| 4851 |
Định mức kinh tế-kỹ thuật Lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ
| bao gồm định mức lao động và định mức vật tư, văn phòng phẩm phục vụ việc Lập danh mục tài liệu HCSD của một phông lưu trữ |
08/2012/TT-BNV
|
|
| 4852 |
Định mức lao động (Tsp) xử lý tài liệu hết thời hạn bảo quản trong kho và xử lý tài liệu không còn giá trị đã loại ra sau chỉnh lý
| Là thời gian lao động hao phí để xử lý 01 mét giá tài liệu hoặc 01 mét tài liệu loại, được tính bằng tổng của định mức lao động trực tiếp, định mức lao động phục vụ và định mức lao động quản lý |
10/2012/TT-BNV
|
|
| 4853 |
Định mức lao động chi tiết vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ
| Là thời gian lao động hao phí để vệ sinh kho, được tính bằng tổng của định mức lao động trực tiếp, định mức lao động phục vụ và định mức lao động quản lý |
15/2011/TT-BNV
|
|
| 4854 |
Định mức lao động chỉnh lý tài liệu giấy Hết hiệu lực
| là thời gian lao động hao phí để chỉnh lý 01 mét giá tài liệu, được tính bằng tổng của định mức lao động trực tiếp, định mức lao động phục vụ và định mức lao động quản lý.
a) Định mức lao động trực tiếp (Tcn) là tổng thời gian lao động trực tiếp thực hiện các bước công việc của quy trình chỉnh lý tài liệu;
b) Định mức lao động phục vụ (Tpv) là tổng thời gian lao động thực hiện các công việc phục vụ chỉnh lý như phục vụ địa điểm chỉnh lý; bảo dưỡng máy móc; kiểm tra thiết bị, dụng cụ, nhà kho; vệ sinh nơi làm việc; bảo vệ;… được tính bằng 2% của thời gian lao động trực tiếp:
Tpv = Tcn x 2%;
c) Định mức lao động quản lý (Tql) là tổng thời gian lao động quản lý quá trình chỉnh lý tài liệu, được tính bằng 5% của thời gian lao động trực tiếp và phục vụ:
Tql = (Tcn + Tvp) x 5%. |
03/2010/TT-BNV
|
|
| 4855 |
Định mức lao động công nghệ - Tcn
| là tổng thời gian lao động trực tiếp thực hiện các bước công việc của quy trình lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ trong điều kiện tổ chức, kỹ thuật xác định |
08/2012/TT-BNV
|
|
| 4855 |
Định mức lao động công nghệ - Tcn
| là tổng thời gian lao động hao phí thực hiện các bước công việc của quy trình xử lý tài liệu hết giá trị trong điều kiện tổ chức, kỹ thuật xác định |
10/2012/TT-BNV
|
|
| 4856 |
Định mức lao động Lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ
| Là thời gian lao động hao phí để thực hiện tất cả các công việc theo quy trình được tính bằng tổng của định mức lao động trực tiếp, định mức lao động phục vụ và định mức lao động quản lý |
08/2012/TT-BNV
|
|
| 4857 |
Định mức lao động phục vụ (Tpv)
| Là tổng thời gian lao động thực hiện các công việc phục vụ vệ sinh kho như kiểm tra thiết bị, dụng cụ vệ sinh, vệ sinh nơi làm việc … được tính bằng 1% của thời gian lao động trực tiếp:
(Tpv) = (Tcn) x 1% |
15/2011/TT-BNV
|
|
| 4858 |
Định mức lao động Phục vụ độc giả tại Phòng đọc
| là thời gian lao động hao phí để thực hiện tất cả các công việc theo quy trình được tính bằng tổng của định mức lao động trực tiếp, định mức lao động phục vụ và định mức lao động quản lý |
08/2012/TT-BNV
|
|
| 4859 |
Định mức lao động quản lý (Tql)
| Là tổng thời gian lao động quản lý quá trình vệ sinh kho, được tính bằng 3% của thời gian lao động trực tiếp và phục vụ:
(Tql) = (Tcn + Tpv) x 3% |
15/2011/TT-BNV
|
|
| 4860 |
Định mức lao động trực tiếp
| là tổng thời gian lao động trực tiếp thực hiện các bước công việc của quy trình lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ trong điều kiện tổ chức, kỹ thuật xác định |
08/2012/TT-BNV
|
|
| 4860 |
Định mức lao động trực tiếp
| Là tổng thời gian lao động hao phí thực hiện các bước công việc của quy trình xử lý tài liệu hết giá trị trong điều kiện tổ chức, kỹ thuật xác định |
10/2012/TT-BNV
|
|
| 4861 |
