Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 theo Thông tư 129/2025/TT-BTC chi tiết ra sao?

Nguyễn Vĩnh Kỳ 88 lượt xem
12:06 | 02/04/2026
Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 theo Thông tư 129/2025/TT-BTC chi tiết ra sao? Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính là gì? Quản lý nhà nước về thống kê hiện nay được quy định như thế nào?
Nội dung chính
  1. Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 theo Thông tư 129/2025/TT-BTC chi tiết ra sao?
  2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính là gì?
  3. Quản lý nhà nước về thống kê hiện nay được quy định như thế nào?

Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 theo Thông tư 129/2025/TT-BTC chi tiết ra sao?

Căn cứ theo Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư 129/2025/TT-BTC thì Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 chi tiết như sau:

STT

Mã số

Mã số* CTTKQG

Nhóm, tên chỉ tiêu




01. Ngân sách nhà nước (NSNN)

1

0101

0601

Thu ngân sách nhà nước và cơ cấu thu

2

0102

0604

Chi ngân sách nhà nước và cơ cấu chi

3

0103

0606

Bội chi ngân sách nhà nước

4

0104


Trả nợ gốc của ngân sách trung ương

5

0105


Tổng mức vay của NSNN

6

0106


Chi ngân sách trung ương

7

0107


Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ cấu thu

8

0108


Chi ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ cấu chi

9

0109


Bội chi/Kết dư ngân sách địa phương cấp tỉnh

10

0110


Tổng mức vay của ngân sách địa phương

11

0111


Chi chương trình mục tiêu quốc gia

12

0112

0602

Tỷ lệ thu NSNN so với tổng sản phẩm trong nước

13

0113

0605

Tỷ lệ chi NSNN so với tổng sản phẩm trong nước

14

0114

0607

Tỷ lệ bội chi ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước

15

0115

0603

Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với tổng sản phẩm trong nước




02. Quản lý ngân quỹ nhà nước

16

0201


Thu, chi ngân quỹ nhà nước

17

0202


Sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi/Xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt




03. Nợ công

18

0301


Vay và trả nợ công

19

0302


Vay và trả nợ của Chính phủ

20

0303


Vay và trả nợ được Chính phủ bảo lãnh

21

0304


Vay và trả nợ của Chính quyền địa phương

22

0305


Vay và trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp

23

0306


Vay và trả nợ nước ngoài của quốc gia

24

0307


Dư nợ công so với tổng sản phẩm trong nước

25

0308


Dư nợ Chính phủ so với tổng sản phẩm trong nước

26

0309


Dư nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước

27

0310


Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ




04. Dự trữ quốc gia

28

0401


Hình thành nguồn lực dự trữ quốc gia

29

0402


Nhập hàng dự trữ quốc gia

30

0403


Xuất hàng dự trữ quốc gia

31

0404


Số lượng hàng dự trữ quốc gia cuối kỳ




05. Chứng khoán

32

0501


Chỉ số chứng khoán

33

0502

0718

Giá trị vốn hóa thị trường cổ phiếu

34

0503


Khối lượng và giá trị chứng khoán giao dịch

35

0504


Khối lượng và giá trị chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch

36

0505


Số loại chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch

37

0506


Chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch mới và hủy niêm yết/đăng ký giao dịch

