| 2501 |
Chuyển mạch nhãn đa giao thức MPLS Hết hiệu lực
| là một phương thức được cải tiến cho việc chuyển tiếp các gói tin trong mạng bằng cách sử dụng các nhãn được gắn thêm vào trong các gói tin IP (IP packet). |
03/2014/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Trị
|
| 2502 |
Chuyên mục Hết hiệu lực
| Là trang thông tin nằm trong Cổng thông tin điện tử, có nội dung về 1 lĩnh vực nghiệp vụ cụ thể. Chuyên trang do các đơn vị chủ thể cung cấp nội dung thông tin, dữ liệu đưa lên Cổng thông tin điện tử dựa theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. Chuyên trang được sử dụng chung phần mềm biên tập (CMS) với Cổng thông tin điện tử |
993/QĐ-BTC
|
|
| 2503 |
Chuyển ngạch Hết hiệu lực
| là chuyển từ ngạch này sang ngạch khác có cùng cấp độ về chuyên môn nghiệp vụ (ngạch tương đương). |
117/2003/NĐ-CP
|
|
| 2504 |
Chuyển ngạch công chức Hết hiệu lực
| là việc công chức đang giữ ngạch của ngành chuyên môn này được bổ nhiệm sang ngạch của ngành chuyên môn khác có cùng thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ. |
22/2008/QH12
|
|
| 2505 |
Chuyển ngạch sĩ quan
| là chuyển sĩ quan từ ngạch sĩ quan tại ngũ sang ngạch sĩ quan dự bị hoặc ngược lại |
16/1999/QH10
|
|
| 2506 |
Chuyên ngành đào tạo Hết hiệu lực
| là một tập hợp những kiến thức và kỹ năng chuyên môn chuyên sâu của một ngành đào tạo. |
08/2012/QH13
|
|
| 2507 |
Chuyên ngành phù hợp Hết hiệu lực
| Là ngành chuyên môn mà người có chức danh chỉ huy trưởng công trường, người phụ trách kỹ thuật, cán bộ kỹ thuật được đào tạo phù hợp với công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt theo Quy định này |
10/2008/QĐ-BXD
|
|
| 2508 |
Chuyển ngoại tệ Hết hiệu lực
| là việc Công dân Việt Nam chuyển ngoại tệ ra nước ngoài thông qua Ngân hàng được phép. |
1437/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 2509 |
Chuyển nhượng bằng chuyển giao
| là việc người thụ hưởng chuyển quyền sở hữu hối phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển nhượng bằng cách chuyển giao hối phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển nhượng. |
49/2005/QH11
|
|
| 2510 |
Chuyển nhượng bằng ký chuyển nhượng
| là việc người thụ hưởng chuyển quyền sở hữu hối phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển nhượng bằng cách ký vào mặt sau hối phiếu đòi nợ và chuyển giao hối phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển nhượng. |
49/2005/QH11
|
|
| 2511 |
Chuyển nhượng phần vốn góp Hết hiệu lực
| a) Bên Việt Nam và Bên nước ngoài trong Công ty cho thuê tài chính liên doanh được quyền chuyển nhượng phần vốn góp của mình nhưng phải đảm bảo tỷ lệ góp vốn điều lệ theo quy định tại điểm 5.1 Thông tư này và phải ưu tiên chuyển nhượng cho các bên trong liên doanh. Trong trường hợp chuyển nhượng cho tổ chức khác thì điều kiện chuyển nhượng không được thuận lợi hơn trường hợp chuyển nhượng cho các bên trong liên doanh. Việc chuyển nhượng vốn phải được các bên trong công ty cho thuê tài chính liên doanh thoả thuận.
b) Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài có quyền chuyển nhượng vốn của mình sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
c) Trường hợp việc chuyển nhượng vốn của Công ty cho thuê tài chính liên doanh và Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài làm thay đổi loại hình công ty cho thuê tài chính, Công ty phải thực hiện điều chỉnh phù hợp với loại hình công ty đã được quy định.
