Tải Phụ lục Biểu mẫu Thông tư 68/2025/TT-BTC file WORD, PDF về đăng ký doanh nghiệp đầy đủ?
>> File word Phụ lục Thông tư 68/2025/TT-BTC, Thông tư 121/2026/TT-BTC
Ngày 01/7/2025, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 68/2025/TT-BTC ban hành Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh.
Thông tư 68/2025/TT-BTC ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh với 03 Phụ lục kèm theo gồm:
- Phụ lục I: Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp
- Phụ lục II: Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh
- Phụ lục III: Danh mục chữ cái và ký hiệu sử dụng trong đặt tên doanh nghiệp/ Hộ kinh doanh
Tải Phụ lục Biểu mẫu Thông tư 68/2025/TT-BTC file WORD, PDF như sau:
Phụ lục I về đăng ký doanh nghiệp | FILE WORD | |
Toàn bộ Phụ lục I, II, III Thông tư 68 về đăng ký Doanh nghiệp, Hộ kinh doanh | FILE WORD | |
Toàn bộ Phụ lục I, II, III Thông tư 68 về đăng ký Doanh nghiệp, Hộ kinh doanh | FILE PDF |
Phụ lục I Biểu mẫu Thông tư 68/2025/TT-BTC file WORD về đăng ký doanh nghiệp đầy đủ gồm những biểu mẫu sau:
Mẫu số 1 | Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân | |
Mẫu số 2 | Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | |
Mẫu số 3 | Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | |
Mẫu số 4 | Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần | |
Mẫu số 5 | Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh | |
Mẫu số 6 | Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | |
Mẫu số 7 | Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần | |
Mẫu số 8 | Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài | |
Mẫu số 9 | Danh sách thành viên công ty hợp danh | |
Mẫu số 10 | Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp | |
Mẫu số 11 | Kê khai thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp | |
Mẫu số 12 | Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp) | |
Mẫu số 13 | Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật | |
Mẫu số 14 | Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân | |
Mẫu số 15 | Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên | |
Mẫu số 16 | Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân | |
Mẫu số 17 | Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 18 | Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài | |
Mẫu số 19 | Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 20 | Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | |
Mẫu số 21 | Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế | |
Mẫu số 22 | Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương | |
Mẫu số 23 | Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp | |
Mẫu số 24 | Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán | |
Mẫu số 25 | Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam | |
Mẫu số 26 | Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 27 | Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh /địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện | |
Mẫu số 28 | Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 29 | Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài | |
Mẫu số 30 | Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp | |
Mẫu số 31 | Thông báo về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp | |
Mẫu số 32 | Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp | |
Mẫu số 33 | Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp | |
Mẫu số 34 | Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường | |
Mẫu số 35 | Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường | |
Mẫu số 36 | Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường | |
Mẫu số 37 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân | |
Mẫu số 38 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | |
Mẫu số 39 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | |
Mẫu số 40 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần | |
Mẫu số 41 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh | |
Mẫu số 42 | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện | |
Mẫu số 43 | Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 44 | Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp | |
Mẫu số 45 | Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 46 | Giấy chứng nhận …/Giấy xác nhận … (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác) | |
Mẫu số 47 | Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp | |
Mẫu số 48 | Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp | |
Mẫu số 49 | Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp | |
Mẫu số 50 | Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp | |
Mẫu số 51 | Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện | |
Mẫu số 52 | Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | |
Mẫu số 53 | Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện | |
Mẫu số 54 | Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh | |
Mẫu số 55 | Giấy xác nhận về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tạm ngừng kinh doanh/Về việc văn phòng đại diện thông báo tạm ngừng hoạt động | |
Mẫu số 56 | Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo | |
Mẫu số 57 | Giấy xác nhận chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Về việc văn phòng đại diện thông báo tiếp tục hoạt dộng trước thời hạn đã thông báo | |
Mẫu số 58 | Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân | |
Mẫu số 59 | Thông báo yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp | |
Mẫu số 60 | Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi | |
Mẫu số 61 | Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | |
Mẫu số 62 | Quyết định về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 63 | Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 64 | Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 65 | Quyết định về việc thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động | |
Mẫu số 66 | Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động | |
Mẫu số 67 | Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 68 | Thông báo về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể | |
Mẫu số 69 | Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại | |
Mẫu số 70 | Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 71 | Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử | |
Mẫu số 72 | Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp | |
Mẫu số 73 | Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp | |
Mẫu số 74 | Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (Áp dụng trong các trường hợp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác ngoài các nội dung Mẫu số 72, 73) | |
Mẫu số 75 | Thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 76 | Thông báo về việc cấp đăng ký doanh nghiệp | |
Mẫu số 77 | Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh không có hiệu lực | |
Mẫu số 78 | Giấy đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp | |
Mẫu số 79 | Giấy đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | |
Mẫu số 80 | Giấy đề nghị thu hồi giấy tờ do kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo |
Trên đây là trọn bộ Phụ lục Biểu mẫu Thông tư 68/2025/TT-BTC file WORD, PDF về đăng ký doanh nghiệp
>> Trọn bộ biểu mẫu đăng ký hộ kinh doanh 2025
>> Tỷ lệ đóng BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN từ ngày 01/7/2025
>> Cách tính mức đóng BHXH bắt buộc, tự nguyện từ 01/7/2025
>> Tra cứu xã phường 34 tỉnh thành kèm mã số ĐVHC, bản đồ
>> Công văn 2376/CT-NVT hướng dẫn ghi địa chỉ trên hóa đơn sau sáp nhập tỉnh thành
>> Luật Doanh nghiệp mới nhất 2025 và các văn bản hướng dẫn

Tải Phụ lục Biểu mẫu Thông tư 68/2025/TT-BTC file WORD, PDF về đăng ký doanh nghiệp đầy đủ?