38

0507


Số lượng công ty chứng khoán có giấy phép hoạt động

39

0508


Hoạt động đấu thầu trái phiếu

40

0509


Hoạt động đấu giá cổ phần

41

0510


Số tài khoản của nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán

42

0511


Tình hình mở/đóng tài khoản của nhà đầu tư

43

0512


Hoạt động lưu ký chứng khoán

44

0513


Giao dịch trái phiếu Chính phủ

45

0514


Công ty quản lý quỹ và quỹ đầu tư chứng khoán

46

0515

0721

Giá trị huy động vốn qua phát hành cổ phiếu trên thị trường chứng khoán

47

0516


Khối lượng và giá trị chứng khoán phái sinh giao dịch

48

0517

0719

Tỷ lệ vốn hóa thị trường cổ phiếu so với tổng sản phẩm trong nước

49

0518

0720

Tốc độ tăng giá trị vốn hóa thị trường cổ phiếu




06. Quản lý trái phiếu

50

0601


Kế hoạch phát hành trái phiếu

51

0602


Kết quả phát hành trái phiếu

52

0603


Thanh toán trái phiếu

53

0604


Mua lại, hoán đổi trái phiếu chính quyền địa phương

54

0605

0722

Quy mô thị trường trái phiếu so với tổng sản phẩm trong nước

55

0606

0723

Tốc độ tăng quy mô thị trường trái phiếu

56

0607

0724

Tổng giá trị phát hành trái phiếu




07. Kinh doanh Bảo hiểm

57

0701

0712

Doanh thu phí bảo hiểm

58

0702

0712

Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm

59

0703


Tổng tài sản

60

0704


Vốn chủ sở hữu

61

0705


Trích lập dự phòng nghiệp vụ

62

0706


Hoạt động đầu tư

63

0707


Đầu tư trở lại nền kinh tế




08. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa

64

0801

1006; 1007; 1008

Xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại

65

0802


Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa chịu thuế

66

0803


Mức độ tự do hóa đối với thuế nhập khẩu theo các Hiệp định thương mại

67

0804


Thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu




09. Quản lý giá

68

0901


Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá

69

0902


Giá thị trường hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục báo cáo giá thị trường

70

0903


Số lượng doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

71

0904


Tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá




10. Tài sản công

72

1001


Tài sản công




11. Thuế nội địa

73

1101


Số lượng người nộp thuế cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

74

1102


Số lượng người nộp thuế đang hoạt động

75

1103


Số lượng người nộp thuế tạm ngừng hoạt động, kinh doanh

76

1104


Số lượng người nộp thuế ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế

77

1105


Số lượng người nộp thuế không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký:

78

1106


Số lượng người nộp thuế ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế




12. Đơn vị có quan hệ với ngân sách

79

1201


Số lượng mã số đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước

80

1202


Số lượng mã số dự án đầu tư




13. Đơn vị sự nghiệp công

81

1301


Kết quả thực hiện cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập

82

1302


Danh sách và số lượng đơn vị sự nghiệp công




14. Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp

83

1401


Tình hình tài chính, kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước/có vốn nhà nước

84

1402


Cơ cấu lại vốn nhà nước tại doanh nghiệp




15. Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách

85

1501


Tình hình thực hiện Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý.




16. Xổ số, đặt cược, casino, trò chơi điện tử có thưởng

86

1601


Tình hình hoạt động kinh doanh xổ số

87

1602


Tình hình hoạt động kinh doanh đặt cược

88

1603


Tình hình hoạt động kinh doanh casino

89

1604


Tình hình hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng




17. Đầu tư công

90

1701


Phân bổ và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước

91

1702


Quyết toán các nguồn vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước

92

1703


Số dự án và vốn đầu tư công thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

93

1704


Số dự án thất thoát, lãng phí được phát hiện

94

1705


Tổng số nợ đọng xây dựng cơ bản thuộc ngân sách nhà nước

95

1706


Số dự án chậm tiến độ

96

1707


Số dự án được đánh giá ban đầu theo quy định

97

1708


Số dự án được đánh giá giữa kỳ hoặc giai đoạn theo quy định

98

1709


Số dự án được đánh giá kết thúc theo quy định

99

1710


Số dự án được đánh giá tác động theo quy định

100

1711


Số dự án đã đưa vào sử dụng nhưng có vấn đề kỹ thuật, không có hiệu quả




18. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam và đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài

101

1801


Số dự án đầu tư mới, số lượt dự án điều chỉnh vốn, số giao dịch góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và vốn đầu tư đăng ký

102

1802


Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

103

1803


Lao động, doanh thu, lợi nhuận và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư nước ngoài

104

1804


Số dự án đầu tư mới, số lượt dự án điều chỉnh vốn và vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài

105

1805


Vốn chuyển ra nước ngoài của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

