Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 theo Thông tư 129/2025/TT-BTC chi tiết ra sao?
Căn cứ theo Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư 129/2025/TT-BTC thì Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 chi tiết như sau:
STT | Mã số | Mã số* CTTKQG | Nhóm, tên chỉ tiêu |
01. Ngân sách nhà nước (NSNN) | |||
1 | 0101 | 0601 | Thu ngân sách nhà nước và cơ cấu thu |
2 | 0102 | 0604 | Chi ngân sách nhà nước và cơ cấu chi |
3 | 0103 | 0606 | Bội chi ngân sách nhà nước |
4 | 0104 | Trả nợ gốc của ngân sách trung ương | |
5 | 0105 | Tổng mức vay của NSNN | |
6 | 0106 | Chi ngân sách trung ương | |
7 | 0107 | Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ cấu thu | |
8 | 0108 | Chi ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ cấu chi | |
9 | 0109 | Bội chi/Kết dư ngân sách địa phương cấp tỉnh | |
10 | 0110 | Tổng mức vay của ngân sách địa phương | |
11 | 0111 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | |
12 | 0112 | 0602 | Tỷ lệ thu NSNN so với tổng sản phẩm trong nước |
13 | 0113 | 0605 | Tỷ lệ chi NSNN so với tổng sản phẩm trong nước |
14 | 0114 | 0607 | Tỷ lệ bội chi ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước |
15 | 0115 | 0603 | Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với tổng sản phẩm trong nước |
02. Quản lý ngân quỹ nhà nước | |||
16 | 0201 | Thu, chi ngân quỹ nhà nước | |
17 | 0202 | Sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi/Xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt | |
03. Nợ công | |||
18 | 0301 | Vay và trả nợ công | |
19 | 0302 | Vay và trả nợ của Chính phủ | |
20 | 0303 | Vay và trả nợ được Chính phủ bảo lãnh | |
21 | 0304 | Vay và trả nợ của Chính quyền địa phương | |
22 | 0305 | Vay và trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp | |
23 | 0306 | Vay và trả nợ nước ngoài của quốc gia | |
24 | 0307 | Dư nợ công so với tổng sản phẩm trong nước | |
25 | 0308 | Dư nợ Chính phủ so với tổng sản phẩm trong nước | |
26 | 0309 | Dư nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước | |
27 | 0310 | Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ | |
04. Dự trữ quốc gia | |||
28 | 0401 | Hình thành nguồn lực dự trữ quốc gia | |
29 | 0402 | Nhập hàng dự trữ quốc gia | |
30 | 0403 | Xuất hàng dự trữ quốc gia | |
31 | 0404 | Số lượng hàng dự trữ quốc gia cuối kỳ | |
05. Chứng khoán | |||
32 | 0501 | Chỉ số chứng khoán | |
33 | 0502 | 0718 | Giá trị vốn hóa thị trường cổ phiếu |
34 | 0503 | Khối lượng và giá trị chứng khoán giao dịch | |
35 | 0504 | Khối lượng và giá trị chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch | |
36 | 0505 | Số loại chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch | |
37 | 0506 | Chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch mới và hủy niêm yết/đăng ký giao dịch | |
38 | 0507 | Số lượng công ty chứng khoán có giấy phép hoạt động | |
39 | 0508 | Hoạt động đấu thầu trái phiếu | |
40 | 0509 | Hoạt động đấu giá cổ phần | |
41 | 0510 | Số tài khoản của nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán | |
42 | 0511 | Tình hình mở/đóng tài khoản của nhà đầu tư | |
43 | 0512 | Hoạt động lưu ký chứng khoán | |
44 | 0513 | Giao dịch trái phiếu Chính phủ | |
45 | 0514 | Công ty quản lý quỹ và quỹ đầu tư chứng khoán | |
46 | 0515 | 0721 | Giá trị huy động vốn qua phát hành cổ phiếu trên thị trường chứng khoán |
47 | 0516 | Khối lượng và giá trị chứng khoán phái sinh giao dịch | |
48 | 0517 | 0719 | Tỷ lệ vốn hóa thị trường cổ phiếu so với tổng sản phẩm trong nước |
49 | 0518 | 0720 | Tốc độ tăng giá trị vốn hóa thị trường cổ phiếu |
06. Quản lý trái phiếu | |||
50 | 0601 | Kế hoạch phát hành trái phiếu | |
51 | 0602 | Kết quả phát hành trái phiếu | |
52 | 0603 | Thanh toán trái phiếu | |
53 | 0604 | Mua lại, hoán đổi trái phiếu chính quyền địa phương | |
54 | 0605 | 0722 | Quy mô thị trường trái phiếu so với tổng sản phẩm trong nước |
55 | 0606 | 0723 | Tốc độ tăng quy mô thị trường trái phiếu |
56 | 0607 | 0724 | Tổng giá trị phát hành trái phiếu |
07. Kinh doanh Bảo hiểm | |||
57 | 0701 | 0712 | Doanh thu phí bảo hiểm |
58 | 0702 | 0712 | Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm |
59 | 0703 | Tổng tài sản | |
60 | 0704 | Vốn chủ sở hữu | |
61 | 0705 | Trích lập dự phòng nghiệp vụ | |
62 | 0706 | Hoạt động đầu tư | |
63 | 0707 | Đầu tư trở lại nền kinh tế | |
08. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa | |||
64 | 0801 | 1006; 1007; 1008 | Xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại |
65 | 0802 | Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa chịu thuế | |
66 | 0803 | Mức độ tự do hóa đối với thuế nhập khẩu theo các Hiệp định thương mại | |
67 | 0804 | Thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu | |
09. Quản lý giá | |||
68 | 0901 | Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá | |
69 | 0902 | Giá thị trường hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục báo cáo giá thị trường | |
70 | 0903 | Số lượng doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | |
71 | 0904 | Tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá | |
10. Tài sản công | |||
72 | 1001 | Tài sản công | |
11. Thuế nội địa | |||
73 | 1101 | Số lượng người nộp thuế cơ quan thuế đã cấp mã số thuế | |
74 | 1102 | Số lượng người nộp thuế đang hoạt động | |
75 | 1103 | Số lượng người nộp thuế tạm ngừng hoạt động, kinh doanh | |
76 | 1104 | Số lượng người nộp thuế ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
77 | 1105 | Số lượng người nộp thuế không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký: | |
78 | 1106 | Số lượng người nộp thuế ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
12. Đơn vị có quan hệ với ngân sách | |||
79 | 1201 | Số lượng mã số đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước | |
80 | 1202 | Số lượng mã số dự án đầu tư | |
13. Đơn vị sự nghiệp công | |||
81 | 1301 | Kết quả thực hiện cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập | |
82 | 1302 | Danh sách và số lượng đơn vị sự nghiệp công | |
14. Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp | |||
83 | 1401 | Tình hình tài chính, kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước/có vốn nhà nước | |
84 | 1402 | Cơ cấu lại vốn nhà nước tại doanh nghiệp | |
15. Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách | |||
85 | 1501 | Tình hình thực hiện Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý. | |
16. Xổ số, đặt cược, casino, trò chơi điện tử có thưởng | |||
86 | 1601 | Tình hình hoạt động kinh doanh xổ số | |
87 | 1602 | Tình hình hoạt động kinh doanh đặt cược | |
88 | 1603 | Tình hình hoạt động kinh doanh casino | |
89 | 1604 | Tình hình hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng | |
17. Đầu tư công | |||
90 | 1701 | Phân bổ và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước | |
91 | 1702 | Quyết toán các nguồn vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước | |
92 | 1703 | Số dự án và vốn đầu tư công thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước | |
93 | 1704 | Số dự án thất thoát, lãng phí được phát hiện | |
94 | 1705 | Tổng số nợ đọng xây dựng cơ bản thuộc ngân sách nhà nước | |
95 | 1706 | Số dự án chậm tiến độ | |
96 | 1707 | Số dự án được đánh giá ban đầu theo quy định | |
97 | 1708 | Số dự án được đánh giá giữa kỳ hoặc giai đoạn theo quy định | |
98 | 1709 | Số dự án được đánh giá kết thúc theo quy định | |
99 | 1710 | Số dự án được đánh giá tác động theo quy định | |
100 | 1711 | Số dự án đã đưa vào sử dụng nhưng có vấn đề kỹ thuật, không có hiệu quả | |
18. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam và đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài | |||
101 | 1801 | Số dự án đầu tư mới, số lượt dự án điều chỉnh vốn, số giao dịch góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và vốn đầu tư đăng ký | |
102 | 1802 | Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | |
103 | 1803 | Lao động, doanh thu, lợi nhuận và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư nước ngoài | |
104 | 1804 | Số dự án đầu tư mới, số lượt dự án điều chỉnh vốn và vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài | |
105 | 1805 | Vốn chuyển ra nước ngoài của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài | |
