|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2034/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
Người ký:
|
Trương Cảnh Tuyên
|
|
Ngày ban hành:
|
18/11/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2034/QĐ-UBND
|
Hậu Giang, ngày
18 tháng 11 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THAY THẾ VÀ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH
HẬU GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 700/QĐ-BNN-VP ngày 01 tháng
3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban
hành Danh mực thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
Căn cứ Quyết định số 4868/QĐ-BNN-LN ngày 10
tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
Căn cứ Quyết định số
818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 2412/QĐ-BNN-KHCN ngày 22
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông
thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 678/QĐ-BNN-BVTV ngày
28 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số
4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay
thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số
1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay
thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định
số 751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực quản
lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 2474/QĐ-BNN-TY
ngày 27 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết
định số 3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1707/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi,
bổ sung; thay thế và bãi bỏ trong các
lĩnh vực: Lâm nghiệp; Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; Bảo vệ thực vật; Thủy
sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Thú y; Bảo hiểm nông nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
(Đính
kèm Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính)
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực nêu trên được quy định tại các Quyết định công bố thủ
tục hành chính nêu trên của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chỉ đạo
việc cập nhật đăng tải, niêm yết công khai tại địa điểm tiếp nhận, thực hiện
thủ tục hành chính và gửi cho các cơ quan, đơn vị cấp huyện, cấp xã thực hiện
đăng tải, niêm yết theo quy định.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với
Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Giám đốc Sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị
xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC - VP.
Chính phủ;
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Lưu: VT, NC.P
D/PHONG/2019/TTHC
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Cảnh Tuyên
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THAY THẾ VÀ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2034/QĐ-UBND ngày 18 tháng 18 năm 2019 của
Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)
A. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
I. Danh mục thủ tục hành
chính ban hành mới (04 thủ tục):
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Thời hạn giải
quyết tại tỉnh
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 04
|
|
01
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghĩ dưỡng,
giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản
lý
|
50 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hồ sơ
hợp lệ
|
48 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hồ sơ
hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 4, Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
|
|
02
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu
rừng thuộc UBND cấp tỉnh quản lý
|
45 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hồ sơ
hợp lệ
|
15 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hồ sơ
hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 41, Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
|
|
03
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
45 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hồ sơ
hợp lệ
|
42 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hồ sơ
hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 41, Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
|
|
04
|
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự
án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
|
40 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hồ sơ
hợp lệ
|
38 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hồ sơ
hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 84, Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
|
II. Danh mục
thủ tục hành chính được thay thế (08 thủ tục)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục
hành chính thay thế
|
Thời hạn giản
quyết
|
Thời hạn giải
quyết tại tỉnh
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 07 thủ tục
|
|
01
|
Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại
rừng đối với những khu rừng do UBND cấp tỉnh xác lập
|
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do UBND cấp
tỉnh quyết định thành lập
|
45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
|
02
|
Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
(đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi
01 tỉnh)
|
Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối
với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của
một tỉnh
|
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
Không
|
Như trên
|
|
03
|
Thẩm định, phê duyệt phương án quản lý rừng bền
vững của tổ chức
|
Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng là tổ chức
|
23 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Không
|
Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản lý rừng bền vững.
|
|
04
|
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công
nhận: Cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn
cây đầu dòng)
|
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
18 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
- Lâm phần tuyển chọn: 600.000đ;
- Công nhận vườn giống: 2.400.000đ;
- Công nhận nguồn gốc lô giống:
600.000đ.
|
Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày
16/11/2018 của Bộ NN&PTNT quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp
chính, công nhận giống và nguồn giống, quản lý vật liệu giống cây trồng lâm
nghiệp chính
|
|
05
|
Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý
|
Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ
tự nhiên
|
08 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
08 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 11, Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày
16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy
định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.
|
|
Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các
lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý
|
|
06
|
Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với: Lâm sản
chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch
thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên; lâm sản sau chế biến
từ gỗ nhập khẩu, gỗ sau xử lý tịch thu (đối với hộ gia đình, cá nhân và cơ sở
chế biến, kinh doanh lâm sản có vi phạm các quy định của nhà nước về hồ sơ
lâm sản hoặc chấp hành chưa đầy đủ các quy định của nhà nước);lâm sản vận
chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận, dẫn xuất
của chúng (đối với địa phương không có Hạt Kiểm lâm).
