TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12940:2020
BÁNH
NƯỚNG
Baked
mooncake
Lời nói đầu
TCVN 12940:2020 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F18 Đường, mật ong và sản phẩm tinh bột biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
BÁNH NƯỚNG
Baked
mooncake
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại
bánh nướng.
CHÚ THÍCH: Sản phẩm bánh nướng thường
được sử dụng trong dịp Tết Trung thu.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài
liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả
các sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
TCVN 4071:2009 Kẹo - Xác định tro
không tan trong axit clohydric
TCVN 4359 (CODEX STAN 152) Bột mì
TCVN 4830-1 (ISO 6888-1) Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng
Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các
loài khác) trên đĩa thạch - Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch
Baird-Parker
TCVN 4830-2 (ISO 6888-2) Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Staphylococci có
phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa
thạch - Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ
TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013) Vi sinh vật
trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng vi sinh vật - Phần 1: Đếm khuẩn
lạc ở 30 °C bằng kỹ thuật
đổ đĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6121:2018 (ISO 3960:2017) Dầu
mỡ động vật và thực vật - Xác định trị số peroxit -
Phương pháp xác định điểm kết thúc chuẩn độ iôt (quan sát bằng
mắt)
TCVN 6127 (ISO 660) Dầu mỡ động vật
và thực vật-Xác định trị số axit và độ axit
TCVN 6312 (CODEX STAN 33) Dầu ôliu
và dầu bã ôliu
TCVN 6958 Đường tinh luyện
TCVN 7597 Dầu thực vật
TCVN 7602:2007 Thực phẩm - Xác định
hàm lượng chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 7924-1 (ISO 16649-1) Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính β-glucuronidaza
- Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng màng
lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
TCVN 7924-2 (ISO 16649-2) Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia coli
dương tính β-glucuronidaza - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng
5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
TCVN 7968 (CODEX STAN 212) Đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9532:2012 (ISO 27107:2008) Dầu
mỡ động vật và thực vật - Xác định trị số peroxit - Phương pháp chuẩn độ điện
thế
TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017) Vi
sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và
xác định typ huyết thanh của Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện
Salmonella spp.
TCVN 10912:2015 (EN 15763:2009) Thực
phẩm - Xác định
các nguyên tố vết - Xác định
asen, cadimi, thủy ngân và chì bằng đo phổ khối lượng plasma cảm
ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực
TCVN 12107 Dầu gạo
TCVN 12758:2019 (ISO 18787:2017) Thực
phẩm - Xác định
hoạt độ nước
TCVN 13020 Dầu cá
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh có lớp vỏ được làm từ
bột mì, có thể bổ sung bột ngũ cốc khác, đường và dầu ăn, có nhân là các sản phẩm
thực vật, sản phẩm động vật và/hoặc nguyên liệu khác, có thể bổ sung hương liệu
và phụ gia thực phẩm, được định hình với các hình dạng khác nhau và được nướng
chín.
3.2
Tạp chất (foreign matter)
Các chất không có nguồn gốc từ các
nguyên liệu dùng để chế biến bánh nướng.
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Thành phần nguyên liệu
a) Bột mì: đáp ứng quy định trong TCVN
4359 (CODEX STAN 152).
b) Bột ngũ cốc khác: đáp ứng các yêu cầu
về chất lượng và an toàn để dùng làm thực phẩm.
c) Đường: đáp ứng quy định trong TCVN
6958 hoặc TCVN 7968 (CODEX STAN 212).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Các nguyên liệu khác có thể bao gồm
nguyên liệu có nguồn gốc từ động vật (mỡ lợn, các sản phẩm thịt, sản phẩm thủy
sản, sản phẩm trứng, sữa và sản phẩm sữa v.v...), nguyên liệu có nguồn gốc từ
thực vật (hạt đậu, hạt sen, hạt dưa, khoai môn, bột trà xanh, các loại mứt
v.v...) và nguyên liệu khác (muối, rượu trắng, rượu mùi v.v...): đáp ứng các
yêu cầu về chất lượng và an toàn để dùng làm thực phẩm.