Định mức lao động trực tiếp (Tcn)
| Là tổng thời gian lao động trực tiếp thực hiện các bước công việc của quy trình vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy |
15/2011/TT-BNV
|
|
| 4862 |
Định mức lao động trực tiếp (Tcn)
| Là tổng thời gian lao động trực tiếp thực hiện các bước công việc của quy trình vệ sinh kho bảo quản |
15/2011/TT-BNV
|
|
| 4863 |
Định mức lao động vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy
| Là thời gian lao động hao phí để vệ sinh tài liệu, được tính bằng tổng của định mức lao động trực tiếp, định mức lao động phục vụ và định mức lao động quản lý |
15/2011/TT-BNV
|
|
| 4864 |
Định mức sản xuất sản phẩm gia công theo thỏa thuận trong hợp đồng Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a) “Định mức sử dụng nguyên liệu” là lượng nguyên liệu cần thiết, hợp lý để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm gia công;
b) “Định mức vật tư tiêu hao” là lượng vật tư tiêu hao cho sản xuất một đơn vị sản phẩm gia công;
c) “Tỷ lệ hao hụt nguyên liệu hoặc vật tư” là lượng nguyên liệu hoặc vật tư hao hụt bao gồm hao hụt tự nhiên, hao hụt do tạo thành phế liệu, phế phẩm, phế thải gia công (trừ phế liệu, phế thải đã tính vào định mức sử dụng) tính theo tỷ lệ % so với định mức sử dụng nguyên liệu hoặc định mức vật tư tiêu hao. |
117/2011/TT-BTC
|
|
| 4865 |
Định mức sử dụng dầu mỡ phụ Hết hiệu lực
| - Đối với dầu bôi trơn: Là lượng dầu bôi trơn động cơ, dầu bôi trơn hệ thống truyền động được tính theo số km hoạt động - đơn vị tính bằng lít.
- Đối với mỡ bôi trơn: Là lượng mỡ bôi trơn cho các chi tiết máy được tính theo số km hoạt động - đơn vị tính bằng kg. |
41/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 4866 |
Định mức sử dụng nguyên liệu Hết hiệu lực
| là lượng nguyên liệu để cấu thành một đơn vị sản phẩm gia công. |
116/2008/TT-BTC
|
|
| 4867 |
Định mức sử dụng nhiên liệu trên đường nhựa Hết hiệu lực
| Là lượng nhiên liệu cần thiết được tính bằng lít, để xe đi được 100km trên đường nhựa |
41/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 4868 |
Định mức tách nguyên liệu thành phần từ nguyên liệu ban đầu Hết hiệu lực
| Là lượng nguyên liệu thành phần được tách ra từ một nguyên liệu ban đầu
Đối với nguyên liệu thành phần được tách ra từ nguyên liệu ban đầu thì tỷ lệ hao hụt là lượng nguyên liệu ban đầu hao hụt tính theo tỷ lệ % khi trải qua công đoạn tách thành các nguyên liệu thành phần |
117/2011/TT-BTC
|
|
| 4869 |
Định mức thực tế sản xuất sản phẩm gia công Hết hiệu lực
| bao gồm:
a) “Định mức sử dụng nguyên liệu” là lượng nguyên liệu cần thiết, hợp lý thực tế sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm gia công;
b) “Định mức vật tư tiêu hao” là lượng vật tư tiêu hao thực tế cho sản xuất một đơn vị sản phẩm gia công;
c) “Tỷ lệ hao hụt nguyên liệu hoặc vật tư” là lượng nguyên liệu hoặc vật tư thực tế hao hụt bao gồm hao hụt tự nhiên, hao hụt do tạo thành phế liệu, phế phẩm, phế thải gia công (trừ phế liệu, phế thải đã tính vào định mức sử dụng) tính theo tỷ lệ % so với định mức sử dụng nguyên liệu hoặc định mức vật tư tiêu hao. |
13/2014/TT-BTC
|
|
| 4870 |
Định mức vật tư tiêu hao Hết hiệu lực
| là lượng vật tư tiêu hao cho sản xuất một đơn vị sản phẩm gia công. |
116/2008/TT-BTC
|
|
| 4871 |
Định suất kinh phí nghiên cứu
| là số kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ tính bình quân theo từng năm giao cho một giảng viên hoặc một nghiên cứu viên để thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ |
1041/QĐ-BGDĐT
|
|
| 4873 |
Dioxin Hết hiệu lực
| Là 7 đồng loại độc của Polyclodibenzo-p-dioxin (PCDD) và 10 đồng loại độc của polydiclodibenzofuran (PCDF), thuộc tổ hợp gồm 75 chất đồng loại của Polyclodibenzo-p-dioxin (PCDD) và 135 chất đồng loại của polydiclodibenzofuran (PCDF) |