d) Trường hợp chuyển nhượng vốn của Công ty cho thuê tài chính có phát sinh lợi nhuận thì bên chuyển nhượng phải nộp thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
06/2005/TT-NHNN
|
|
| 2512 |
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Hết hiệu lực
| là việc chủ sở hữu quyền sở hữu công nghiệp chuyển giao quyền sở hữu của mình cho tổ chức, cá nhân khác (Điều 138 Luật Sở hữu trí tuệ) |
13/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 2513 |
Chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện Hết hiệu lực
| là việc doanh nghiệp chuyển nhượng toàn bộ quyền sử dụng băng tần, kênh tần số theo giấy phép viễn thông, giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện đã được cấp do trúng đấu giá cho doanh nghiệp khác. |
16/2012/QĐ-TTg
|
|
| 2514 |
Chuyển nhượng séc Hết hiệu lực
| là việc người thụ hưởng chuyển giao séc và những quyền liên quan đến séc theo quy định của Nghị định này cho người khác. |
159/2003/NĐ-CP
|
|
| 2515 |
Chuyển nhượng thương phiếu Hết hiệu lực
| là việc người thụ hưởng chuyển giao thương phiếu cho người được chuyển nhượng để đổi lấy tiền hoặc thanh toán một nghĩa vụ. |
17/1999/PL-UBTVQH10
|
|
| 2516 |
Chuyển phát nhanh Hết hiệu lực
| là dịch vụ chuyển phát có yếu tố nhanh về thời gian và có độ tin cậy cao. Chuyển phát nhanh còn gồm các yếu tố giá trị gia tăng khác như thu gom tại địa chỉ người gửi, phát tận tay người nhận, truy tìm và định vị, khả năng thay đổi nơi nhận và địa chỉ nhận trong khi đang vận chuyển, báo phát và các yếu tố giá trị gia tăng khác. |
128/2007/NĐ-CP
|
|
| 2517 |
Chuyển quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| là việc chuyển giao quyền sử dụng đất từ người này sang người khác thông qua các hình thức chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất và góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
45/2013/QH13
|
|
| 2518 |
Chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp Hết hiệu lực
| Là việc chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp thuộc phạm vi quyền sử dụng của mình (Điều 141 Luật Sở hữu trí tuệ) |
13/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 2519 |
Chuyển ra ngoài Công an nhân dân
| bao gồm: Chuyển ngành, xuất ngũ, tước danh hiệu Công an nhân dân và buộc thôi việc. |
04/2013/TT-BCA
|
|
| 2520 |
Chuyển tải Hết hiệu lực
| là việc chuyển hàng hoá từ phương tiện vận tải nhập cảnh sang phương tiện vận tải xuất cảnh để xuất khẩu hoặc từ phương tiện vận tải nhập cảnh xuống kho, bãi trong khu vực cửa khẩu, sau đó xếp lên phương tiện vận tải khác để xuất khẩu |
29/2001/QH10
|
|
| 2521 |
Chuyển thành dự toán chính thức trong Tabmis
| Là việc cơ quan tài chính xem xét, phê duyệt dữ liệu dự toán trong Tabmis đã được các đơn vị dự toán cấp I, II đã tham gia vào Tabmis nhập vào hoặc được cập nhật vào Tabmis từ file dữ liệu của các đơn vị dự toán cấp I gửi đến. |
107/2008/TT-BTC
|
|
| 2522 |
Chuyển tiền một chiều
| là các giao dịch chuyển tiền từ nước ngoài vào Việt Nam hay từ Việt Nam ra nước ngoài qua ngân hàng, qua bưu điện mang tính chất tài trợ, viện trợ hoặc giúp đỡ thân nhân gia đình, sử dụng chi tiêu cá nhân không có liên quan đến việc thanh toán xuất khẩu, nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ. |
28/2005/PL-UBTVQH11
|
|
| 2522 |
Chuyển tiền một chiều
| là các giao dịch chuyển tiền từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài qua ngân hàng, qua mạng bưu chính công cộng của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích mang tính chất tài trợ, viện trợ hoặc giúp đỡ thân nhân gia đình, sử dụng chi tiêu cá nhân không có liên quan đến việc thanh toán xuất khẩu, nhập khẩu về hàng hóa và dịch vụ.” |
