Danh mục 32 biểu mẫu đất đai tại TP Đồng Nai từ 01/7/2026 theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND chi tiết ra sao?

Đặng Trần Trà My 170 lượt xem
16:46 | 22/08/2026
Dưới đây là danh mục 32 biểu mẫu đất đai tại TP Đồng Nai từ 01/7/2026 theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND.
Nội dung chính
  1. Danh mục 32 biểu mẫu đất đai tại TP Đồng Nai từ 01/7/2026 theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND chi tiết ra sao?
  2. Hành vi nào bị nghiêm cấm trong lĩnh vực đất đai?
  3. Nội dung quản lý nhà nước về đất đai gồm những gì?

Danh mục 32 biểu mẫu đất đai tại TP Đồng Nai từ 01/7/2026 theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND chi tiết ra sao?

Ngày 19/6/2026, UBND Thành phố Đồng Nai đã có Quyết định 18/2026/QĐ-UBND quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

Theo đó, tại Phụ II ban hành kèm theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND 32 biểu mẫu đất đai tại TP Đồng Nai áp dụng từ 01/7/2026. >> tải về

Dưới đây là toàn bộ 32 biểu mẫu đất đai tại TP Đồng Nai từ 01/7/2026:

Mẫu số 01

Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

Mẫu số 02

Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất

Mẫu số 03

Đơn đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất

Mẫu số 04

Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

Mẫu số 05

Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Mẫu số 06

Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

Mẫu số 07

Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

Mẫu số 08

Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất

Mẫu số 09

Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

Mẫu số 10

Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

Mẫu số 11

Phiếu chuyển thông tin về diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa

Mẫu số 12

Thông báo số tiền nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa

Mẫu số 13

Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng trên thực địa

Mẫu số 14

Văn bản đề nghị giao đất, cho thuê đất của Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT

Mẫu số 15

Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Mẫu số 16

Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Mẫu số 17

Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất

Mẫu số 18

Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Mẫu số 19

Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

Mẫu số 20

Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

Mẫu số 21

Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích

Mẫu số 22

Quyết định về hình thức sử dụng đất

Mẫu số 23

Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

Mẫu số 23a

Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất

Mẫu số 23b

Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Mẫu số 23c

Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất

Mẫu số 23d

Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Mẫu số 23đ

Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất

Mẫu số 24

Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai

Mẫu số 25

Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

Mẫu số 26

Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

Mẫu số 27

Tờ trình về việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

Mẫu số 28

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

Mẫu số 29

Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất

Mẫu số 30

Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất

Mẫu số 31

Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp

Mẫu số 32

Quyết định thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng theo quy định tại Điều 81 và Điều 82 Luật Đất đai

>> tải về

Trên đây là nội dung về "Toàn bộ 32 biểu mẫu đất đai tại TP Đồng Nai từ 01/7/2026 theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND chi tiết ra sao?"

Toàn bộ 32 biểu mẫu đất đai tại TP Đồng Nai từ 01/7/2026 theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND chi tiết ra sao?

Toàn bộ 32 biểu mẫu đất đai tại TP Đồng Nai từ 01/7/2026 theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND chi tiết ra sao?

Hành vi nào bị nghiêm cấm trong lĩnh vực đất đai?

Căn cứ theo Điều 11 Luật Đất đai 2024 các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực đất đai bao gồm:

- Lấn đất, chiếm đất, hủy hoại đất.

- Vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước về đất đai.

- Vi phạm chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số.

- Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để làm trái quy định của pháp luật về quản lý đất đai.

- Không cung cấp thông tin hoặc cung cấp thông tin đất đai không chính xác, không đáp ứng yêu cầu về thời hạn theo quy định của pháp luật.

- Không ngăn chặn, không xử lý hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.

- Không thực hiện đúng quy định của pháp luật khi thực hiện quyền của người sử dụng đất.

- Sử dụng đất, thực hiện giao dịch về quyền sử dụng đất mà không đăng ký với cơ quan có thẩm quyền.

- Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.

- Cản trở, gây khó khăn đối với việc sử dụng đất, việc thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

- Phân biệt đối xử về giới trong quản lý, sử dụng đất đai.

Nội dung quản lý nhà nước về đất đai gồm những gì?

Nội dung quản lý nhà nước về đất đai được quy định tại Điều 20 Luật Đất đai 2024 gồm:

- Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai.

- Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, hợp tác quốc tế trong quản lý, sử dụng đất đai.

- Xác định địa giới đơn vị hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính.

- Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và các bản đồ chuyên ngành về quản lý, sử dụng đất.

- Điều tra, đánh giá và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đai.

- Lập, điều chỉnh, quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, công nhận quyền sử dụng đất, trưng dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất.

- Điều tra, xây dựng bảng giá đất, giá đất cụ thể, quản lý giá đất.

- Quản lý tài chính về đất đai.

- Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, trưng dụng đất.

- Phát triển, quản lý và khai thác quỹ đất.

- Đăng ký đất đai, lập và quản lý hồ sơ địa chính; cấp, đính chính, thu hồi, hủy giấy chứng nhận.

- Thống kê, kiểm kê đất đai.

- Xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai.

- Quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất.

- Giải quyết tranh chấp đất đai; giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai.

- Cung cấp, quản lý hoạt động dịch vụ công về đất đai.

- Thanh tra, kiểm tra, giám sát, theo dõi, đánh giá việc chấp hành quy định của pháp luật về đất đai và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai.

Logo Thư viện Pháp luật
Đặng Trần Trà My Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Bất động sản Xem thêm

Pháp luật
Cho ở nhờ có phải là một giao dịch dân sự để thực hiện chứng thực, công chứng không? Những yêu cầu nào không được chứng thực và người thực hiện chứng thực được quyền từ chối?

Cho ở nhờ có phải là một giao dịch dân sự để thực hiện chứng thực, công chứng không? Những yêu cầu nào không được chứng thực và người thực hiện chứng thực được quyền từ chối?

Bài viết mới nhất

Pháp luật
Cơ quan Công an có còn thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư không? Trách nhiệm nghiệm thu về phòng cháy, chữa cháy đối với chủ đầu tư thế nào?

Sau khi hoàn thành công trình cơ quan công an có còn thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư không? Trách nhiệm nghiệm thu về phòng cháy, chữa cháy đối với chủ đầu tư thế nào? Có yêu cầu về năng lực, thành phần tham gia nghiệm thu không?