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
03 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
Không
|
Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ NN&PTNT
ban hành Thông tư quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.
|
|
07
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản,
trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp quý hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam và Phụ lục II, III của CITES
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng,
thực vật rừng nguy cấp quý hiếm nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy
cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện
nuôi, trồng, cơ quan cấp mã số chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ
chức thực hiện, nhưng thời hạn cấp không quá 30 ngày
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện
nuôi, trồng, cơ quan cấp mã số chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ
chức thực hiện, nhưng thời hạn cấp không quá 30 ngày
|
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 18, Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 Chính
phủ ban hành Nghị định về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý,
hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
|
Thủ
tục hành chính cấp huyện: 01 thủ tục
|
|
01
|
Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với: Lâm sản
chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch
thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên; lâm sản sau chế biến
từ gỗ nhập khẩu, gỗ sau xử lý tịch thu (đối với hộ gia đình, cá nhân và cơ sở
chế biến, kinh doanh lâm sản có vi phạm các quy định của nhà nước về hồ sơ
lâm sản hoặc chấp hành chưa đầy đủ các quy định của nhà nước);lâm sản vận
chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận, dẫn xuất
của chúng (đối với địa phương không có Hạt Kiểm lâm).
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
03 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Không
|
Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định về quản lý,
truy xuất nguồn gốc lâm sản.
|
III. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ (41 thủ tục):
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 26 thủ tục
|
|
01
|
Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác, tận thu
các loại lâm sản ngoài gỗ và tre nứa của chủ rừng là tổ chức (đối với các
loại lâm sản có trong danh mục Cites và nhựa thông trong rừng tự nhiên, rừng
trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại)
|
Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
|
02
|
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích
đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương
quản lý
|
Như trên
|
|
03
|
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức
năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng
do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý
|
Như trên
|
|
04
|
Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối
với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Như trên
|
|
05
|
Thẩm định, phê duyệt cho Ban Quản lý khu rừng đặc
dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch
sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
|
Như trên
|
|
06
|
Thẩm định, phê duyệt cho Ban Quản lý khu rừng đặc
dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ
nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái
đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Như trên
|
|
07
|
Thẩm định, phê duyệt cho Ban Quản lý khu rừng đặc
dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện
các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa
phương quản lý
|
Như trên
|
|
08
|
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích
đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Như trên
|
|
09
|
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích
đối với khu rừng đặc dụng do UBND tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương
quản lý
|
Như trên
|
|
10
|
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức
năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do UBND tỉnh quyết
định thành lập thuộc địa phương quản lý
|
Như trên
|
|
11
|
Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp
tỉnh
|
Như trên
|
|
12
|
Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng
do địa phương quản lý
|
Như trên
|
|
13
|
Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm
cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản lý)
|
Như trên
|
|
14
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm
khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển thuộc địa phương quản lý
|
Như trên
|
|
15
|
Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống
|
Thông tư 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định danh mục loài cây trồng lâm
nghiệp chính, công nhận giống và nguồn giống, quản lý vật liệu giống cây
trồng lâm nghiệp chính.
|
|
16
|
Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con
|
Như trên
|
|
17
|
Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu
rừng đặc dụng do tỉnh quản lý
|
Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
|
18
|
Thẩm định, phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với
tổ chức khác và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư)
|
Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11
năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng
bền vững
|
|
19
|
Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không
thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó
có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm
nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử
dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh
(chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức, cá nhân nước ngoài)
|
Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
|
20
|
Giao rừng cho tổ chức
|
Như trên
|
|
21
|
Cho thuê rừng cho tổ chức rừng thuộc địa phương
quản lý
|
Như trên
|
|
22
|
Đăng ký khai thác các loài lâm sản ngoài gỗ và
tre nứa trong rừng đặc dụng của chủ rừng là tổ chức (trừ các loài trong danh
mục Cites và nhựa thông trong rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách,
vốn viện trợ không hoàn lại)
|
Như trên
|
|
23
|
Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loài
lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo
vệ theo quy định của pháp luật trong rừng đặc dụng.
