.
Enzim tự phân giải
Yeast autolysates
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
300.
Kẽm sulphat
Zinc sulphate
16.Các chất hỗ trợ chế
biến khác
16.Other processing
aids
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
301.
Sản phẩm ankylen oxit
Alkylene oxide adduct
302.
Amoni bicacbonat
Ammonium bicarbonate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
303.
BHA
BHA
304.
BHT
BHT
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
305.
Canxi phosphat
Calcium phosphate
306.
Hương caramen
Caramel flavoring
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
307.
Đinatri hiđro phosphat
Disodium hydrogen
phosphate
308.
Axit béo từ dầu đậu
tương
Fatty acid of soybean
oil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
309.
Ancol béo – glycol
ether
Fatty alcohol – glycol
ether
310.
Dầu đậu tương được
phân đoạn
Fractionated soybean
oil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
311.
Axit fumaric
Fumaric acid
312.
Glyxerol tripropionat
Glycerol tripropionate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
313.
Glyxin
Glycine
314.
Axit clohyđric
Hydrochloric acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
315.
Magiờ clorua
Magnesium chloride
316.
Magiờ xitrat
Magnesium citrate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
317.
Magiê hiđroxit
Magnesium hydroxide
318.
Magiờ phosphat
Magnesium phosphate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
319.
Anpha- metyl glucosit
trong nước
a - Methyl glycoside
water
320.
Sản phẩm ankilen oxit
không ion hóa với chất phân tán
Non - ionogenic
alkylene oxide adduct with emulgator
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
321.
Axit oxalic
Oxalic acid
322.
Alcol polietoxi hóa,
được biến tính
Polyethoxylated
alcohol, modified
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
323.
Polyphosphat
Polyphosphate
324.
Polyme khối
polypropylen - polyetylen
Polypropylene –
polyethylene block polymer
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
325.
Kali phosphat
Potassium phosphates
326.
Kali sulphat
Potassium sulfate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
327.
Propyl galat
Propyl gallate
328.
Propan-1-ol
Propan –1-ol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
329.
Propan-1,2-diol
Propane –1,2 - diol
330.
Natri bisulphit
Sodium bisulfite
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
331.
Natri bicacbonat
Sodium bicarbonate
332.
Natri hexameta
phosphat
Sodium
hexametaphosphate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
333.
Natri metabisulphit
Sodium metabisulfite
334.
Mono natri phosphat,
NaH2PO4
Sodium phosphate
monobasic
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
335.
Đi natri phosphat
Na2HPO4
Sodium phosphate
dibasic
336.
Tri natri phosphat,
Na3PO4
Sodium phosphate
tribasic
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
337.
Natri poliacrylat –
nhựa acrylamit
Sodium polyacrylate –
acrylamide resin
338.
Natri tactrat
Sodium tartrate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
339.
Este axyl
béo sobitan và este của axit béo polioxietilen-20- sobitan.
Sorbitan –
fatty acyl esters and polyoxyethylene –20- sorbitan fatty acyl esters
340.
Lexitin đậu tương
Soy lecithin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
341.
Axit sulphuric
Sulfuric acid
342.
Axit tanic với dịch
chiết quebracho
Tannic acid with
quebracho extract
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
343.
Este axit béo thực vật
Vegetable fatty acid
esters
344.
Axyl béo thực vật (ưa
nước)
Vegetable fatty acyl
(hydrophillic)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
345.
Xyloza
Xylose
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Part 8.
MAXIMUM
PESTICIDE RESIDUE LIMITS IN FOODS
Common names are used according to
the names defined in the list of pesticides announced by Ministry of
Agriculture and Rural Development
(Enclosed with Decision No.
31/2006/QD-BNN dated April 27, 2006).
Chemical names are IUPAC names
expressed in English Language
Code (CAC) – Codes of pesticides
arranged according to the list of Codex Alimentarius Pesticides
8.1.
Maximum residue limits for pesticides in foods arranged according to pesticide
name
No.
Code
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pesticide
ADI
(mg/kg)
Foods
MRL
(mg/kg)
Common
name
IUPAC
name
1.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2,4,5-T
(2,4,5- trichlorophenoxy) acetic
acid
0.03
Apples, apricots, eggs, milk,
meat, rice, barley, wheat
0.01
2.
20
2,4-D
(2,4 - dichlorophenoxy) acetic
acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Eggs, milk, soya-beans, pome
fruits
0.01
Maize, sorghum
0.05
Blackberrries, strawberry and
berries, rice
0.1
Cattle meat, potato
0.2
Citrus fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Rye, wheat
2
Edible offal of mammalians
5
3.
56
2-phenyl phenol
Biphenyl-2-ol
0.4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Citrus fruits
10
Pear
20
4.
177
Abamectin
Avermectin B1a, Avermectin B1b
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Goat milk, cattle milk
0.005
Goat meat, meat of cattle,
cucumber, potato, watermelon, cucurbits (summer), citrus fruits, cottonseed,
pecan, almond
0.01
Pear, apple, strawberry, tomato,
pepercorns, sweet peppers
0.02
Cattle kidney,lettuce
0.05
Liver and fat of cattle, edible
offal of goats, dry hops
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5.
95
Acephate
(RS)-(O,S-dimethyl
acetylphosphorami dothioate)
0.03
Eggs, poultry meat, edible offal
of poultry
0.01
Milk
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Poultry fat, sugar beet
0.1
Soya-bean (dry), artichoke
0.3
Tomato, potato
0.5
Cottonseed, broccoli, cauliflower
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
Leaves and tops of sugar beet,
alfalfa
10
6.
117
Aldicarb
(EZ)-2-methyl-2-
(methylthio)propio naldehyde O- methylcarbamoylox ime
0.003
Cattle meat, milk, cotton seed
oil, peanut oil (processed)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Soya-bean (dry), peanut, wheat,
barley
0.02
Maize, sunflower seed, husks and
stems of barley and sorghum, sugar beet
0.05
Coffee beans, cottonseed, beans
(dry), sweet potato, sugar cane, Brussels sprouts, onions and leeks
0.1
Citrus fruits, grapes
0.2
Potato, dry sorghum (hulls and
stems), maize fodder (dry), corns for cattle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Leaves and tops of sugar beet,
pecan
1
7.
1
Aldrin và dieldrin
0.0001
Milk
0.006
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
Citrus fruit juice, apple juice,
spring onion, pulses, lagume vegetables, fresh vegetables
0.05
Eggs, fruits and cucurbitaceous
vegetables, tuberous vegetables
0.1
Cattle meat, poultry meat
0.2
8.
122
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
N,N′-[(methylimino)dim
ethylidyne]di-2,4- xylidine
0.01
Milk
0.01
Cattle meat, pig meat, cotton seed
oil (dry)
0.05
Sheep meat
0.1
Edible offal of cattle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sweet oranges, pome fruits,
cherries, peach, cottonseed, cucumbers, tomato
0.5
9.
79
Amitrole
1H-1,2,4-triazole-3- ylamine
0.0005
Grapes, pome fruits, stone fruits
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
163
Anilazine
4,6-dichloro-N-(2- chlorophenyl)-1,3,5
-triazin-2-amine
0.1
Milk
0.01
Poutry meat, cattle meat, eggs
0.02
Tomato, celery
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11.
2
Azinphos - methyl
S-3,4-dihydro-4- oxo-1,2,3-
benzotriazin-3- ylmethyl O,O- dimethyl phosphorodithioate
0.005
Soya-bean (dry), tomato, tree nuts
0.05
Sugar cane, cottonseed, muskmelon,
cucumbers, watermelon
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.3
Vegetables
0.5
Tomato, peppercorns, mustard
greens, fruits (except for otherwise listed)
1
Apple, pear, cherries, plums
(including prunes), nectarine, peach
2
Almond hulls, blackberries,
alfalfa leaves
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
12.
129
Azocyclotin
Tri(cyclohexyl)-1H
-1,2,4-triazol-1- yltin
0.007
Milk, milk products
0.05
Eggplant
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Grapes, immature beans, meat of
mammals
0.2
Strawberry, cucumbers, sweet
peppers
0.5
Gherkins
1
Citrus fruits
2
13.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Benalaxyl
Methyl N - phenylacetyl - N - 2,6
- xylyl - DL- alaninate
0.05
Potato
0.02
Cucumbers, peppercorns
0.05
Melons (except watermelon)
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Tomato
0.5
14.
137
Bendiocarb
2,2 - dimethyl - 1,3 - benzodioxol
- 4 - yl methylcarbamate
0.004
Milk, meat, fat and edible offal
(of poutry and cattle), eggs, maize, potato, sugar beet
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kidney of cattle
0.2
15.
69
Benomyl
Methyl [1- [(butylamino)carbo
nyl]-1H- benzimidazol-2- yl]carbamate
0.02
Coffee beans, cucumbers, tomato
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Celery, legume vegetables, mango,
bulb onions, rice
1
Citrus fruit juice
2
16.
172
Bentazone
3 - isopropyl - 1H - 2,1,3-
benzothiadiazin - 4(3H) - one 2,2 - dioxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk, meat, eggs, peanuts,
soya-bean, Lima bean, dry beans, broad beans (dry)
0.05
Linseed, onion, potato, wheat,
sorghum, barley, rye, oat, rice
0.1
Immature beans, maize
0.2
Pea (dry)
1
Alfalfa leaves
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
17.
Bifenazate
1-methylethyl 2-(4- methoxy[1,1’
-biphenyl]-3-yl) hydrazine carboxylate
0.01
Milk, meat and edible offal of
cattle (pig, sheep, beef, horse, goat), eggs, meat and edible offal of
poutry
0.01
Wheat, barley, rice, maize,
buckwheat, other cereal grains, soya-bean, pea, peanuts, other beans, sweet
potato, sugar beet, sugar cane, radish leaves and stems, turnip, horseradish,
watercress, cabbages, kale, brussels sprouts, cauliflower, flowerhead
brassicas, other cruciferous vegetables, common burdock, lettuce, witloof
chicory, onions, leeks, asparagus, parsnip, parsley, celery, apiaceae
vegetables, spinach, bamboo shoots, ginger, edible fungi, blackberries,
avocado, pineapple, guava, passion fruits, dates, rapeseed, coffee beans,
cocoa beans
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Beef fat, cattle fat, cattle liver
0.1
Mango,chestnut, Pecan, almond,
walnuts
0.2
Citrus fruits, lemon, sweet oranges,
grapes, pumpkins
0.7
Tomato, quince, Japanese camellia,
persimmon, Japanese plums, cottonseed
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Grapes, apricot, plums
3
Strawberry
5
Hobs
15
18.
178
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2- methylbiphenyl-3- ylmethyl
(1RS, 3RS)-3-[(Z)-2- chloro-3,3,3- trifluoroprop-1- enyl]-2,2-
dimethylcyclopropa necarboxylate
0.02
Chicken eggs
0.01
Citrus fruits, grapes, potato,
maize and corn-stalk, barley, meat, fat and edible offal of chicken, milk,
kidney and liver of cattle
0.05
Wheat stems and hulls, dry
corn-stalk
0.2
Pea, meat and fat of cattle,
barley, wheat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Strawberry
1
Wheat bran (unprocessed)
2
Dry hops
10
19.
93
Bioresmethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.03
Wheat, virgin wheat, wheat flour
1
Wheat germ
3
Wheat bran (unprocessed)
5
20.
144
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(1RS,2RS;1RS, 2SR)-1- (biphenyl-4-
yloxy)-3,3- dimethyl-1- (1H-1,2,4-triazol-1- yl)butan-2-ol (20:80 ratio of
(1RS,2RS)- and (1RS,2SR)- isomers)
0.01
Eggs, meat and edible offal of
poultry
0.01
Barley, wheat, oats, peanuts, milk
0.05
Banana, cucumbers
0.5
Peach, apricot, nectarine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pome fruits, plums (including
prunes)
2
Tomato
3
21.
47
Bromide ion
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
Citrus fruits, dried fruits,
broccoli
30
Cereal grains, crude wheat, peach
(dry)
50
Tomato, avocado
75
Dried grapes, cabbages, lettuce,
dates (dried and candied), cucumbers
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
200
Figs (dried and candied)
250
Celery
300
Spices, dried herbs
400
Immature broad beans, immature pea
500
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
70
Bromopropylate
Isopropyl 4,4 - dibromobenzilate
0.03
Squash (summer), cucumber, melons
(except watermelon)
0.5
Strawberry, pome fruits, grapes,
citrus fruits, plums (including prunes)
2
Immature beans
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
23.
173
Buprofezin
(EZ)-2-tert- butylimino-3-
isopropyl-5- phenyl-1,3,5-thiadiazinan-4-one
0.01
Citrus fruits
0.5
Cucumbers, tomato
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
174
Cadusafos
S,S-di-sec-butyl O- ethyl
phosphorodithioate
0.0003
Banana
0.01
Potato
0.02
25.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Captan
3a,4,7,7a-
tetrahydro-2-[(trichloromethyl)th io]-1H-isoindole-1,3(2H)- dione
0.1
Potato
0.05
Almond
0.3
Cucumbers, nectarine
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
Strawberry, blueberries,
blackberries
20
Apple, pear
25
26.
8
Carbaryl
1- naphthyl methylcarbamate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Maize, sweet potato
0.02
Milk, milk products, cattle meat,
sunflower oil
0.05
Sugar beet, sweet corn, maize oil
0.1
Soya-bean, soya-bean oil, wheat
flour, potato, meat (goat, sheep and cattle)
0.2
Carrot
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Eggplant, rice, cattle liver, wheat
germ, tree nuts
1
Wheat, unprocessed wheat bran
2
Pig kidney, tomato juice
3
Apple, grapes, pear, peppercorn,
sweet peppers, tomato, beans, immature peas, cabbages, barley, apples,
banaba, oats, rye
5
Strawberry, citrus fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Plums (including prunes),
cherries, apricot, peach, leafy vegetables, okras, nectarine, raspberries
(black, red), tomato powder
10
Asparagus, soya-bean
15
Sorghum
20
Olive oil
25
Leaves and tops of sugar beet,
runner beans, dry peanuts, sorghum leaves, alfalfa leaves, bean leaves,
soya-bean leaves
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
27.
72
Carbendazim
Methyl benzimidazol-2 -
ylcarbamate
0.03
Coffee beans, peanuts, asparagus,
tree nuts
0.1
Soya-bean (dry)
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Sweet potato, banana
1
Mango, apricot, peach, nectarine,
beans
2
Potato, pome fruits
3
Barley, apple (dry)
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
96
Carbofuran
2,3- dihydro-2,2-
dimethylbenzofuran-7 - yl methylcarbamate
0.002
Meat, fat and edible offal (of horse,
buffalo, beef, goat, sheep, pigs), milk, maize, rape seed
0.05
Banana, wheat, maize, oats, sugar
cane, bulb onion, eggplant, tomato, fresh maize, sugar beet, sorghum,
oilseeds, sunflower seed, potato
0.1
Sugar beet, brown rice,
cauliflower
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Leaves and tops of sugar beet
0.3
Sorghum
0.5
Coffee beans
1
Alfalfa stems, roots and leaves
10
29.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbophenothion
S-4- chlorophenylthiome thyl
O,O-diethyl phosphorodithioate
Milk
0.004
Walnuts, potato
0.02
Crude olive oil
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Cauliflower
0.5
Cattle meat, sheep meat, apple,
apricot, peach, plums, pome fruits
1
Orrange, mandarin, spinach
2
30.
145
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2,3-dihydro-2,2-
dimethylbenzofuran -7-yl (dibutylaminothio) methylcarbamate
0.01
Milk
0.03
Eggs, meat and edible offal of
mammals, meat and edible offal of poultry, maize, potato, cottonseed, rice,
leaves and tops of sugar beet
0.05
Citrus fruits
0.1
Sugar beet
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
31.
97
Cartap
S,S'-(2-dimethyl aminotrimethylen)
bis(thiocarbamate)
0.1
Rice, ginger, chestnuts, fresh
maize, potato
0.1
Cabbages
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Chinese broccoli
2
Tea (green, black)
20
32.
80
Chinomethionat
6-methyl-1,3- dithiolo[4,5-
b]quinoxalin-2-one
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk
0.01
Watermelon
0.02
Meat of mammals
0.05
Grapes, avocado, cereal grains,
tree nuts, melons (except watermelon), cucumbers
0.1
Apple, strawberry
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Citrus fruits
0.5
Papaya
5
33.
12
Chlordane
1,2,4,5,6,7,8,8-
octachloro-2,3,3a,4,7,7a - hexahydro-4,7 - methanoindene
0.0005
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.002
Tree nuts, eggs, fruits and
vegetables, maize, rye, rice, oats, wheat, hazelnuts, sorghum, pecan, walnuts
0.02
Crude cottonseed oil, crude
soya-bean oil, crude linseed oil
0.05
Poultry meat
0.5
34.
14
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(EZ)-2-chloro-1-(2,4-
dichlorophenyl)viny l diethyl phosphate
0.0005
Milk
0.008
Rice, maize, wheat, cottonseed,
peanuts, leeks, onion, eggplant, cabbages, potato, sweet potato
0.05
Cauliflower, tomato
0.1
Cattle meat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carrots, celery
0.4
Citrus fruits
1
35.
15
Chlormequat
2- chloroethyltrimethyl ammonium
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.04
Eggs, edible offal of poultry,
cattle liver
0.1
Goat meat, meat of cattle, pigs,
sheeps
0.2
Goat milk, pig kidney, kidney of
sheep, goats and cattle
0.5
Wheat flour
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
Rapeseed oil
5
Oats
100
36.
16
Chlorobenzilate
Ethyl 4,4′- dichlorobenzilate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk (buffalo, cows, sheep, goats)
0.05
Potato
0.2
Orrange, mandarin, muskmelon
1
Grapes, stone fruits
2
Apple
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
37.
81
Chlorothalonil
Tetrachloroisophtha lonitrile
0.03
Sweet corn, banana
0.01
Peanuts
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Peach, potato, sugar beet
0.2
Grapes, cherries, onion and garlic
(dry)
0.5
Cabbages, cauliflower, carrots
1
Melons (except watermelon)
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
Immature beans, currants, tomato,
cucumber, blueberries, broccoli, brussels sprouts, squash, citrus fruits
5
Sweet peppers, peppercorns
7
Celery
10
Leaves and tops of sugar beet
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
17
Chlorpyrifos
O,O- diethyl 0-3,5,6-
trichloro -2- pyridylphosphorothi oate
0.01
Eggs, beans, cattle liver, cattle
kidneus, poultry meat and edible offal of poultry, sweet corn
0.01
Cattle milk, goat milk, sheep
milk, pig meat
0.02
Cottonseed oil, cottonseed, onion,
cabbages, cauliflower, mushroom, potato, sugar beet, celery
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carrots, dried grapes, soya-bean,
wheat flour
0.1
Maize oil, onion and leeks
0.2
Cottonseed, strawberry
0.3
Grapes, peach, plums, rice,
sorghum, wheat, tomato
0.5
Sheep meat, cattle meat, cabbages,
bok choy, citrus fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kiwifruit, banana, potato,
flowerhead brassicas, peppercorn, green tea, black tea
2
Alfalfa leaves
20
Leaves and tops of sugar beet
40
39.
90
Chlorpyrifos- methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
Milk, mushroom
0.01
Meat, fat and edible offal (of
chicken and cattle), eggs, dates
0.05
Beans (young pods), eggplant,
lettuce, Chinese broccoli, cabbages, rice, tea (green, black), artichoke,
radish
0.1
Grapes
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Wheat flour, bread
2
Wheat, sorghum
10
Wheat bran (unprocessed)
20
40.
156
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
Cattle milk
0.01
Cattle meat, eggs, meat and edible
offal of poultry, currants (red, black)
0.05
Edible offal of cattle
0.1
Stone fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Citrus fruits, pome fruits
0.5
Grapes, cucumbers
1
Strawberry
2
41.
187
Clethodim
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Eggs, milk
0.05
Stems and leaves of sugar beet,
sugar beet, sunflower oil
0.1
Cattle meat, edible offal of
cattle, poultry meat
0.2
Cottonseed, cottonseed oil, beans,
rape seed, garlic, onion and leeks, sunflower seed
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Pea, beans (dry)
2
Peanuts
5
Alfalfa stems and leaves
10
42.
