TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13020:2020
DẦU
CÁ
Fish oils
Lời nói đầu
TCVN 13020:2020 được xây dựng trên cơ sở
tham khảo CXS 329-2017 Standard for fish oils;
TCVN 13020:2020 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực
vật
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
DẦU CÁ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dầu cá dùng làm thực phẩm và thực phẩm bổ
sung.
Thuật ngữ dầu cá dùng để chỉ các loại dầu có nguồn gốc
từ cá và thủy sản có vỏ như định nghĩa trong Điều 2 của
TCVN 7265 (CAC/RCP 52-2003) Quy phạm thực hành đối với thủy sản và sản phẩm
thủy sản.
CHÚ THÍCH: Trong tiêu chuẩn này, cá là
mọi động vật có xương sống thủy sinh máu lạnh, không bao gồm động vật lưỡng cư
và bò sát thủy sinh. Thủy sản có vỏ là những loài động vật thân mềm thủy sinh
và động vật giáp xác thủy sinh thường được sử dụng làm thực phẩm.
2 Mô tả
Dầu cá (fish oils): Dầu
dùng làm thực phẩm có nguồn gốc từ nguyên liệu được nêu trong Điều 2 của TCVN
7265 (CAC/RCP 52-2003).
Quá trình thu nhận dầu cá dùng làm thực
phẩm có thể bao gồm, nhưng không giới hạn, các bước sau: chiết dầu thô từ
nguyên liệu và tinh luyện dầu thô đó.
Dầu cá và dầu cá cô đặc chủ yếu bao gồm
các glycerid của
các axit béo, trong khi các etyl este của dầu cá cô đặc chủ yếu gồm các etyl
este của các axit béo. Dầu cá có thể chứa các lipit khác và các thành phần
không xà phòng hóa có mặt tự nhiên.
Dầu cá thô và dầu gan cá thô là các loại
dầu được dùng làm thực phẩm sau khi đã qua các bước chế biến tiếp (ví dụ: tinh
luyện và tinh sạch) và phải tuân thủ các yêu cầu nêu trong 3.1, cũng như Điều
4,
6.1
và Điều 7, khi có thể. Dầu cá dùng để sử dụng trực tiếp cho người phải đáp ứng
tất cả các yêu cầu trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1
Dầu cá có tên gọi cụ thể (named fish
oils)
sản phẩm thu được từ các nguyên liệu của
một loại cá hoặc thủy sản có vỏ đặc trưng cụ thể.
2.1.1
Dầu cá cơm (anchovy oil)
sản phẩm thu được từ loài Engraulis
ringens và các loài khác thuộc chi Engraulis (họ Engraulidae).
2.1.2
Dầu cá ngừ (tuna oil)
sản phẩm thu được từ các loài thuộc
chi Thunnus và từ loài Katsuwonus pelamis (họ Scombridae).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu krill (krill oil)
sản phẩm thu được từ loài Euphausia
superba. Các thành phần chính là triglycerid và phospholipid.
2.1.4
Dầu menhaden (menhaden oil)
sản phẩm thu được từ các loài thuộc
chi Brevootia và chi Ethmidium (họ Clupeidae).
2.1.5
Dầu cá hồi (salmon oil)
sản phẩm thu được từ cá thuộc họ Salmonidae.
2.1.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sản phẩm thu được từ các loài cá thuộc
họ Pangasiidae.
2.1.7
Dầu cá tra (pangasius oil)
sản phẩm thu được từ loài Pangasianodon
hypophthalmus (syn. Pangasius hypophthalmus) thuộc họ Pangasiidae.
2.2
Dầu cá (không có tên cụ
thể) [fish oils (unnamed)]
sản phẩm thu được từ một hoặc nhiều
loài cá hoặc thủy sản có vỏ, bao gồm cả hỗn hợp với dầu gan cá.
2.3
Dầu gan cá có tên gọi cụ thể (named fish
liver oils)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1
Dầu gan cá tuyết (cod liver
oil)
sản phẩm có nguồn gốc từ
gan của cá tuyết Gadus morhua L. và các loài khác thuộc họ Gadidae,
được đánh bắt tự nhiên.
2.4
Dầu gan cá (không có tên cụ
thể) [fish liver oil (unnamed)]
sản phẩm thu được từ gan của một hoặc
nhiều loài cá.
2.5
Dầu cá cô đặc (concentrated fish
oils)
sản phẩm thu được từ dầu cá nêu trong
2.1 đến 2.4, đã được xử lý để chế biến, nhưng không giới hạn bởi các bước
như: thủy phân, phân đoạn, cấp đông và/hoặc tái este hóa để tăng nồng độ của
axit béo cụ thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu cá cô đặc (concentrated fish
oil)
sản phẩm chứa từ 35 % đến 50 % khối lượng
axit béo, tính theo tổng các axit eicosapentaenoic (EPA) 564 C20:5 (n-3)
và axit docosahexaenoic (DHA) C22:6 (n-3).