|
Như trên
|
|
24
|
Giao nộp Gấu cho nhà nước
|
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019
Chính phủ ban hành Nghị định về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp.
|
|
25
|
Cấp giấy chứng nhận Trại nuôi Gấu
|
Như
trên
|
|
26
|
Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với cây cảnh,
cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng
tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu; cây xử lý tịch thu (đối với các địa phương không có Hạt Kiểm lâm).
|
Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp.
|
|
Thủ tục hành chính cấp huyện: 12
thủ tục
|
|
01
|
Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân
|
Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
|
02
|
Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân
|
Như trên
|
|
03
|
Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng
đồng dân cư thôn được nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc
được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có ngân sách từ nhà nước
hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị
giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện
trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện
|
Như trên
|
|
04
|
Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng
mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập
trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu; cây xử lý tịch thu
|
Như trên
|
|
05
|
Đóng búa Kiểm lâm
|
Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định về quản
lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.
|
|
06
|
Cấp Giấy phép vận chuyển Gấu
|
Như trên
|
|
07
|
Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông
thường vì mục đích thương mại (nuôi mới)
|
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 Chính
phủ ban hành Nghị định về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý,
hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
|
|
08
|
Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng
thông thường vì mục đích thương mại
|
Như trên
|
|
09
|
Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật
rừng thông thường vì mục đích thương mại
|
Như trên
|
|
10
|
Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông
thường
|
Như trên
|
|
11
|
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do chủ tịch UBND
cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)
|
Thông tư 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
12
|
Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
(đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp
xã quyết định đầu tư)
|
Như trên
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã: 03 thủ tục
|
|
01
|
Đăng ký khai thác các loài lâm sản ngoài gỗ và
tre nứa trong rừng sản xuất của hộ gia đình (trừ các loài trong danh mục
Cites và nhựa thông trong rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn
viện trợ không hoàn lại)
|
Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
|
02
|
Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ rừng
trồng tập trung bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại của chủ rừng
là hộ gia đình
|
Như trên
|
|
03
|
Xác nhận của UBND cấp xã đối với cây cảnh, cây
bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng
phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng
tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia
đình, cá nhân
|
Như trên
|
B. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP ỨNG
DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
|
Stt
|
Tên thủ tục
hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục
hành chính thay thế
|
Thời hạn giải
quyết
|
Thời hạn giải
quyết tại tỉnh
|
Địa điểm giải
quyết
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao
|
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao
|
18 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
16 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Không
|
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018
của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công
nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
2
|
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
|
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
|
18 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
16 ngày,kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Không
|
Như trên
|
C. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung:
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết theo quy định
|
Thời hạn giải
quyết tại tỉnh
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
- 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- 84 ngày làm
việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều
kiện không đạt hoặc kết quả kiểm
tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- 17 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- 80 ngày làm
việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều
kiện không đạt hoặc kết quả kiểm tra
lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
800.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực
vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản;
thực phẩm.
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015
của Bộ NN&PTNT quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực bảo vệ thực vật.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
- 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- 84 ngày làm
việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều
kiện không đạt hoặc kết quả kiểm
tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 07 ngày làm việc không kể thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ đối với cơ sở được kiểm tra, đánh giá xếp loại A theo quy
định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc kiểm tra, đánh giá cơ sở
sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản
|
- 17 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- 80 ngày làm
việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều
kiện không đạt hoặc kết quả kiểm
tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 06 ngày làm việc không kể thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ đối với cơ sở được kiểm tra, đánh giá xếp loại A theo quy
định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc kiểm tra, đánh giá cơ sở
sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản
|
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
800.000 đồng/lần
|
Như trên
|
2. Danh mục thủ
tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc hủy bỏ, bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
|
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
|
D. LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải
quyết theo quy định
|
Thời hạn giải
quyết tại tỉnh
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
03 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT quy định về đăng
kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật
tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu
cá và đánh dấu tàu cá.
|
|
2
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Trung tâm hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
70 ngày làm việc
|
65 ngày làm việc
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
Như trên
|
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
|
- 10 ngày làm việc đối với trường hợp cấp mới;
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại.
|
- 09 ngày làm việc đối với trường hợp cấp mới;
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại.
