Cách kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp? Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt.gdt.gov.vn?

Phan Thanh Thảo 48,428 lượt xem
08:48 | 10/07/2025
Cách kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp? Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt.gdt.gov.vn? Chuẩn hóa danh bạ NNT theo địa bàn hành chính 2 cấp: Chi cục Thuế có phải thông báo về việc cơ quan thuế cập nhật thông tin cơ quan thuế quản lý trực tiếp?
Nội dung chính
  1. Cách kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp? Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt.gdt.gov.vn?
  2. Chuẩn hóa danh bạ NNT theo địa bàn hành chính 2 cấp: Chi cục Thuế có phải thông báo về việc cơ quan thuế cập nhật thông tin cơ quan thuế quản lý trực tiếp?
  3. Danh sách 34 tỉnh thành phố Việt Nam mới nhất?

Cách kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp? Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt.gdt.gov.vn?

Tham khảo Cách kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp - Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt.gdt.gov.vn

Bước 1: Truy cập vào đường link dưới đây:

https://tracuunnt.gdt.gov.vn/tcnnt/mstdn.jsp

Cách kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp? Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt gdt gov vn?

Bước 2: Chọn mục “Thông tin về người nộp thuế” để kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp - Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt gdt gov vn

Bước 3: Thực hiện nhập 1 trong số 4 thông tin được đề xuất để tra cứu thông tin (thường thì sẽ nhập mã số thuế).

Bước 4: Sau khi thực hiện nhập liệu thông tin xong, người dùng chọn tra cứu. Hệ thống sẽ hiển thị ra thông tin tổng quan.

Cách kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp? Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt gdt gov vn?

Bạn hãy click vào tên người nộp thuế để xem thông tin chi tiết:

Cách kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp? Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt gdt gov vn?

Trên đây là Tham khảo Cách kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp - Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt.gdt.gov.vn

Cách kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp? Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt.gdt.gov.vn?

Cách kiểm tra cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp? Tra cứu cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp trên tracuunnt.gdt.gov.vn? (Hình từ Internet)

Chuẩn hóa danh bạ NNT theo địa bàn hành chính 2 cấp: Chi cục Thuế có phải thông báo về việc cơ quan thuế cập nhật thông tin cơ quan thuế quản lý trực tiếp?

Căn cứ tại Mục 4 Công văn 1689/CT-NVT năm 2025 rà soát, chuẩn hóa danh bạ người nộp thuế theo địa bàn hành chính 2 cấp do Cục Thuế ban hành:

4. Tổ chức thực hiện
a) Cục Thuế (Ban CĐS) nâng cấp các chức năng trên ứng dụng hỗ trợ các cơ quan thuế thực hiện rà soát, cập nhật thông tin địa bàn hành chính mới trên hệ thống cho toàn bộ NNT.
b) Chi cục Thuế có trách nhiệm:
- Nghiên cứu nội dung hướng dẫn tại công văn này và phổ biến cho các phòng chức năng tại Chi cục Thuế và các Đội Thuế trên địa bàn thực hiện;
- Trường hợp thay đổi địa giới hành chính làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp NNT, cơ quan thuế tổ chức thực hiện chuyển dữ liệu và bàn giao hồ sơ quản lý thuế theo hướng dẫn tại các công văn số 889/TCT-KK ngày 27/02/2025 của Tổng cục Thuế;
- Thông báo cho NNT về việc cơ quan thuế cập nhật địa chỉ của NNT theo địa bàn hành chính mới và thông tin cơ quan thuế quản lý trực tiếp theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo công văn này để NNT thực hiện các thủ tục hành chính thuế thuận lợi theo đúng quy định sau khi cơ quan thuế cập nhật trên hệ thống đăng ký thuế (qua tài khoản giao dịch thuế điện tử của người nộp thuế; địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế qua ứng dụng Etaxmobile của người đại diện theo pháp luật). Thông báo này sẽ là căn cứ để người nộp thuế giải trình với cơ quan có liên quan hoặc giải thích với khách hàng trong trường hợp địa chỉ ghi trên hóa đơn là địa chỉ do cơ quan thuế đã cập nhật theo danh mục địa bàn hành chính mới nhưng thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vẫn là địa chỉ theo danh mục địa bàn hành chính cũ;
- Hướng dẫn NNT trong trường hợp cần đồng bộ địa chỉ trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với cơ quan đăng ký kinh doanh nếu có nhu cầu;
...