2.5.2
Dầu cá có độ đậm đặc cao (highly
concentrated fish oil)
sản phẩm chứa nhiều hơn 50 % khối lượng
axit béo tính theo tổng của EPA và DHA.
2.6
Etyl este của dầu cá cô đặc
(concentrated fish oils ethyl esters)
sản phẩm thu được từ dầu cá nêu trong
2.1 đến 2.4 và chủ yếu bao gồm các etyl este của axit béo.
2.6.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sản phẩm chứa các axit béo ở dạng este
với etanol trong đó axit béo chiếm từ 40 % đến 60 % khối lượng, tính theo tổng
của EPA và DHA.
2.6.2
Etyl este của dầu cá có độ đậm đặc cao (highly
concentrated fish oils ethyl esters)
sản phẩm chứa các axit béo ở dạng este
với etanol trong đó axit béo chiếm trên 60 % khối lượng, tính theo tổng của
EPA và DHA.
3 Thành phần cơ bản
và các chỉ tiêu chất lượng
3.1 Dải
thành phần axit béo (tính theo phần trăm axit béo tổng số) phân tích bằng sắc
ký khí lỏng
Mẫu dầu cá được nêu trong 2.1 và 2.3 phải có
thành phần axit béo phù hợp với mức quy định nêu trong Bảng 1. Đối với dầu cá
da trơn (2.1.6) tham khảo Phụ lục A.
Bảng 1 -
Thành phần axit béo của dầu cá và dầu gan cá có tên gọi cụ thể, xác định bằng sắc
ký khí lỏng từ mẫu xác thực (tính bằng phần trăm axit béo tổng số) (xem 3.1)
Axit béo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu cá ngừ
(2.1.2)
Dầu krill
(2.1.3)
Dầu menhaden (2.1.4)
Dầu cá hồi
(2.1.5)
Dầu gan cá
tuyết (2.3.1)
Đánh bắt tự
nhiên
Nuôi
Axit myristic C14:0
2,7÷11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0÷13,0
8,0÷11,0
2,0÷5,0
1,5÷5,5
2,0÷6,0
Axit pentadecanoic C15:0
ND÷1,5
ND÷2,0
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND÷1,0
ND÷0,5
ND÷0,5
Axit palmitic C16:0
13,0÷22,0
14,0÷24,0
17,0÷24,6
18,0÷20,0
10,0÷16,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0÷14,0
Axit palmitoleic C16:1 (n-7)
4,0÷12,6
ND÷12,5
2,5÷9,0
9,0÷13,0
4,0÷6,0
2,0÷5,0
4,5÷11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND÷2,0
ND÷3,0
NA
ND÷1,0
ND÷1,0
ND÷0,5
NA
Axit stearic C18:0
1,0÷7,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
2,5÷4,0
2,0÷5,0
2,0÷5,0
1,0÷4,0
Axit vaccenic C18:1 (n-7)
1,7÷3,7
ND÷ 7,0
4,7÷8,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5÷2,5
NA
2,0÷7,0
Axit oleic C18:1 (n-9)
3,6÷17,0
10,0÷25,0
6,0÷14,5
5,5÷8,5
8,0÷16,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,0÷21,0
Axit linoleic C18:2 (n-6)
ND÷3,5
ND÷3,0
ND÷3,0
2,0÷3,5
1,5÷2,5
8,0÷15,0
0,5÷3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND÷7,0
ND÷2,0
0,1÷4,7
ND÷2,0
ND÷2,0
3,0÷6,0
ND÷2,0
Axity-linolenic C18:3 (n-6)
ND÷5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
ND÷2,5
ND÷2,0
ND÷0,5
NA
Axit stearidonic C18:4 (n-3)
ND÷5,0
ND÷2,0
1,0÷8,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0÷4,0
0,5÷1,5
0,5÷4,5
Axit arachidic C20:0
ND÷1,8
ND÷2,5
NA
0,1÷0,5
ND÷0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
Axit eicosenoic C20:1 (n-9)
ND÷4,0
ND÷2,5
NA
ND÷0,5
2,0÷10,0
1,5÷7,0
5,0÷17,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND÷4,0
ND÷3,0
NA
0,52,0
NA
NA
1,0÷5,5
Axit arachidonic C20:4 (n-6)
ND÷2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
ND÷2,0
0,5÷2,5
ND÷1,2
ND÷1,5
Axit eicosatetraenoic C20:4 (n-3)
ND÷2,0
ND÷1,0
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0÷3,0
0,5÷1,0
ND÷2,0
Axit eicosapentaenoic C20:5 (n-3)
5,0÷26,0
2,5÷9,0
14,3÷28,0
12,5÷19,0
6,5÷11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0÷16,0
Axit heneicosapentaenoic C21:5 (n-3)
ND÷4,0
ND÷1,0
NA
0,5÷1,0
ND÷4,0
NA
ND÷1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND÷2,3
ND÷2,0
ND÷1,5
0,1÷0,5
ND÷1,5
3,0÷7,0
ND÷1,5
Axitcetoleic C22:1 (n-11)
ND÷5,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
ND÷0,1
1,0÷1,5
NA
5,0÷12,0
Axit docosapentaenoic C22:5 (n-3)
ND÷4,0
ND÷3,0
ND÷0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5÷3,0
1,0÷2,5
0,5÷3,0
Axit docosahexaenoic C22:6 (n-3)
4,0÷26,5
21,0÷42,5
7,1÷15,7
5,0÷11,5
6,0÷14,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,0÷18,0
ND: không phát hiện, được coi là ≤ 0,05 %.