179
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(5RS)-2-[(EZ)-1-(ethoxyimino)butyl]-3-hydroxy-5-[(3RS)-thian-3-
yl]cyclohex-2-en-1- one
0.07
Sugar beet, lettuce, head lettuce,
leeks
0.2
Carrots, grapes, strawberry
0.5
Leaves and tops of sugar beet,
immature beans, immature pea
1
Rape seed, potato, pea (shelled),
beans (dry), soya-bean (dry), brassica vegetables
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
43.
157
Cyfluthrin
(RS)-a-cyano-4- fluoro-3- phenoxybenzyl
(1RS,3RS;1RS,3SR)-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa
necarboxylate
0.02
Cattle milk
0.01
Maize, cottonseed, rape seed
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Apple, tomato
0.5
44.
146
Cyhalothrin
(RS)-a-cyano-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS)-3-
[(Z)-2-chloro-3,3,3- trifluoropropenyl]-2 , 2- dimethylcyclopropa
necarboxylate
0.002
Cottonseed oil, cottonseed, potato
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pome fruits, cabbages
0.2
45.
67
Cyhexatin
Tricyclohexyltin hydroxide
0.007
Milk, milk products
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Orrange, mandarin, apple, pear,
tomato
2
46.
118
Cypermethrin
(RS)-a-cyano-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS, 3SR)-3-(2,2-
dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate
0.05
Maize, milk, eggs, poultry meat,
edible offal of mammals, coffee beans, peanuts, soya-bean (dry), fresh maize,
mushroom, beans (shelled), immature pea, tuberous vegetables
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Buln onion and leeks
0.1
Wheat, meat of mammals, oilseeds
(except peanuts), cucumber, eggplant
0.2
Strawberry and other small fruits,
vegetable oil, peppercorns, tomato, immature beans, leeks, barley
0.5
Cherries, plums (including
prunes), kale, brassica vegetables
1
Citrus fruits, pome fruits,
nectarine, peach, lettuce, spinach
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Maize fodder (dry), alfalfa
leaves, sorghum stems, wheat stems
5
Tea (green, black)
20
47.
207
Cyprodinil
4-cyclopropyl-6-
methyl-N-phenyl-2- pyrimidinamine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.0004
Meat and edible offal of mammals,
eggs, meat and edible offal of poultry
0.01
Almond
0.02
Almond hulls, apple
0.05
Cucumber, eggplant, cucurbits
(summer)
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.3
Peppercorns, sweet peppers,
tomato, beans, wheat
0.5
Pear
1
Strawberry, wheat bran
2
Barley, grapes
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
Lettuce, head lettuce, cereal
grains
10
48.
169
Cyromazine
N- cyclopropyl-1,3,5-triazine-
2,4,6 –triamine
0.02
Milk
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sheep meat, poultry meat
0.05
Cucumber, melons (except
watermelon)
0.2
Tomato
0.5
Peppercorns
1
Lettuce, mushroom, celery
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
49.
21
DDT
4,4'-(2,2,2- trichloroethane-1,1-
diyl)bis(chlorobenzene)
0.02
Milk
0.02
Cereal grains, eggs
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Poultry meat
0.3
Cattle meat
5
50.
135
Deltamethrin
(S)- a - cyano-3- phenoxybenzyl (1R, 3R)- 3-(2,2- dibromovinyl)-
2,2- dimethylcyclopro- panecarboxylate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Potato, radish
0.01
Eggs, edible offal of poultry,
pecan, sweet corn, carrots, citrus fruits
0.02
Cattle liver, pig kidney, sheep
kidney, poultry meat, meat of mammals
0.03
Milk, edible fungi, onion and
leeks, tree nuts, sunflower seed, artichoke
0.05
Flowerhead brassica
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Apple, grapes, strawberry, legume
vegetables, cucurbitaceous vegetables, leeks
0.2
Wheat flour, tomato
0.3
Leafy vegetables, dry cereal
0.5
Dry beans, lentil (dry), cereal
grains, virgin wheat, dry pea, olives, figs
1
Cereal grains
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Wheat bran (unprocessed), tea
(green, black)
5
51.
22
Diazinon
O,O-diethyl 0-2- isopropyl-6-
methyl(pyrimidine-4-yl) phosphorothioate
0.002
Walnuts, potato
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
Liver and kidney of cattle, pigs,
sheep, goat
0.03
Tree nuts, onion, kale, leeks, bok
choy, cucurbits, peppercorns, sweet peppers
0.05
Sugar beet, strawberry, pineapple,
cucumber, radish
0.1
Currants, blackberries, kiwifruit,
apple, kohlrapi, immature beans, peach, watermelon (red), beans
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Cherries, fresh plums, onion.
1
Prunes, apple juice, goat meat,
cattle meat, pig meat, sheep meat
2
Almond hulls, leaves and tops of
sugar beet
5
52.
82
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
N- dichlorofluorometh
ylthio-N′,N′- dimethyl-N- phenylsulfamide
0.3
Barley, oats, rye, wheat, onion
and leeks, potato
0.1
Eggplant
1
Cherries, peppercorns, tomato,
immature beans
2
Apple, avocado, peach, cucumber
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Mulberries
7
Blackberries, lettuce, strawberry
10
Grapes, raspberries
15
53.
25
Dichlorvos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.004
Milk
0.02
Meat of mammals, poultry meat
0.05
Mango
0.1
Mushroom
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Wheat (milled)
2
Cereal grains
5
Wheat (unprocessed), wheat germ
10
54.
83
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2,6-dichloro- 4- nitroaniline
0.01
Tomato, onion, leeks
0.2
Grapes, strawberry, nectarine,
plums (fresh plums and prunes)
7
Carrots
15
55.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dicofol
2,2,2- trichloro-1,1-bis
(4-chlorophenyl) ethanol
0.002
Pecan, walnuts
0.01
Eggs, edible offal of poultry
0.05
Cottonseed, beans (dry), milk,
poultry meat
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Cucumbers, cottonseed oil
0.5
Squash, peppercorns, tomato,
plums, edible offal of cattle, chilli
1
Immature beans
2
Cattle meat, prunes
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
Dry hobs, tea (green, black)
50
56.
130
Diflubenzuron
1-(4- chlorophenyl)-3- (2,6-
difluorobenzoyl) urea
0.02
Rice
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk
0.02
Eggs, poultry meat
0.05
Cattle meat
0.1
Mushroom, soya-bean (dry)
0.3
Citrus fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Apple, pear, plums (including
prunes)
5
57.
151
Dimethipin
2,3-dihydro-5,6 dimethyl- 1,4
dithi-ine 1,1,4,4- tetraoxide
0.02
Milk, meat and edible offal of
mammals, eggs, meat and edible offal of poultry
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Rape seed, cottonseed oil,
sunflower seed oil, crude cottonseed oil, crude sunflower seed oil
0.1
Rape seed
0.2
Cottonseed, sunflower seed
1
58.
27
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
O,O-dimethyl S- methylcarbamoylm
ethyl phosphorodithioate
0.002
Artichoke, asparagus, cabbages,
savoy cabbage, wheat, olive oil, potato, meat of cattle, goat, horse, pig,
sheep, cattle milk, goat milk, sheep milk, eggs, poultry fat, poultry meat,
edible offal of poultry
0.05
Bulb onion, radish, kale
0.2
Celery, olives
0.5
Leavs and tops of sugar beet,
grapes, strawberry, banana, apple, pear, peppercorns, tomato, spinach
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Currants (black), citrus fruits,
cherries, peach, cabbages, cauliflower, lettuce
2
59.
87
Dinocap
(RS)-2,6-dinitro-4- octylphenyl
crotonates and (RS)-2,4-dinitro-6- octylphenyl crotonates in which “octyl” is
a mixture of 1-methylheptyl, 1-ethylhexyl and 1- propylpentyl groups
0.008
Cucurbitaceous vegetables
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Peppercorns, apple
0.2
Tomato
0.3
Grapes, strawberry
0.5
60.
29
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Biphenyl
Citrus fruits
110
61.
30
Diphenylamin
N-phenylbenzenamin
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.004
Cattle kidney, cattle meat
0.01
Cattle liver
0.05
Apple juice
0.5
Pear
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
62.
31
Diquat
1,1'-ethylene-2,2'-
bipyridyldiylium dibromide salt
0.002
Milk
0.01
Vegetables (except otherwise
listed), meat and edible offal of mammals, eggs, maize, crude vegetable oil,
potato, meat and edible offal of poultry
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Rice, beans (dry), lentil, pea
(dry), soya-bean (dry)
0.2
Wheat flour
0.5
Cottonseed, brown rice, sunflower
seed
1
Virgin wheat, oats, sorghum,
wheat, rape seed
2
Wheat bran (unprocessed), barley
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Rice
10
Alfalfa stems and roots
100
63.
74
Disulfoton
O,O-diethyl S-2- ethylthioethyl
phosphorodithioate
0.0003
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
Eggs, poultry meat, asparagus,
maize, sweet corn, oats
0.02
Cottonseed, green pea, pineapple,
peanuts, pecan
0.1
Cereal grains, coffee beans, sugar
beet, Japanese radish
0.2
Vegetables (except otherwise
listed), oats
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Leaves and tops of sugar beet
2
Maize fodder (dry), husks and
stems of barley
3
Sweet potato greens, alfalfa stems
and roots
5
64.
180
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5,10-dihydro-5,10-
dioxonaphtho[2,3- b]-1,4-dithiine-2,3- dicarbonitrile
0.01
Grapefruits, grapes, thin-skinned
oranges, mandarin
3
Apple juice, cherries
5
Dry hops
100
65.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dithiocarbamates
1
Milk, eggs, meat of mammals
0.05
Edible offal of mammals, meat and
edible offal of poultry, peanuts, tree nuts, squash (winter), fresh maize,
asparagus, potato
0.1
Potato, winter melon
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Cucumbers, carrots, barley, wheat,
watermelon, sweet peppers, carrots, squash (summer)
1
Banana, apple, pineapple,
cucumber, mango, sour orange, sweet orange, tomato
2
Cabbages, grapes, banana, pome
fruits, strawberry, cherries, plums (including prunes), barley
5
Lettuce, head lettuce, mandarin,
onion
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
Leaves and tops of sugar beet,
almond hulls
20
Barley
25
Dry hops
30
66.
84
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1- dodecylguanidinium acetate
0.01
Cherries
3
Peach, nectarine, pome fruits
5
67.
99
Edifenphos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.003
Eggs, milk
0.01
Meat and edible offal of (buffalo,
beef, chicken, duck), rice
0.02
Brown rice
0.1
Unhusked rice
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
32
Endosulfan
1,4,5,6,7,7- hexachloro-8,9,10-
trinorborn-5-en-2,3- ylenebismethylene sulfite
0.006
Milk
0.004
Sugar beet, mammal meat, rice,
coffee beans, cocoa beans
0.1
Bulb onion, sweet potato, carrots,
potato, wheat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cottonseed oil (crude), immature
beans, hyacinth bean, immature pea, cucumbers, cauliflower, sweet orange,
sour orange, rape seed, cucurbits (summer), tomato
0.5
Pome fruits, cherries, plums (inlcyding
prunes), cottonseed, kale, lettuce, soya-bean, cabbages, grapes, sunflower
seed, alfalfa leaves, leaves and tops of sugar beet
1
Spinach, celery, cabbage, eggplant
2
Tea (green, black)
30
69.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Endrin
(1R,4S,4aS,5S,6S,7R,8R,8aR)-1,2,3,4,10,10-
hexachloro-1,4,4a,5,6,7,8,8a- octahydro-6,7- epoxy-1,4:5,8- dimethanonaphthal
ene
0.0002
Poultry meat
1
70.
204
Esfenvalerate
(S)-a -cyano-3- phenoxybenzyl (S)-2-(4- chlorophenyl)-3- methylbutyrate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Eggs, meat and edible offal of
poultry, rape seed
0.01
71.
106
Ethephon
2-chloroethylphosphonic acid
Cattle milk
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Eggs, edible offal of cattle,
edible offal of poultry
0.2
Tree nuts
0.5
Barley, rye, wheat, grapes
1
Tomato, apple (dry), cottonseed
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
Cherries, figs (dried or candied)
10
Blackberries
20
72.
107
Ethiofencarb
a-ethylthion 0- tolyl methylcarbmate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk, eggs, meat (of buffalo,
beef, pig, chicken, duck)
0.02
Barley, wheat, oats
0.05
Sugar beet
0.1
Potato, radish
0.2
Cucumbers
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Jujube red dates, beans, currants,
eggplant
2
Apple, apricot, artichoke, Chinese
broccoli, peach, pear, plums, leaves and tops of sugar beet
5
Cherries, lettuce
10
73.
34
Ethion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.002
Milk
0.02
Maize
0.05
Cherries, tree nuts, walnuts,
pecan, chestnuts
0.1
meat of goat, horse, pig, sheep,
eggs, meat and edible offal of poultry
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Peach, nectarine, garlic, onion,
peppercorns, eggplant
1
Grapes, strawberry, citrus fruits,
pear, plums, muskmelon, tomato, beans
2
Meat of buffalo and beef
2.5
Tea (green, black)
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
149
Ethoprophos
O- ethyl S,S- dipropyl
phosphorodithioate
0.0004
Milk, cattle meat, tomato,
cucumber
0.01
Grapes, muskmelon, banana,
pineapple, sugar cane, maize, peanuts, bulb onion, muskmelon, cucumber,
soya-bean, lettuce, peppercorns, tomato, pea, cabbages, gherkins, sugar beet,
swede
0.02
Potato, taro, peppercorns
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
75.
35
Ethoxyquin
1,2-dihydro-2,2,4-
trimethylquinolin-6-yl ethyl ether
0.005
Pear
3
76.
184
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2-(4- ethoxyphenyl)-2-
methylpropyl 3- phenoxybenzyl ether
0.03
Potato
0.01
Pome fruits
1
77.
123
Etrimfos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.003
Beetroot, cherries, eggs,
soya-bean, milk, meat and edible offal of buffalo, beef
0.01
Meat of chicken and duck
0.02
Apricot, peach, cauliflower
0.05
Rice, garlic chives, cabbages,
cucumbers, radish, potato
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Kale
0.5
Wheat flour, apple
1
Wheat, barley, maize
5
78.
208
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(RS)-3-anilino-5- methyl-5-(4-
phenoxyphenyl)-1,3-oxazolidine-2,4- dione
Eggs, poultry meat, edible offal
of poultry
0.01
Potato
0.02
Milk
0.03
Wheat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Barley, cucumber, cucurbits
(summer)
0.2
Meat and edible offal of
mammalians
0.5
Grapes, tomato
2
Dried grapes
5
79.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenamiphos
(RS)-(ethyl 4- methylthio-m-tolyl
isopropylphosphora midate)
0.0008
Milk
0.005
Cattle meat, poultry meat, edible
offal of poultry, eggs
0.01
Pineapples, cottonseed, peanuts,
cabbages, cauliflower, melons (except watermelon), soya-bean (dry), sugar
beet, kiwifruits, broccoli, brussels sprouts
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Tomato, carrots, potato
0.2
Orange
0.5
80.
192
Fenarimol
(RS)-2,4′-dichloro-a-(pyrimidin-5- yl)benzhydryl alcohol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cattle meat, liver and kidney of
cattle, pecan
0.02
Cattle liver, melons (except
watermelon)
0.05
Artichoke tea
0.1
Dried grapes, banana
0.2
Grapes, hard-skinned fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Peach, sweet peppers
0.5
Strawberry, cherries
1
Dried hops, dried apple juice
powder
5
81.
197
Fenbuconazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.03
Banana, sunflower seed, pecan,
squash (summer), cattle fat, cattle kidney, cattle liver, cattle meat,
cattle milk, eggs, poultry meat, edible offal of poultry
0.05
Wheat, rye
0.1
Cucumber, melons (except
watermelon)
0.2
Peach, apricot
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Stems and hulls of wheat (dry)
3
82.
109
Fenbutatin oxide
Bis [tris (2-
methyl-2-phenylpropyl) tin] oxide
0.03
Milk, meat of mammals, eggs, meat
and edible offal of chicken
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Edible offal of cattle
0.2
Tree nuts, pecan, cucumbers,
walnuts
0.5
Tomato
1
Plums (including prunes)
3
Grapes, orange, mandarin, pome
fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Peach
7
Strawberry, cherries, prunes
10
Dried grapes
20
Dried apple juice powder
40
Dried grape juice powder
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
83.
37
Fenitrothion
O,O-dimethyl O-4- nitro-m-tolyl
phosphorothioate
0.005
Milk
0.002
Meat of mammals, bulb onion,
cucumbers, potato
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
White bread, radish, leeks
0.2
Tea (green, black), grapes,
strawberry, pear, apple, immature pea, cherries, cabbages, lettuce, tomato
0.5
Husked rice, peach
1
Wheat flour, citrus fruits
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
Unhusked rice
10
Wheat bran (unprocessed), rice
bran
20
84.
185
Fenpropathrin
(RS)- a- cyano- phenoxybenzyl 2,2,3,3 - tetramethyl
cyclopropanecarbo xylate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Eggs, edible offal of poultry
0.01
Poultry meat
0.02
Edible offal of cattle
0.05
Cattle milk
0.1
Gherkins, eggplant
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cattle meat
0.5
Cottonseed, sweet peppers, tomato
1
Crude cottonseed oil
3
Pome fruits, grapes
5
85.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenpropimorph
(RS)-cis-4-[3-(4-tert-butylphenyl)-2-
methylpropyl]-2,6- dimethylmorpholine
Mammalian fat (except milk fat),
milk, poutry fat, eggs, meat and edible offal of poultry
0.01
Meat of mammals
0.02
Liver of cattle, pigs, goat,
sheep, sugar beet
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.3
Barley, oats, rye, wheat
0.5
Leaves and tops of sugar beet
1
Banana
2
Stems and leaves of barley
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
193
Fenpyroximate
Tert-butyl (E)- a- (1,3-dimethyl-5- phenoxypyrazol-4-
ylmethyleneaminoo xy)-p-toluate
Cattle milk
0.005
Kidney and liver of cattle
0.01
Cattle meat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sweet orange, sour orange
0.2
Dry hops
10
87.
38
Fensulfothion
O,O-diethyl O-4-
methylsulfinylphen yl phosphorothioate
0.0003
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
Peanuts, pineapple
0.05
Meat and edible offal of sheep
0.02
Maize, onion, potato, sugar beet,
tomato, swede
0.01
88.
39
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
O,O-dimethyl O-4-
methylthio-m-tolyl phosphorothioate
0.007
Milk, brown rice
0.05
Olives, olive oil
1
Citrus fruits, cherries, meat
2
89.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fentin
Triphenyltin
0.0005
Potato, rice
0.1
Sugar beet
0.2
Hops (dry)
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
119
Fenvalerate
(RS)- a-cyano-3- phenoxybenzyl (RS)-2-(4- chlorophenyl)-3-
methylbutyrate
0.02
Edible offal of mammalians
0.02
Tuberous vegetables
0.05
Milk, cottonseed oil, sunflower
seed, peanuts, soya-bean (dry), fresh maize, beans (shelled), pea
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Wheat flour, cottonseed, muskmelon
(except watermelon), cucumber, tree nuts
0.2
Squash, watermelon, sweet peppers
0.5
Berries and other small fruits,
mammalian meat, Chinese broccoli, tomato, beans (except broad beans and
soya-bean)
1
Citrus fruits, pome fruits,
cherries, cereals, cauliflower, lettuce, celery, broccoli, Brussels sprouts
2
Cabbages
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Wheat bran (unprocessed),
kiwifruits, peach
5
Kale
10
Alfalfa stems and roots
20
91.
202
Fipronil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Barley, oats, rye, sunflower seed,
wheat
0.002
Banana
0.005
Maize, rice, poultry meat
0.01
Cabbages, cattle milk, cattle
kidney, eggs, edible offal of poultry, potato, flowerhead brassicas
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Sugar beet, leaves and tops of
sugar beet
0.2
Cattle meat
0.5
92.
152
Flucythrinate
(RS)- a-cyano-3- phenoxybenzyl (S)-2-(4- difluoromethoxyph
enyl)-3- methylbutyrate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fresh maize, coffee beans, rape
seed, beans (dry), potato, Japanese radish, sugar beet
0.05
Cottonseed
0.1
Barley, oats, wheat, cottonseed
oil, tomato, brassicas
0.2
Cabbages, artichoke
0.5
Grapes
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Leaves and tops of sugar beet
2
Hops (dry)
10
93.