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
Như trên
|
|
5
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ
nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
10 ngày làm việc đối với trường hợp cấp mới; 03
ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại.
|
9 ngày làm việc đối với trường hợp cấp mới; 03
ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại.
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
5.700.000 đồng/01 lần (có hoạt động sản xuất).
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Thông tư số 284/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực quản lý chất lượng vật tư nuôi trồng thủy sản.
|
|
6
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
10 ngày làm việc
|
09 ngày làm việc
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
|
|
7
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và
các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
07 ngày làm việc.
|
07 ngày làm việc.
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
Như
trên
|
|
8
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
- 03 ngày làm việc (đối với xác
nhận nguồn gốc);
- 07 ngày làm việc (đối với xác
nhận mẫu vật).
|
- 03 ngày làm việc (đối với xác
nhận nguồn gốc);
- 07 ngày làm việc (đối với xác
nhận mẫu vật).
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
Như
trên
|
|
9
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu cá
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ
|
9 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
Như trên
|
|
Thủ
tục hành chính cấp huyện
|
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý của một huyện)
|
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban
hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý một huyện)
|
70 ngày làm việc
|
65 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả tại huyện
|
Không có quy định
|
Như trên
|
2.
Danh mục thủ tục hành chính được thay thế
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục
hành chính thay thế
|
Thời hạn giải
quyết
|
Thời hạn giải
quyết tại tỉnh
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
03 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;
công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm
ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
cá
|
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá chuyển nhượng
quyền sở hữu
|
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá thuộc diện
thuê tàu trần hoặc thuê - mua tàu
|
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cải hoán
|
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn
(đối với tàu cá nhập khẩu)
|
|
2
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
- 06 ngày làm việc (đối với cấp
mới);
- 03 ngày làm việc (đối với cấp
lại).
|
- 06 ngày làm việc (đối với cấp
mới);
- 03 ngày làm việc (đối với cấp
lại).
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
- Lệ phí cấp mới: 40.000 đồng/lần;
- Lệ phí cấp lại: 20.000 đồng/lần.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Thông tư số 118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định
xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt
động thủy sản.
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối
với tàu cá nhập khẩu)
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
|
03 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;
công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm
ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
cá
|
|
4
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
03 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
Như trên
|
|
5
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
|
19 ngày làm việc
|
17 ngày làm việc
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ về việc ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát
triển thủy sản.
- Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản.
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
|
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
Kiểm tra chất lượng giống thuỷ sản nhập khẩu (bao
gồm cả giống thủy sản bố mẹ chủ lực nếu được ủy quyền)
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
2
|
Cấp mã số nhận diện ao nuôi cá Tra thương phẩm
(cấp lần đầu và cấp lại)
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
3
|
Đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất
hợp pháp
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;
công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm
ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
cá.
|
|
4
|
Đăng ký thuyền viên và cấp sổ danh bạ thuyền viên
tàu cá
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;
công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm
ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
cá.
|
|
5
|
Xác nhận đăng ký tàu cá
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;
công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm
ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
cá.
|
E. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM
SẢN VÀ THỦY SẢN
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục
hành chính thay thế
|
Thời hạn giải
quyết
|
Thời hạn giải
quyết tại tỉnh
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản.
|
15 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hồ sơ
hợp lệ
|
14 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hồ sơ
hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
- 700.000 đồng (đối với cơ sở cấp giấy lần đầu);
- 350.000 đồng (thẩm định đánh giá định kỳ).
|
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ,
ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm
định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ
điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC , ngày 07/5/2018 của Bộ
Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh
vực nông nghiệp.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản
(trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn).
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy
sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn).
|
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
14 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
- 700.000 đồng (đối với cơ sở cấp giấy lần đầu);
- 350.000 đồng (thẩm định đánh giá định kỳ).
|
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ,
ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm
định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ
điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC , ngày 07/5/2018 của Bộ
Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh
vực nông nghiệp.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản
(trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng,
thất lạc hoặc có sự thay đổi bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận).