06/2013/UBTVQH13
|
|
| 2522 |
Chuyển tiền một chiều Hết hiệu lực
| Là các giao dịch chuyển tiền từ nước ngoài vào Việt Nam hay từ Việt Nam ra nước ngoài qua ngân hàng, qua bưu điện mang tính chất tài trợ, viện trợ hoặc giúp đỡ thân nhân gia đình, sử dụng chi tiêu cá nhân không liên quan đến việc thanh toán xuất khẩu, nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ |
160/2006/NĐ-CP
|
|
| 2523 |
Chuyên trang Hết hiệu lực
| Là trang thông tin nằm trong Cổng thông tin điện tử, có nội dung về 1 lĩnh vực nghiệp vụ cụ thể. Chuyên trang do các đơn vị chủ thể cung cấp nội dung thông tin, dữ liệu đưa lên Cổng thông tin điện tử dựa theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. Chuyên trang được sử dụng chung phần mềm biên tập (CMS) với Cổng thông tin điện tử |
993/QĐ-BTC
|
|
| 2524 |
Chuyên trang báo chí điện tử Hết hiệu lực
| Là trang thông tin điện tử thuộc báo, tạp chí điện tử có nội dung mang tính chuyên biệt phù hợp với tôn chỉ mục đích của báo, tạp chí điện tử đã được cấp phép |
33/2011/TT-BTTTT
|
|
| 2525 |
Chuyển tự
| Là chuyển tự dạng của địa danh nguyên ngữ hoặc địa danh Latinh hoá sang tự dạng tương ứng trong tiếng Việt |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 2526 |
Chuyên viên cao cấp và tương đương
| Bao gồm cán bộ thuộc các ngạch Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Điều tra viên cao cấp, Kiểm tra viên cao cấp, Chuyên viên cao cấp, Kế toán viên cao cấp, Lưu trữ viên cao cấp, Giảng viên cao cấp |
1183/2007/QĐ-VKSTC
|
|
| 2527 |
Chuyên viên chính và tương đương
| Bao gồm cán bộ, công chức thuộc các ngạch Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Điều tra viên trung cấp, Kiểm tra viên chính, Chuyên viên chính, Kế toán viên chính, Lưu trữ viên chính, Giảng viên chính.... |
1183/2007/QĐ-VKSTC
|
|
| 2528 |
Chuyên viên giúp việc Lãnh đạo Bộ Hết hiệu lực
| Là Thư ký Bộ trưởng, chuyên viên giúp việc Thứ trưởng thuộc Phòng Tổng hợp, Văn phòng Bộ |
643/QĐ-BGTVT
|
|
| 2529 |
Chuyên viên và tương đương
| Gồm cán bộ, công chức thuộc các ngạch Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện, Điều tra viên sơ cấp, Kiểm tra viên, Chuyên viên, Kế toán viên, Lưu trữ viên, Giảng viên, Chuyên viên (cao đẳng)... kể cả người làm chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp |
1183/2007/QĐ-VKSTC
|
|
| 2530 |
CIC Hết hiệu lực
| Tên viết tắt của Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước |
1117/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 2532 |
CITES Hết hiệu lực
| Là Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
39/2012/QĐ-TTg
|
|
| 2533 |
Clanhke xi măng Hết hiệu lực
| là sản phẩm chứa các pha (khoáng) có tính chất kết dính thủy lực, nhận được bằng cách nung đến nhiệt độ kết khối hoặc nóng chảy hỗn hợp nguyên liệu xác định (phối liệu) |
11/2011/TT-BXD
|
|
| 2534 |
Class of rear-view mirrors
| Là tất cả các gương chiếu hậu có chung một hoặc nhiều các chức năng hay đặc tính kỹ thuật |
1921/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 2535 |
CLI… hay …CLI
| bản tin số liệu khí áp trung bình tháng của các vùng trên đại dương. |
17/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 2536 |
Client
| là Máy khách |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 2537 |
CLIM
| là bản tin số liệu khí hậu hàng tháng (phát báo trong nước). |