211
Fludioxonil
4-(2,2-difluoro-1,3-
benzodioxol-4- yl)-1H-pyrrole-3- carbonitrile
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
Potato, rape seed
0.02
Cereal grains, cottonseed, edible
offal of cattle, eggs and edible offal of poultry
0.05
Almonds
0.2
Onion and leeks
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.7
Blackberries, grapes, cabbages
2
Strawberry
3
Raspberries, onion
5
Basil, shallots, mustard greens,
watercress
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50
94.
195
Flumethrin
(RS)-a-cyano-4- fluoro-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS,
3SR)-(EZ)-3-(õ,4- dichlorostyryl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate
0.004
Cattle milk
0.05
Cattle meat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
95.
165
Flusilazole
Bis(4-fluorophenyl) (methyl)(1H-1,2,4-
triazol-1- ylmethyl)silane
0.001
Meat, fat and milk of cattle,
chicken eggs, meat and edible offal of chicken, sugar beet
0.01
Edible offal of cattle
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Banana, barley, rye, wheat
0.1
Apple juice
0.2
Grapes, nectarine, peach, apricot
0.5
Dried grapes
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
96.
206
Flutolanil
a,a,a-trifluoro-3′- isopropoxy-o- toluanilide
Meat of mammals, milk, eggs, meat
and edible offal of poultry
0.05
Kidney of cattle (pigs, sheep,
goats)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Liver of cattle (pigs, goats,
sheep)
0.2
Rice
1
Brown rice
2
Rice bran
10
97.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Folpet
N-(trichloromethylthio)
phthalimide
0.1
Potato
0.1
Cucumbers, onion, leeks
1
Grapes
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
Strawberry
20
98.
42
Formothion
S-[formyl(methyl)car bamoylmethyl]
O,O-dimethyl phosphorodithioate
0.02
Citrus fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
99.
175
Gluphosinate- ammonium
0.02
Milk
0.02
Asparagus, sugar beet, carrots,
immature beans, baby corns, onion and leeks, sunflower seed oil, poultry
meat, eggs, mammalian meat
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Banana
0.2
Currants, potato
0.5
beans (dry), broad beans
2
Pea (dry)
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
100.
158
Glyphosate
N-(phosphonomethyl) glycine
0.3
Cottonseed oil
0.05
Fresh maize, kiwifruits, rice,
sorghum, eggs, milk and meat of cattle, pig meat, poultry meat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Soya beans (immature)
0.2
Wheat flour
0.5
Maize, edible offal of pigs
1
Edible offal of cattle, beans
(dry)
2
Virgin wheat, dry pea, immature
soya bean, wheat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Rape seed, cottonseed
10
Barley, oats, sorghum, soya-bean
(dry), wheat bran (unprocessed)
20
Cereal hulls and stems
100
Soya-bean (dry)
200
101.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Guazatine
Guazatine
0.03
Pineapple, cereal grains, sugar
cane, potato
0.1
Citrus fruits, muskmelon
5
102.
194
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(RS)-2-{4-[3-
chloro-5- (trifluoromethyl)-2- pyridyloxy]phenox y}propionic acid
Banana, citrus fruits, grapes,
pome fruits
0.05
103.
43
Heptachlor
1,4,5,6,7,8,8- heptachloro-3a,
4,7,7a- tetrahydro-4,7- methanoindene
0.0001
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.006
Orange, mandarin, pipeapple
0.01
Cereal grains, cottonseed, refined
soya-bean oil
0.02
Eggs
0.05
Cattle meat, poultry meat
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
104.
170
Hexaconazole
(RS) -2- (2,4 - diclorophenyl)
-1-(1H-1,2,4- triazol-1-yl) hexan -2- ol
0.005
Coffee beans
0.05
Grapes, banaba, apple, wheat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
105.
176
Hexythiazox
(4RS,5RS)-5-(4- chlorophenyl)-N-
cyclohexyl-4- methyl-2-oxo-1,3- thiazolidine-3- carboxamide
0.03
Cucumbers, tomato
0.1
Plums (including prunes), currants
(red, black)
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Grapes, cherries, peach
1
Dry hops
2
106.
45
Hydrogen cyanide
Hydrocyanic acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Wheat flour
6
Cereal grains
75
107.
46
Hydrogen phosphide
Phosphine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
Cereal grains
0.1
108.
110
Imazalil
(RS)-1-(a- allyloxy-2,4- dichlorophenylethyl) imidazole
0.03
Wheat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cucumber, gherkins
0.5
Strawberry, banana, Japanese
persimmon
2
Pome fruits, potato, citrus fruits
5
109.
206
Imidacloprid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Eggs, milk and meat of poultry,
edible offal of poultry, sweet corn
0.02
Wheat flour
0.03
Banana, cereal grains, leeks,
pecan, rape seed, sugar beet, edible offal of cattle
0.05
Onion and leeks
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Wheat bran
0.3
Apple, apricot, peach, flowerhead
brassicas, brussels sprouts, cabbages, cauliflower, potato, tomato
0.5
Cucumbers, grapes, pear, peppercorns
1
Other beans (except otherwise
listed), lettuce, head lettuce
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
Dry hops
10
110.
111
Iprodione
3-(3,5- dichlorophenyl)-N-
isopropyl-2,4- dioxoimidazolidine -1-carboxamide
0.06
Beans (dry), sugar beet
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Onion, garlic, tree nuts
0.2
Rape seed, sunflower seed
0.5
Witloof chicory (sprouts)
1
Barley, immature beans, cucumber
2
Tomato, apple juice, kiwifruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Strawberry, pome fruits, pea,
peach, cherries, grapes, brown rice, lettuce tops, carrots
10
Lettuce leaves, broccoli
25
Blackberries
30
111.
131
Isofenphos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.001
Milk
0.01
Banana, maize, fat (of animals),
meat and edible offal of animals, grape seed, swede, celery
0.02
Onion, potato
0.1
112.
199
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methyl (E)- methoxyimino[a- (o-tolyloxy)-o- tolyl]acetate
Milk
0.01
Cucumber, edible offal and fat of
mammals (except milk fat), mammalian meat, poultry meat, rye, wheat
0.05
Barley
0.1
Olives, pome fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fresh grapes, sweet orange, sour
orange
0.5
Olive oil
0.7
Grapes
1
Dried grapes
2
Straw and fodder of grases, cereal
grains
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
113.
48
Lindane
1,2,3,4,5,6- hexachlorocyclohex
ane
0.001
Milk, edible offal of cattle,
edible offal of poultry, barley, oats, wheat, sorghum, maize, sweet corn
0.01
Poultry meat, potato, rape seed
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Grapes, currants, apple, cherries,
plums (including prunes), cereal grains, cabbages, cauliflower, pear,
brussels sprouts, savoy cabbage
0.5
Copra and coconut fiber, cocoa
beans, kohlrapi, beans (dry), radish
1
Witloof chicory, lettuce, meat of
cattle (pigs, sheep), spinach, tomato
2
114.
49
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Diethyl [(dimethoxyphosph
inothioyl)- thio]butanedioate
0.02
Tomato juice
0.01
Sweet corn
0.02
Peppercorns
0.1
Cucumbers, garden turnip
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Blackberries, pear, cauliflower,
kohlrapi, chilli, eggplant, pea, tuberous vegetables, tomato
0.5
Strawberry, celery, asparagus,
onion and leeks
1
Wheat flour, rye flour, apple,
immature beans, virgin wheat, mustard greens
2
Kale, spinach
3
Oranges, mandarin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Broccoli
5
Plums (including prunes),
cherries, peach
6
Dried fruits, blackberries, cereal
grains, lentils, witloof chicory, lettuce tops, grapes, berries, cabbages,
dry lentils, spinach, stone fruits, Chinese broccoli
8
Blackberries
10
115.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Maleic hydrazide
6- hydroxy- 2H- pyridazin - 3-one
0.3
Onion and leeks, chives
15
Potato
50
116.
124
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
S-(N- ethoxycarbonyl-N-
methylcarbamoylm ethyl) O,O-diethyl phosphorodithioate
0.03
Milk, meat and edible offal of
cattle
0.01
Oranges, mandarin
2
117.
138
Metalaxyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.03
Cereal grains, cottonseed,
soya-bean, pea, sunflower seed, asparagus, potato, carrots, sugar beet
0.05
Peanuts
0.1
Sapodilla, brussels sprouts,
melons, watermelon, raspberries
0.2
Flowerhead brassica, cauliflower,
cucumber, gherkins, tomato
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Lettuce, head lettuce, spinach,
onion, leeks
2
Citrus fruits
5
Dry hops
10
118.
125
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methyl (E)-3- (dimethoxyphosphi
nothioyloxy)-2- methylacrylate
0.006
Milk, eggs, meat of chicken and
duck, and edible offal of buffalo and beef
0.01
119.
100
Methamidophos
(RS)-(O,S-dimethyl
phosphoramidothio ate)
0.004
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
Milk, sugar beet, leaves and tops
of sugar beet
0.02
Potato
0.05
Soya-bean
0.1
Cauliflower, cabbages
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Alfalfa leaves
2
Hops (dry)
5
Leaves and tops of sugar beet
30
120.
51
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
S-2,3-dihydro-5-
methoxy-2-oxo-1,3,4- thiadiazol-3- ylmethyl O,O- dimethyl phosphorodithioate
0.001
Milk
0.001
Cashew nuts
0.01
Fat, meat and edible offal of
cattle and poultry (buffalo, beef, goat, sheep, pig, chicken, duck), eggs,
potato
0.02
Pineapple, tree nuts, pecan,
walnuts, cucumber, sugar beet, artichoke, turnips, radish
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Maize, bulb onion, tomato,
immature pea, rape seed, safflower (dry), cabbages, beans (dry), runner
beans
0.1
Cherries, plums, nectarine, peach,
sorghum
0.2
Apple, tea (green, black),
sunflower seed
0.5
Olive seeds, cottonseed, grapes,
pear
1
Lemon, orange, grapefruit, crude
olive oil, cottonseed oil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dry hops, mandarin
5
Alfalfa leaves
10
121.
132
Methiocarb
4 - methylthio - 3,5- xylyl
methylcarbamate
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Cabbages, kale, cauliflower,
lettuce, brussels sprouts, broccoli
0.2
Strawberry
1
122.
94
Methomyl
S-methyl (EZ)-N- (methylcarbamoylo
xy)thioacetimidate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk, meat and edible offal of
cattle, meat and edible offal of poutry, eggs, maize, maize oil, potato,
sorghum
0.02
Wheat flour
0.03
Cottonseed oil
0.04
Beans, rape seed
0.05
Sugar beet, peanuts, beans (dry),
immature soya-bean, potato
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pineapple, sorghum, bulb onion,
muskmelon, cucumber, watermelon, soya-bean (dry), eggplant, shallots
0.2
Barley, oats, wheat, cottonseed,
onion, pea (shelled)
0.5
Oranges, mandarin, pepercorns, tomato, sorghum leaves,
chilli
1
Mint hay, pome fruits, cauliflower,
fresh maize, asparagus, celery, immature beans
2
Grapes, peach, nectarine,
cabbages, kale, lettuce tops, immature pea, spinach, peanut leaves, barley,
oats, wheat (hulls and stems)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Alfalfa leaves
20
123.
147
Methoprene
Isopropyl (E,E) - (RS)- 11-
methoxy - 3,7,11 - trimethyldodeca - 2,4 - dienoate
0.1
Eggs, cattle milk
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Cattle meat, maize coil, mushroom
0.2
Wheat flour, peanuts
2
Virgin wheat, cereal grains
5
124.
209
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
N-tert-butyl-N′-(3- methoxy-o-
toluoyl)-3,5- xylohydrazide
Eggs, milk, meat and edible offal
of poultry
0.01
Edible offal of cattle, maize,
sweet corn
0.02
Cattle meat
0.05
Grapes
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Peppercorn, pome fruits, plums,
tomato
2
Flowerhead brassicas, dried grapes
3
Dired apple, cabbages, cottonseed
7
Celery, lettuce, head lettuce
15
Mustard greens
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Baby corn
50
125.
186
Metiram
Zinc ammoniate ethylenebis(dithioc
arbamate) - poly(ethylenethiura m disulfide)
0.03
Potato
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Cucumbers, carrots
0.5
Banana, cherries, plums,
muskmelon, witloof chicory
1
Apple, pear, tomato
3
Currants, grapes, lettuce, celery
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
53
Mevinphos
(EZ)-2- methoxycarbonyl-1
-methylvinyl dimethyl phosphate
0.0008
Melons (except watermelon),
cabbages
0.05
Immature beans
0.1
Orrange, mandarin, cucumber,
tomato
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Grapes, spinach
0.5
Strawberry, cauliflower, broccoli,
Brussels sprouts
1
127.
54
Monocrotophos
Dimethyl (E) -1- methyl-2-(methylcarbamoyl)
vinyl phosphate
0.0006
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.002
Milk products, meat and edible
offal of cattle, wheat, sugar cane, eggs, meat and edible offal of poutry
0.02
Maize, crude cottonseed oil,
immature soya-bean, potato, sugar beet
0.05
Coffee beans, cottonseed, bulb
onions, immature pea
0.1
Oranges, mandarin, cabbages,
cauliflower, immature beans
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
128.
181
Myclobutanil
(RS)-2-(4- chlorophenyl)-2-
(1H-1,2,4-triazol-1- ylmethyl) hexanenitrile
0.03
Milk, meat and edible offal of
cattle, eggs, meat and edible offal of poutry
0.01
Plums, apricot
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tomato
0.3
Prunes, black currants, pome
fruits, peach
0.5
Grapes, cherries, strawberry
1
Banana, stone fruits, dry hobs
2
129.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Novaluron
(RS)-1-[3-chloro-4-
(1,1,2-trifluoro-2- trifluoromethoxyetho xy)phenyl]-3-(2,6-
difluorobenzoyl)urea
Chicken meat, poultry meat, edible
offal of poultry, eggs, wheat, barley, rye, maize, cereal grains, soya-bean,
beans (dry), peanuts, Japanese radish, radish
0.01
Sugar, sugar cane, cucurbitaceous
vegetables, Chinese broccoli, Brussels sprouts, artichoke, lettuce, head
lecttuce, onion, muskmelon, watermelon, carrots, lemon, orange, grapes,
Japanese melons, banana, mango, papaya, persimmon, pineapple, guava, passion
fruits, dates, sunflower seeds, apricot, plums, pecan, tea, coffee beans,
cocoa beans, dry hops
0.02
Potato, taro, sweet potato, purple
yam, edible fungies
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Goat meat, pig meat, cattle meat,
edible offal of cattle
0.7
Cabbages, tomato, cottonseed
1
Apple, pear, Japanese camellia
3
130.
55
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2- dimethoxyphosphin oylthio-N-
methylacetamide
Carrots, cereal grains, potato,
sugar beet
0.05
Celery, onion, pea, spinach
0.1
Beans (except soya-bean),
broccoli, cabbages, cauliflower, cucumber, kale, lettuce, radish
0.2
Peppercorns, strawberry, tomato
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Orange, mandarin, currants
2
131.
126
Oxamyl
(EZ)-N,N- dimethyl-2-
methylcarbamoyloxy imino-2-(methylthio) acetamide
0.03
Eggs, milk, meat and edible offal
of cattle, meat and edible offal of poutry
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Carrots, potato, tuberous
vegetables
0.1
Cottonseed, peanut stems and
leaves
0.2
Pipeapple
1
Apple, muskmelon, cucumber,
squash, watermelon, sweet peppers, tomato, dry peanuts
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
132.
161
Paclobutrazol
(2RS,3RS)-1-(4- chlorophenyl)-4,4-
dimethyl-2- (1H-1,2,4-triazol-1- yl)pentan-3-ol
0.1
Tree nuts
0.05
Apple
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
133.
57
Paraquat
1,1'-dimethyl-4,4'- bipyridinium
0.004
Milk, eggs
0.01
Vegetables, meat and edible offal
of cattle, sunflower seed oil, cottonseed oil
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Dry hobs, passion fruits,
cottonseed, potato
0.2
Rice, barley, cattle kidneys
0.5
Olive seeds
1
Sunflower seed
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
134.
58
Parathion
O,O-diethyl O-4- nitrophenyl
phosphorothioate
0.004
Apple, sunflower seed, potato,
leeks, dry soya-bean
0.05
Maize
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Oranges, lemons, mandarin, olives
0.5
Apricot, peach, cottonseed
1
Olive oil
2
Sorghum
5
135.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Parathion - methyl
O,O-dimethyl O-4- nitrophenyl
phosphorothioate
0.003
Plums (including prunes)
0.01
Cabbages, sugar beet, potato
0.05
Apple
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.3
Grapes
0.5
Dried grapes
1
136.
182
Penconazole
(RS)-1-[2-(2,4- dichlorophenyl)
pentyl]-1H-1,2,4- triazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cattle milk
0.01
Eggs and meat of chicken, meat
and edible offal of cattle
0.05
Peach, nectarine, watermelon,
strawberry
0.1
Tomato, grapes, apple juice
0.2
Dried hops, dried grapes
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
137.
120
Permethrin
3- phenoxybenzyl(1R
S)-cis,trans-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate
0.05
Coffee beans, rape seed, pistachio
nuts, sugar beet, potato, dry soya-bean
0.05
Milk, edible offal of mammals,
crude soya-bean oil, cottonseed oil, eggs, poultry meat, peanuts, tree nuts,
kohlrapi, beans (dry), fresh maize, mushroom, pea, carrots, Japanese radish,
melons (except watermelon)
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Mammalian meat, strawberry, olive
seed, sunflower seed oil, peppercorn, eggplant, tomato, asparagus,
blackberries, Brussels sprouts, immature beans, sunflower seed
1
Virgin wheat, wheat germ,
currants, grapes, gooseberry, pome fruits, cereal, lettuce tops, kiwifruits,
stone fruits, broccoli, spinach
2
Savoy cabbages, cabbage sprouts, kale, Chinese cabbages, wheat
bran (unprocessed)
5
Tea (green, black), sorghum hulls
and stems
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50
Dry maize, alfalfa foldder
100
138.
127
Phenothrin
3-phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS,
3SR)-2,2- dimethyl-3-(2- methylprop-1- enyl)cyclopropaneca rboxylate
0.07
Rice
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Wheat flour
1
Wheat, barley, sorghum
2
Wheat germ, wheat bran
5
139.
128
Phenthoate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.003
Milk
0.01
Meat of buffalo and beef, eggs,
rice
0.05
Citrus fruits
1
140.
112
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
O,O-diethyl S- ethylthiomethyl
phosphorodithioate
0.0005
Maize, sorghum, wheat, milk,
peanut oil, eggs, cottonseed, soya-bean (dry), fresh maize, sugar beet, sugar
beet (dry), mammalian meat
0.05
Beans, peanuts
0.1
Potato, maize
0.2
Leaves and tops of sugar beet
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
141.
60
Phosalone
S-6-chloro-2,3- dihydro-2-oxo-1,3-
benzoxazol-3- ylmethyl O,O- diethyl phosphorodithioate
0.02
Sheep meat, pecan
0.05
Almond
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
142.
103
Phosmet
O,O-dimethyl S- phthalimidomethyl
phosphorodithioate
0.01
Milk, pea (dry)
0.02
Maize, potato, cottonseed
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Stone fruits
0.1
Immature pea
0.2
Cattle meat
1
Orange, mandarin, apricot, nectarine
5
Grapes, blackberries, apple, pear,
peach, potato, dry maize, pea shoots, dry pea
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
143.
61
Phosphamidon
(EZ)-2-chloro-2-
diethylcarbamoyl-1 -methylvinyl dimethyl phosphate
0.0005
Tuberous vegetables
0.05
Cereal grains, cucumber,
watermelon, lettuce, tomato
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Oranges, mandarin
0.4
144.
141
Phoxim
O,O-diethyl a- cyanobenzylidenea minooxyphosphono thioate
0.001
Cereal grains, milk, sheep meat,
cottonseed, onion, cabbages, cauliflower, fresh maize, beans, potato
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Lettuce
0.1
Meat of buffalo and beef, tomato
0.2
145.