106

1806


Lao động, tiền chuyển về nước (gồm lợi nhuận và các khoản thu khác), thực hiện nghĩa vụ tài chính với nhà nước Việt Nam

107

1807


Số doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn nước ngoài đầu tư ra nước ngoài đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài




19. Quản lý vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi; khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam

108

1901


Vốn hỗ trợ phát triển chính thức và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài

109

1902


Khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam




20. Quản lý đấu thầu

110

2001


Tổng số gói thầu

111

2002


Tổng giá gói thầu

112

2003


Tổng giá trúng thầu

113

2004


Tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu

114

2005


Tổng số dự án đầu tư có sử dụng đất

115

2006


Tổng vốn đầu tư các dự án đầu tư có sử dụng đất

116

2007


Tổng diện tích đất sử dụng

117

2008


Tổng giá trị nộp ngân sách nhà nước dự án đầu tư có sử dụng đất

118

2009


Tổng số dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực

119

2010


Tổng vốn đầu tư các dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực

120

2011


Tổng giá trị nộp ngân sách nhà nước dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực




21. Quản lý các khu kinh tế, khu công nghiệp

121

2101


Số lượng khu kinh tế đã được thành lập

122

2102


Diện tích của các khu kinh tế

123

2103


Số lượng khu công nghiệp đã thành lập

124

2104


Diện tích của các khu công nghiệp

125

2105


Vốn đầu tư đăng ký, vốn đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp

126

2106


Tình trạng hoạt động của nhà máy xử lý nước thải của khu công nghiệp

127

2107


Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

128

2108


Tỷ lệ lấp đầy của các khu công nghiệp

129

2109


Số lao động trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp




22. Phát triển doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh

130

2201


Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

131

2202


Số doanh nghiệp giải thể

132

2203


Số doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh

133

2204


Tổng vốn đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới

134

2205


Tổng số lao động đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới

135

2206


Tỷ trọng doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tổng số doanh nghiệp

136

2207


Tỷ trọng doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia xuất khẩu, nhập khẩu trong tổng số doanh nghiệp tham gia xuất khẩu, nhập khẩu

137

2208


Tỷ trọng giá trị gia tăng của doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tổng sản phẩm trong nước

138

2209


Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

139

2210


Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo của doanh nghiệp nhỏ và vừa

140

2211


Số lượt doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ

141

2212


Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa sử dụng nhiều lao động nữ




23. Kinh tế tập thể, hợp tác xã

142

2301


Số hợp tác xã

143

2302


Số thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác

144

2303


Số lao động thường xuyên của hợp tác xã

145

2304


Doanh thu bình quân của hợp tác xã

146

2305


Số cán bộ quản lý hợp tác xã

147

2306


Số tổ hợp tác, liên hiệp hợp tác xã

148

2307


Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới

149

2308


Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể, tạm ngừng hoạt động




24. Bảo hiểm




24.1 Nhóm chỉ tiêu thống kê công tác thu BHXH (Bảo hiểm xã hội), BHTN (Bảo hiểm thất nghiệp), BHYT (Bảo hiểm y tế), BHTNLĐ BNN (Bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp)

150

2401


Số người tham gia BHXH

151

2402


Số người tham gia BHYT

152

2403


Số người tham gia BHTN

153

2404


Số người được tham gia BHTNLĐ-BNN

154

2405


Số đơn vị đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN

155

2406


Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc, BHNT, BHYT, BHTNLĐ-BNN

156

2407


Tiền lương (thu nhập) làm căn cứ tính đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN của người lao động

157

2408


Số tiền thu BHXH

158

2409


Số tiền thu BHYT

159

2410


Số tiền thu BHTN

160

2411


Số tiền thu BHTNLĐ-BNN

161

2412


Số tiền thu xử lý hành vi chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN

162

2413


Số đơn vị chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN

163

2414


Số tiền chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN của các đơn vị đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN

164

2415

0713

Tỷ lệ người lao động tham gia BHXH so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

165

2416

0715

Tỷ lệ người lao động tham gia BHTN so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

166

2417


Tỷ lệ người lao động tham gia BHTNLĐ-BNN so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