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy
sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất,
bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận
ATTP.)
|
05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ,
ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm
định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ
điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC , ngày 07/5/2018 của Bộ
Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh
vực nông nghiệp.
|
|
4
|
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm.
|
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm,
thủy sản.
|
12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Hành chính công tỉnh
|
30.000đồng/
lần/người
|
- Thông tư liên tịch số
13/2014/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 09/4/2014 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương và Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . hướng dẫn việc phân công, phối hợp
trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC , ngày 07/5/2018 của Bộ
Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh
vực nông nghiệp.
|
G. LĨNH
VỰC THÚ Y
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải quyết
quy định
|
Thời gian giải quyết
tại tỉnh
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề
thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các
hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm
bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
|
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp mới, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 03 ngày làm việc trong trường hợp gia hạn, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- 04 ngày làm việc đối với trường hợp cấp mới, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 03 ngày làm việc trong trường hợp gia hạn, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
50.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc
hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
|
|
2
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
(trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có
thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y)
|
03 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
03 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
50.000 đồng/lần
|
Như trên
|
|
3
|
Cấp, gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
08 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
230.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy quy định chi tiết một số Điều của Luật thú
y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 19/7/2018 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT quy định về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ NN&PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
quy định về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
19/7/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ NN&PTNT
quy định về quản lý thuốc thú y.
|
|
5
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y
|
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
900.000 đồng/lần
|
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của
Bộ Nông Nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật trên cạn
|
20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
300.000 đồng/lần
|
- Thông tư số
14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ NNPTNT Quy định về vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật.
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản
xuất thủy sản giống)
|
20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
300.000
đồng/lần
|
Như
trên
|
|
8
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải
đánh giá lại
|
15 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
15 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
300.000 đồng/lần
|
Như
trên
|
|
09
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên cạn
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ: Đối với trường hợp cơ sở đã được đánh giá định kỳ mà thời
gian đánh giá chưa quá 12 tháng.
- 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ: Đối với trường hợp cơ sở chưa được đánh giá định kỳ hoặc
được đánh giá định kỳ nhưng thời gian đánh giá quá 12 tháng tính đến ngày hết
hiệu lực của Giấy chứng nhận.
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ: Đối với trường hợp cơ sở đã được đánh giá định kỳ mà thời
gian đánh giá chưa quá 12 tháng.
- 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ: Đối với trường hợp cơ sở chưa được đánh giá định kỳ hoặc
được đánh giá định kỳ nhưng thời gian đánh giá quá 12 tháng tính đến ngày hết
hiệu lực của Giấy chứng nhận.
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
300.000
đồng/lần
|
Như
trên
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn
dịch bệnh động vật thủy sản
|
- 07 ngày làm
việc: Đối với trường hợp cơ sở đã được đánh giá định kỳ mà thời gian
đánh giá không quá 12 (mười hai) tháng (tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy
chứng nhận);
- 17 ngày làm việc: Đối với trường hợp vùng, cơ
sở chưa được đánh giá định kỳ hoặc được đánh giá định kỳ nhưng thời gian đánh
giá quá 12 (mười hai) tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận.
|
- 07 ngày làm
việc: Đối với trường hợp cơ sở đã được đánh giá định kỳ mà thời gian
đánh giá không quá 12 (mười hai) tháng (tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy
chứng nhận);
- 17 ngày làm việc: Đối với trường hợp vùng, cơ
sở chưa được đánh giá định kỳ hoặc được đánh giá định kỳ nhưng thời gian đánh
giá quá 12 (mười hai) tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận.
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
300.000 đồng/lần
|
Như
trên
|
|
11
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)
|
02 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
02 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
Không
|
Như
trên
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng
nhận.
|
20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
300.000 đồng/lần
|
Như
trên
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng
nhận
|
20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
300.000 đồng/lần
|
Như
trên
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy
chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh
tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực
hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy
trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận
|
13 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
13 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm hành
chính công tỉnh
|
300.000 đồng/lần
|
Như trên
|
|
15
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động
vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
- 01 ngày làm việc đối với động vật
xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát
không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo
hộ với các bệnh theo quy định và sản phẩm động vật đảm bảo vệ sinh thú y hoặc
có kết quả xét nghiệm âm tính với mầm bệnh.