13/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4874 |
Distributed Control System Hết hiệu lực
| Là hệ thống các máy tính được nối với nhau thành mạng điều khiển thống nhất nhằm mục đích giảm thiểu các ảnh hưởng do sự cố ở một trong các phần tử điều khiển trong mạng |
37/2006/QĐ-BCN
|
|
| 4875 |
Distribution Management System Hết hiệu lực
| Là hệ thống phần mềm trợ giúp cho vận hành lưới điện phân phối tại các đơn vị điều độ |
37/2006/QĐ-BCN
|
|
| 4876 |
DME Hết hiệu lực
| (Distance Measuring Equipment): Thiết bị đo cự ly bằng vô tuyến. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 4877 |
DMZ
| Là phân vùng mạng được dùng để đặt các máy chủ cung cấp các dịch vụ thư điện tử, dịch vụ web,... ra môi trường Internet cho người dùng khai thác. Phân vùng DMZ được đặt tách biệt với vùng mạng nội bộ, giúp cho vùng mạng nội bộ được bảo vệ an toàn |
02/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 4878 |
Độ ẩm
| Là tỷ lệ giữa trọng lượng nước chứa trong hạt giống (trọng lượng mẫu thử trừ (-) trọng lượng hạt khô sau khi sấy) so với trọng lượng tổng số của mẫu thử, tính bằng phần trăm (%) |
77/2003/QĐ-BCN
|
|
| 4878 |
Độ ẩm
| là lượng nước có trong muối, tính theo % khối lượng |
27/2014/TT-BTC
|
|
| 4879 |
Độ ẩm của thóc Hết hiệu lực
| là lượng nước và các chất dễ bay hơi có trong thóc, tính bằng phần trăm theo khối lượng, được xác định theo phương pháp quy định trong ISO 712:2009 Cereals and creal products - Determination of moisture content - Routine reference (Ngũ cốc và các sản phẩm ngũ cốc. Xác định độ ẩm - Phương pháp chuẩn) bằng cách sấy mẫu ở nhiệt độ 130 0C đến 133 0C trong thời gian (120 ± 5) min. |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 4879 |
Độ ẩm của thóc Hết hiệu lực
| Là lượng nước tự do của thóc, tính bằng tỉ lệ phần trăm khối lượng mẫu bị mất đi so với khối lượng ban đầu của mẫu khi được sấy khô ở nhiệt độ 130 0C ± 3 0C trong 120 min ± 5 min |
42/2010/TT-BTC
|
|
| 4880 |
Đồ án quy hoạch đô thị Hết hiệu lực
| Là tài liệu thể hiện nội dung của quy hoạch đô thị, bao gồm các bản vẽ, mô hình, thuyết minh và quy định quản lý theo quy hoạch đô thị. |
30/2009/QH12
|
|
| 4880 |
Đồ án quy hoạch đô thị Hết hiệu lực
| Là tài liệu thể hiện nội dung của quy hoạch đô thị, bao gồm các bản vẽ, mô hình, thuyết minh và quy định quản lý theo quy hoạch đô thị |
28/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 4881 |
Độ bền đứt
| là đại lượng biểu thị giá trị của lực tại thời điểm kéo đứt sợi, ký hiệu là F. Đơn vị đo độ bền đứt là kgf (1 kgf = 9,8 N). |
18/2004/QĐ-BTS
|
|
| 4882 |
Độ bền vững Hết hiệu lực
| Là đặc trưng tổng quát về độ bền, độ ổn định của nhà và công trình trong suốt thời gian khai thác sử dụng |
12/2012/TT-BXD
|
|
| 4883 |
Độ Bx (%)
| Bx viết tắt của chữ Brix, là biểu thị phần khối lượng biểu kiến của chất rắn hoà tan trong 100 phần khối lượng dung dịch, thường được đo bằng Brix kế. |
29/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 4884 |
Độ cao Hết hiệu lực
| là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mực nước biển trung bình đến một mực, một điểm, hoặc một vật được coi như một điểm. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4885 |
Độ cao - Altitude Hết hiệu lực
| Là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mực nước biển trung bình đến một mực, một điểm hoặc một vật được coi như một điểm |
28/2009/TT-BGTVT
|
|
| 4886 |
Độ cao (Altitude Hết hiệu lực
| Khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mực nước biển trung bình đến một mực, một điểm hoặc một vật được coi như một điểm. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 4887 |