Quy định mới về hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử từ 01/7/2025?
Căn cứ tại Điều 38 Nghị định 168/2025/NĐ-CP quy định về hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử từ 01/7/2025 như sau:
- Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020 và Nghị định 168/2025/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử.
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử có giá trị pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bằng bản giấy.
- Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
+ Có đầy đủ các giấy tờ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định như hồ sơ bằng bản giấy và được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử;
+ Các thông tin đăng ký doanh nghiệp được kê khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phải đầy đủ và chính xác theo các thông tin trong hồ sơ;
+ Có thông tin về số điện thoại, thư điện tử của người nộp hồ sơ được kê khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;
+ Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử phải được ký số hoặc ký xác thực bởi người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp hoặc người được người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo giấy tờ quy định tại Điều 12 Nghị định 168/2025/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử quy định tại khoản 9 Điều 3 Nghị định 168/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp quy định tại Nghị định này được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mới từ 01/7/2025?
Căn cứ tại Điều 24 Nghị định 168/2025/NĐ-CP quy định hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần mới áp dụng từ 01/7/2025 như sau:
(1) Đối với doanh nghiệp tư nhân
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân quy định tại Điều 19 Luật Doanh nghiệp 2020 gồm:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
- Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với chủ doanh nghiệp tư nhân.
Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân kê khai số định danh cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định 168/2025/NĐ-CP thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với chủ doanh nghiệp tư nhân.
(2) Công ty hợp danh
Hồ sơ đăng ký công ty hợp danh quy định tại Điều 20 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Luật Doanh nghiệp sửa đổi 2025, gồm:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
- Điều lệ công ty
- Danh sách thành viên; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có)
- Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư 2020
Trường hợp thành viên là cá nhân, người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức kê khai số định danh cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định 168/2025/NĐ-CP thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
(3) Công ty trách nhiệm hữu hạn
- Hồ sơ đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn quy định tại Điều 21 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Luật Doanh nghiệp sửa đổi 2025, gồm:
+ Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
+ Điều lệ công ty.
+ Danh sách thành viên; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có).
Bản sao các giấy tờ sau đây:
+ Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật;
+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chức và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền; giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức.
+ Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư 2020
- Trường hợp đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thì hồ sơ không bao gồm Danh sách thành viên; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp.
- Trường hợp chủ sở hữu, thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên là tổ chức kê khai số định danh cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định 168/2025/NĐ-CP thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
(4) Công ty cổ phần
- Hồ sơ đăng ký công ty cổ phần quy định tại Điều 22 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Luật Doanh nghiệp sửa đổi 2025, gồm:
+ Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
+ Điều lệ công ty.
+ Danh sách cổ đông sáng lập; danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có)
Bản sao các giấy tờ sau đây:
+ Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, người đại diện theo pháp luật;
+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với cổ đông là tổ chức và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền; giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức.
+ Đối với cổ đông là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư 2020.
- Trường hợp cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức kê khai số định danh cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định 168/2025/NĐ-CP thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
Lưu ý:
- Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trước khi đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư thì hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp thực hiện dự án không bao gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 5 Điều 20, điểm c khoản 4 Điều 21 và điểm c khoản 4 Điều 22 Luật Doanh nghiệp 2020.
Trong trường hợp này, nhà đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, trung thực và chính xác của việc kê khai thông tin thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.
- Các trường hợp đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty; chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, HKD; doanh nghiệp xã hội; công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán áp dụng theo quy định tại Điều 25, 26, 27, 28 và 29 Nghị định 168/2025/NĐ-CP
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];