- 04 ngày làm việc đối với động vật
xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; Động vật xuất phát từ cơ sở chăn nuôi
chưa được giám sát dịch bệnh động vật.
|
- 01 ngày làm việc đối với động vật
xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát
không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo
hộ với các bệnh theo quy định và sản phẩm động vật đảm bảo vệ sinh thú y hoặc
có kết quả xét nghiệm âm tính với mầm bệnh.
- 04 ngày làm việc đối với động vật
xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; Động vật xuất phát từ cơ sở chăn nuôi
chưa được giám sát dịch bệnh động vật.
|
Ủy quyền cho
các Trạm Chăn nuôi và Thú y các huyện, thị xã, thành phố và Trạm Kiểm dịch động vật
|
Đính
kèm phụ lục thu phí, lệ phí
|
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy
định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 25/12/2018 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
|
|
16
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
- 01 ngày làm
việc: Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ các cơ sở
nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- 04 ngày làm
việc: Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi
trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát
dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh.
- Kiểm dịch
động vật thủy sản thương phẩm xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh.
+ 04 ngày làm
việc: Nếu thủy sản thu hoạch từ cơ sở nuôi không có dịch bệnh trong vùng công
bố dịch.
+ 02 ngày làm
việc: Nếu động vật thủy sản thu hoạch từ cơ sở nuôi có bệnh đang công bố dịch
phải được chế biến (xử lý nhiệt hoặc tùy từng loại bệnh có thể áp dụng biện
pháp xử lý cụ thể bảo đảm không để lây lan dịch bệnh) trước khi đưa ra khỏi
vùng có công bố dịch.
- 04 ngày làm việc: Kiểm dịch sản
phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh.
|
- 01 ngày làm
việc: Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ các cơ sở
nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- 04 ngày làm
việc: Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi
trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát
dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh.
- Kiểm dịch
động vật thủy sản thương phẩm xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh.
+ 04 ngày làm
việc: Nếu thủy sản thu hoạch từ cơ sở nuôi không có dịch bệnh trong vùng công
bố dịch.
+ 02 ngày làm
việc: Nếu động vật thủy sản thu hoạch từ cơ sở nuôi có bệnh đang công bố dịch
phải được chế biến (xử lý nhiệt hoặc tùy từng loại bệnh có thể áp dụng biện
pháp xử lý cụ thể bảo đảm không để lây lan dịch bệnh) trước khi đưa ra khỏi
vùng có công bố dịch.
- 04 ngày làm việc: Kiểm dịch sản
phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh.
|
Ủy quyền cho các Trạm Chăn nuôi và Thú y các
huyện, thị xã, thành phố và Trạm Kiểm dịch động vật
|
100.000 đồng/Lô
hàng/Xe ô tô
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật;
- Thông tư số 14/2016/TT-BNNTPNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.
|
H. LĨNH VỰC BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP
I. Cấp tỉnh:
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Thời
hạn giải quyết tại tỉnh
|
Địa
điểm giải quyết
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp
được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
|
30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo
quy định
|
Trung tâm hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số
24/2000/QH10 ngày 09/12/2000;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/10/2010;
- Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày
18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp.
|
|
2
|
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo
hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
|
30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo
quy định
|
Trung tâm hành chính công tỉnh
|
Không
|
Như trên
|
II. Cấp xã:
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Thời
hạn giải quyết tại xã
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực bảo hiểm nông nghiệp
|
|
1
|
Phê
duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
|
45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Theo
quy định
|
UBND cấp xã nơi tổ chức, cá nhân
thực hiện sản xuất nông nghiệp
|
Không
|
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày
09/12/2000;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh
doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/10/2010
- Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính
phủ về bảo hiểm nông nghiệp.