4.2 Yêu cầu cảm
quan
Yêu cầu cảm quan đối với bánh nướng được
quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu
cầu cảm quan
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Hình thái
Vỏ bánh không bị cháy, nhân cứng hoặc
nhân nhuyễn
2. Màu sắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Mùi
Đặc trưng cho sản phẩm, không có mùi
lạ
4. Vị
Đặc trưng cho sản phẩm, không có vị lạ
5. Tạp chất
Không có tạp chất nhìn thấy bằng mắt
thường
4.3 Yêu cầu về lý-hóa
Yêu cầu về lý-hóa đối với bánh nướng
được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu cầu
về các chỉ tiêu lý-hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
1. Hoạt độ nước, không lớn hơn
0,87
2. Trị số peroxit, biểu thị theo mili đương lượng
oxy hoạt động có trong phần chất béo chiết từ bánh, meq/kg, không lớn hơn
20 a)
3. Trị số axit, biểu thị
theo khối lượng kali hydroxit (KOH) trung hòa lượng axit trong phần chất béo
chiết từ bánh, mg/g, không lớn hơn
5
4. Hàm lượng tro không tan trong
axit clohydric 10 %, g/100 g, không lớn hơn
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Phụ gia thực phẩm
Chỉ sử dụng các chất phụ
gia thực phẩm với mức sử dụng tối đa theo quy định hiện hành[3].
6 Yêu cầu về an toàn
thực phẩm
6.1 Giới hạn tối
đa kim loại nặng
Hàm lượng chì, mg/kg:
không lớn hơn 0,5.
6.2 Giới hạn tối đa độc tố vi nấm, theo quy định
hiện hành[5].
6.3 Giới hạn vi
sinh vật
Sản phẩm phải tuân thủ các giới hạn
vi sinh vật quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Giới
hạn vi sinh vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kế hoạch lấy
mẫu
Mức giới hạn
n a)
c b)
m c)
M d)
I. Đối với bánh nướng
có chứa sản phẩm động vật (sản phẩm thịt, sản phẩm trứng, sản phẩm thủy sản
và/hoặc sữa và sản phẩm sữa
v.v...)
1. Tổng vi sinh vật hiếu khí, cfu/g
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 x 105
5 x 106
2. E. coli, cfu/g
5
2
20
102
3. Staphylococci có phản ứng dương
tính coagulase, cfu/g
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
102
4. Salmonella /25 g
5
0
Không phát
hiện
5. Nấm mốc, số bào tử/g
Không quy định
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Tổng vi sinh vật hiếu khí, cfu/g
5
2
104
105
2. E. coli, cfu/g
5
2
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Staphylococci có phản ứng
dương tính coagulase, cfu/g
5
2
20
102
4. Nấm mốc, số bào tử/g
Không quy định
150
a) n là số mẫu cần lấy từ lô hàng để thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) m là giới hạn dưới.
d) M là giới hạn trên. Trong số
n mẫu thử nghiệm, không được có mẫu nào cho kết quả vượt quá giá trị
M.
7 Phương pháp thử
7.1 Xác định các
chỉ tiêu cảm quan
Lấy mẫu thử ra khỏi bao bì, đặt vào
đĩa sứ trắng, sạch.
- Kiểm tra trực quan hình thái của
bánh, màu sắc của vỏ bánh, tạp chất
(nếu có) và ngửi mùi của vỏ bánh.
- Dùng dao cắt bánh thành bốn phần đều
nhau, quan sát hình thái, màu sắc, tạp chất (nếu có) và ngửi mùi của nhân bánh;
nếm và ghi lại vị của bánh.
7.2 Xác định hoạt
độ nước,
theo TCVN 12758:2019 (ISO 18787:2017).
7.3 Xác định trị số peroxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.1.1 Phương pháp A
(đối với mẫu thử không chứa thịt và sản phẩm thịt)
Mẫu thử được nghiền bằng máy
nghiền hoặc được đưa qua máy xay hai lần và trộn kỹ. Mẫu đã chuẩn bị
được đưa vào lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa có dung tích từ 200 mL đến 400 mL, đậy
kín. Bảo quản các phần mẫu thử ở nhiệt độ (4 ± 2) °C không quá 24
h sau khi nghiền.
Cân khoảng 25 g phần mẫu thử, chính
xác đến 0,1 mg, cho vào bình nón dung tích 200 mL. Thay lượng không khí trong bình bằng khí
nitơ (N2), sau đó thêm 100 mL dầu nhẹ (dầu ete). Đậy nắp bình và để yên
2 h.
Gạn phần dịch chiết qua giấy lọc vào
phễu chiết. Thêm tiếp 50 mL dầu ete vào phần còn lại và lọc phần dịch chiết qua
giấy lọc vào phễu chiết nêu trên. Thêm 75 mL nước vào phễu và lắc kỹ. Để cho
tách lớp và rút lớp chất lỏng phía dưới. Lặp lại quá trình thêm nước, lắc, để
tách lớp và loại bỏ lớp chất lỏng phía dưới.