106 | 1806 | Lao động, tiền chuyển về nước (gồm lợi nhuận và các khoản thu khác), thực hiện nghĩa vụ tài chính với nhà nước Việt Nam | |
107 | 1807 | Số doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn nước ngoài đầu tư ra nước ngoài đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài | |
19. Quản lý vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi; khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam | |||
108 | 1901 | Vốn hỗ trợ phát triển chính thức và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài | |
109 | 1902 | Khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam | |
20. Quản lý đấu thầu | |||
110 | 2001 | Tổng số gói thầu | |
111 | 2002 | Tổng giá gói thầu | |
112 | 2003 | Tổng giá trúng thầu | |
113 | 2004 | Tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu | |
114 | 2005 | Tổng số dự án đầu tư có sử dụng đất | |
115 | 2006 | Tổng vốn đầu tư các dự án đầu tư có sử dụng đất | |
116 | 2007 | Tổng diện tích đất sử dụng | |
117 | 2008 | Tổng giá trị nộp ngân sách nhà nước dự án đầu tư có sử dụng đất | |
118 | 2009 | Tổng số dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực | |
119 | 2010 | Tổng vốn đầu tư các dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực | |
120 | 2011 | Tổng giá trị nộp ngân sách nhà nước dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực | |
21. Quản lý các khu kinh tế, khu công nghiệp | |||
121 | 2101 | Số lượng khu kinh tế đã được thành lập | |
122 | 2102 | Diện tích của các khu kinh tế | |
123 | 2103 | Số lượng khu công nghiệp đã thành lập | |
124 | 2104 | Diện tích của các khu công nghiệp | |
125 | 2105 | Vốn đầu tư đăng ký, vốn đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp | |
126 | 2106 | Tình trạng hoạt động của nhà máy xử lý nước thải của khu công nghiệp | |
127 | 2107 | Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | |
128 | 2108 | Tỷ lệ lấp đầy của các khu công nghiệp | |
129 | 2109 | Số lao động trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp | |
22. Phát triển doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh | |||
130 | 2201 | Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới | |
131 | 2202 | Số doanh nghiệp giải thể | |
132 | 2203 | Số doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh | |
133 | 2204 | Tổng vốn đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới | |
134 | 2205 | Tổng số lao động đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới | |
135 | 2206 | Tỷ trọng doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tổng số doanh nghiệp | |
136 | 2207 | Tỷ trọng doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia xuất khẩu, nhập khẩu trong tổng số doanh nghiệp tham gia xuất khẩu, nhập khẩu | |
137 | 2208 | Tỷ trọng giá trị gia tăng của doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tổng sản phẩm trong nước | |
138 | 2209 | Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa | |
139 | 2210 | Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo của doanh nghiệp nhỏ và vừa | |
140 | 2211 | Số lượt doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ | |
141 | 2212 | Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa sử dụng nhiều lao động nữ | |
23. Kinh tế tập thể, hợp tác xã | |||
142 | 2301 | Số hợp tác xã | |
143 | 2302 | Số thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác | |
144 | 2303 | Số lao động thường xuyên của hợp tác xã | |
145 | 2304 | Doanh thu bình quân của hợp tác xã | |
146 | 2305 | Số cán bộ quản lý hợp tác xã | |
147 | 2306 | Số tổ hợp tác, liên hiệp hợp tác xã | |
148 | 2307 | Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới | |
149 | 2308 | Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể, tạm ngừng hoạt động | |
24. Bảo hiểm | |||
24.1 Nhóm chỉ tiêu thống kê công tác thu BHXH (Bảo hiểm xã hội), BHTN (Bảo hiểm thất nghiệp), BHYT (Bảo hiểm y tế), BHTNLĐ BNN (Bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp) | |||
150 | 2401 | Số người tham gia BHXH | |
151 | 2402 | Số người tham gia BHYT | |
152 | 2403 | Số người tham gia BHTN | |
153 | 2404 | Số người được tham gia BHTNLĐ-BNN | |
154 | 2405 | Số đơn vị đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN | |
155 | 2406 | Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc, BHNT, BHYT, BHTNLĐ-BNN | |
156 | 2407 | Tiền lương (thu nhập) làm căn cứ tính đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN của người lao động | |
157 | 2408 | Số tiền thu BHXH | |
158 | 2409 | Số tiền thu BHYT | |
159 | 2410 | Số tiền thu BHTN | |
160 | 2411 | Số tiền thu BHTNLĐ-BNN | |
161 | 2412 | Số tiền thu xử lý hành vi chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN | |
162 | 2413 | Số đơn vị chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN | |
163 | 2414 | Số tiền chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN của các đơn vị đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN | |
164 | 2415 | 0713 | Tỷ lệ người lao động tham gia BHXH so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động |
165 | 2416 | 0715 | Tỷ lệ người lao động tham gia BHTN so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động |
166 | 2417 | Tỷ lệ người lao động tham gia BHTNLĐ-BNN so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động | |
167 | 2418 | 0714 | Tỷ lệ người dân tham gia BHYT so với dân số |
168 | 2419 | Mức đóng BHXH bình quân | |
169 | 2420 | Mức đóng BHYT bình quân | |
170 | 2421 | Mức đóng BHTN bình quân | |
171 | 2422 | Số người bảo lưu thời gian đóng BHTN chưa hưởng trợ cấp thất nghiệp | |
172 | 2423 | Tỷ lệ lao động được hưởng BHTN so với tổng số lao động tham gia BHTN | |
173 | 2424 | Thu lãi đầu tư tài chính trong năm | |
24.2. Nhóm chỉ tiêu thống kê công tác cấp sổ BHXH- thẻ BHYT | |||
174 | 2425 | Số lượng sổ BHXH đã cấp | |
175 | 2426 | Số lượng thẻ BHYT cấp cho các đối tượng | |
24.3. Nhóm chỉ tiêu thống kê công tác chi trả các chế độ BHXH, BHTN, BHTNLĐ-BNN | |||
176 | 2427 | 0716 | Số người được hưởng BHXH |
177 | 2428 | 0716 | Số người được hưởng BHTN |
178 | 2429 | 0716 | Số người được hưởng BHTNLĐ-BNN |
179 | 2430 | Số tiền chi các chế độ BHXH | |
180 | 2431 | Số tiền chi các chế độ BHTN | |
181 | 2432 | Số tiền chi các chế độ BHTNLĐ-BNN | |
182 | 2433 | Tỷ lệ sử dụng Quỹ hưu trí, tử tuất | |
183 | 2434 | Tỷ lệ sử dụng Quỹ ốm đau, thai sản | |
184 | 2435 | Tỷ lệ sử dụng Quỹ TNLĐ-BNN | |
185 | 2436 | Tỷ lệ sử dụng Quỹ BHTN | |
24.4. Nhóm chỉ tiêu thống kê công tác thực hiện chính sách BHXH | |||
186 | 2437 | Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHXH | |
187 | 2438 | Số người dừng hưởng các chế độ BHXH hàng tháng | |
188 | 2439 | Số người di chuyển hưởng BHXH hàng tháng | |
189 | 2440 | Thời gian đóng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH | |
190 | 2441 | Mức đóng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH | |
191 | 2442 | Thời gian hưởng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH hàng tháng | |
192 | 2443 | Mức hưởng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH tại thời điểm bắt đầu hưởng | |
193 | 2444 | Tỷ lệ (%) hưởng lương hưu bình quân của người được giải quyết hưởng | |
194 | 2445 | Tiền lương bình quân làm căn cứ tính hưởng các chế độ BHXH của người được giải quyết hưởng | |
195 | 2446 | Tuổi nghỉ hưởng BHXH bình quân | |
196 | 2447 | Tuổi thọ bình quân của người hưởng các chế độ BHXH hàng tháng | |
197 | 2448 | Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động bình quân | |
198 | 2449 | Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHTN | |
199 | 2450 | Thời gian đóng BHTN bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN | |
200 | 2451 | Thời gian hưởng BHTN bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN | |
201 | 2452 | Mức hưởng bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN | |
202 | 2453 | Số doanh nghiệp được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động | |
203 | 2454 | Số người đang hưởng bảo hiểm thất nghiệp quay lại thị trường lao động tham gia BHXH bắt buộc | |
204 | 2455 | Số người dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp | |
205 | 2456 | Số người di chuyển hưởng trợ cấp thất nghiệp | |
206 | 2457 | Mức tiền lương bình quân để tính hưởng trợ cấp thất nghiệp bình quân | |
207 | 2458 | Tuổi bình quân của người được giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp | |
