BẢNG GIÁ GAS THÁNG 7 2026? Giá Gas Petrolimex cập nhật tháng 7 năm 2026? Giá bình gas bao nhiêu?

09:05 | 02/07/2026
Cập nhật mới nhất Bảng giá Gas tháng 7 2026 Petrolimex. Theo đó, giá gas Petrolimex tháng 7 biến động giảm. Xem chi tiết bên dưới.
Nội dung chính
  1. BẢNG GIÁ GAS THÁNG 7 2026? Giá Gas Petrolimex cập nhật tháng 7 năm 2026? Giá bình gas bao nhiêu?
  2. Điều kiện đối với cửa hàng bán lẻ bình gas (LPG chai) 2026
  3. Chủng loại và kích thước cơ bản của bình gas Petrolimex (LPG chai)

BẢNG GIÁ GAS THÁNG 7 2026? Giá Gas Petrolimex cập nhật tháng 7 năm 2026? Giá bình gas bao nhiêu?

Dưới đây là bảng giá Gas tháng 7 2026 tại Petrolimex khu vực Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh. giá gas hôm nay

GIÁ GAS THÁNG 7 2026

Giá bán lẻ Gas Petrolimex

Khu vực

Giá bình gas 12kg

Giá bình gas 48kg

Hà Nội

502.200

2.008.800

Hải Phòng

489.888

1.959.552

Đà Nẵng

483.000

1.847.000

Hồ Chí Minh

522.000

2.084.000

Cần Thơ

485.000

1.940.000

Trên đây là cập nhật giá gas Petrolimex tháng 7 2026 mới nhất. Theo đó, giá bình gas 12kg, 48kg đồng loạt giảm ở tất cả các khu vực so với giá gas tháng 6 2026.

Cập nhật Giá gas tháng 7 2026 tại một số thương hiệu:

Giá gas City Petro và Vina Pacific Petro sau điều chỉnh giảm, giá bán lẻ gas từ ngày 01/7/2026: 277.000 đồng/bình 6kg; 494.500 đồng/bình 12kg; 1.853.500 đồng/bình 45kg và 2.057.500 đồng/ bình 50kg.

Tại SP, giá gas giảm 5.917 đồng/kg (đã bao gồm thuế GTGT). Mỗi bình gas 12kg thương hiệu SP cũng giảm khoảng 71.000 đồng, giá bán lẻ về 556.500 đồng/ bình 12kg.

Trên đây là cập nhật mới nhất Bảng giá Gas tháng 7 2026, Giá gas petrolimex, giá gas hôm nay tại một số thương hiệu gas.

BẢNG GIÁ GAS THÁNG 7 2026? Giá Gas Petrolimex cập nhật tháng 7 năm 2026? Giá bình gas bao nhiêu?

BẢNG GIÁ GAS THÁNG 7 2026? Giá Gas Petrolimex cập nhật tháng 7 năm 2026? Giá bình gas bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Điều kiện đối với cửa hàng bán lẻ bình gas (LPG chai) 2026

Căn cứ quy định tại Điều 10 Nghị định 87/2018/NĐ-CP điều kiện đối với cửa hàng bán lẻ LPG chai bình gas bao gồm:

[1]. Là thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.

[2]. Có hợp đồng tối thiểu 1 năm bán LPG chai với thương nhân có giấy chứng nhận đủ điều kiện còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định này, trừ trường hợp cửa hàng trực thuộc của thương nhân.

[3] Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.

> Điều kiện lưu thông bình chứa gas (chai LPG) trên thị trường

Chủng loại và kích thước cơ bản của bình gas Petrolimex (LPG chai)

Theo tiểu mục 2.3 Chương II Tiêu chuẩn cơ sở chai LPG Petrolimex TCCS 04:2024/PGC – Chai LPG, Chủng loại và kích thước cơ bản của bình gas Petrolimex (LPG chai) như sau:

(i) Chai LPG 26,2 Lít (Vỏ bình khí dầu mỏ hóa lỏng – 11VN & 12VN/RN/RL(01 cửa van)):

- Thể tích toàn phần: 26,2 (±1% max) Lít;

- Tổng chiều cao chai: 585 (±5)mm;

- Đường kính thân chai: 300(±2)mm; Chiều dày thép : 2,6mm;

- Đường kính tay xách: 246 (±2)mm; Chiều dày thép : 2,8mm;

- Đường kính chân đế: 305(±2)mm; Chiều dày thép : 3,0mm;

- Van chai LPG loại 12Kg VN:Van OMECA, MT, SCG hoặc loại tương đương;

- Van chai LPG loại 12Kg VN RN/VN RL (01 cửa van) : SCG.

(ii) Chai LPG 26.2 Lít (Vỏ bình khí dầu mỏ hóa lỏng - 12 VĐ/DK20/DK21/RL (02 cửa van)):

- Quy định đối với Chai LPG được sản xuất trước thời điểm TCCS này có hiệu lực.

  • Thể tích toàn phần: 26,2 (±1%max) Lít;
  • Tổng chiều cao chai: 565 (±5)mm;
  • Đường kính thân chai: 300(± 2)mm; Chiều dày thép : 2,6mm;
  • Đường kính tay xách: 250 (± 2)mm; Chiều dày thép : 2,8mm;
  • Đường kính chân đế: 305(± 2)mm; Chiều dày thép : 2,8mm;

- Quy định đối với Chai LPG được sản xuất sau thời điểm TCCS này có hiệu lực.