Thêm một lượng natri sulfat khan thích
hợp để khử nước rồi gạn lớp dầu ete vào bình hình quả lê. Cho dầu ete trong
bình hình quả lê bay hơi trên bộ cô quay ở nhiệt độ không quá 40 °C. Thổi khí
nitơ lên dịch chiết trong bình hình quả lê để loại hết dầu ete.
7.3.1.2 Phương pháp B
(đối với mẫu thử có chứa sản phẩm thịt)
Mẫu thử được nghiền bằng máy nghiền hoặc
được đưa qua máy xay hai lần và trộn kỹ. Mẫu đã chuẩn bị được đưa vào lọ thủy tinh hoặc
lọ nhựa có dung tích từ 200 mL đến 400 mL, đậy kín. Bảo quản các phần mẫu thử ở
nhiệt độ (4 ± 2) °C không quá 24
h sau khi nghiền.
Cân phần mẫu thử chứa từ 20 g đến 50 g
chất khô, chính xác đến 0,1 mg, đưa vào cối sứ, thêm từ 40 g đến 100 g natri
sulfat khan và nghiền cẩn thận hỗn hợp bằng chày đến trạng thái đồng nhất. Chuyển
hỗn hợp vào bình nón dung tích 250 mL, thêm vào khoảng 100 mL đến 150 mL cloroform và đậy
nút chặt.
Đặt bình nón trên máy lắc
phòng thí nghiệm và tiến hành chiết chất béo trong 5 min. Để hỗn hợp lắng và lọc
qua giấy lọc đặt bên trong phễu vào bình hình quả lê.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.2 Xác định trị
số peroxit của phần chất
béo chiết được, theo TCVN 6121:2018 (ISO 3960:2017) hoặc TCVN 9532:2012
(ISO 27107:2008).
7.4 Xác định trị
số axit
7.4.1 Chiết chất
béo ra khỏi mẫu thử, theo 7.3.1.
7.4.2 Xác định trị
số axit của phần chất béo chiết được, theo TCVN 6127 (ISO 660).
7.5 Xác định hàm
lượng tro không tan trong axitclohydric 10 %, theoTCVN 4071:2009.
7.6 Xác định hàm
lượng chì,
theoTCVN 7602:2007 hoặcTCVN 10912:2015 (EN 15763:2009).
7.7 Xác định tổng
vi khuẩn hiếu
khí,
theo TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013) hoặc TCVN 4884-2:2015 (ISO
4833-2:2013).
7.8 Xác định E.
coli,
theo TCVN 7924-1 (ISO 16649-1) hoặc TCVN 7924-2 (ISO 16649-2).
7.9 Xác định Staphylococci
có phản ứng dương tính coagulase, theo TCVN 4830-1 (ISO 6888-1) hoặc TCVN
4830-2 (ISO 6888-2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.11 Xác định nấm
mốc,
theo TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008).
8 Bao gói, ghi nhãn,
vận chuyển và bảo quản
8.1 Bao gói
Sản phẩm phải được đóng gói trong bao bì dùng
cho thực phẩm, không thấm nước.
Chất khử oxy và chất bảo quản khác đặt
trong bao gói không được tiếp xúc trực tiếp với bánh.
8.2 Ghi nhãn
Việc ghi nhãn sản phẩm phải theo quy định
hiện hành[1],[2].
8.3 Vận chuyển
Sản phẩm được vận chuyển bằng phương
tiện khô, sạch, bảo vệ được chất lượng và an toàn vệ sinh cho sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo quản sản phẩm tránh ánh nắng trực
tiếp.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của
Chính phủ về nhãn hàng hóa
[2] Thông tư số
05/2019/TT-BKHCN ngày 26/6/2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn
hàng hóa
[3] Thông tư số
24/2019/TT-BYT ngày 30/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý và sử dụng phụ
gia thực phẩm
[4] Quyết định số
46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Quy
định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm"
[5] QCVN
8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm
độc tố vi nấm trong thực phẩm
[6] QCVN
8-3:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong
thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] TCVN
7879:2008 (CODEX STAN 249-2006) Sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền
[9] TCPS
1454/2555 Moon cakes
[10] GB 2672-2017
National food safety standard. Maximum levels of contaminants in
foods
[11] GB
5009.227-2016 National food safety standard. Determination of peroxide value
in foods
[12] GB 7099-2015 National
food safety standard. Pastries, breads
[13] GB/T 19855-2015
Moon cake