208 | 2459 | Số người có quyết định hưởng mới các chế độ BHTN được chi trả | |
24.5. Nhóm chỉ tiêu thống kê công thực hiện chính sách BHYT | |||
209 | 2460 | Quỹ BHYT dành cho khám chữa bệnh (KCB) | |
210 | 2461 | Chi KCB BHYT của tỉnh | |
211 | 2462 | Cân đối quỹ BHYT dành cho KCB trong năm | |
212 | 2463 | Số lượt người KCB BHYT | |
213 | 2464 | Số tiền chi các chế độ KCB BHYT | |
214 | 2465 | Chi phí bình quân cho một lượt KCB BHYT | |
215 | 2466 | Tần suất KCB BHYT bình quân | |
216 | 2467 | Chi phí KCB bình quân/1 thẻ BHYT | |
24.6. Nhóm chỉ tiêu thống kê công tác tổ chức cán bộ | |||
217 | 2468 | Tổng số lao động thuộc Hệ thống BHXH Việt Nam | |
218 | 2469 | Tổng số công chức, viên chức quản lý thuộc Hệ thống BHXH Việt Nam | |
219 | 2470 | Chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT |
Ghi chú:
- (*) Mã số CTTKQG là Mã số Chỉ tiêu thống kê quốc gia phân công cho Bộ Tài chính chủ trì thực hiện.2
- Các chỉ tiêu:
+ (Mã số 0301) Vay và trả nợ công; (Mã số 0302) Vay và trả nợ của Chính phủ; (Mã số 0306) Vay và trả nợ nước ngoài của quốc gia thực hiện theo quy định tại Thông tư này đồng thời để thu thập, tổng hợp, biên soạn các mã chỉ tiêu thống kê quốc gia tương ứng là 0610; 0608; 0609.
+ (Mã số 0801) Xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại thực hiện theo quy định tại Thông tư này đồng thời để thu thập, tổng hợp, biên soạn các mã chỉ tiêu thống kê quốc gia tương ứng là 1006; 1007; 1008.
+ (Mã số 0701) Doanh thu phí bảo hiểm; (Mã số 0702) Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm thực hiện theo quy định tại Thông tư này đồng thời để thu thập, tổng hợp, biên soạn mã chỉ tiêu thống kê quốc gia là 0712.
*Trên đây thông tin về "Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 theo Thông tư 129/2025/TT-BTC chi tiết ra sao?"

Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 theo Thông tư 129/2025/TT-BTC chi tiết ra sao? (Hình từ internet)
Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính là gì?
Căn cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 129/2025/TT-BTC thì có nêu rõ Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính là tập hợp các chỉ tiêu thống kê phản ánh tình hình, kết quả hoạt động chủ yếu của ngành Tài chính và các đặc điểm cơ bản của đối tượng quản lý của ngành Tài chính nhằm phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của ngành Tài chính và các cơ quan Nhà nước; công tác đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sách phát triển các lĩnh vực quản lý của ngành Tài chính; đáp ứng nhu cầu trao đổi, chia sẻ thông tin thống kê tài chính theo quy định của Luật Thống kê 2015 và các văn bản hướng dẫn Luật Thống kê 2015.
Đồng thời, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính bao gồm:
- Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 129/2025/TT-BTC;
- Nội dung chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 129/2025/TT-BTC.
Quản lý nhà nước về thống kê hiện nay được quy định như thế nào?
Căn cứ theo Điều 6 Luật Thống kế 2015 thì quản lý nhà nước về thống kê hiện nay được quy định như sau:
(1) Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển hoạt động thống kê.
(2) Xây dựng, ban hành, tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về thống kê.
(3) Phổ biến, giáo dục pháp luật về thống kê.
(4) Xây dựng tổ chức thống kê nhà nước, đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ thống kê.
(5) Tổ chức nghiên cứu khoa học, ứng dụng phương pháp thống kê tiên tiến và công nghệ thông tin vào hoạt động thống kê.
(6) Hợp tác quốc tế về thống kê.
(7) Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật và xử lý vi phạm pháp luật về thống kê.
8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thống kê.
- Chỉ tiêu thống kê ngành tài chính
- Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính
- Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính
- Chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026
- Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026
- Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026
- Thông tư 129
- Luật thống kê
- Luật Thống kê 2015
- Ngành tài chính
- Nhà nước
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];