62
Piperonyl butoxide
5-[2-(2- butoxyethoxy)ethoxymethyl]-6-
propyl-1,3- benzodioxole
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Dried fruits, figs, liver of
cattle (pigs, sheep, goats)
0.2
Kidneys of cattle, tomato juice
0.3
Tuberous vegetables
0.5
Eggs, liver of cattle, cucurbitaceous
vegetables, peanuts
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Cattle meat, citrus fruits
5
Poultry meat
7
Wheat flour, edible offal of
poultry
10
Cereal grains, wheat (flour and
bran)
30
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50
Maize oil, wheat bran
80
Wheat germ
90
Pea
200
146.
101
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2-dimethylamino-5,6-
dimethylpyrimidin-4-yl dimethylcarbamate
0.02
Milk, eggs, mammalian meat,
orange, mandarin, barley, oats, wheat, cottonseed, pecan, fresh maize, sugar
beet, radish, potato
0.05
Beans (shelled)
0.1
Pea, rape seed
0.2
Strawberry, currants, orange,
mandarin, plums (including prunes), peach, bulb onion, kohlrabi,
blackberries, leeks
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Immature beans, tomato, eggplant,
spinach, sweet pepper, lettuce, witloof chicory, parsley, cabbages,
cauliflower, cucumber, watercress, pome fruits, broccoli, Brussels sprouts,
celery, gherkins
1
Chili peppers, peppercorns
2
Alfalfa stems and roots
20
Alfalfa leaves
50
147.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pirimiphos - methyl
O-2- diethylamino-6-
methylpyrimidin-4- yl O,O-dimethyl phosphorothioate
0.03
Milk, meat and edible offal of
cattle, eggs, meat and edible offal of poutry
0.01
Cereal grains
7
Wheat bran (unprocessed), rice
bran (unprocessed)
15
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
142
Prochloraz
N-propyl -N-2-(2,4,6-
trichlorophenoxy)ethyl imidazole -1- carboxamide
0.01
Milk, poultry meat, stone fruits,
linseed
0.05
Eggs
0.1
Edible offal of poultry, coffee
beans
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cattle meat, sunflower seed
0.5
Rape seed
0.7
Sunflower seed oil
1
Cereal grains, mushroom
2
Wheat bran
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Citrus fruits
10
149.
136
Procymidone
N-(3,5- dichlorophenyl)-1,2-
dimethylcyclopropa ne-1,2- dicarboximide
0.1
Sunflower seed, onion, leeks
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Immature beans, pear
1
Cucumber, gherkins, cabbages,
plums
2
Pea (green)
3
Grapes, lettuce tops, peppercorns,
tomato
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
150.
171
Profenofos
(RS)-(O-4- bromo-2- chlorophenyl
O- ethyl S-propyl phosphorothioate)
0.01
Milk
0.01
Eggs
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Soya-bean oil, sugar beet, potato,
cottonseed oil, dry soya-bean, mammalian meat
0.05
Immature beans
0.1
Brussels sprouts, sweet peppers
0.5
Oranges, cabbages
1
Tomato, cottonseed
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Peppercorns, chilli
5
151.
148
Propamocarb
Propyl 3- (dimethylamino)
propylcarbamate
0.1
Strawberry, cabbages
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Tomato, sweet peppers, Brussels
sprouts
1
Cucumbers
2
Radish
5
Lettuce tops, head lettuce
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
113
Propargite
2-(4-tert- butylphenoxy)cyclo
hexyl prop-2-ynyl sulfite
0.01
Milk, meat and edible offal of
cattle, eggs, meat and edible offal of poutry, cottonseed, peanuts, tree
nuts, walnuts, potato, maize
0.1
Beans (dry), apple juice, maize
powder, cottonseed oil
0.2
Orang juice, peanut oil, peanut
cake
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Maize oil
0.5
Grape juice
1
Tomato
2
Apple, citrus fruits
3
Pear, tea (green, black)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Peach, nectarine, apricot, grapes,
plums, strawberry
7
Dried grapes, citrus peel (dry)
10
Immature beans
20
Grape juice powder (dry)
40
Almond hulls
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hoa bia (khô)
100
153.
160
Propiconazole
(2RS,4RS;2RS, 4SR)-1-[2-(2,4-
dichlorophenyl)-4- propyl-1,3- dioxolan-2-ylmethyl]-1H-1,2,4-triazole
0.04
Milk
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Banana, coffee beans, peanuts
0.1
Leaves and tops of sugar beet,
grapes
0.5
Stone fruits
1
154.
75
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2-isopropoxyphenyl methylcarbamate
0.02
Potato
0.02
Milk, meat of mammals, onion,
tomato, immature beans, carrots
0.05
Rice, cucumbers, potato
0.1
Kohlrapi
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Savoy cabbage, lettuce
0.5
Immature beans, leeks, legume
vegetables
1
Spinach
2
Blackberries, strawberry,
currants, apple, pear, peach, cherries, plums (including prunes), gooseberry
3
155.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pyrazophos
Ethyl 2- diethoxyphosphinot
hioyloxy-5- methylpyrazolo[1,5-a]pyrimidine-6- carboxylate
0.004
Wheat, barley
0.05
Cucumber, melons (except
watermelon), Brussels sprouts
0.1
Carrots, strawberry
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
63
Pyrethrins
0.04
Citrus fruits, cucurbitaceous
fruits and vegetables, peppercorn, tuberous vegetables, tomato
0.05
Figs
0.1
Dried fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cereal grains
0.3
Peanuts
0.5
Pea
1
157.
200
Pyriproxifen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Meat and edible offal of cattle,
cottonseed oil
0.01
Cottonseed
0.05
Citrus fruits
0.5
158.
64
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pentachloronitrobe nzene
0.007
Barley, wheat, cottonseed,
soya-bean, pea, maize, sugar beet
0.01
Beans, tomato
0.02
Eggs
0.03
Flowerhead brassicas, peppercorn,
spices
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cabbages, meat and edible offal of
chicken
0.1
Peanuts
0.5
159.
203
Spinosad
A mixture of 50–95%
(2R,3aS,5aR,5bS,9S,13S,14R,16aS,16bR)-2-(6- deoxy-2,3,4-tri-O- methyl-ỏ-L-
mannopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3, 4,6-tetradeoxy-õ-D-
erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b-
hexadecahydro-14- methyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine-7,15-dione
and 50–5% (2S,3aR,5aS,5bS,9S,13S,14R,16aS,16bS)-2-(6-deoxy-2,3,4-tri-O-
methyl-ỏ-L- mannopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3,4,6-tetradeoxy-õ-D-
erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b-
hexadecahydro-4,14-dimethyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine
-7,15-dione
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
Kiwifruits
0.05
Apple
0.1
Cucurbitaceous vegetables and
fruits, poultry meat
0.2
Citrus fruits, legume vegetables
0.3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Cattle milk, cattle kidney, cereal
grains, dried grapes
1
Almond hulls, vegetables, celery,
wheat bran, cattle liver
2
Cattle meat
3
Maize
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
160.
189
Tebuconazole
(RS)-1-p-
chlorophenyl-4,4- dimethyl-3- (1H-1,2,4-triazol-1- ylmethyl)pentan-3- ol
0.03
Cattle milk
0.01
Squash (summer)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Wheat, oats, rye, banana, peanut,
rape seed, eggs, meat and edible offal of chicken, meat and edible offal of
cattle
0.05
Barley, tomato, cucumber
0.2
Pome fruits, sweet peppers
0.5
Peach
1
Grapes
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dried grapes
3
Cherries
5
161.
196
Tebufenozide
N-tert-butyl-N′-(4-
ethylbenzoyl)-3,5- dimethylbenzohydr azide
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
Eggs, poultry meat, edible offal
of cattle
0.02
Almonds, pecan, cattle meat
0.05
Brown rice
0.1
Peach, kiwifruits, flowerhead
brassicas
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Citrus fruits, raspberries,
grapes, rape seed
2
Blackberries
3
Cabbages
5
Fresh vegetables
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
Almond hulls
30
162.
115
Tecnazene
1,2,4,5 - tetrachloro- 3-
nitrobenzene
0.02
Potato
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Lettuce
2
163.
190
Teflubenzuron
1-(3,5-dichloro-2,4-
difluorophenyl)-3- (2,6- difluorobenzoyl) urea
0.01
Potato
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Cabbage tops
0.2
Brussels sprouts
0.5
Pome fruits
1
164.
167
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
S- tert- butylthiomethyl
O,O-diethyl phosphorodithioate
0.0002
Barley, eggs, wheat, cattle milk,
maize, popcorn, sweet corn
0.01
Banana, meat and edible offal of
cattle, meat and edible offal of chicken, mustard seed, peanuts, bulb onion,
cabbage tops, soya-bean, broccoli, rapeseed oil, coffee beans, rape seed
0.05
Sugar beet
0.1
Maize fodder for cattle, dry
peanuts, peanut leaves for cattle, straw of cereal plants for cattle, leaves
of sugar beet (dry)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
165.
65
Thiabendazole
2-(thiazol-4 -yl) benzimidazole
0.1
Poultry meat, witloof chicory
0.05
Eggs, poultry meat
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Cattle liver
0.3
Kidney of cattle
1
Pome fruits
3
Mango, banana
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
Potato
15
Edible fungies
60
166.
154
Thiodicarb
(3EZ, 12EZ)-3,7,9,13-
tetramethyl-5,11- dioxa-2,8,14-
trithia-4,7,9,12-tetraazapentadeca-3,12-diene-6,10- dione
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Milk, meat
0.02
Peanuts, beans, soya-bean, potato
0.05
Sugar beet
0.1
Pineapple, sorghum, onion,
muskmelon, cucumber, squash, watermelon, soya-bean (dry), eggplant
0.2
Barley, oats, wheat, cottonseed,
onion, pea
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Oranges, mandarin, pepercorns, tomato
1
Mint hay, pome fruits,
cauliflower, fresh maize, asparagus, celery
2
Grapes, peach, nectarine,
cabbages, kale, lettuce, pea, spinach
5
Hobs
10
167.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Thiometon
S-2-ethylthioethyl O,O-dimethyl
phosphorodithioate
s
Sugar beet (leaves, roots and
tops), cereal grains, mustard seed, grape seed, carrots, potato
0.05
Cottonseed oil
0.1
Grapes, strawberry, apple, pear,
Mac Cop pear, plums, apricot, cherries, peach, parsley, peanuts, cabbages,
lettuce, peppercorn, eggplant, tomato, beans, celery
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
168.
77
Thiophanate - methyl
Dimethyl 4,4' - (O- phenylene)bis
(3- thioallophanate)
0.08
Cereal grains, chicken meat
0.1
Mushroom
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Plums (including prunes)
2
Leaves and tops of sugar beet,
blackberries, apple, pear, lettuce, tomato, carrots
5
Grapes, citrus fruit, cherries,
peach
10
Celery
20
169.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tolclofos- methyl
O-2,6-dichloro-p- tolyl
O,O-dimethyl phosphorothioate
0.07
Radish
0.1
Potato
0.2
Lettuce, head lettuce
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
162
Tolylfluanid
N- dichlorofluorometh
ylthio-N′,N′- dimethyl-N-p- tolylsulfamide
0.1
Currants
0.5
Cucumbers
1
Leeks, peppercorns
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Grapes, tomato
3
Strawberry, pome fruits
5
Lettuce, head lettuce
15
Dry hops
50
171.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Triadimefon
(RS)-1-(4- chlorophenoxy)-3,3
-dimethyl-1- (1H-1,2,4-triazol-1- yl)butan-2-one
0.03
Leaves and tops of sugar beet
(dry), mango, milk, meat of mammals, poultry meat, coffee beans, bulb onion,
spring onion, mung bean (dry), immature peas
0.05
Oats, rye, wheat, sugar beet,
cucurbitaceous vegetables, sweet peppers, strawberry
0.1
Tomato, currants (red, black)
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Blackberries
1
Leaves and tops of sugar beet,
pipeapple, dry husks and stems of barley
2
Dry hops
10
172.
168
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(1RS,2RS;1RS,2SR)-1-(4- chlorophenoxy)-3,3-dimethyl-1-
(1H-1,2,4-triazol-1- yl)butan-2-ol
0.05
Milk
0.01
Meat of mammals, eggs, poultry
meat, dry sugar beet, mango, bulb onion, spring onion, mung bean (dry)
0.05
Coffee beans, sugar beet, sweet
pepper, immature pea, strawberry
0.1
Wheat, leaves and tops of sugar
beet (dry), banana, rye, oats
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Currants (black, red, white),
blackberries, apple juice, barley, tomato
0.5
Artichoke, pineapple, leaves and
tops of sugar beet
1
Grapes, cucurbitaceous vegetables
2
Husks and stems of barley (dry),
oats, rye, wheat, dry hobs
5
173.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Triazophos
O,O - diethyl O-1- phenyl-1H-1,2,4
-triazol - 3- yl phosphorothioate
0.001
Milk and meat of cattle
0.01
Broad beans (shelled)
0.02
Cereal grains, coffee beans, bulb
onion, soya-bean (dry), potato, sugar beet, strawberry
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Immature beans, pome fruits
0.2
Carrots
0.5
174.
66
Trichlorfon
Dimethyl 2,2,2 - trichloro - 1-
hydroxyethyl phosphonate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Parsley, eggplant, carrots, sugar
beet, milk
0.05
Architoke, radish, lima beans,
beans, mustards, soya-bean, long-podded cowpea, pumpkins, peanuts, linseed,
cottonseed, grape seed, meat and edible offal (of buffalo, beef, pigs,
sheep), cherries, citrus fruits
0.1
Peach, kale, cauliflower, fresh
maize, tomato, radish, celery
0.2
Grapes, cabbages, lettuce, spinach
0.5
Strawberry, banana, peppercorns
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Apple
2
175.
213
Trifloxystrobin
Methyl (E)- methoxyimino- {(E)- a-[1-(a,a,a-
trifluoro-m- tolyl)ethylideneami nooxy]-o- tolyl}acetate
Milk
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.04
Liver of cattle (goat, pig,
sheep), meat of mammals, sugar beet
0.05
Wheat
0.2
Barley
0.5
Pome fruits
0.7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
Dried grapes
5
176.
116
Triforine
N,N′- {piperazine-1,4-
diylbis[(trichlorome thyl)methylene]}dif ormamide
0.02
Cereal grains
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Brussels sprouts
0.2
Cucurbitaceous vegetables, tomato
0.5
Currants, strawberry, immature
beans
1
Apple, cherries, plums (including
prunes)
2
Peach
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
177.
78
Vamidothion
O,O-dimethyl S- (RS)-2-(1-
methylcarbamoylet hylthio)ethyl phosphorothioate
0.008
Rice, cereal grains
0.2
Grapes, peach, sugar beet
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
178.
159
Vinclozolin
(RS)-3-(3,5- dichlorophenyl)-5-
methyl-5-vinyl-1,3- oxazolidine-2,4- dione
0.01
Milk, meat of cattle, eggs, meat
of chicken
0.05
Potato
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pome fruits, rape seed, bulb
onion, cabbage tops, cauliflower, cucumber, gherkins, melons (except
watermelon), peas (shelled)
1
Immature beans, witloof chicory
2
Tomato, sweet pepper
3
Blackberries, currants, grapes,
cherries, lettuce, head lettuce, lettuce tops, cherries, gooseberry,
blueberries
5
Strawberry, kiwifruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dry hops
40
8.2.
Maximum residue limits for pesticides in foods arranged according to groups of
foods
No.