NA: không áp dụng.
3.2 Các
thành phần cơ bản khác
Đối với dầu từ Engraulis ringens
(2.1.1), tổng của EPA và DHA tối thiểu phải đạt 27 % (tính theo phần trăm axit
béo tổng số).
Đối với dầu krill (2.1.3) hàm lượng
phospholipid tối thiểu phải đạt 30 % khối lượng.
Dầu cá cô đặc (2.5.1) và dầu cá có độ
đậm đặc cao (2.5.2) phải chứa ít nhất 50 % khối lượng của axit béo là tổng của
EPA và DHA ở dạng
triglycerid và/hoặc phospholipid.
3.3 Thông số
chất lượng
CHÚ THÍCH: Phần này không áp dụng cho
các loại dầu cá bổ sung chất tạo hương vì có thể gây cản trở cho phép
phân tích xác định các thông số ôxy hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số axit
≤ 3 mg KOH/g
Trị số peroxit
≤ 5 mili đương lượng của
ôxy hoạt động/kg dầu
Trị số anisidin
≤ 20
Trị số ôxy hóa tổng số (ToTox) [1])
≤ 26
3.3.2 Dầu cá có
nồng độ phospholipid cao từ 30 % trở lên như dầu krill (2.1.3) phải đáp ứng
yêu cầu
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 45 mg KOH/g
Trị số peroxit
≤ 5 mili đương lượng của
ôxy hoạt động/kg dầu
3.4 Vitamin
Dầu gan cá (2.3 và 2.4), trừ dầu gan
cá mập, phải đáp ứng yêu cầu sau:
Vitamin A
≥ 40 µg đương lượng retinol/ml dầu
Vitamin D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hao hụt trong quá trình chế biến có thể
phục hồi bằng cách bổ sung [xem 2.4 của TCVN 12055 (CAC/GL 9-1987) Nguyên tắc
chung đối với việc bổ sung các chất dinh dưỡng thiết yếu vào thực phẩm]:
- Vitamin A và các este của vitamin A;
- Vitamin D.
Mức tối đa vitamin A và vitamin D phải
phù hợp với quy định hiện hành, bao gồm cả quy định cấm sử dụng các vitamin đặc
biệt.
4 Phụ gia thực phẩm
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các chất
phụ gia thực phẩm theo quy định hiện hành [2].
Các chất tạo hương được sử dụng cho sản
phẩm quy định trong tiêu chuẩn này áp dụng theo TCVN 6417 (CAC/GL 66-2008) Hướng
dẫn sử dụng hương liệu.
5 Chất ô nhiễm
a) Các sản phẩm thuộc phạm vi áp dụng
của tiêu chuẩn này phải tuân thủ các giới hạn tối đa cho phép về chất ô nhiễm
và độc tố theo quy định hiện hành [5],[6].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Vệ sinh
6.1 Yêu cầu chung
Các sản phẩm thuộc phạm vi áp dụng của
tiêu chuẩn này cần được sản xuất và xử lý theo TCVN 5603 (CAC/RCP 1-1969) Quy
phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm, TCVN
7265 (CAC/RCP 52-2003) Quy phạm thực hành đối với thủy sản và sản phẩm
thủy sản
và TCVN 6564 (CAC/RCP 36-1987) Quy phạm thực hành về bảo quản và vận chuyển
dầu mỡ thực phẩm với khối lượng lớn.
