Bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất 2026
Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết định 963/QĐ-BCT năm 2026 quy khung giờ cao điểm điện mới nhất của hệ thống điện quốc gia áp dụng từ ngày 22/4/2026 như sau:
- Khung giờ cao điểm điện áp dụng:
+ Các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy: từ 17h30 đến 22h30 (05 giờ/ngày);
+ Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.
Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1279/QĐ-BCT năm 2025 quy định về bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất 2026 như sau:
Bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất 2026
TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Giá bán điện (đồng/kWh) |
1 | Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất | |
1.1 | Cấp điện áp từ 110 kV trở lên | |
- Giờ cao điểm | 3.266 | |
1.2 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
- Giờ cao điểm | 3.398 | |
1.3 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
- Giờ cao điểm | 3.508 | |
1.4 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
- Giờ cao điểm | 3.640 | |
2 | Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp | |
2.1 | Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông | |
2.1.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 1.940 |
2.1.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV | 2.072 |
2.2 | Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp | |
2.2.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 2.138 |
2.2.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV | 2.226 |
3 | Giá bán lẻ điện cho kinh doanh | |
3.1 | Cấp điện áp từ 22 kV trở lên | |
- Giờ cao điểm | 5.025 | |
3.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
- Giờ cao điểm | 5.202 | |
3.3 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
- Giờ cao điểm | 5.422 | |
4 | Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt | |
4.1 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.984 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 2.050 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 2.380 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.998 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 3.350 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.460 | |
4.2 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước | 2.909 |
5 | Giá bán buôn điện nông thôn | |
5.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.658 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.724 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 1.876 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.327 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.635 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.744 | |
5.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.735 |
6 | Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư | |
6.1 | Thành phố, thị xã | |
6.1.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
6.1.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.853 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.919 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 2.172 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.750 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 3.102 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.206 | |
6.1.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.826 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.892 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 2.109 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.667 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.999 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.134 | |
6.1.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.750 |
6.2 | Thị trấn, huyện lỵ | |
6.2.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
6.2.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.790 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.856 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 2.062 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.611 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.937 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.035 | |
6.2.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.762 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.828 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 2.017 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.503 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.834 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.929 | |
6.2.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.750 |
7 | Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt | |
7.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.947 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 2.011 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 2.334 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.941 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 3.286 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.393 | |
7.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | |
- Giờ cao điểm | 5.140 | |
8 | Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp | |
8.1 | Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV | |
8.1.1 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA | |
- Giờ cao điểm | 3.197 | |
8.1.2 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA | |
- Giờ cao điểm | 3.183 | |
8.1.3 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA | |
- Giờ cao điểm | 3.164 | |
8.2 | Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV | |
8.2.1 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
- Giờ cao điểm | 3.334 | |
8.2.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
- Giờ cao điểm | 3.441 | |
9 | Giá bán buôn điện cho chợ | 2.818 |
*Trên đây là bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất, cập nhật giá điện giờ cao điểm mới nhất của điện lực 2026!

Bảng giá điện giờ cao điểm mới nhất? Cập nhật giá điện giờ cao điểm mới nhất của điện lực 2026? (Hình ảnh Internet)
Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện 2026
Căn cứ Điều 2 Quyết định 14/2025/QĐ-TTg quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện 2026 như sau:
- Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện là bảng kê tỷ lệ phần trăm (%) của mức giá bán lẻ điện bình quân để tính giá bán lẻ điện cụ thể cho từng nhóm khách hàng sử dụng điện.
- Tỷ lệ phần trăm (%) giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện so với mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền theo quy định về cơ chế điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg.
- Trường hợp cơ cấu tiêu thụ điện thay đổi, căn cứ mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền, giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện được phép điều chỉnh trong phạm vi ± 2% so với tỷ lệ quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg.
- Giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện được xác định căn cứ mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền và cơ cấu biểu giá bán lẻ điện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Quyết định 14/2025/QĐ-TTg.
Quy định giá bán lẻ điện cho sản xuất theo Thông tư 60
Căn cứ Điều 7 Thông tư 60/2025/TT-BCT quy định giá bán lẻ điện cho sản xuất như sau:
Giá bán lẻ điện cho sản xuất áp dụng đối với bên mua điện sử dụng cho mục đích sản xuất thuộc các ngành sau:
- Công nghiệp;
- Xây dựng; giao thông vận tải; khai thác mỏ; lâm nghiệp; thủy hải sản;
- Nông nghiệp: trồng trọt; bơm nước tưới tiêu; chăn nuôi gia súc, thủy hải sản và các loại chăn nuôi khác; sản xuất thuốc bảo quản và chống dịch bệnh;
- Sản xuất nước sạch cung cấp cho tiêu dùng sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh;
- Văn phòng quản lý sản xuất được đặt tại địa điểm cùng với khu vực sản xuất;
- Các kho chứa hàng hoá (nguyên vật liệu, thành phẩm, bán thành phẩm) đang trong quá trình sản xuất và địa điểm đặt kho tại khu vực sản xuất;
- Các đơn vị sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (cho phần sản lượng điện năng sử dụng cho các hoạt động công ích), trừ hoạt động chiếu sáng công cộng;
- Bơm thoát nước, bơm tiêu úng, trạm xử lý nước thải;
- Các tổng đài, mạng truyền dẫn, trạm thu, phát sóng thuộc các đơn vị viễn thông, đơn vị truyền hình;
- Các cơ sở dệt vải, chăn nuôi, ấp trứng gia cầm, xay xát, làm đá đông lạnh, hàn, xì, cưa xẻ, đồ mộc, sấy thóc (lúa), bảo quản nông sản sau thu hoạch;
- Hoạt động in ấn thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo; hoạt động in ấn của cơ quan báo chí, truyền thông, nhà xuất bản;
- May gia công công nghiệp; thêu vi tính công nghiệp; giặt là công nghiệp; chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, hải sản;
- Sản xuất sản phẩm cơ khí; sản xuất các sản phẩm từ vàng bạc, đá quý; sản xuất phần mềm tin học, âm bản; sản xuất bao bì;
- Chiếu xạ tiệt trùng;
- Các hoạt động sản xuất khác.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];