Code
Pesticide
MRL
(mg/kg)
Fruits (except some types of
fruits regulated in specific list)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Azinphos - methyl
1
2
47
Bromide ion
20
3
32
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
4
12
Chlordane
0.02
Orange, mandarin, lemons and
limes, grapefruits (citrus fruits)
1
20
2,4 - D
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
56
2 - phenylphenol
10
3
177
Abamectin
0.01
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Aldicarb
0.2
5
1
Aldrin and dieldrin
0.05
6
122
Amitraz
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7
129
Azocyclotin
2
8
178
Bifenthrin
0.05
9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bromide ion
30
10
70
Bromopropylate
2
11
173
Buprofezin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
12
8
Carbaryl
7
13
96
Carbofuran
2
14
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbosulfan
0.1
15
80
Chinomethionat
0.5
16
17
Chlorpyrifos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
17
90
Chlorpyrifos-methyl
0.5
18
156
Clofentezine
0.5
19
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cyhexatin
2
20
118
Cypermethrin
2
21
135
Deltamethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
22
26
Dicofol
5
23
130
Diflubenzuron
0.5
24
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dimethoate
2
25
180
Dithianon
3
26
105
Dithiocarbamates
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
27
32
Endosulfan
0.5
28
34
Ethion
5
29
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenamiphos
0.5
30
109
Fenbutatin oxide
5
31
193
Fenpyroximate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
32
37
Fenitrothion
2
33
39
Fenthion
2
34
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenvalerate
2
35
175
Glufossinate - mamonium
0.1
36
194
Haloxyfop
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
37
43
Heptachlor
0.01
38
176
Hexythiazox
0.5
39
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Imazalil
5
40
206
Imidacloprid
1
41
199
Kresoxim- methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
42
49
Malathion
4
43
124
Mecarbam
2
44
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metalaxyl
5
45
51
Methidathion
5
46
132
Methiocarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
47
94
Methomyl
1
48
53
Mevinphos
0.2
49
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Monocrotophos
0.2
50
126
Oxamyl
5
51
58
Parathion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
52
120
Permethrin
0.5
53
103
Phosmet
5
54
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Piperonyl butoxide
5
55
61
Phosphamidon
0.4
56
101
Pirimicarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
57
86
Pirimiphos - methyl
2
58
142
Prochloraz
10
59
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Profenofos
1
60
113
Propargite
3
61
63
Pyrethrins
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
62
200
Pyriproxifen
0.5
63
203
Spinosad
0.3
64
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tebufenozide
2
65
65
Thiabendazole
10
66
77
Thiophanate – methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Grapefruits
1
117
Aldicab
0.2
2
79
Amitrole
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
129
Azocyclotin
0.2
4
155
Benalaxyl
0.2
5
178
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
6
70
Bromopropylate
2
7
8
Carbaryl
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
81
Chlorothalonil
0.5
9
17
Chlorpyrifos
0.5
10
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
11
156
Clofentezine
1
12
179
Cycloxydim
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
67
Cyhexatin
0.2
14
207
Cyprodinil
3
15
135
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
16
82
Dichlofluanid
15
17
83
Dicloran
7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
26
Dicofol
5
19
87
Dinocap
0.5
20
180
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
21
105
Dithiocarbamates
5
22
32
Endosulfan
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
106
Ethephon
1
24
149
Ethoprophos
0.02
25
208
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
26
192
Fenarimol
0.3
27
197
Fenbuconazole
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
109
Fenbutatin oxide
5
29
185
Fenpropathrin
5
30
211
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
31
165
Flusilazole
0.5
32
41
Folpet
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
194
Haloxyfop
0.05
34
176
Hexythiazox
1
35
206
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
36
111
Iprodione
10
37
199
Kresoxim-methyl
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
49
Malathion
8
39
51
Methidathion
1
40
94
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
41
209
Methoxyfenozide
1
42
181
Myclobutanil
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
59
Parathion-methyl
0.5
44
182
Fenconazole
0.2
45
120
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
46
103
Phosmet
5
47
136
Procymidone
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
113
Propargite
7
49
160
Propiconazole
0.5
50
203
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
51
189
Tebuconazole
2
52
196
Tebufenozide
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
162
Tolylfluanid
3
54
133
Triadimefon
0.5
55
168
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
56
213
Trifloxystrobin
3
57
159
Vinclozolin
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
20
2,4 - D
0.01
2
1
Adrin and dieldrin
0.05
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Amitraze
0.5
4
79
Amitrole
0.05
5
144
Btertanol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6
70
Bromopropylate
2
7
72
Carbendazim
3
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlorpyrifos
1
9
156
Cofentezine
0.5
10
146
Cyhalothrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11
118
Cypermethrin
2
12
135
Deltamethrin
0.2
13
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Diazinon
0.3
14
130
Diflubenzuron
5
15
180
Dithianon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
16
105
Dithiocarbamates
5
17
84
Dodine
5
18
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Edosufan
1
19
184
Ehofenprox
1
20
192
Fenarimol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
21
197
Fenbuconazole
0.1
22
109
Fenbutatin oxide
5
23
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenpropathrin
5
24
119
Fenvalerate
2
25
152
Fucythrinate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
26
165
Fusilazole
0.2
27
175
Gufossinate - mamonium
0.05
28
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Haloxyfop
0.05
29
110
Imazalil
5
30
111
Irodione
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
31
199
Kresoxim-methyl
0.2
32
49
Malathion
2
33
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metalaxyl
1
34
94
Methomyl
2
35
209
Methoxyfenozide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
36
181
Myclobutanyl
0.5
37
182
Penaconazole
0.2
38
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Permethrin
2
39
60
Phosalone
2
40
101
Primicarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
41
189
Tebuconazole
0.5
42
196
Tebufenozide
1
43
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Teflubenzuron
1
44
65
Thiabendazole
3
45
162
Tolylfluanid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
46
133
Triadimefon
0.5
47
168
Triadiamenol
0.5
48
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Triazophos
0.2
49
78
Vamidothion
1
50
159
Vinclozolin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Apples
1
177
Abamectin
0.02
2
2
Azinphos - methyl
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7
Captan
25
4
8
Carbaryl
5
5
80
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
6
17
Chlorpyrifos
1
7
90
Chlorpyrifos - methyl
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
157
Cyfluthrin
0.5
9
67
Cyhexatin
2
10
207
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
11
82
Dichloluanid
5
12
130
Diflubenzuron
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
27
Dimethoate
1
14
87
Dinocap
0.2
15
30
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
16
84
Dodine
5
17
106
Ethephon
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
36
Fenchlorphos
0.7
19
170
Hexaconazole
0.1
20
176
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
21
206
Imidacloprid
0.5
22
48
Lindane
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
49
Malathion
2
24
51
Methidathion
0.5
25
126
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
26
161
Paclobutrazol
0.5
27
58
Parathion
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
60
Phosalone
5
29
103
Phosmet
10
30
61
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
31
86
Pirimiphos - methyl
2
32
113
Propargite
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
203
Spinosad
0.1
34
75
Propoxur
3
35
153
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
36
65
Thiabendazole
10
37
77
Thiophanate - methyl
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
116
Triforine
2
Pears
1
56
2 - phenylphenol
25
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Abamectin
0.02
3
2
Azinphos - methyl
2
4
178
Bifenthrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
7
Captan
25
6
8
Carbaryl
5
7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlormequat
3
8
17
Chlorpyrifos
0.5
9
67
Cyhexatin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
207
Cyprodinil
1
11
82
Dichloluanid
5
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Diflubenzuron
1
13
27
Dimethoate
1
14
84
Dodine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
30
Diphenylamine
5
16
35
Ethoxyquin
3
17
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenitrothion
0.5
18
176
Hexythiazox
0.5
19
206
Imidacloprid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
48
Lindane
0.5
21
49
Malathion
0.5
22
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methidathion
1
23
103
Phosmet
10
24
61
Phosphamidon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25
86
Pirimiphos - methyl
2
26
113
Propargite
5
27
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propoxur
3
28
65
Thiabendazole
10
29
77
Thiophanate - methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pomegranates
1
20
2,4 D
0.05
2
79
Amitrole
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
156
Clofentezine
0.2
4
207
Cyprodinil
2
5
135
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
6
105
Dithiocarbamates
7
7
175
Glufossinate - mamonium
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
181
Myclobutanil
2
9
161
Paclobutrazol
0.05
10
120
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
11
60
Phosalone
2
12
142
Prochloraz
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
113
Propargite
4
14
160
Propiconazole
1
Peach, nectarine
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Amitraz
0.5
2
2
Azinphos - methyl
2
3
93
Bioresmethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
7
Captan
10
5
81
Chlorothanonil
0.5
6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cypermethrin
1
7
22
Diazinon
1
8
82
Dichloluanid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9
26
Dicofol
5
10
27
Dimethoate
2
11
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dithianon
5
12
105
Dithiocarbamates
1
13
84
Dodine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14
32
Endosufan
1
15
106
Ethephon
10
16
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenarimol
1
17
197
Fenbuconazole
1
18
109
Fenbutatin oxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
19
39
Fenthion
2
20
119
Fenvalerate
2
21
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hexythiazox
1
22
111
Iprodione
10
23
48
Lindane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
24
49
Malathion
6
25
51
Methidathion
0.2
26
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Myclobutanyl
1
27
59
Parathion - methyl
0.01
28
61
Phosphamidon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
86
Pirimiphos - methyl
2
30
136
Procymidone
10
31
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propoxur
3
32
77
Thiophanate - methyl
10
33
116
Triforine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
34
159
Vinclozolin
5
Plums (including prunes)
1
2
Azinphos - methyl
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
144
Bitertanol
2
3
70
Bromopropylate
2
4
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
5
118
Cypermethrin
1
6
22
Diazinon
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
83
Dichloran
10
8
26
Dicofol
1
9
130
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
10
27
Dimethoate
0.5
11
105
Dithiocarbamates
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
32
Endosufan
1
13
109
Fenbutatin oxide
3
14
176
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
15
48
Lindane
0.5
16
49
Malathion
6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
51
Methidathion
0.2
18
181
Myclobutanyl
0.2
19
59
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
20
61
Phosphamidon
0.2
21
101
Pirimicarb
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
86
Pirimiphos - methyl
2
23
113
Propargite
7
24
75
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
25
190
Teflubenzuron
0.1
26
77
Thiophanate - methyl
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
116
Triforine
2
Apricot
1
144
Bitertanol
1
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbaryl
10
3
165
Flusilazole
0.5
4
181
Myclobutanyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
58
Parathion
1
6
103
Phosmet
5
7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propargite
7
Lemons and limes
1
178
Bifenthrin
0.05
2
51
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
3
58
Parathion
0.5
Strawberry and other small fruits
1
20
2,4 - D
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
118
Cypermethrin
0.5
3
119
Fenvalerate
1
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glufossinate - mamonium
0.1
Blackberries, raspberries
1
20
2,4 - D
0.1
2
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
3
17
Chlorpyrifos
0.2
4
22
Diazinon
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
82
Dichloluanid
15
6
110
Imazalil
2
7
111
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
30
8
49
Malathion
8
9
138
Metalaxyl
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
59
Parathion - methyl
0.01
11
120
Permethrin
1
12
101
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
13
86
Pirimiphos - methyl
1
14
136
Procymidone
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
75
Propoxur
3
16
77
Thiophanate - methyl
5
17
133
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
18
168
Triadiamenol
0.5
19
159
Vinclozolin
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
80
Chinomethionat
0.1
2
82
Dichloluanid
7
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Parathion - methyl
0.01
4
120
Permethrin
2
5
86
Pirimiphos - methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6
160
Propiconazole
3
7
77
Thiophanate - methyl
5
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Triforine
1
9
159
Vinclozolin
5
Grapes
1
117
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
2
129
Azocyclotin
0.2
3
155
Benalaxyl
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
70
Bromopropylate
2
5
8
Carbaryl
5
6
80
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
7
81
Chlorothanonil
0.5
8
17
Chlorpyrifos
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Chlorpyrifos - methyl
0.2
10
156
Clofentezine
1
11
179
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
12
67
Cyhexatin
0.2
13
135
Deltamethrin
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
82
Dichloluanid
15
15
83
Dichloran
10
16
26
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
17
27
Dimethoate
1
18
180
Dithianon
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
105
Dithiocarbamates
5
20
84
Dodine
5
21
149
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
22
85
Fenamiphos
0.1
23
192
Fenarimol
0.3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
197
Fenbuconazole
1
25
109
Fenbutatin oxide
5
26
37
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
27
185
Fenpropathrin
5
28
152
Flucythrinate
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
165
Flusilazole
0.5
30
41
Folpet
2
31
170
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
32
176
Hexythiazox
1
33
111
Iprodione
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
48
Lindane
0.5
35
49
Malathion
8
36
138
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
37
51
Methidathion
1
38
94
Methomyl
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
53
Mevinphos
0.5
40
181
Myclobutanyl
1
41
120
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
42
103
Phosmet
10
43
136
Procymidome
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
113
Propargite
10
45
160
Propiconazole
0.5
46
77
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
47
133
Triadimefon
0.5
48
168
Triadiamenol
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
78
Vamidothion
0.5
50
159
Vinclozolin
5
Strawberry
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Azocyclotin
0.5
2
178
Bifenthrin
1
3
47
Bromide ion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
70
Bromopropylate
2
5
7
Captan
20
6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbaryl
7
7
80
Chinomethionat
0.2
8
156
Clofentezine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9
179
Cycloxydim
0.5
10
67
Cyhexatin
0.5
11
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Deltamethrin
0.05
12
22
Diazinon
0.1
13
82
Dichloluanid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14
83
Dichloran
10
15
27
Dimethoate
1
16
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dodine
5
17
149
Ethoprophos
0.02
18
192
Fenarimol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
19
109
Fenbutatin oxide
10
20
37
Fenitrothion
0.5
21
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Folpet
20
22
176
Hexythiazox
0.5
23
110
Imazalil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
24
111
Iprodione
10
25
48
Lindane
3
26
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Malathion
1
27
53
Mevinphos
1
28
182
Penconazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
120
Permethrin
1
30
61
Phosphamidon
0.2
31
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pirimicarb
0.5
32
86
Pirimiphos - methyl
1
33
136
Procymidone
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
34
148
Propamocarb
0.1
35
113
Propargite
7
36
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propoxur
3
37
153
Pyrazophos
0.2
38
65
Thiabendazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
39
77
Thiophanate - methyl
5
40
162
Tolylfluanid
3
41
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Triadimefon
0.1
42
168
Triadiamenol
0.1
43
143
Triazophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
44
116
Triforine
1
45
159
Vinclozolin
10
Dates
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Chlorpyrifos - methyl
0.05
Figs
1
47
Bromide ion
250
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ethephon
10
3
112
Propargite
2
4
135
Deltamethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Olives
1
8
Carbaryl
30
2
135
Deltamethrin
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
27
Dimethoate
0.5
4
39
Fenthion
1
5
199
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
6
51
Methidathion
1
7
57
Paraquat
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
58
Parathion
0.5
9
120
Permethrin
1
10
86
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
Japanese persimmon
1
80
Chinomethionat
0.05
2
110
Imazalil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tomato
1
95
Acephate
0.5
2
122
Amitraz
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
163
Anilazine
10
4
2
Azinphos – methyl
12
5
155
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
6
47
Bromide ion
75
7
173
Buproferin
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7
Captan
15
9
8
Carbaryl
5
10
96
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
11
81
Chlorothanonil
5
12
17
Chlorpyrifos
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Chlorpyrifos – mehyl
0.5
14
157
Cyfluthrin
0.5
15
67
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
16
118
Cypermethrin
0.5
17
169
Cyromazine
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
135
Deltamethrin
0.02
19
22
Diazinon
0.5
20
82
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
21
83
Dichloran
0.5
22
26
Dicofol
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
130
Diflubenzuron
1
24
27
Dimethoate
1
25
105
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
26
149
Ethoprophos
0.02
27
85
Fenamiphos
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
109
Fenbutatin oxide
0.1
29
37
Fenitrothion
0.5
30
185
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
31
119
Fenvalerate
1
32
152
Flucythrinate
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
176
Hexythiazox
0.1
34
111
Iprodione
5
35
48
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
36
49
Malathion
3
37
138
Metalaxyl
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100
Methamidophos
0.01
39
51
Methidathion
0.1
40
94
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
41
53
Mevinphos
0.2
42
181
Myclobutanyl
0.3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
126
Oxamyl
2
44
182
Penconazole
0.2
45
120
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
46
61
Phosphamidon
0.1
47
101
Pirimicarb
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
86
Pirimiphos – methyl
1
49
136
Procymidone
5
50
171
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
51
148
Propamocarb
1
52
113
Propargite
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
75
Propoxur
0.05
54
64
Quintozene
0.1
55
189
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
56
77
Thiophanate – methyl
5
57
162
Tolylfluanid
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
168
Triadiamenol
0.5
59
133
Triadimefon
0.2
60
116
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
61
159
Vinclozolin
3
Avocado
1
47
Bromide ion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
72
Carbendazim
0.5
3
80
Chinomethionat
0.1
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metalaxyl
0.2
5
142
Prochloraz
5
6
196
Tebufenozide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7
65
Thiabendazole
15
Banana
1
144
Bitertanol
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
174
Cadusafos
0.01
3
8
Carbaryl
5
4
72
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
5
96
Carbofuran
0.1
6
81
Chlorothanonil
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
17
Chlorpyrifos
2
8
135
Deltamethrin
0.05
9
27
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
10
105
Dithiocarbamates
2
11
149
Ethoprophos
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
85
Fenamiphos
0.05
13
192
Fenarimol
0.2
14
197
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
15
109
Fenbutatin oxide
10
16
165
Flusilazole
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
188
Fenpropimorph
2
18
202
Fipronil
0.005
19
175
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
20
194
Haloxyfop
0.05
21
170
Hexaconazole
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
110
Imazalil
2
23
206
Imidacloprid
0.05
24
181
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
25
126
Oxamyl
0.2
26
142
Prochloraz
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
160
Propiconazole
0.1
28
189
Tebuconazole
0.05
29
167
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
30
65
Thiabendazole
5
31
168
Triadiamenol
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
8
Carbaryl
10
2
17
Chlorpyrifos
2
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Deltamethrin
0.05
4
22
Diazinon
0.2
5
85
Fenamiphos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6
119
Fenvalerate
5
7
175
Glufossinate - mamonium
0.05
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glyphosate
0.1
9
111
Iprodione
5
10
127
Phenothrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11
142
Prochloraz
2
12
196
Tebufenozide
0.5
13
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Vinclozolin
10
Mango
1
72
Carbendazim
2
2
27
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
3
105
Dithiocarbamates
2
4
206
Imidacloprid
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
142
Prochloraz
2
6
160
Propiconazole
0.05
7
65
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
8
133
Triadimefon
0.05
9
168
Triadiamenol
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
80
Chinomethionat
5
2
105
Dithiocarbamates
5
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Prochloraz
1
4
65
Thiabendazole
10
Passion fruits
1
57
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Pipeapple
1
72
Carbendazim
5
2
135
Deltamethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
22
Diazinon
0.1
4
74
Disulfoton
0.1
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Endosufan
2
6
106
Ethephon
2
7
149
Ethoprophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
85
Fenamiphos
0.05
9
43
Heptachlor
0.01
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methidathion
0.05
11
94
Methomyl
0.2
12
126
Oxamyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
13
133
Triadimefon
2
14
168
Triadiamenol
1
Vegetables (except certain types
of vegetables)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Azinphos - methyl
0.5
2
31
Diquat
0.05
3
74
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
4
32
Endosufan
2
5
57
Paraquat
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
1
Aldrin and dieldrin
0.05
Bulb vegetables (except fennel
bulb)
1
135
Deltamethrin
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
105
Dithiocarbamates
0.5
Leeks
1
179
Cycloxydim
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
118
Cypermethrin
0.5
3
105
Dithiocarbamates
0.5
4
37
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
5
58
Parathion
0.05
6
120
Permethrin
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
101
Pirimicarb
0.5
8
75
Propoxur
1
Onion
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Aldicarb
0.1
2
155
Benalaxyl
0.2
3
172
Bentazone
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
72
Carbendazim
2
5
96
Carbofuran
0.1
6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlorothanonil
0.5
7
17
Chlorpyrifos
0.05
8
118
Cypermethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9
22
Diazinon
0.05
10
82
Dichloluanid
0.1
11
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dichloran
10
12
27
Dimethoate
0.2
13
105
Dithiocarbamates
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14
32
Endosufan
0.2
15
149
Ethoprophos
0.02
16
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenitrothion
0.05
17
175
Glufossinate - mamonium
0.05
18
111
Iprodione
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
19
102
Maleic hydrazide
15
20
138
Metalaxyl
2
21
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methidathion
0.1
22
94
Methomyl
