Bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất? Cập nhật giá điện giờ cao điểm mới nhất của điện lực 2026?

Nguyễn Đỗ Bảo Trung 40,600 lượt xem
09:50 | 28/04/2026
Giá điện giờ cao điểm mới nhất đang được áp dụng theo Quyết định 1279/QĐ-BCT năm 2025 và Quyết định 963/QĐ-BCT năm 2026 của Bộ Công thương.
Nội dung chính
  1. Bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất 2026
  2. Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện 2026
  3. Quy định giá bán lẻ điện cho sản xuất theo Thông tư 60

Bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất 2026

MỚI: Khung giờ điện cao điểm, thấp điểm, giờ bình thường năm 2026 theo Bộ Công thương công bố

>> Bảng giá điện sản xuất 2026 cập nhật mới nhất, giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất 2026

>> Bảng giá điện sinh hoạt 2026 bao nhiêu đồng/kWh, giá điện sinh hoạt mới nhất 2026

>> Bảng giá bán lẻ điện mới nhất 2026 bao nhiêu nghìn đồng/kWh, mức giá bán lẻ điện theo các bậc của điện lực mới nhất

>> Bảng giá bán buôn điện 2026 cập nhật mới nhất? Biểu giá bán buôn điện mới nhất 2026 của điện lực?

Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết định 963/QĐ-BCT năm 2026 quy khung giờ cao điểm điện mới nhất của hệ thống điện quốc gia áp dụng từ ngày 22/4/2026 như sau:

- Khung giờ cao điểm điện áp dụng:

+ Các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy: từ 17h30 đến 22h30 (05 giờ/ngày);

+ Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1279/QĐ-BCT năm 2025 quy định về bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất 2026 như sau:

Bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất 2026

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất


1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên



- Giờ cao điểm

3.266

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV



- Giờ cao điểm

3.398

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV



- Giờ cao điểm

3.508

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV



- Giờ cao điểm

3.640

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp


2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông


2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.940

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

2.072

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp


2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

2.138

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

2.226

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh


3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên



- Giờ cao điểm

5.025

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV



- Giờ cao điểm

5.202

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV



- Giờ cao điểm

5.422

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt


4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt



Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.984


Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

2.050


Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.380


Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.998


Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

3.350


Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.460

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.909

5

Giá bán buôn điện nông thôn


5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt



Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.658


Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.724


Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.876


Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.327


Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.635


Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.744

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.735

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư


6.1

Thành phố, thị xã


6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt


6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư



Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.853


Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.919


Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.172


Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.750


Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

3.102


Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.206

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư



Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.826


Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.892


Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

2.109


Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.667


Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.999


Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.134

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.750

6.2

Thị trấn, huyện lỵ


6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt


6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư



Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.790


Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.856


Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.062


Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.611


Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.937


Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.035

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư



Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.762


Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.828


Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

2.017


Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.503


Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.834


Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.929

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.750

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt


7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt



Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.947


Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

2.011


Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

2.334


Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.941


Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

3.286


Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.393

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác



- Giờ cao điểm

5.140

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp


8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV


8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA



- Giờ cao điểm

3.197

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA



- Giờ cao điểm

3.183

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA



- Giờ cao điểm

3.164

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV


8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV



- Giờ cao điểm

3.334

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV



- Giờ cao điểm

3.441

9

Giá bán buôn điện cho chợ

2.818

*Trên đây là bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất, cập nhật giá điện giờ cao điểm mới nhất của điện lực 2026!

Bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất? Cập nhật giá điện giờ cao điểm mới nhất của điện lực 2026?

Bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất? Cập nhật giá điện giờ cao điểm mới nhất của điện lực 2026? (Hình ảnh Internet)

Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện 2026

Căn cứ Điều 2 Quyết định 14/2025/QĐ-TTg quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện 2026 như sau:

- Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện là bảng kê tỷ lệ phần trăm (%) của mức giá bán lẻ điện bình quân để tính giá bán lẻ điện cụ thể cho từng nhóm khách hàng sử dụng điện.

- Tỷ lệ phần trăm (%) giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện so với mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền theo quy định về cơ chế điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg.

- Trường hợp cơ cấu tiêu thụ điện thay đổi, căn cứ mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền, giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện được phép điều chỉnh trong phạm vi ± 2% so với tỷ lệ quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg.

- Giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện được xác định căn cứ mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền và cơ cấu biểu giá bán lẻ điện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Quyết định 14/2025/QĐ-TTg.

Quy định giá bán lẻ điện cho sản xuất theo Thông tư 60

Căn cứ Điều 7 Thông tư 60/2025/TT-BCT quy định giá bán lẻ điện cho sản xuất như sau:

Giá bán lẻ điện cho sản xuất áp dụng đối với bên mua điện sử dụng cho mục đích sản xuất thuộc các ngành sau:

- Công nghiệp;

- Xây dựng; giao thông vận tải; khai thác mỏ; lâm nghiệp; thủy hải sản;

- Nông nghiệp: trồng trọt; bơm nước tưới tiêu; chăn nuôi gia súc, thủy hải sản và các loại chăn nuôi khác; sản xuất thuốc bảo quản và chống dịch bệnh;

- Sản xuất nước sạch cung cấp cho tiêu dùng sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh;

- Văn phòng quản lý sản xuất được đặt tại địa điểm cùng với khu vực sản xuất;

- Các kho chứa hàng hoá (nguyên vật liệu, thành phẩm, bán thành phẩm) đang trong quá trình sản xuất và địa điểm đặt kho tại khu vực sản xuất;

- Các đơn vị sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (cho phần sản lượng điện năng sử dụng cho các hoạt động công ích), trừ hoạt động chiếu sáng công cộng;

- Bơm thoát nước, bơm tiêu úng, trạm xử lý nước thải;

- Các tổng đài, mạng truyền dẫn, trạm thu, phát sóng thuộc các đơn vị viễn thông, đơn vị truyền hình;

- Các cơ sở dệt vải, chăn nuôi, ấp trứng gia cầm, xay xát, làm đá đông lạnh, hàn, xì, cưa xẻ, đồ mộc, sấy thóc (lúa), bảo quản nông sản sau thu hoạch;

- Hoạt động in ấn thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo; hoạt động in ấn của cơ quan báo chí, truyền thông, nhà xuất bản;

- May gia công công nghiệp; thêu vi tính công nghiệp; giặt là công nghiệp; chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, hải sản;

- Sản xuất sản phẩm cơ khí; sản xuất các sản phẩm từ vàng bạc, đá quý; sản xuất phần mềm tin học, âm bản; sản xuất bao bì;

- Chiếu xạ tiệt trùng;

- Các hoạt động sản xuất khác.

Nguyễn Đỗ Bảo Trung
Nguyễn Đỗ Bảo Trung Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Tài nguyên - Môi trường Xem thêm

Pháp luật
Thế nào là tình trạng khẩn cấp theo Luật Tình trạng khẩn cấp 2025? Tình trạng khẩn cấp bao gồm những tình trạng nào?

Tình trạng khẩn cấp là trạng thái xã hội được cấp có thẩm quyền ban bố, công bố tình trạng khẩn cấp tại một hay nhiều địa phương hoặc trên phạm vi cả nước khi có thảm họa hoặc nguy cơ xảy ra thảm họa do đe dọa nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe con người, tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức và cá nhân hoặc có tình hình do đe dọa nghiêm trọng đến quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội

Bài viết mới nhất