  • Thể tích toàn phần: 26,2 (±1%max) Lít;
  • Tổng chiều cao chai: 585 (±5)mm;
  • Đường kính thân chai: 300(±2)mm; Chiều dày thép : 2,6mm;
  • Đường kính tay xách: 246 (±2)mm; Chiều dày thép : 3,0mm;
  • Đường kính chân đế: 305(±2)mm; Chiều dày thép : 3,0mm;
  • Van chai LPG loại 12Kg VĐ: CAVAGNA GROUP,...
  • Van chai LPG loại 12Kg ĐK 20/21: CAVAGNA GROUP,...

(iii) Chai LPG 53 Lít (Vỏ bình khí dầu mỏ hóa lỏng - 22Kg):

- Thể tích toàn phần: 46,5 (±0,2) Lít;

- Tổng chiều cao chai: 930 (±5)mm;

- Đường kính thân chai: 305(±2)mm; Chiều dày thép : 3,0mm;

- Đường kính tay xách: 246 (±0,2)mm; Chiều dày thép : 3,2mm;

- Đường kính chân đế: 305 (±0,2)mm; Chiều dày thép : 4,0mm;

- Van chai LPG loại 22Kg : van ngang (POL)

(iv) Chai LPG 108 Lít (Vỏ bình khí dầu mỏ hóa lỏng - 48Kg/48KgRL):

- Thể tích toàn phần: 108 (±0,2) Lít;

- Tổng chiều cao chai: 1.350 (±5)mm;

- Đường kính thân chai: 360(±2)mm; Chiều dày thép : 3,0mm;

- Đường kính tay xách: 250 (±0,2)mm; Chiều dày thép : 3,2mm;

- Đường kính chân đế: 375(±0,2)mm; Chiều dày thép : 4,0mm;

- Van chai LPG loại 48Kg : van ngang (POL)

- Van chai LPG loại 48Kg RL: van ngang 02 cửa

Ghi chú: Van chai LPG sử dụng trên sản phẩm Chai LPG Petrolimex (Vỏ bình khí dầu mỏ hóa lỏng) phải được Tổng công ty Gas Petrolimex-CTCP nhập khẩu, cung cấp hoặc cho phép sử dụng.

Các ký hiệu và thông tin trên tay xách:

+ Tổng công ty Gas Petrolimex – CTCP (PGC): Đơn vị sở hữu chai.

+ DOT-4BA–240/DOT-4BW–240/TCVN 7763:2007: Tiêu chuẩn chế tạo chai chứa LPG + WC: 26,2 Lts (đối với bình 11Kg & 12kg), 53 Lts (đối với bình 22Kg) hoặc 108 Lts (đối với bình 48Kg) - Dung tích chai chứa (lít);

+ WP: 17 Bar - Áp suất làm việc (Bar);

+ TP: 34 Bar - Áp suất thử thủy lực (Bar);

+ PR + BU 12KGS/48KGS: Propan + Butan và khối lượng nạp LPG vào chai (kg);

+ SER.NO: XXYY000001: Số seri chai; (trong đó: XX là năm sản xuất, YY là loại vỏ bình khí dầu mỏ hóa lỏng 11/12/22/48(kg), 000001 là các số thứ tự ...)

+ Tested: 12/2019 - Thời điểm kiểm định lần đầu (VD: tháng 12 năm 2019);

+ Retest: KD 12/19-24 - Thời điểm kiểm định lại (tháng/năm kiểm định – năm kiểm định tiếp theo);

+ TW/TARE: XX.X KGS – Khối lượng của vỏ chai LPG thành phẩm (Kg);

+ , Linh, Bình An, SSG, ...: Tên đơn vị chế tạo chai LPG.

+ : Dấu hợp quy của chai LPG.

+ HP/HN/ĐN/CT- XX.XX-XX-XX.X: Thông tin về đơn vị tái kiểm định - tháng (02 chữ số). năm (02 chữ số cuối) – năm tái kiểm định (02 chữ số cuối) – khối lượng chai LPG (nếu khối lượng vỏ chai sau khi kiểm định khác quá 0,2 Kg so với khối lượng ban đầu).

Ghi chú: - Độ sâu của chữ, số và các kí tự từ 0,6 - 0,8mm và có chiều cao >4mm (như trong các bản vẽ thiết kế tại Chương II Tiêu chuẩn này)

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Thương mại Xem thêm

Bài viết mới nhất

Pháp luật
Phân cấp công trình đối với công trình hồ chứa quặng đuôi như thế nào? Về năng lực của cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì như nào?

Công ty có phát sinh thực hiện thi công hồ chứa thải quặng đuôi, gồm phần đập và lòng hồ, công ty áp dụng tiêu chí của công trình thủy lợi để xác định cấp công trình của hồ chứa quặng đuôi được hay không? Người chủ trì, chủ nhiệm thiết kế có bắt buộc phải có chuyên môn về thủy lợi hay không?

Pháp luật
Công ty chứng khoán đặt nhầm bán số lượng chứng khoán hiện có và hủy bỏ giao dịch có bị xử phạt hành chính không?

Hoạt động tự doanh của Công ty chứng khoán đặt nhầm bán số lượng lớn hơn số lượng chứng khoán thực có. Sau khi phát hiện sai sót đã đề nghị Trung tâm lưu ký huỷ bỏ giao dịch đặt lệnh bán, đã được chấp nhận. Hành vi đặt nhầm bán số lượng trên có bị coi là hành vi bán khống chứng khoán, bị xử phạt hành chính hay không?