6.2 Yêu cầu về vi
sinh vật
Các sản phẩm phải phù hợp với các tiêu
chuẩn vi sinh được thiết lập theo TCVN 9632 (CAC/GL 21-1997) Nguyên tắc thiết
lập và áp dụng tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm.
7 Ghi nhãn
Sản phẩm được ghi nhãn theo quy định
hiện hành [1] và theo TCVN
7087 (CODEX STAN 1-1985,) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, TCVN 7088
(CAC/GL 2-1985) Hướng dẫn ghi nhãn dinh dưỡng.
7.1 Tên sản phẩm
Tên của dầu cá phải phù hợp với Điều 2
của tiêu chuẩn này. Đối với dầu cá hồi trên nhãn phải ghi rõ nguồn gốc của
nguyên liệu (đánh bắt tự nhiên hoặc nuôi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoài tên của sản phẩm, dấu hiệu nhận
biết lô hàng, tên và địa chỉ của nhà sản xuất hoặc nhà đóng gói phải được ghi
trên nhãn thì thông tin đối với các bao bì không dùng để bán lẻ cũng phải ghi
trên nhãn hoặc trong các tài liệu kèm theo.
Tuy nhiên, dấu hiệu nhận biết lô hàng,
tên và địa chỉ nhà sản xuất hoặc nhà đóng gói có thể thay bằng ký hiệu nhận biết,
miễn là ký hiệu đó có thể dễ dàng nhận biết cùng với các tài liệu kèm theo.
Đối với dầu cá thô và dầu gan cá thô
thì nhãn phải nêu rõ các loại dầu này chỉ sử dụng làm thực phẩm sau khi chúng
được chế biến tiếp.
7.3 Yêu cầu ghi
nhãn khác
Đối với dầu gan cá (2.3 và 2.4) cần phải
ghi trên nhãn hàm lượng vitamin A và vitamin D có mặt tự nhiên hoặc được bổ
sung, nếu có yêu cầu.
Đối với tất cả các loại dầu cá quy định
trong tiêu chuẩn này, cần ghi trên nhãn hàm lượng EPA và DHA nếu có yêu cầu.
8 Phương pháp phân
tích và lấy mẫu
Phương pháp phân tích và lấy mẫu được sử
dụng để kiểm tra theo CODEX STAN 234 Recommended methods of analysis and
sampling (Các phương pháp khuyến cáo về phân tích và lấy mẫu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham
khảo)
Thành phần axit béo đối với dầu cá tra
Dải thành phần axit béo (tính theo phần
trăm axit béo tổng số) phân tích bằng sắc ký khí đối với dầu cá tra được nêu
trong Bảng A.1.
Bảng A.1 -
Thành phần axit béo của dầu cá tra, xác định bằng sắc ký khí lỏng
Axit béo
Mức, % axit
béo tổng số
Axit myristic C14:0
1,8÷5,5
Axit pentadecanoic C15:0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit palmitic C16:0
20,0÷40,0
Axit palmitoleic C16:1 (n-7)
0,6÷2,0
Axit heptadecanoic C17:0
ND÷0,5
Axit stearic C18:0
2,5÷12,0
Axit vaccenic C18:1 (n-7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit oleic C18:1 (n-9)
28÷55
Axit linoleic C18:2 (n-6)
7,0÷17,0
Axit linolenic C18:3 (n-3)
0,2÷1,2
Axit γ-linolenic C18:3
(n-6)
ND÷0,50
Axit stearidonic C18:4 (n-3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit arachidic C20:0
ND÷0,50
Axit eicosenoic C20:1
(n-9)
0,4÷1,8
Axit eicosenoic C20:1 (n-11)
NA
Axit arachidonic C20:4 (n-6)
ND÷1,2
Axit eicosatetraenoic C20:4 (n-3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit eicosapentaenoic C20:5 (n-3)
ND÷0,4
Axit heneicosapentaenoic C21:5 (n-3)
NA
Axit erucic C22:1 (n-9)
ND÷1,0
Axitcetoleic C22:1 (n-11)
NA
Axit docosapentaenoic C22:5 (n-3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit docosahexaenoic
C22:6 (n-3)
0,1÷5,8
ND: không phát hiện, được coi là ≤ 0,05 %.
NA: không áp dụng.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa
[2] Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày
30/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm
[3] Thông tư số 50/2016/TT-BYT ngày
30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ
thực vật trong thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] QCVN
8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi
nấm trong thực phẩm
[6] QCVN
8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng
trong thực phẩm
[1])
Trị
số ôxy hóa tổng số (ToTox) = 2 x trị số peroxit + 1 x
trị số anisidin.