0.2
23
54
Monocrotophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
24
126
Oxamyl
0.05
25
101
Pirimicarb
0.5
26
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Procymidone
0.2
27
75
Propoxur
0.05
28
167
Terbufos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
143
Triazophos
0.05
30
159
Vinclozolin
1
Spring onion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
22
Diazinon
1
2
105
Dithiocarbamates
10
3
120
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
4
133
Triadimefon
0.05
5
168
Triadiamenol
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
95
Acephate
2
2
47
Bromide ion
100
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbaryl
5
4
14
Chlorfenvinphos
0.05
5
81
Chlorothanonil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6
17
Chlorpyrifos
0.05
7
90
Chlorpyrifos - methyl
0.1
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cycloxydim
2
9
146
Cyhalothrin
0.2
10
118
Cypermethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11
135
Deltamethrin
0.2
12
22
Diazinon
2
13
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Diflubenzuron
1
14
27
Dimethoate
2
15
105
Dithiocarbamates
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
16
149
Ethoprophos
0.02
17
85
Fenamiphos
0.05
18
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenitrothion
0.5
19
119
Fenvalerate
3
20
152
Flucythrinate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
21
48
Lindane
0.05
22
49
Malathion
8
23
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metalaxyl
0.5
24
100
Methamidophos
0.5
25
51
Methidathion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
26
132
Methiocarb
0.2
27
94
Methomyl
5
28
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Mevinphos
1
29
59
Parathion - methyl
0.2
30
120
Permethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
31
61
Phosphamidon
0.2
32
101
Pirimicarb
1
33
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pirimiphos - methyl
2
34
171
Profenofos
1
35
148
Propamocarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
36
64
Quintozene
0.02
37
190
Teflubenzuron
0.2
38
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Terbufos
0.05
39
143
Triazophos
0.1
40
159
Vinclozolin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Broccoli, flowerhead brassicas
1
95
Acephate
2
2
2
Azinphos - methyl
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
47
Bromide ion
30
4
81
Chlorothanonil
5
5
17
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
6
22
Diazinon
0.5
7
32
Endosulfan
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
85
Fenamiphos
0.05
9
119
Fenvalerate
2
10
211
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.7
11
152
Flucythrinate
0.2
12
206
Imidacloprid
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
111
Iprodione
25
14
49
Malathion
5
15
138
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
16
132
Methiocarb
0.2
17
53
Mevinphos
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
59
Parathion - methyl
0.2
19
120
Permethrin
2
20
61
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
21
101
Pirimicarb
1
22
64
Quintozene
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
196
Tebufenozide
0.5
24
167
Terbufos
0.05
Brussels sprouts
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Aldicarb
0.1
2
72
Carbendazim
0.5
3
14
Chlorfenvinphos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
81
Chlorothanonil
5
5
130
Diflubenzuron
1
6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dimethoate
0.2
7
85
Fenamiphos
0.05
8
119
Fenvalerate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9
206
Imidacloprid
0.5
10
48
Lindane
0.05
11
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metalaxyl
0.2
12
100
Methamidophos
1
13
132
Methiocarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14
53
Mevinphos
1
15
120
Permethrin
1
16
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phosphamidon
0.2
17
101
Pirimicarb
1
18
86
Pirimiphos - methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
19
171
Profenofos
0.5
20
148
Propamocarb
1
21
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pyrazophos
0.1
22
190
Teflubenzuron
0.5
23
143
Triazophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
24
116
Triforine
0.2
Savoy cabbage
1
27
Dimethoate
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
48
Lindane
0.5
3
120
Permethrin
5
4
75
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Cauliflower
1
95
Acephate
2
2
14
Chlorfenvinphos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
81
Chlorothanonil
1
4
17
Chlorpyrifos
0.05
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dimehtoate
2
6
32
Endosulfan
0.5
7
85
Fenamiphos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
37
Fenitrothion
0.1
9
119
Fenvalerate
2
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Imidacloprid
0.5
11
48
Lindane
0.5
12
49
Malathion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
13
138
Metalaxyl
0.5
14
100
Methamidophos
0.5
15
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methiocarb
0.2
16
94
Methomyl
2
17
53
Mevinphos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
18
120
Permethrin
0.5
19
101
Pirimicarb
1
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pirimiphos - methyl
2
21
171
Profenofos
0.5
22
148
Propamocarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
23
143
Triazophos
0.1
24
159
Vinclozolin
1
Kohlrapi
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
22
Diazinon
0.2
2
48
Lindane
1
3
49
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
4
120
Permethrin
0.1
5
101
Pirimicarb
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
75
Propoxur
0.2
Cucurbits
1
1
Aldrin and dieldrin
0.1
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Deltamethrin
0.2
3
87
Dinocap
0.05
4
33
Endrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
203
Spinosad
0.2
6
133
Triadimefon
0.1
7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Triadiamenol
2
8
116
Triforine
0.5
Melons, except watermelon
1
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
2
129
Azocyclotin
0.5
3
155
Benalaxyl
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
70
Bromopropylate
0.5
5
8
Carbaryl
3
6
72
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
7
80
Chinomethionat
0.1
8
81
Chlorothanonil
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
169
Cyromazine
0.2
10
67
Cyhexatin
0.5
11
169
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
12
135
Deltamethrin
0.01
13
26
Dicofol
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
105
Dithiocarbamates
0.5
15
32
Endosulfan
0.5
16
149
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
17
85
Fenamiphos
0.05
18
192
Fenarimol
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
197
Fenbuconazole
0.2
20
119
Fenvalerate
0.2
21
41
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
22
130
Imazalil
2
23
206
Imidacloprid
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
138
Metalaxyl
0.2
25
94
Methomyl
0.2
26
126
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
27
182
Penconazole
0.1
28
120
Permethrin
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
153
Pyrazophos
0.1
30
159
Vinclozolin
1
Cucumber
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Abamectin
0.01
2
122
Amitraz
0.5
3
2
Azinphos - methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
129
Azocyclotin
0.5
5
155
Benalaxyl
0.05
6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bitertanol
0.5
7
47
Bromide ion
100
8
70
Bromopropylate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9
173
Buproferin
1
10
7
Captan
3
11
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbaryl
3
12
72
Carbendazim
0.5
13
80
Chinomethionat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14
81
Chlorothanonil
5
15
156
Clofentezine
1
16
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cyhexatin
0.5
17
118
Cypermethrin
0.2
18
169
Cyromazine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
19
22
Diazinon
0.1
20
82
Dichloluanid
5
21
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dicofol
0.5
22
105
Dithiocarbamates
2
23
32
Endosulfan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
24
149
Ethoprophos
0.02
25
208
Famoxadone
0.2
26
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenbuconazole
0.2
27
109
Fenbutatin oxide
0.5
28
37
Fenitrothion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
119
Fenvalerate
0.2
30
41
Folpet
2
31
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hexythiazox
0.1
32
110
Imazalil
0.5
33
206
Imadacloprid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
34
111
Iprodione
2
35
199
Kresoxim-methyl
0.05
36
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Malathion
0.2
37
138
Metalaxyl
0.5
38
100
Methamidophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
39
51
Methidathion
1
40
132
Methiocarb
0.05
41
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methomyl
0.2
42
147
Methoprene
0.2
43
54
Monocrotophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
44
126
Oxamyl
2
45
182
Penconazole
0.1
46
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Permethrin
0.5
47
61
Phosphamidon
0.1
48
101
Pirimicarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
49
86
Pirimiphos - methyl
1
50
136
Procymidone
2
51
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propamocarb
2
52
113
Propargite
0.5
53
75
Propoxur
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
54
153
Pyrazophos
0.1
55
189
Tebuconazole
0.2
56
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tolylfluanid
1
57
159
Vinclozolin
1
Gherkins
1
129
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
2
72
Carbendazim
2
3
80
Chinomethionat
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
67
Cyhexatin
1
5
149
Ethoprophos
0.02
6
185
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
7
138
Metalaxyl
0.5
8
120
Permethrin
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
101
Pirimicarb
1
10
136
Procymidone
2
11
162
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
12
159
Vinclozolin
1
Pumpkins
1
8
Carbaryl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
105
Dithiocarbamates
0.2
Squash
1
177
Abamectin
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
47
Bromide ion
200
3
70
Bromopropylate
0.5
4
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
5
72
Carbendazim
0.5
6
81
Chlorothanonil
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
22
Diazinon
0.05
8
26
Dicofol
1
9
105
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
10
32
Endosulfan
0.5
11
208
Famoxadone
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
197
Fenbuconazole
0.05
13
206
Imidacloprid
1
14
119
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
15
138
Metalaxyl
0.2
16
94
Methomyl
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
126
Oxamyl
2
18
120
Permethrin
0.5
19
189
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
Other vegetables, except cucurbits
1
135
Deltamethrin
0.2
Peppercorns
1
142
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
Sweet peppers and chilli peppers
1
56
2 - phenylphenol
1
2
129
Azocyclotin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
155
Benalaxyl
0.05
4
47
Bromide ion
20
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbaryl
5
6
81
Chlorothanonil
7
7
17
Chlorpyrifos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
90
Chlorpyrifos - methyl
0.5
9
157
Cyfluthrin
0.2
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cyhexatin
0.5
11
118
Cypermethrin
0.5
12
169
Cyromazine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
13
22
Diazinon
0.05
14
82
Dichloluanid
2
15
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dicofol
1
16
27
Dimethoate
1
17
87
Dinocap
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
18
105
Dithiocarbamates
1
19
149
Ethoprophos
0.02
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenarimol
0.5
21
37
Fenitrothion
0.1
22
185
Fenpropathrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
23
119
Fenvalerate
0.5
24
49
Malathion
0.1
25
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metalaxyl
1
26
100
Methamidophos
2
27
94
Methomyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
28
209
Methoxyfenozide
2
29
54
Monocrotophos
0.2
30
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Oxamyl
2
31
120
Permethrin
1
32
61
Phosphamidon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
33
62
Piperonyl butoxide
2
34
101
Pirimicarb
2
35
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pirimiphos - methyl
1
36
136
Procymidone
5
37
171
Profenofos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
38
148
Propamocarb
1
39
63
Pyrethrins
0.05
40
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Quintozene
0.01
41
203
Spinosad
0.3
42
189
Tebuconazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
43
196
Tenbufenozide
1
44
133
Triadimefon
0.1
45
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Triadiamenol
0.1
46
159
Vinclozolin
3
Okra
1
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
2
47
Bromide ion
200
Eggplant
1
129
Azocyclotin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
8
Carbaryl
1
3
72
Carbendazim
0.5
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbofuran
0.1
5
17
Chlorpyrifos
0.2
6
90
Chlorpyrifos - methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7
67
Cyhexatin
0.1
8
118
Cypermethrin
0.2
9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cyprodinil
0.2
10
82
Dichloluanid
1
11
37
Fenitrothion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
12
185
Fenpropathrin
0.2
13
206
Imidacloprid
0.2
14
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Malathion
0.5
15
94
Methomyl
0.2
16
54
Monocrotophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
17
120
Permethrin
1
18
101
Pirimicarb
1
Baby corns
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
2,4 D
0.05
2
8
Carbaryl
0.1
3
96
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
4
81
Chlorothanonil
2
5
81
Chlorothalonil
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
118
Cypermethrin
0.05
7
135
Deltamethrin
0.02
8
98
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
9
22
Diazinon
0.02
10
74
Disulfoton
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
105
Dithiocarbamates
0.1
12
119
Fenvalerate
0.01
13
152
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
14
158
Glyphosate
0.1
15
206
Imidacloprid
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
48
Lindane
0.01
17
49
Malathion
0.02
18
132
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
19
94
Methomyl
2
20
120
Permethrin
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
103
Phosmet
0.05
22
101
Pirimicarb
0.05
23
203
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
24
167
Terbufos
0.01
Mushroom
1
17
Chlorpyrifos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
90
Chlorpyrifos - methyl
0.01
3
118
Cypermethrin
0.05
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cyromazine
5
5
135
Deltamethrin
0.05
6
25
Dichlorvos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7
130
Diflubenzuron
0.3
8
147
Methoprene
0.2
9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Permethrin
0.1
10
86
Pirimiphos - methyl
5
11
142
Prochloraz
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
12
65
Thiabendazole
60
13
77
Thiophanate - methyl
1
Kale
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
17
Chlorpyrifos
1
2
118
Cypermethrin
1
3
22
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
4
27
Dimethoate
0.5
5
105
Dithiocarbamates
15
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
32
Endosufan
1
7
119
Fenvalerate
10
8
49
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
9
94
Methomyl
5
10
120
Permethrin
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
177
Abamectin
0.05
2
95
Acephate
5
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Aldrin and Dieldrin
0.05
4
47
Bromide ion
100
5
17
Chlorpyrifos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6
90
Chlorpyrifos - mehyl
0.1
7
179
Cycloxydim
0.2
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cypermethrin
2
9
169
Cyromazine
5
10
22
Diazinon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11
82
Dichloluanid
10
12
83
Dichloran
10
13
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dimethoate
2
14
105
Dithiocarbamates
10
15
32
Endosufan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
16
149
Ethoprophos
0.02
17
37
Fenitrothion
0.5
18
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenvalerate
2
19
111
Iprodione
25
20
48
Lindane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
21
49
Malathion
8
22
138
Metalaxyl
2
23
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methamidophos
1
24
132
Methiocarb
0.2
25
94
Methomyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
26
59
Parathion - methyl
0.5
27
120
Permethrin
2
28
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phosphamidon
0.1
29
101
Pirimicarb
1
30
86
Pirimiphos - methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
31
136
Procymidone
5
32
148
Propamocarb
10
33
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propoxur
0.5
34
64
Quintozene
3
35
77
Thiophanate - methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
36
191
Tolclofos - methyl
2
37
162
Tolylfluanid
1
38
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Vinclozolin
5
Potato
1
20
2,4 - D
0.2
2
177
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
3
95
Acephate
0.5
4
117
Aldicarb
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Azinphos - methyl
0.05
6
155
Benalaxyl
0.02
7
137
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
8
172
Bentazone
0.1
9
178
Bifenthrin
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
174
Cadusafos
0.02
11
7
Captan
0.05
12
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
13
72
Carbendazim
3
14
96
Carbofuran
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
81
Chlorothanonil
0.2
16
17
Chlorpyrifos
0.05
17
187
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
18
179
Cycloxydim
2
19
146
Cyhalothrin
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
135
Deltamethrin
0.01
21
22
Diazinon
0.01
22
82
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
23
151
Dimethipin
0.05
24
27
Dimethoate
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
31
Diquat
0.05
26
74
Disulfoton
0.5
27
105
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
28
32
Endosufan
0.2
29
184
Ethofenprox
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
149
Ethoprophos
0.02
31
208
Famoxadone
0.02
32
85
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
33
37
Fenitrothion
0.05
34
40
Fentin
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
202
Fipronil
0.02
36
211
Fludioxonil
0.02
37
152
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
38
41
Folpet
0.02
39
175
Glufossinate - mamonium
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
110
Imazalil
5
41
48
Lindane
0.05
42
102
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50
43
138
Metalaxyl
0.05
44
100
Methamidophos
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
51
Methidathion
0.02
46
94
Methomyl
0.1
47
54
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
48
126
Oxamyl
0.1
49
57
Paraquat
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
58
Parathion
0.05
51
59
Parathion - methyl
0.05
52
120
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
53
112
Phorate
0.2
54
103
Phosmet
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
101
Pirimicarb
0.05
56
86
Pirimiphos - methyl
0.05
57
171
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
58
113
Propargite
0.1
59
75
Propoxur
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
203
Spinosad
0.01
61
64
Quintozene
0.2
62
190
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
63
115
Tecnazene
20
64
65
Thiabendazole
15
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
191
Tolclofos - methyl
0.2
66
143
Triazophos
0.05
67
159
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Taro
1
72
Carbendazim
0.1
Leafy vegetables
1
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
2
47
Bromide ion
1000
3
8
Carbaryl
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
135
Deltamethrin
0.5
5
59
Parathion - methyl
2
6
101
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Legume vegetables
1
1
Aldrin and dieldrin
0.05
2
129
Azocyclotin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
172
Bentazone
0.2
4
144
Bitertanol
0.5
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bromide ion
500
6
70
Bromopropylate
3
7
8
Carbaryl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
72
Carbendazim
2
9
81
Chlorothanonil
5
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlorpyrifos
0.2
11
90
Chlorpyrifos - mehyl
0.1
12
179
Cycloxydim
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
13
67
Cyhexatin
0.2
14
118
Cypermethrin
0.5
15
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Deltamethrin
0.1
16
22
Diazinon
0.2
17
82
Dichloluanid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
18
26
Dicofol
2
19
27
Dimethoate
0.5
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Endosufan
0.5
21
149
Ethoprophos
0.02
22
37
Fenitrothion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
23
119
Fenvalerate
1
24
175
Glufossinate - mamonium
0.5
25
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glyphosate
0.2
26
43
Heptachlor
0.02
27
176
Hexythiazox
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
28
111
Iprodione
2
29
48
Lindane
0.1
30
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Malathion
2
31
138
Metalaxyl
0.05
32
51
Methidathion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
33
94
Methomyl
5
34
53
Mevinphos
0.1
35
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Monocrotophos
0.2
36
126
Oxamyl
0.2
37
59
Parathion - methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
38
120
Permethrin
1
39
112
Phorate
0.1
40
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phosmet
0.2
41
61
Phosphamidon
0.2
42
101
Pirimicarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
43
86
Pirimiphos - methyl
0.5
44
136
Procymidone
1
45
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Profenofos
0.1
46
113
Propargite
20
47
75
Propoxur
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
48
64
Quintozene
0.01
49
133
Triadimefon
0.05
50
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Triadiamenol
0.1
51
143
Triazophos
0.2
52
159
Vinclozolin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carrots
1
8
Carbaryl
0.5
2
96
Carbofuran
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14
Chlorfenvinphos
0.4
4
81
Chlorothanonil
1
5
17
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
6
179
Cycloxydim
0.5
7
21
DDT
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
135
Deltamethrin
0.02
9
22
Diazinon
0.5
10
83
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
11
27
Dimethoate
1
12
105
Dithiocarbamates
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
32
Endosufan
0.2
14
85
Fenamiphos
0.2
15
211
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.7
16
175
Glufossinate - mamonium
0.05
17
111
Iprodione
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
48
Lindane
0.2
19
138
Metalaxyl
0.05
20
126
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
21
59
Parathion - methyl
1
22
120
Permethrin
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
61
Phosphamidon
0.2
24
86
Pirimiphos - methyl
1
25
75
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
26
153
Pyrazophos
0.2
27
77
Thiophanate - methyl
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
143
Triazophos
0.5
Beans (dry)
1
117
Aldicarb
0.1
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bentazone
1
3
8
Carbaryl
1
4
72
Carbendazim
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
81
Chlorothalonil
0.2
6
187
Clethodim
2
7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlorothanonil
0.2
8
179
Cycloxydim
2
9
135
Deltamethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
26
Dicofol
0.1
11
31
Diquat
0.2
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Disulfoton
0.2
13
152
Flucythrinate
0.05
14
175
Glufossinate - mamonium
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
158
Glyphosate
5
16
111
Iprodione
0.1
17
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Lindane
1
18
49
Malathion
2
19
51
Methidathion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
94
Methomyl
0.05
21
59
Parathion - methyl
0.05
22
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Permethrin
0.1
23
103
Phosmet
0.02
24
113
Propargite
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25
64
Quintozene
0.2
26
133
Triadimefon
0.05
27
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Triadiamenol
0.05
Soya-bean (dry)
1
20
2,4 D
0.01
2
177
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
3
95
Acephate
0.3
4
117
Aldicarb
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Azinphos - methyl
0.05
6
172
Bentazone
0.05
7
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
8
72
Carbendazim
0.2
9
96
Carbofuran
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
17
Chlorpyrifos
0.1
11
187
Clethodim
10
12
179
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
13
118
Cypermethrin
0.05
14
130
Diflubenzuron
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
31
Diquat
0.2
16
32
Endosulfan
1
17
149
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
18
85
Fenamiphos
0.05
19
37
Fenitrothion
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
119
Fenvalerate
0.1
21
211
Fludioxonil
0.01
22
175
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
23
158
Glyphosate
20
24
138
Metalaxyl
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100
Methamidophos
0.1
26
94
Methomyl
0.2
27
126
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
28
57
Paraquat
0.1
29
58
Parathion
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
120
Permethrin
0.05
31
112
Phorate
0.05
32
171
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
33
64
Quintozene
0.01
34
203
Spinosad
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
167
Terbufos
0.05
36
143
Triazophos
0.05
Tuberous vegetables
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Aldrin and dieldrin
0.1
2
118
Cypermethrin
0.05
3
135
Deltamethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
119
Fenvalerate
0.05
5
49
Malathion
0.5
6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Oxamyl
0.1
7
120
Permethrin
0.5
8
61
Phosphamidon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9
159
Vinclozolin
5
Radish, turnip, swede, except
sugar beet
1
47
Bromide ion
200
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
Carbaryl
2
3
72
Carbendazim
0.1
4
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
5
22
Diazinon
0.1
6
27
Imethoate
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
149
Ethoprophos
0.02
8