Như vậy, Chi cục Thuế có trách nhiệm Thông báo cho NNT về việc cơ quan thuế cập nhật địa chỉ của NNT theo địa bàn hành chính mới và thông tin cơ quan thuế quản lý trực tiếp để NNT thực hiện các thủ tục hành chính thuế thuận lợi theo đúng quy định sau khi cơ quan thuế cập nhật trên hệ thống đăng ký thuế (qua tài khoản giao dịch thuế điện tử của người nộp thuế; địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế qua ứng dụng Etaxmobile của người đại diện theo pháp luật).

Danh sách 34 tỉnh thành phố Việt Nam mới nhất?

Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh. Theo đó, danh sách 34 tỉnh thành mới của Việt Nam gồm 11 tỉnh thành được giữ nguyên và 23 tỉnh thành sau sáp nhập.

Danh sách 34 tỉnh thành phố Việt Nam mới nhất như sau:

TT

Tên tỉnh, thành phố mới

(Tỉnh, thành được sáp nhập)

Diện tích

(Km2)

Dân số

(người)

1

Thành phố Hà Nội

3.359,84

8.807.523

2

Thành phố Hồ Chí Minh

(Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu)

6.772,59

14.002.598

3

Thành phố Hải Phòng

(Hải Dương + TP. Hải Phòng)

3.194,72

4.664.124

4

Thành phố Đà Nẵng

(Quảng Nam + TP. Đà Nẵng)

11.859,59

3.065.628

5

Thành phố Huế

4.947,11

1.432.986

6

Thành phố Cần Thơ

(Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ)

6.360,83

4.199.824

7

Tuyên Quang

(Hà Giang + Tuyên Quang)

13.795,50

1.865.270

8

Cao Bằng

6.700,39

573.119

9

Lai Châu

9.068,73

512.601

10

Lào Cai

(Lào Cai + Yên Bái)

13.256,92

1.778.785

11

Thái Nguyên

(Bắc Kạn + Thái Nguyên)

8.375,21

1.799.489

12

Điện Biên

9.539,93

673.091

13

Lạng Sơn

8.310,18

881.384

14

Sơn La

14.109,83

1.404.587

15

Phú Thọ

(Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ)

9.361,38

4.022.638

16

Bắc Ninh

(Bắc Giang + Bắc Ninh)

4.718,60

3.619.433

17

Quảng Ninh

6.207,93

1.497.447

18

Hưng Yên

(Thái Bình + Hưng Yên)

2.514,81

3.567.943

19

Ninh Bình

(Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định)

3.942,62

4.412.264

20

Thanh Hóa

11.114,71

4.324.783

21

Nghệ An

16.486,49

3.831.694

22

Hà Tĩnh

5.994,45

1.622.901

23

Quảng Trị

(Quảng Bình + Quảng Trị)

12.700

1.870.845

24

Quảng Ngãi

(Quảng Ngãi + Kon Tum)

14.832,55

2.161.755

25

Gia Lai

(Gia Lai + Bình Định)

21.576,53

3.583.693

26

Đắk Lắk

(Phú Yên + Đắk Lắk)

18.096,40

3.346.853

27

Khánh Hoà

(Khánh Hòa + Ninh Thuận)

8.555,86

2.243.554

28

Lâm Đồng

(Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận)

24.233,07

3.872.999

29

Đồng Nai

(Bình Phước + Đồng Nai)

12.737,18

4.491.408

30

Tây Ninh

(Long An + Tây Ninh)

8.536,44

3.254.170

31

Đồng Tháp

(Tiền Giang + Đồng Tháp)

5.938,64

4.370.046

32

An Giang

(Kiên Giang + An Giang)

9.888,91

4.952.238

33

Vĩnh Long

(Bến Tre + Vĩnh Long + Trà Vinh)

6.296,20

4.257.581

34

Cà Mau

(Bạc Liêu + Cà Mau)

7.942,39

2.606.672

Logo Thư viện Pháp luật
Phan Thanh Thảo Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Doanh nghiệp Xem thêm

Bài viết mới nhất