167

2418

0714

Tỷ lệ người dân tham gia BHYT so với dân số

168

2419


Mức đóng BHXH bình quân

169

2420


Mức đóng BHYT bình quân

170

2421


Mức đóng BHTN bình quân

171

2422


Số người bảo lưu thời gian đóng BHTN chưa hưởng trợ cấp thất nghiệp

172

2423


Tỷ lệ lao động được hưởng BHTN so với tổng số lao động tham gia BHTN

173

2424


Thu lãi đầu tư tài chính trong năm




24.2. Nhóm chỉ tiêu thống kê công tác cấp sổ BHXH- thẻ BHYT

174

2425


Số lượng sổ BHXH đã cấp

175

2426


Số lượng thẻ BHYT cấp cho các đối tượng




24.3. Nhóm chỉ tiêu thống kê công tác chi trả các chế độ BHXH, BHTN, BHTNLĐ-BNN

176

2427

0716

Số người được hưởng BHXH

177

2428

0716

Số người được hưởng BHTN

178

2429

0716

Số người được hưởng BHTNLĐ-BNN

179

2430


Số tiền chi các chế độ BHXH

180

2431


Số tiền chi các chế độ BHTN

181

2432


Số tiền chi các chế độ BHTNLĐ-BNN

182

2433


Tỷ lệ sử dụng Quỹ hưu trí, tử tuất

183

2434


Tỷ lệ sử dụng Quỹ ốm đau, thai sản

184

2435


Tỷ lệ sử dụng Quỹ TNLĐ-BNN

185

2436


Tỷ lệ sử dụng Quỹ BHTN




24.4. Nhóm chỉ tiêu thống kê công tác thực hiện chính sách BHXH

186

2437


Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHXH

187

2438


Số người dừng hưởng các chế độ BHXH hàng tháng

188

2439


Số người di chuyển hưởng BHXH hàng tháng

189

2440


Thời gian đóng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH

190

2441


Mức đóng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH

191

2442


Thời gian hưởng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH hàng tháng

192

2443


Mức hưởng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH tại thời điểm bắt đầu hưởng

193

2444


Tỷ lệ (%) hưởng lương hưu bình quân của người được giải quyết hưởng

194

2445


Tiền lương bình quân làm căn cứ tính hưởng các chế độ BHXH của người được giải quyết hưởng

195

2446


Tuổi nghỉ hưởng BHXH bình quân

196

2447


Tuổi thọ bình quân của người hưởng các chế độ BHXH hàng tháng

197

2448


Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động bình quân

198

2449


Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHTN

199

2450


Thời gian đóng BHTN bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN

200

2451


Thời gian hưởng BHTN bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN

201

2452


Mức hưởng bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN

202

2453


Số doanh nghiệp được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

203

2454


Số người đang hưởng bảo hiểm thất nghiệp quay lại thị trường lao động tham gia BHXH bắt buộc

204

2455


Số người dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

205

2456


Số người di chuyển hưởng trợ cấp thất nghiệp

206

2457


Mức tiền lương bình quân để tính hưởng trợ cấp thất nghiệp bình quân

207

2458


Tuổi bình quân của người được giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

208

2459


Số người có quyết định hưởng mới các chế độ BHTN được chi trả




24.5. Nhóm chỉ tiêu thống kê công thực hiện chính sách BHYT

209

2460


Quỹ BHYT dành cho khám chữa bệnh (KCB)

210

2461


Chi KCB BHYT của tỉnh

211

2462


Cân đối quỹ BHYT dành cho KCB trong năm

212

2463


Số lượt người KCB BHYT

213

2464


Số tiền chi các chế độ KCB BHYT

214

2465


Chi phí bình quân cho một lượt KCB BHYT

215

2466


Tần suất KCB BHYT bình quân

216

2467


Chi phí KCB bình quân/1 thẻ BHYT




24.6. Nhóm chỉ tiêu thống kê công tác tổ chức cán bộ

217

2468


Tổng số lao động thuộc Hệ thống BHXH Việt Nam

218

2469


Tổng số công chức, viên chức quản lý thuộc Hệ thống BHXH Việt Nam

219

2470


Chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT

Ghi chú:

- (*) Mã số CTTKQG là Mã số Chỉ tiêu thống kê quốc gia phân công cho Bộ Tài chính chủ trì thực hiện.2

- Các chỉ tiêu:

+ (Mã số 0301) Vay và trả nợ công; (Mã số 0302) Vay và trả nợ của Chính phủ; (Mã số 0306) Vay và trả nợ nước ngoài của quốc gia thực hiện theo quy định tại Thông tư này đồng thời để thu thập, tổng hợp, biên soạn các mã chỉ tiêu thống kê quốc gia tương ứng là 0610; 0608; 0609.

+ (Mã số 0801) Xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại thực hiện theo quy định tại Thông tư này đồng thời để thu thập, tổng hợp, biên soạn các mã chỉ tiêu thống kê quốc gia tương ứng là 1006; 1007; 1008.

+ (Mã số 0701) Doanh thu phí bảo hiểm; (Mã số 0702) Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm thực hiện theo quy định tại Thông tư này đồng thời để thu thập, tổng hợp, biên soạn mã chỉ tiêu thống kê quốc gia là 0712.

*Trên đây thông tin về "Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 theo Thông tư 129/2025/TT-BTC chi tiết ra sao?"

Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 theo Thông tư 129/2025/TT-BTC

Bảng danh mục chỉ tiêu thống kê ngành tài chính 2026 theo Thông tư 129/2025/TT-BTC chi tiết ra sao? (Hình từ internet)

Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính là gì?

Căn cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 129/2025/TT-BTC thì có nêu rõ Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính là tập hợp các chỉ tiêu thống kê phản ánh tình hình, kết quả hoạt động chủ yếu của ngành Tài chính và các đặc điểm cơ bản của đối tượng quản lý của ngành Tài chính nhằm phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của ngành Tài chính và các cơ quan Nhà nước; công tác đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sách phát triển các lĩnh vực quản lý của ngành Tài chính; đáp ứng nhu cầu trao đổi, chia sẻ thông tin thống kê tài chính theo quy định của Luật Thống kê 2015 và các văn bản hướng dẫn Luật Thống kê 2015.

Đồng thời, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính bao gồm:

- Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 129/2025/TT-BTC;

- Nội dung chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 129/2025/TT-BTC.

Quản lý nhà nước về thống kê hiện nay được quy định như thế nào?

Căn cứ theo Điều 6 Luật Thống kế 2015 thì quản lý nhà nước về thống kê hiện nay được quy định như sau:

(1) Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển hoạt động thống kê.

(2) Xây dựng, ban hành, tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về thống kê.

(3) Phổ biến, giáo dục pháp luật về thống kê.

(4) Xây dựng tổ chức thống kê nhà nước, đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ thống kê.

(5) Tổ chức nghiên cứu khoa học, ứng dụng phương pháp thống kê tiên tiến và công nghệ thông tin vào hoạt động thống kê.

(6) Hợp tác quốc tế về thống kê.

(7) Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật và xử lý vi phạm pháp luật về thống kê.

8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thống kê.



Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Vĩnh Kỳ Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật hành chính Xem thêm

Pháp luật
TPHCM tuyển 25 công chức Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố

(Thanhuytphcm.vn) – Thông tin từ Ban Tổ chức Thành ủy TPHCM chiều 8/10, Ban Tổ chức Thành ủy TPHCM vừa ban hành Thông báo số 176-TB/BTCTU về nhu cầu thi tuyển công chức Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam TPHCM năm 2026, với tổng chỉ tiêu 25 biên chế.

Pháp luật
Quyết định 78/2026/QĐ-UBND về xếp loại và chi thu nhập tăng thêm đối với cán bộ công chức, viên chức tại TPHCM thế nào?

Nội dung Quy định về xếp loại và chi thu nhập tăng thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, người làm việc và người lao động trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được nêu rõ tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định 78/2026/QĐ-UBND cụ thể như sau:

Bài viết mới nhất