17/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 2538 |
CLIMAT
| là bản tin số liệu khí hậu hàng tháng từ các trạm khí tượng trên mặt đất. |
17/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 2539 |
CLIMAT SHIP
| bản tin số liệu khí hậu hàng tháng từ các trạm thời tiết trên đại dương. |
17/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 2540 |
Cmax
| Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi thải vào nguồn tiếp nhận nước thải |
11/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 2541 |
CNS Hết hiệu lực
| (Communication Navigation Surveillance): Thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 2541 |
CNS
| Cơ sở cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường tại các cảng hàng không quốc tế và nội địa (các Tổng công ty Cảng hàng không, SFC); các đài, trạm CNS và các cơ sở cung cấp dịch vụ CNS khác thuộc các Công ty bảo đảm hoạt động bay khu vực và Trung tâm Hiệp đồng điều hành bay (Tổng công ty Bảo đảm hoạt động bay Việt Nam) |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 2542 |
CNVC Hết hiệu lực
| Là viết tắt của "cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên của Tổng cục Thống kê" |
161/QĐ-TCTK
|
|
| 2543 |
Có căn, không căn Hết hiệu lực
| Quân cờ được quân khác bảo vệ thì gọi là “có căn” (hay hữu căn). Ngược lại nếu quân cờ không có quân khác bải vệ thì gọi là “không căn” (hay vô căn) |
11991/1999/UBTDTT-TT1
|
|
| 2544 |
Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện Hết hiệu lực
| là bảng kê các mức giá cụ thể hoặc tỷ lệ phần trăm (%) của mức giá bán lẻ điện bình quân để tính giá bán lẻ điện cụ thể cho từng đối tượng khách hàng sử dụng điện. |
11/2012/QH13
|
|
| 2544 |
Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện Hết hiệu lực
| là bảng kê tỷ lệ phần trăm (%) của mức giá bán lẻ điện bình quân để tính giá bán lẻ điện cụ thể cho từng nhóm khách hàng sử dụng điện. |
28/2014/QĐ-TTg
|
|
| 2545 |
Cơ cấu dân số Hết hiệu lực
| là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân và các đặc trưng khác. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 2546 |
Cơ cấu dân số già Hết hiệu lực
| là dân số có người già chiếm tỷ lệ cao. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 2547 |
Cơ cấu đầu tư dự trữ ngoại hối chính thức
| bao gồm: Tỷ lệ của các loại ngoại tệ và khối lượng vàng; tỷ lệ đầu tư ngắn hạn, trung hạn và dài hạn; tỷ lệ tiền gửi ngoại tệ, chứng khoán, các loại giấy tờ có giá và các hình thức đầu tư khác trong dự trữ ngoại hối chính thức và mức ngoại tệ tối đa để mua vàng trên thị trường quốc tế của Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ. |
50/2014/NĐ-CP
|
|
| 2548 |
Cơ cấu dịch chuyển (Displacement system )
| Là cơ cấu cho phép ghế hoặc một trong các bộ phận của ghế có thể dịch chuyển và/hoặc xoay (không có vị trí trung gian cố định) để dễ dàng đi vào phía sau ghế đó |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 2549 |
Cơ cấu dịch chuyển ghế (Displacement system)
| Là cơ cấu cho phép ghế hoặc một trong các bộ phận của ghế có thể dịch chuyển và/hoặc xoay (không có vị trí trung gian cố định) để dễ dàng đi vào phía sau ghế đó |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 2550 |
Cơ cấu điều chỉnh (Adjustment system)
| Là cơ cấu cho phép điều chỉnh ghế hoặc các bộ phận của ghế cho phù hợp với hình dáng, kích thước ... của người ngồi. Cơ cấu này cho phép:
+ dịch chuyển ghế theo chiều dọc của xe;
+ dịch chuyển ghế theo chiều cao;
+ thay đổi góc ngồi. |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|