Độ cao bay đường dài tối thiểu - Minimum en-route altitude (MEA) Hết hiệu lực
| Là độ cao sử dụng trong giai đoạn bay đường dài được cung cấp các thiết bị dẫn đường và thông tin liên lạc liên quan, phù hợp với cấu trúc vùng trời và độ cao vượt chướng ngại vật cần thiết |
28/2009/TT-BGTVT
|
|
| 4888 |
Độ cao chuẩn
| Độ cao chuẩn của một điểm là khoảng cách tính theo phương dây dọi (đường sức trọng trường trái đất) từ điểm đó đến mặt Kvazigeoid |
11/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 4889 |
Độ cao chuyển tiếp Hết hiệu lực
| là độ cao được quy định trong khu vực sân bay mà khi bay ở độ cao đó hoặc thấp hơn, vị trí theo phương đứng của tầu bay được kiểm soát thông qua độ cao. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4890 |
Độ cao chuyển tiếp - Transition altitude Hết hiệu lực
| Là độ cao được qui định trong khu vực sân bay mà khi bay ở độ cao đó hoặc thấp hơn, vị trí theo phương đứng của tàu bay được kiểm soát thông qua độ cao tuyệt đối |
28/2009/TT-BGTVT
|
|
| 4891 |
Độ cao Geoid (Goid height, Geoid undulation)
| Là khoảng cách giữa Ellipsoid tham chiếu và Geoid. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 4892 |
Độ cao giảm thấp tối thiểu hoặc chiều cao giảm thấp tối thiểu - Minimum descent altitude (MDA) or minimum descent height (MDH) Hết hiệu lực
| Là độ cao hoặc chiều cao trong tiếp cận giản đơn hoặc theo vòng lượn mà dưới độ cao/chiều cao đó việc giảm thấp không được phép thực hiện nếu không có sự tham chiếu cần thiết bằng mắt |
28/2009/TT-BGTVT
|
|
| 4893 |
Độ cao hoặc chiều cao quyết định - Decision altitude/height (DA/H) Hết hiệu lực
| Là độ cao hoặc chiều cao qui định nêu trong phương thức tiếp cận chính xác hoặc tiếp cận theo phương thẳng đứng, mà tại đó phải bắt đầu phương thức tiếp cận hụt trong trường hợp chưa quan sát được bằng mắt các vật chuẩn để tiếp tục tiếp cận hạ cánh |
28/2009/TT-BGTVT
|
|
| 4894 |
Độ cao hoặc chiều cao vượt chướng ngại vật - Obstacle clearance altitude/height (OCA/H) Hết hiệu lực
| Là độ cao hoặc chiều cao tối thiểu trên mức cao của đầu đường cất hạ cánh hoặc mức cao sân bay sử dụng để đảm bảo các tiêu chuẩn về bay vượt chướng ngại vật |
28/2009/TT-BGTVT
|
|
| 4895 |
Độ cao nhà Hết hiệu lực
| - Đối với nhà mái chảy không có trần là từ mặt nền nhà đến mặt trên của quá giang, đối với nhà có trần là từ nền nhà đến mặt trên của trần nhà, đối với nhà bán mái là từ nền nhà đến đỉnh cột quân hoặc đỉnh tường biên.
- Đối với nhà mái bằng là từ mặt nền nhà đến mặt trên tấm sàn mái.
- Độ cao của nhà là tính cho mỗi tầng (tính từ nền nhà đến mặt trên tấm sàn). |
33/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 4896 |
Độ cao thủy chuẩn
| Là độ cao theo phương dây dọi từ điểm đang xét so với Geoid và vuông góc với bề mặt Geoid. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 4897 |
Độ cao trắc địa (Ellipsoid height)
| Là khoảng cách theo phương pháp tuyến từ điểm đang xét đến Ellipsoid tham chiếu. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 4898 |
Độ cao tương đối Hết hiệu lực
| (Height): Khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ một mực được quy định làm chuẩn đến một mực khác, một điểm hoặc một vật được coi như một điểm; |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4899 |
Độ cao tuyệt đối Hết hiệu lực
| (Altitude): Khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mực nước biển trung bình đến một mực, một điểm hoặc một vật được coi như một điểm; |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4900 |
Độ che phủ của tán rừng Hết hiệu lực
| là mức độ che kín của tán cây rừng đối với đất rừng, được biểu thị bằng tỷ lệ phần mười giữa diện tích đất rừng bị tán cây rừng che bóng và diện tích đất rừng |
29/2004/QH11
|
|