|
|
Lĩnh vực phòng chống thiên tai
|
|
1
|
Đăng ký kê khai số lượng chăn
nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Theo quy định
|
UBND cấp xã nơi
tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất nông nghiệp
|
Không
|
Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày
09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để
khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.
|
|
2
|
Hỗ trợ khôi phục sản xuất
vùng bị thiện hại do dịch bệnh
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Theo quy định
|
UBND cấp xã nơi
tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất nông nghiệp
|
Không
|
Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày
09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để
khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.
|
|
3
|
Hỗ trợ khôi phục sản xuất
vùng bị thiện hại do thiên tai
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Theo quy định
|
UBND cấp xã nơi
tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất nông nghiệp
|
Không
|
Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày
09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để
khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.
|
Phụ
lục thu phí thủ tục hành chính thứ tự số 15 - LĨNH VỰC THÚ Y
Theo quy
định tại Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
1
|
Phí kiểm tra lâm sàng động vật
|
|
|
|
1.1
|
Trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê, cừu, đà điểu
|
Lô hàng/ Xe ô tô
|
50.000đ
|
|
1.2
|
Lợn
|
Lô hàng/ Xe ô tô
|
60.000đ
|
|
1.3
|
Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng và động vật
khác có khối lượng tương đương
|
Lô hàng/ Xe ô tô
|
300.000đ
|
|
1.4
|
Gia cầm
|
Lô hàng/ Xe ô tô
|
35.000đ
|
|
1.5
|
Chó, mèo, khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn, trăn, cá sấu,
kỳ đà, rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông, thỏ, chuột nuôi thí nghiệm, ong
nuôi và động vật khác có khối lượng tương
đương theo quy định tại Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch
|
Lô hàng/ Xe ô tô
|
100.000đ
|
|
2
|
Phí kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi
và các sản phẩm khác có nguồn gốc động
vật (chưa bao gồm chi phí xét nghiệm)
|
|
|
|
2.1
|
Kiểm dịch sản phẩm động vật đông lạnh
|
Container/ Lô hàng
|
200.000đ
|
|
2.2
|
Kiểm dịch thịt, phủ tạng, phụ phẩm và sản phẩm từ thịt, phủ tạng, phụ phẩm của động vật
ở dạng tươi sống, hun khói, phơi khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp xưởng,
patê, xúc xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm động vật khác ở dạng sơ chế,
chế biến; Sữa tươi, sữa chua, bơ, pho mát, sữa hộp, sữa bột, sữa bánh và các
sản phẩm từ sữa; Trứng tươi, trứng muối, bột trứng và các sản phẩm từ trứng;
Trứng gia cầm giống, trứng tằm; phôi, tinh dịch động vật; Bột thịt, bột
xương, bột huyết, bột lông vũ và các sản phẩm động vật khác ở dạng nguyên liệu;
thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản chứa
thành phần có nguồn gốc từ động vật; Bột cá, dầu cá, mỡ cá, bột tôm, bột sò
và các sản phẩm từ thủy sản khác dùng
làm nguyên liệu để chế biến thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, thủy sản;
Dược liệu có nguồn gốc động vật: Nọc rắn, nọc ong, vẩy tê tê, mật gấu, cao
động vật, men tiêu hóa và các loại dược
liệu khác có nguồn gốc động vật; Da động vật ở dạng: Tươi, khô, ướp muối; Da
lông, thú nhồi bông của các loài động vật: Hổ, báo, cầy, thỏ, rái cá và từ
các loài động vật khác; Lông mao: Lông đuôi ngựa, lông đuôi bò, lông lợn,
lông cừu và lông của các loài động vật khác; Lông vũ: Lông gà, lông vịt, lông
ngỗng, lông công và lông của các loài chim khác; Răng, sừng, móng, ngà, xương
của động vật; Tổ yến, sản phẩm từ yến; Mật ong, sữa ong chúa, sáp ong; Kén tằm
|
Container/Lô hàng
|
100.000đ
|
Quyết định 2034/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2034/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
11/09/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2019
Ban hành:
29/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2019
Ban hành:
27/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2019
Ban hành:
05/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2019
Ban hành:
08/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2019
Ban hành:
06/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2019
Ban hành:
01/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2019
268
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|