37
Fenitrothion
0.2
9
48
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
10
49
Malathion
3
11
51
Methidathion
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
59
Parathion - methyl
0.05
13
120
Permethrin
0.1
14
101
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
15
148
Propamocarb
5
16
191
Tolclofos - methyl
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
117
Aldicarb
0.1
2
32
Endosulfan
0.2
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbendazim
1
4
85
Fenamiphos
0.1
5
103
Phosmet
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6
117
Aldicarb
0.1
7
149
Ethoprophos
0.02
Sugar beet
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
95
Acephate
0.1
2
117
Aldicarb
0.05
3
137
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
4
8
Carbaryl
0.1
5
72
Carbendazim
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
96
Carbofuran
0.1
7
81
Chlorothanonil
0.2
8
17
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
9
179
Cycloxydim
0.2
10
22
Diazinon
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
27
Dimethoate
0.2
12
74
Disulfoton
0.2
13
105
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
14
32
Endosufan
0.1
15
149
Ethoprophos
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
85
Fenamiphos
0.05
17
40
Fentin
0.2
18
152
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
19
165
Flusilazole
0.01
20
175
Glufossinate - mamonium
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
111
Iprodione
0.1
22
48
Lindane
0.1
23
138
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
24
100
Methamidophos
0.05
25
51
Methidathion
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
132
Methiocarb
0.05
27
94
Methomyl
0.1
28
54
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
29
59
Parathion - methyl
0.05
30
120
Permethrin
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
112
Phorate
0.05
32
101
Pirimicarb
0.05
33
171
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
34
148
Propamocarb
0.2
35
160
Propiconazole
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
167
Terbufos
0.1
37
133
Triadimefon
0.1
38
168
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
39
143
Triazophos
0.05
40
78
Vamidothion
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
27
Dimethoate
0.5
2
111
Iprodione
1
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Thiabendazole
0.05
4
159
Vinclozolin
2
Artichoke
1
95
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.3
2
90
Chlorpyrifos - mehyl
0.1
3
135
Deltamethrin
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
27
Dimethoate
0.05
5
192
Fenarimol
0.1
6
152
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
7
100
Methamidophos
0.2
8
51
Methidathion
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
132
Methiocarb
0.05
10
59
Parathion - methyl
2
11
168
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Asparagus
1
8
Carbaryl
15
2
72
Carbendazim
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
27
Dimethoate
0.05
4
74
Disulfoton
0.02
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dithiocarbamates
0.1
6
175
Glufossinate - mamonium
0.05
7
49
Malathion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
138
Metalaxyl
0.05
9
94
Methomyl
2
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Permethrin
1
Celery
1
163
Anilazine
10
2
47
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
300
3
72
Carbendazim
2
4
81
Chlorothanonil
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
17
Chlorpyrifos
0.05
6
169
Cyromazine
5
7
27
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
8
32
Endosufan
2
9
119
Fenvalerate
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
49
Malathion
1
11
100
Methamidophos
1
12
94
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
13
209
Methoxyfenozide
15
14
126
Oxamyl
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
59
Parathion - methyl
5
16
120
Permethrin
2
17
101
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
18
148
Propamocarb
0.2
19
203
Spinosad
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
77
Thiophanate - methyl
20
Cereals
1
1
Aldrin and dieldrin
0.02
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bromide ion
50
3
80
Chinomethionat
0.1
4
21
DDT
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
135
Deltamethrin
2
6
25
Dichlorvos
5
7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Disulfoton
0.2
8
37
Fenitrothion
10
9
119
Fenvalerate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
211
Fludioxonil
0.05
11
43
Heptachlor
0.02
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hydrogen phosphide
0.1
13
206
Imidacloprid
0.05
14
48
Lindane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
49
Malathion
8
16
138
Metalaxyl
0.05
17
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methiocarb
0.05
18
147
Methoprene
5
19
120
Permethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
61
Phosphamidon
0.1
21
62
Piperonyl butoxide
30
22
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pirimiphos - methyl
7
23
63
Pyrethrins
3
24
142
Prochloraz
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25
203
Spinosad
1
26
77
Thiophanate - methyl
0.1
27
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Triazophos
0.05
28
116
Triforine
0.1
29
78
Vamidothion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Barley
1
117
Aldicarb
0.02
2
163
Anilazine
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
172
Bentazone
0.1
4
178
Bifenthrin
0.05
5
144
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
6
72
Carbendazim
5
7
15
Chlormequat
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
81
Chlorothanonil
0.1
9
118
Cypermethrin
0.5
10
82
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
11
31
Diquat
5
12
74
Disulfoton
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
105
Dithiocarbamates
1
14
106
Ethephon
1
15
208
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
16
197
Fenbuconazole
0.2
17
188
Fenpropimorth
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
202
Fipronil
0.002
19
152
Flucythrinate
0.5
20
165
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
21
158
Glyphosate
20
22
111
Iprodione
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
199
Kresoxim-methyl
0.1
24
48
Lindane
0.01
25
94
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
26
101
Pirimicarb
0.05
27
142
Prochloraz
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
160
Propiconazole
0.05
29
153
Pyrazophos
0.05
30
64
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
31
189
Tebuconazole
0.2
32
167
Terbufos
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
133
Triadimefon
0.5
34
168
Triadiamenol
0.5
35
213
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
Maize
1
20
2,4 - D
0.05
2
177
Abamectin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
117
Aldicarb
0.05
4
137
Bendiocarb
0.05
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bentazone
0.2
6
178
Bifenthrin
0.05
7
9
Carbon disulphide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
145
Carbosulfan
0.05
9
12
Chlordane
0.02
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlorpyrifos
0.05
11
157
Cyfluthrin
0.05
12
118
Cypermethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
13
22
Diazinon
0.02
14
31
Diquat
0.05
15
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Disulfoton
0.02
16
32
Endosulfan
0.1
17
149
Ethoprophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
18
202
Fipronil
0.01
19
175
Glufossinate - mamonium
0.1
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glyphosate
1
21
48
Lindane
0.01
22
51
Methidathion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
23
94
Methomyl
0.02
24
54
Monocrotophos
0.05
25
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Oxamyl
0.05
26
57
Paraquat
0.1
27
58
Parathion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
28
112
Phorate
0.05
29
103
Phosmet
0.05
30
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propargite
0.1
31
64
Quintozene
0.01
32
167
Terbufos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Oats
1
172
Bentazone
0.1
2
144
Bitertanol
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
Carbaryl
5
4
96
Carbofuran
0.1
5
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
6
15
Chlormequat
10
7
82
Dichloluanid
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
31
Diquat
2
9
74
Disulfoton
0.02
10
188
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
11
202
Fipronil
0.002
12
152
Flucythrinate
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
158
Glyphosate
20
14
48
Lindane
0.01
15
94
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
16
101
Pirimicarb
0.05
17
142
Prochloraz
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
160
Propiconazole
0.05
19
189
Tebuconazole
0.05
20
133
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
21
168
Triadiamenol
0.2
Rice
1
20
2,4 - D
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
172
Bentazone
0.1
3
8
Carbaryl
1
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlorpyrifos
0.1
5
90
Chlorpyrifos - methyl
0.1
6
31
Diquat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7
74
Disulfoton
1
8
32
Endosufan
0.1
9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fentin
0.1
10
158
Glyphosate
0.1
11
57
Paraquat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Rye
1
20
2,4 - D
2
2
172
Bentazone
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
144
Bitertanol
0.05
4
8
Carbaryl
5
5
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
6
15
Chlormequat
3
7
82
Dichloluanid
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
106
Ethephon
1
9
197
Fenbuconazole
0.1
10
165
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
11
142
Prochloraz
0.5
12
160
Propiconazole
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
189
Tebuconazole
0.05
14
133
Triadimefon
0.1
15
168
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
Sorghum
1
20
2,4 - D
0.05
2
117
Aldicarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
172
Bentazone
0.1
4
96
Carbofuran
0.1
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbosulfan
0.02
6
12
Chlordane
0.02
7
17
Chlorpyrifos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
90
Chlorpyrifos - methyl
10
9
31
Diquat
2
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glyphosate
20
11
51
Methidathion
0.2
12
94
Methomyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
13
57
Paraquat
0.5
14
58
Parathion
5
15
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phorate
0.05
Wheat
1
20
2,4 - D
2
2
117
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
3
172
Bentazone
0.1
4
178
Bifenthrin
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
93
Bioresmethrin
1
6
144
Bitertanol
0.05
7
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
8
96
Carbofuran
0.1
9
12
Chlordane
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
Chlormequat
3
11
17
Chlorpyrifos
0.5
12
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
13
118
Cypermethrin
0.2
14
207
Cyprodinil
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
82
Dichloluanid
0.1
16
27
Dimethoate
0.05
17
74
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
18
31
Diquat
2
19
105
Dithiocarbamates
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
106
Ethephon
1
21
208
Famoxadone
0.1
22
197
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
23
152
Flucythrinate
0.2
24
165
Flusilazole
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
158
Glyphosate
5
26
170
Hexaconazole
0.1
27
110
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
28
199
Kresoxim-methyl
0.05
29
48
Lindane
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
94
Methomyl
2
31
54
Monocrotophos
0.02
32
112
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
33
101
Pirimicarb
0.05
34
160
Propiconazole
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
153
Pyrazophos
0.05
36
167
Terbufos
0.01
37
133
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
38
168
Triadiamenol
0.2
Popcorn
1
167
Terbufos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sugar cane
1
20
2,4 - D
0.05
2
117
Aldicarb
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Azinphos - methyl
0.2
4
96
Carbofuran
0.1
5
149
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
6
54
Monocrotophos
0.02
7
126
Oxamyl
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
160
Propiconazol
0.05
9
196
Tebufenozide
1
Tree nuts
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Abamectin
0.01
2
2
Azinphos - methyl
0.05
3
8
Carbaryl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
72
Carbendazim
0.1
5
80
Chinomethionat
0.1
6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlordane
0.02
7
207
Cyprodinil
0.02
8
22
Diazinon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9
105
Dithiocarbamates
0.1
10
109
Fenbutatin oxide
0.5
11
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenvalerate
0.2
12
46
Hydrogen phosphide
0.01
13
111
Iprodione
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14
51
Methidathion
0.05
15
120
Permethrin
0.1
16
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phosalone
0.1
17
113
Propargite
0.1
18
160
Propiconazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Stone fruits
1
2
Azinphos - methyl
0.3
2
8
Carbaryl
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
80
Chinomethionat
0.02
4
12
Chlordane
0.02
5
22
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
6
26
Dicofol
0.01
7
106
Ethephon
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
109
Fenbutatin oxide
0.5
9
49
Malathion
8
10
51
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
11
132
Methiocarb
0.05
12
120
Permethrin
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
113
Propargite
0.1
14
196
Tebufenozide
0.05
Pecan
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Aldicarb
1
2
2
Azinphos - methyl
0.3
3
12
Chlordane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
26
Dicofol
0.01
5
74
Disulfoton
0.1
6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dithiocarbamates
0.1
7
192
Fenarimol
0.02
8
197
Fenbuconazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9
109
Fenbutatin oxide
0.5
10
206
Imidacloprid
0.05
11
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methidathion
0.05
12
101
Pirimicarb
0.05
13
160
Propiconazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14
196
Tebufenozide
0.01
Oilseeds
1
96
Carbofuran
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
118
Cypermethrin
0.2
3
63
Pyrethrins
1
Mustard seed, rape seed, linseed
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dentazone
0.1
2
72
Carbendazim
0.1
3
179
Cycloxydim
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
157
Cyfluthrin
0.05
5
151
Dimethipin
0.2
6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Diquat
2
7
152
Flucythrinate
0.05
8
165
Flusilazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9
175
Glufossinate - mamonium
5
10
158
Glyphosate
10
11
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Iprodione
0.5
12
48
Lindane
0.05
13
100
Methamidophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14
51
Methidathion
0.1
15
132
Methiocarb
0.05
16
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Permethrin
0.05
17
101
Pirimicarb
0.2
18
142
Prochloraz
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
19
160
Propiconazole
0.05
20
189
Tebuconazole
0.05
21
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Terbufos
0.05
22
159
Vinclozolin
1
Cottonseed
1
95
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
2
177
Abamectin
0.01
3
117
Aldicarb
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
122
Amitraz
0.5
5
2
Azinphos - methyl
0.2
6
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
7
96
Carbofuran
0.1
8
145
Carbosulfan
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
Chlormequat
0.5
10
17
Chlorpyrifos
0.05
11
187
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
12
157
Cyfluthrin
0.05
13
146
Cyhalothrin
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
26
Dicofol
0.1
15
130
Diflubenzuron
0.2
16
151
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
17
32
Endosufan
1
18
106
Ethephon
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
85
Fenamiphos
0.05
20
185
Fenpropathrin
1
21
119
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
22
152
Flucythrinate
0.1
23
158
Glyphosate
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
43
Heptachlor
0.02
25
138
Metalaxyl
0.05
26
100
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
27
51
Methidathion
1
28
94
Methomyl
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
54
Monocrotophos
0.1
30
126
Oxamyl
0.2
31
57
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
32
58
Parathion
1
33
120
Permethrin
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
112
Phorate
0.05
35
101
Pirimicarb
0.05
36
171
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
37
113
Propargite
0.1
38
64
Quintozene
0.03
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
143
Triazophos
0.1
Peanut
1
117
Aldicarb
0.02
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bentazone
0.05
3
144
Bitertanol
0.1
4
8
Carbaryl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
72
Carbendazim
0.1
6
81
Chlorothanonil
0.05
7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Clethodim
5
8
118
Cypermethrin
0.05
9
135
Deltamethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
74
Disulfoton
0.1
11
105
Dithiocarbamates
0.1
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ethoprophos
0.02
13
85
Fenamiphos
0.05
14
119
Fenvalerate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
46
Hydrogen phosphide
0.01
16
138
Metalaxyl
0.1
17
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methomyl
0.1
18
147
Methoprene
2
19
54
Monocrotophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
126
Oxamyl
0.05
21
120
Permethrin
0.1
22
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phorate
0.1
23
86
Pirimiphos - methyl
25
24
113
Propargite
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25
160
Propiconazole
0.1
26
63
Pyrethrins
0.5
27
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Quintozene
0.5
28
189
Tebuconazole
0.05
29
167
Terbufos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sunflower seed
1
177
Abamectin
0.05
2
117
Aldicarb
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
Carbaryl
0.2
4
96
Carbofuran
0.1
5
187
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
6
135
Deltamethrin
0.05
7
151
Dimethipin
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
31
Diquat
1
9
197
Fenbuconazole
0.05
10
119
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
11
175
Glufossinate - mamonium
5
12
111
Iprodione
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
138
Metalaxyl
0.05
14
51
Methidathion
0.5
15
57
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
16
58
Parathion
0.05
17
120
Permethrin
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
136
Procymidone
0.2
Cocoa beans
1
135
Deltamethrin
0.05
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenitrothion
0.1
3
46
Hydrogen phosphide
0.01
4
48
Lindane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
138
Metalaxyl
0.2
Coffee beans
1
117
Aldicarb
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
72
Carbendazim
0.1
3
96
Carbofuran
1
4
17
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
5
118
Cypermethrin
0.05
6
135
Deltamethrin
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
74
Disulfoton
0.2
8
32
Endosulfan
0.1
9
85
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
10
152
Flucythrinate
0.05
11
170
Hexaconazole
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
138
Metalaxyl
0.2
13
126
Oxamyl
0.1
14
120
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
15
142
Prochloraz
0.2
16
160
Propiconazole
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
167
Terbufos
0.05
18
133
Triadimefon
0.05
19
168
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
20
143
Triazophos
0.05
Parsley
1
81
Chlorothalonil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
101
Pirimicarb
1
Species
1
46
Hydrogen phosphide
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
47
Bromide ion
400
Meat
1
20
2,4 - D
0.05
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Aldicarb
0.01
3
1
Aldrin and dieldrin
0.2
4
172
Bentazone
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
80
Chinomethionat
0.05
6
12
Chlordane
0.05
7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cyhexatin
0.2
8
118
Cypermethrin
0.2
9
21
DDT
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
135
Deltamethrin
0.03
11
25
Dichlorvos
0.05
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Diflubenzuron
0.05
13
151
Dimethipin
0.02
14
31
Diquat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
105
Dithiocarbamates
0.05
16
32
Endosufan
0.1
17
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenbutatin oxide
0.05
18
37
Fenitrothion
0.05
19
39
Fenthion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
119
Fenvalerate
1
21
43
Heptachlor
0.2
22
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methiocarb
0.05
23
94
Methomyl
0.02
24
147
Methoprene
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25
120
Permethrin
1
26
112
Phorate
0.05
27
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pirimiphos - methyl
0.05
28
142
Prochloraz
0.5
29
171
Profenofos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
30
113
Propargite
0.1
31
160
Propiconazole
0.05
32
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propoxur
0.05
33
133
Triadimefon
0.05
34
168
Triadiamenol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cattle meat
1
95
Acephate
0.1
2
122
Amitraz
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
163
Anilazine
0.02
4
137
Bendiocarb
0.05
5
178
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
6
8
Carbaryl
0.2
7
72
Carbendazim
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
96
Carbofuran
0.05
9
17
Chlorpyrifos
2
10
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
11
156
Clofentezine
0.05
12
169
Cyromazine
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
22
Diazinon
0.7
14
26
Dicofol
3
15
106
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
16
192
Fenarimol
0.2
17
185
Fenpropathrin
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
195
Flumethrin
0.2
19
165
Flusilazole
0.01
20
158
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
21
48
Lindane
2
22
124
Mecarbam
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100
Methamidophos
0.01
24
51
Methidathion
0.02
25
54
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
26
181
Myclobutanyl
0.01
27
57
Paraquat
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
182
Penconazole
0.05
29
103
Phosmet
1
30
142
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
31
189
Tebuconazole
0.05
32
167
Terbufos
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
65
Thiabendazole
0.1
34
143
Triazophos
0.01
35
159
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Cattle fat
1
95
Acephate
0.1
2
137
Bendiocarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
178
Bifenthrin
0.5
4
96
Carbofuran
0.05
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlorpyrifos - methyl
0.05
6
165
Flusilazole
0.01
7
100
Methamidophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
51
Methidathion
0.02
9
142
Prochloraz
0.5
Edible offal of cattle
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
122
Amitraz
0.2
2
163
Anilazine
0.02
3
137
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
4
178
Bifenthrin
0.05
5
96
Carbofuran
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Chlorpyrifos - mehyl
0.05
7
156
Clofentezine
0.1
8
118
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
9
135
Deltamethrin
0.05
10
26
Dicofol
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
130
Diflubenzuron
0.05
12
151
Dimethipin
0.02
13
31
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
14
105
Dithiocarbamates
0.1
15
106
Ethephon
0.2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
192
Fenarimol
0.05
17
109
Fenbutatin oxide
0.2
18
185
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
19
119
Fenvalerate
0.02
20
165
Flusilazole
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
158
Glyphosate
2
22
124
Mecarbam
0.01
23
51
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
24
147
Methoprene
0.1
25
54
Monocrotophos
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
181
Myclobutanyl
0.01
27
57
Paraquat
0.5
28
182
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
29
120
Permethrin
0.1
30
142
Prochloraz
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
160
Propiconazole
0.05
32
65
Thiabendazole
0.1
Milk
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2,4 - D
0.01
2
95
Acephate
0.02
3
117
Aldicarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
1
Aldrin and dieldrin
0.006
5
122
Amitraz
0.01
6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Anilazine
0.01
7
129
Azocyclotin
0.05
8
137
Bendiocarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9
172
Bentazone
0.05
10
178
Bifenthrin
0.05
11
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbaryl
0.05
12
72
Carbendazim
0.1
13
96
Carbofuran
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14
80
Chinomethionat
0.01
15
12
Chlordane
0.002
16
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlorpyrifos
0.02
17
90
Chlorpyrifos - mehyl
0.01
18
156
Clofentezine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
19
157
Cyfluthrin
0.01
20
67
Cyhexatin
0.05
21
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cypermethrin
0.05
22
169
Cyromazine
0.01
23
21
DDT
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
24
135
Deltamethrin
0.05
25
22
Diazinon
0.02
26
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dichlorvos
0.02
27
26
Dicofol
0.1
28
130
Diflubenzuron
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
151
Dimethipin
0.01
30
31
Diquat
0.01
31
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dithiocarbamates
0.05
32
32
Endosufan
0.004
33
106
Ethephon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
34
109
Fenbutatin oxide
0.05
35
37
Fenitrothion
0.002
36
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenpropathrin
0.1
37
39
Fenthion
0.05
38
119
Fenvalerate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
39
195
Flumethrin
0.05
40
165
Flusilazole
0.01
41
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glyphosate
0.1
42
43
Heptachlor
0.006
43
94
Methomyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
44
147
Methoprene
0.05
45
54
Monocrotophos
0.002
46
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Myclobutanyl
0.01
47
57
Paraquat
0.01
48
182
Penconazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
49
120
Permethrin
0.1
50
112
Phorate
0.05
51
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phosmet
0.02
52
101
Pirimicarb
0.05
53
86
Pirimiphos - methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
54
142
Prochloraz
0.05
55
171
Profenofos
0.01
56
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propargite
0.1
57
160
Propiconazole
0.01
58
75
Propoxur
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
59
189
Tebuconazole
0.01
60
167
Terbufos
0.01
61
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Thiabendazole
0.1
62
133
Triadimefon
0.05
63
168
Triadiamenol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
64
143
Triazophos
0.01
65
159
Vinclozolin
0.05
Poultry meat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
95
Acephate
0.1
2
1
Aldrin and dieldrin
0.2
3
163
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
4
137
Bendiocarb
0.05
5
178
Bifenthrin
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
Carbaryl
0.5
7
72
Carbendazim
0.1
8
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
9
17
Chlorpyrifos
0.2
10
90
Chlorpyrifos - mehyl
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
156
Clofentezine
0.05
12
118
Cypermethrin
0.05
13
169
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
14
135
Deltamethrin
0.03
15
22
Diazinon
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25
Dichlorvos
0.05
17
26
Dicofol
0.1
18
130
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
19
151
Dimethipin
0.02
20
31
Diquat
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
105
Dithiocarbamates
0.1
22
33
Endrin
0.1
23
106
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
24
109
Fenbutatin oxide
0.05
25
185
Fenpropathrin
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
165
Flusilazole
0.01
27
158
Glyphosate
0.1
28
43
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.2
29
48
Lindane
0.7
30
51
Methidathion
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
132
Methiocarb
0.05
32
54
Monocrotophos
0.02
33
181
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
34
182
Penconazole
0.05
35
120
Permethrin
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
113
Propargite
0.1
37
160
Propiconazole
0.05
38
189
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
39
167
Terbufos
0.05
40
65
Thiabendazole
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
77
Thiophanate - methyl
0.1
42
133
Triadimefon
0.05
43
168
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
44
159
Vinclozolin
0.05
Poultry fat
1
95
Acephate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
137
Bendiocarb
0.05
3
178
Bifenthrin
0.05
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbendazim
0.1
5
90
Chlorpyrifos - mehyl
0.05
6
51
Methidathion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Skin and edible offal of poultry
1
163
Anilazine
0.02
2
137
Bendiocarb
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
178
Bifenthrin
0.05
4
8
Carbaryl
5
5
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
6
156
Clofentezine
0.05
7
135
Deltamethrin
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
22
Diazinon
0.02
9
26
Dicofol
0.05
10
151
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.02
11
31
Diquat
0.05
12
105
Dithiocarbamates
0.1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
106
Ethephon
0.2
14
109
Fenbutatin oxide
0.05
15
185
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.01
16
165
Flusilazole
0.01
17
51
Methidathion
0.02
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
54
Monocrotophos
0.02
19
181
Myclobutanyl
0.01
20
189
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
21
167
Terbufos
0.05
Eggs
1
20
2,4 - D
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
95
Acephate
0.01
3
1
Aldrin and dieldrin
0.1
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Anilazine
0.02
5
137
Bendiocarb
0.05
6
172
Bentazone
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7
178
Bifenthrin
0.01
8
8
Carbaryl
0.5
9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbendazim
0.1
10
12
Chlordane
0.02
11
17
Chlorpyrifos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
12
90
Chlorpyrifos - mehyl
0.05
13
156
Clofentezine
0.05
14
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cypermethrin
0.05
15
169
Cyromazine
0.2
16
21
DDT
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
17
135
Deltamethrin
0.02
18
22
Diazinon
0.02
19
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dicofol
0.05
20
130
Diflubenzuron
0.05
21
151
Dimethipin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
22
31
Diquat
0.05
23
105
Dithiocarbamates
0.05
24
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ethephon
0.2
25
36
Fenchlorphos
0.05
26
188
Fenpropimorph
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
27
165
Flusilazole
0.01
28
158
Glyphosate
0.1
29
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Guazatine
0.1
30
44
Hexachlorobenzene
0.05
31
48
Lindane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
32
51
Methidathion
0.02
33
132
Methiocarb
0.05
34
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methoprene
0.05
35
54
Monocrotophos
0.02
36
181
Myclobutanyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
37
57
Paraquat
0.01
38
182
Penconazole
0.05
39
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Permethrin
0.1
40
112
Phorate
0.05
41
101
Pirimicarb
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
42
86
Pirimiphos - methyl
0.05
43
171
Profenofos
0.02
44
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propargite
0.1
45
160
Propiconazole
0.05
46
189
Tebuconazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
47
167
Terbufos
0.01
48
133
Triadimefon
0.05
49
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Triadiamenol
0.05
50
159
Vinclozolin
0.05
Dried fruits
1
47
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
250
2
22
Diazinon
2
3
26
Dicofol
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
106
Ethephon
10
5
192
Fenarimol
0.2
6
109
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
7
165
Flusilazole
1
8
46
Hydrogen phosphide
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
49
Malathion
8
10
181
Myclobutanyl
0.5
11
182
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.5
12
86
Pirimiphos - methyl
0.5
13
113
Propargite
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
47
Bromide ion
400
Dried vegetables
1
46
Hydrogen phosphide
0.01
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
63
Pyethrins
1
Dry hobs
1
177
Abamectin
0.1
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Benalaxyl
0.2
3
178
Bifenthrin
10
4
72
Carbendazim
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
135
Deltamethrin
5
6
22
Diazinon
0.5
7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dicofol
50
8
27
Dimethoate
3
9
180
Dithianon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
105
Dithiocarbamates
30
11
192
Fenarimol
5
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fentin
0.5
13
152
Flucythrinate
10
14
138
Metalaxyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
100
Methamidophos
5
16
51
Methidathion
5
17
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methomyl
10
18
57
Paraquat
0.2
19
59
Parathion - methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
182
Penconazole
0.5
21
120
Permethrin
50
22
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propargite
100
23
153
Pyrazophos
10
24
133
Triadimefon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25
168
Triadiamenol
5
26
159
Vinclozolin
40
Husked rice
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
2,4 - D
0.01
2
8
Carbaryl
5
3
96
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
4
12
Chlordane
0.02
5
31
Diquat
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
37
Fenitrothion
1
7
39
Fenthion
0.05
8
111
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
9
57
Paraquat
0.5
10
59
Parathion - methyl
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
86
Pirimiphos - methyl
2
12
75
Propoxur
0.1
13
196
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
Barley, wheat, rice bran
1
178
Bifenthrin
2
2
93
Bioresmethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
8
Carbaryl
20
4
90
Chlorpyrifos - mehyl
20
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Deltamethrin
5
6
25
Dichlorvos
10
7
31
Diquat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
37
Fenitrothion
20
9
119
Fenvalerate
5
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glyphosate
20
11
49
Malathion
20
12
147
Methoprene
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
13
120
Permethrin
5
14
86
Pirimiphos - methyl
20
Roasted coffee beans
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
85
Fenamiphos
0.1
Wheat bran (processed)
1
37
Fenitrothion
2
Wheat germ
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
93
Bioresmethrin
3
2
25
Dichlorvos
10
3
120
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Wheat, rye flour
1
178
Bifenthrin
0.2
2
93
Bioresmethrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
8
Carbaryl
0.2
4
90
Chlorpyrifos - mehyl
2
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Deltamethrin
0.2
6
25
Dichlorvos
1
7
31
Diquat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8
37
Fenitrothion
2
9
119
Fenvalerate
0.2
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glyphosate
0.5
11
49
Malathion
2
12
147
Methoprene
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
13
120
Permethrin
0.5
14
86
Pirimiphos - methyl
2
Wheat, rye wholemeal
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
178
Bifenthrin
0.5
2
93
Bioresmethrin
1
3
47
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50
4
8
Carbaryl
2
5
135
Deltamethrin
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25
Dichlorvos
2
7
31
Diquat
2
8
37
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5
9
119
Fenvalerate
2
10
158
Glyphosate
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
49
Malathion
2
12
147
Methoprene
5
13
120
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
14
86
Pirimiphos - methyl
5
Tea (green, black)
1
90
Chlorpyrifos - mehyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
118
Cypermethrin
20
3
135
Deltamethrin
10
4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dicofol
50
5
32
Endosufan
30
6
37
Fenitrothion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7
152
Flucythrinate
20
8
113
Propargite
10
9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methidathion
0.5
10
120
Permethrin
20
Crude vegetable oil
1
122
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
2
12
Chlordane
0.05
3
17
Chlorpyrifos
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
146
Cyhalothrin
0.02
5
26
Dicofol
0.5
6
151
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
7
31
Diquat
0.05
8
32
Endosufan
0.5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
185
Fenpropathrin
3
10
39
Fenthion
1
11
119
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.1
12
152
Flucythrinate
0.2
13
175
Glufossinate - Mamonium
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
158
Glyphosate
0.05
15
43
Heptachlor
0.5
16
51
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
17
54
Monocrotophos
0.05
18
57
Paraquat
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
58
Parathion
2
20
120
Permethrin
1
21
112
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
22
86
Pirimiphos - methyl
15
23
167
Terbufos
0.05
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
117
Aldicarb
0.01
2
12
Chlordane
0.02
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cyhalothrin
0.02
4
118
Cypermethrin
0.5
5
26
Dicofol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6
151
Dimethipin
0.02
7
27
Dimethoate
0.05
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenvalerate
0.1
9
152
Flucythrinate
0.2
10
158
Hlyphosate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11
43
Heptachlor
0.02
12
147
Methoprene
0.2
13
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Paraquat
0.05
14
120
Permethrin
0.1
15
112
Phorate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
16
86
Pirimiphos - methyl
15
17
136
Procymidone
0.5
18
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Profenofos
0.05
Olive oil (processed)
1
8
Carbaryl
1
2
27
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0.05
Cocoa butter
1
48
Lindane
1
Bread
1
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
2
37
Fenitrothion
0.2
3
86
Pirimiphos - methyl
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
20
2,4 - D
0.05
2
129
Azocyclotin
0.05
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbaryl
0.1
4
67
Cyhexatin
0.05
5
54
Monocrotophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dried fish
1
63
Pyrethrins
3
2
86
Pirimiphos
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
2
Azinphos - methyl
0.2
2
80
Chinomethionat
0.02
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Diazinon
0.2
4
105
Dithiocarbamates
0.5
5
119
Fenvalerate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6
138
Metalaxyl
0.2
7
100
Methamidophos
0.5
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methomyl
0.2
9
54
Monocrotophos
0.1
10
126
Oxamyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11
61
Phosphamidon
0.1
REFERENCE
INSTRUCTION
Appendix 1
LIST FOR
REFERENCE ON VETERINARY MEDICINES IN FOOD
TT
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Abamectin
2
Albeldazole
3
Altrenogest
4
Apramycin
5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6
Benzylpenicillin
7
Carazolol
8
Ceftiofur
9
Chlortetracyline
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11
Closantel
12
Cyfluthrin
13
Cyhalothrin
14
Cypermethrin
15
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
16
Decoquinate
17
Deltamethrin
18
Dexamethazon
19
Diclazuril
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
21
Streptomycin
22
Diminazene
23
Doramectin
24
Eprinomectin
25
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
26
Febantel
27
Florfenicol
28
Fluazuron
29
Flubendazole
30
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
31
Flunixin
32
Gentamicin
33
Imidocarb
34
Isometamidium
35
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
36
Laidlomycin
37
Lasalocid
38
Levamisole
39
Lincomycin
40
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
41
Moxidectin
42
Narasin
43
Neomycin
44
Nicarbazin
45
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
46
Pyrlimycin
47
Ractopamine
48
Sarafloxacin
49
Semduramicin
50
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
51
Spiramycin
52
Sulfadimidine
53
Thiabendazole
54
Tilmicosin
55
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
56
Triclabendazole
57
Triclorfon
58
Virginiamycin
59
Zeranol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
LIST FOR
REFERENCE ON METALS IN FOOD
TT
Name of metal
1
Antimon
2
Arsen
3
Cadimi
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chì
5
Thủy ngân
6
Thiếc
7
Đồng
8
Kẽm
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Appendix 3
LIST FOR
REFERENCE ON LIMIT OF MICROORGANISMS IN FOOD
TT
Food group
1
Milk and milk product
2
Meat and meat product
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4
Egg and edd product
5
Cereal and cereal product
6
Vegetable, fruit and vegetable, fruit product
7
Mineral water and bottled soft drink
8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
9
Special food
10
Icecream and ice
11
Tinned food
12
Oil and grease
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
LIST FOR
REFERENCE ON SUBSTANCES SUPPORT PROCESSING ALLOWED TO USE IN FOOD
TT
Group of substances support
processing
1
Antifoam agents
2
Catalysts
3
Clarifying agents/ filtration aids
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Category contact freezing and cooling agents
5
Desiccating agent/anticaking agents
6
Detergents (wetting agents)
7
Enzyme immobilization agents and supports
8
Enzyme preparations (including immobilized enzymes)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Flocculating agents
10
Ion exchange resins, membranes and molecular sieves
11
Lubricants, release and anti - stick agents, moulding aids
12
Microorganism control agents
13
Propellant and packaging gases
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Solvents, extraction and processing
15
Washing and peeling agents
16
Other processing aids
17
Codex inventory of all compounds as processing aids
(Includes substances that may serve other functions)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
LIST FOR
REFERENCE ON PLANT PROTECTION DRUGS
TT
Name of drug
1.
2,4,5-T
2.
2,4-D
3.
2 - Phenylphenol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Abamectin
5.
Acephate
6.
Aldicarb
7.
Aldrin and Dieldrin
8.
Amitraz
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Amitrole
10.
Anilazine
11.
Azinphos- Methyl
12.
Azocyclotin
13.
Benalaxyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bendiocarb
15.
Benomyl
16.
Bentazone
17.
Bifenazate
18.
Bifenthrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bioresmethrin
20.
Bitertanol
21.
Bromide ion
22.
Bromopropylate
23.
Buprofezin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cadusafos
25.
Captan
26.
Carbaryl
27.
Carbedazim
28.
Carbofuran
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Carbophenothion
30.
Carbosulfan
31.
Cartap
32.
Chinomethionat
33.
Chlordane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlorfenvinphos
35.
Chlormequat
36.
Chlorobenzilate
37.
Chlorothalonil
38.
Chlorpyrifos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlorpyrifos-Methyl
40.
Chlofentezine
41.
Clethodim
42.
Cycloxydim
43.
Cyfluthrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cyhalothrin
45.
Cyhexatin
46.
Cypermethrin
47.
Cyprodinil
48.
Cyromazine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
DDT
50.
Deltamethrin
51.
Diazinon
52.
Dichlofluanid
53.
Dichlorvos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dicloran
55.
Dicofol
56.
Diflubenzuron
57.
Dimethipin
58.
Dimethoate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dinocap
60.
Diphenyl
61.
Diphenylamin
62.
Diquat
63.
Disulfoton
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dithianon
65.
Dithiocarbamates
66.
Dodine
67.
Edifenphos
68.
Endosulfan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Endrin
70.
Esfenvalerate
71.
Ethephon
72.
Ethiofencarb
73.
Ethion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ethoprophos
75.
Ethoxyquin
76.
Etofenprox
77.
Etrimfos
78.
Famoxadone
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenamiphos
80.
Fenarimol
81.
Fenbuconazole
82.
Fenbutatin oxide
83.
Fenitrothion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fenpropathrin
85.
Fenpropimorph
86.
Penpyroximate
87.
Fensulfothion
88.
Fenthion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fentin
90.
Fenvalerate
91.
Fipronil
92.
Flucythrinate
93.
Fludioxonil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Flumethrin
95.
Flusilazole
96.
Flutolanil
97.
Folpet
98.
Formothion
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glufosinate- ammonium
100.
Glyphosate
101.
Guazatine
102.
Haloxyfop
103.
Heptachlor
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hexaconazole
105.
Hexythiazox
106.
Hydrogen cyanide
107.
Hydrogen phosphide
108.
Imazalil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Imidacloprid
110.
Iprodione
111.
Isofenphos
112.
Kresoxim- Methyl
113.
Lindane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Malathion
115.
Maleic hydrazine
116.
Mecarbam
117.
Metalaxyl
118.
Methacrifos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methamidophos
120.
Methidathion
121.
Methiocarb
122.
Methomyl
123.
Methoprene
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methoxyfenozide
125.
Metiram
126.
Mevinphos
127.
Monocrotophos
128.
Myclobutanil
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Novaluron
130.
Omethoate
131.
Oxamyl
132.
Paclobutrazol
133.
Paraquat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Parathion
135.
Parathion- methyl
136.
Penconazole
137.
Permethrin
138.
Phenothrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phenthoate
140.
Phorate
141.
Phosalone
142.
Phosmet
143.
Phosphamidon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phoxim
145.
Piperonyl butoxide
146.
Pirimicarb
147.
Pirimiphos- methyl
148.
Prochloraz
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Procymidone
150.
Profenofos
151.
Propamocarb
152.
Propargite
153.
Propiconazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propoxur
155.
Pyrazophos
156.
Pyrethrins
157.
Pyriproxifen
158.
Quintozen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Spinosad
160.
Tebuconazole
161.
Tenbufenozide
162.
Tecnazene
163.
Teflubenzuron
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Terbufos
165.
Thiabendazole
166.
Thiodicarb
167.
Thiometon
168.
Thiophanate-methyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tolclofos- methyl
170.
Tolylfluanid
171.
Triadimefon
172.
Triadimenol
173.
Triazophos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Trichlorfon
175.
Trifloxystrobin
176.
Triforine
177.
Vamidothion
178.
Vinclozolin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Appendix 6
LIST FOR
REFERENCE ON FOOD GROUP IN REGULATION ON MAXIMUM LIMIT OF PLANT PROTECTION
DRUGS
TT
Food group
English name
1
Acti sô
Artichoke globe
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bread
3
Bơ
Avocado (Persea americana)
4
Bỏng ngô
Popcorn
5
Bột mì, lúa mạch đen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6
Bí ngô
Pumpkins
7
Cá khô
Dried fish
8
Các loại đậu hạt khô
Beans (dry)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Các loại củ cải trừ củ cải đường
Radish, turnip, swede except Beetroot, sugar beet
10
Các loại ngũ cốc
Cereal grains
11
Các loại quả hạch
Nuts, Hazelnuts, macadamia nuts, pistachio nuts , walnuts
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dried fruits
13
Các loại rau họ đậu
Legume vegetable, Beans, broad bean, Common bean, Lima
bean
14
Cám lúa mì đã chế biến
Wheat bran, Processed
15
Cám lúa mạch, lúa mì, gạo
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
16
Cây mùi tây
Parsley
17
Cây mía
Sugar cane
18
Cà phê hạt
Coffee beans
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cà rốt
Carrot
20
Cải xa voa
Cabbage Savoy
21
Cải xanh, cải hoa
Broccoli, flowerhead
22
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kale
23
Ca cao hạt
Cacao beans
24
Cà pháo
Egg plant
25
Cải Bruxen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
26
Cam, quýt, chanh, bưởi (quả có múi)
Citrus fruits, pomelos
27
Cần tây
Celery
28
Chè xanh, đen
Tea, green, black
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chuối
Banana
30
Chung cho các loại hoa quả (ngoại trừ một số hoa quả có
danh mục cụ thể)
Fruits and Vegetable (except as otherwise lised)
31
Củ cải đường
Beetroot, sugar beet
32
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Strawberry
33
Dâu tây và một số loại quả nhỏ khác
Berries and other small fruits
34
Dưa chuột
Cucumber
35
Dưa chuột bao tử
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
36
Dưa hấu
Watermelon
37
Da và phủ tạng gia cầm
Poultry, Edible offal of
38
Dưa, trừ dưa hấu
Melons, except watermelon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dầu ôliu đã chế biến
Olives, Processed
40
Dầu cacao
Cocoa butter
41
Dầu thực vật đã chế biến
Vegetable oils, edible
42
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Vegetable oils, crude
43
Dược thảo khô
Dried herbs
44
Đậu tương khô
Soya bean (dry)
45
Đu đủ
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
46
Gạo
Rice
47
Gạo đã xay
Rice husked
48
Giá đậu tương
Soya bean sprouts
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Gia vị
Spices
50
Hành hoa
Spring onion, onion welsh
51
Hạt bông
Cotton seed
52
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Coffee bean, Roasted
53
Hạt có dầu
Oilseed
54
Hạt hướng dương
Sunflower seed
55
Hạt mù tạt, hạt cải dầu, hạt lanh
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
56
Hạt tiêu
Peppers (black, white)
57
Hồng Nhật Bản
Persimmon Japanese
58
Hành
Onion, onion welsh
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hoa bia khô
Hops, dry
60
Khoai lang
Sweet potato
61
Khoai sọ
Taro
62
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Potato
63
Lạc củ
Peanut
64
Lê
Pear
65
Loại quả rau bầu bí
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
66
Lúa mì
Wheat
67
Lúa mì, lúa mạch đen nguyên chất
Wheat, rye wholemeal
68
Lúa mạch
Barley
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Lúa mạch đen
Rye
70
Lúa miến
Sorghum
71
Măng tây
Asparagus
72
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Wheat germ
73
Mận (bao gồm cả mận khô)
Plums, including prunes
74
Mỡ gia cầm
Poultry fats
75
Mỡ gia súc
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
76
Mướp tây
Okra
77
Nội tạng gia súc
Edible offal (mammalian)
78
Nấm
Mushrooms
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ngô
Maize
80
Ngô bao tử
Sweet corn
81
Nho
Grapes
82
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Grapefruit
83
Quả bí
Squash
84
Quả cà chua
Tomato
85
Quả chà là
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
86
Quả chanh và chanh lá cam
Lemons and limes
87
Quả dâu tằm
Mulberry Fruit
88
Quả dạng táo
Pome fruits
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Quả dứa
Pineapple
90
Quả hạnh
Tree nuts, almonds
91
Quả họ đào
Peach, Nectarin
92
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pecan
93
Quả ớt
Peppers (sweet, chili)
94
Quả Kivi
Kiwifruits
95
Quả lạc tiên
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
96
Quả lựu
Stone fruits
97
Quả mâm xôi, dâu rừng
Dewberries, raspberries
98
Quả mơ
Apricot
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Quả sung
Fig
100
Quả xoài
Mango
101
Quả ô liu
Olives
102
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Vegetable
103
Rau ăn lá
Leafy vegetable
104
Rau củ
Bulb vegetables
105
Rau củ trừ củ rau thì là
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
106
Rau diếp
Lettuce
107
Rau họ bắp cải
Brassica vegetables
109
Rau khô
Dried vegetables
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Rau thân củ
Root tuber vegetables
111
Sữa
Milk
112
Sản phẩm sữa
Milk products
113
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cauliflower
114
Su hào
Kohlrabi
115
Táo
Apple
116
Tỏi
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
117
Tỏi tây
Leek
118
Thịt
Meat
119
Thịt gia cầm
Poultry meat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Thịt gia súc
Mammals meat
121
Trứng
Eggs
122
Yến mạch
Oats
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
------------------------------------------------------------------------------------------------------
This translation is made by LawSoft and for reference purposes only. Its
copyright is owned by LawSoft and protected under Clause 2, Article 14 of
the Law on Intellectual Property.Your comments are always welcomed