| 52 |
An toàn lao động trong thi công xây dựng Hết hiệu lực
| Là hệ thống các biện pháp về tổ chức và quản lý, điều hành trên công trường nhằm cải thiện điều kiện lao động và ngăn chặn tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trình |
21/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 53 |
An toàn lao động trong thi công xây dựng công trình Hết hiệu lực
| là hệ thống các biện pháp về tổ chức và quản lý, điều hành trên công trường nhằm cải thiện điều kiện lao động và ngăn chặn tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trình. |
22/2010/TT-BXD
|
|
| 54 |
An toàn sinh học Hết hiệu lực
| là các biện pháp quản lý an toàn trong các hoạt động: nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và khảo nghiệm; sản xuất, kinh doanh và sử dụng; nhập khẩu, xuất khẩu, lưu giữ và vận chuyển các sinh vật biến đổi gen; sản phẩm, hàng hoá có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen. |
212/2005/QĐ-TTg
|
|
| 56 |
An toàn sinh học trong chăn nuôi gia cầm Hết hiệu lực
| Là các biện pháp kỹ thuật nhằm ngăn ngừa và hạn chế sự lây nhiễm của các tác nhân sinh học xuất hiện tự nhiên hoặc do con người tạo ra gây hại đến con người, gia súc và hệ sinh thái |
04/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 57 |
An toàn sinh học trong chăn nuôi lợn Hết hiệu lực
| Là các biện pháp kỹ thuật nhằm ngăn ngừa và hạn chế sự lây nhiễm của các tác nhân sinh học xuất hiện tự nhiên hoặc do con người tạo ra gây hại đến con người, gia súc và hệ sinh thái |
04/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 58 |
An toàn sinh học trong nuôi trồng thủy sản Hết hiệu lực
| Là các biện pháp kỹ thuật nhằm ngăn ngừa, hạn chế sự lây nhiễm của các tác nhân sinh học xuất hiện tự nhiên hoặc do con người tạo ra trong các hoạt động nuôi trồng thủy sản có khả năng gây nguy hại đến con người, vật nuôi và hệ sinh thái |
1503/QĐ-BNN-TCTS
|
|
| 59 |
An toàn sinh học trong xét nghiệm Hết hiệu lực
| là việc sử dụng các biện pháp để giảm thiểu hoặc loại trừ nguy cơ lây truyền tác nhân gây bệnh truyền nhiễm trong cơ sở xét nghiệm, từ cơ sở xét nghiệm ra môi trường và cộng đồng |
03/2007/QH12
|
|
| 60 |
An toàn thông tin Hết hiệu lực
| bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn, thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng. |
64/2007/NĐ-CP
|
|
| 60 |
An toàn thông tin Hết hiệu lực
| Bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy |
319/QĐ-BXD
|
|
| 60 |
An toàn thông tin
| Là các hoạt động nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với các nguy cơ khách quan hoặc do con người gây ra. Bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, thông tin được bảo mật, toàn vẹn, sẵn sàng, chính xác và tin cậy |
1359/QĐ-BNV
|
|
| 60 |
An toàn thông tin
| Là việc bảo vệ thông tin và các hệ thống thông tin, chống lại các nguy cơ tự nhiên, các hành động truy cập, sử dụng, phát tán, phá hoại, sửa đổi và phá hủy bất hợp pháp nhằm bảo đảm cho các hệ thống thông tin thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. Đảm bảo an toàn thông tin bao gồm bảo vệ an toàn mạng và hạ tầng thông tin, an toàn máy tính, dữ liệu và các ứng dụng Công nghệ thông tin |
163/QĐ-TCTL
|
|
| 60 |
An toàn thông tin
| Bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin, nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với các nguy cơ chủ quan hoặc khách quan. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng |
24/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 60 |
An toàn thông tin Hết hiệu lực
| Là sự bảo vệ thông tin và các hệ thống thông tin tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin. |
72/2013/NĐ-CP
|
|
| 61 |
An toàn thông tin bao Hết hiệu lực
| bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với các nguy cơ chủ quan hoặc khách quan. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng |
03/2014/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Trị
|
| 62 |
An toàn thông tin số Hết hiệu lực
| Là thuật ngữ dùng để chỉ việc bảo vệ thông tin số và các hệ thống thông tin chống lại các nguy cơ tự nhiên, các hành động truy cập, sử dụng, phát tán, phá hoại, sửa đổi và phá hủy bất hợp pháp, mục đích nhằm bảo đảm cho hệ thống thông tin thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng |
22/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 62 |
An toàn thông tin số Hết hiệu lực
| Là thuật ngữ dùng để chỉ việc bảo vệ thông tin số và các hệ thống thông tin chống lại các nguy cơ tự nhiên, các hành động truy cập, sử dụng, phát tán, phá hoại, sửa đổi và phá hủy bất hợp pháp nhằm bảo đảm cho hệ thống thông tin thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng. |
2196/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 63 |
An toàn thực phẩm
| là việc bảo đảm để thực phẩm không gây hại đến sức khỏe, tính mạng con người. |
55/2010/QH12
|
|
| 64 |
An toàn và an ninh thông tin Hết hiệu lực
| Bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng. Đảm bảo an toàn và an ninh thông tin bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra; bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. |
518/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 65 |
An toàn, an ninh thông tin Hết hiệu lực
| Bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn, an ninh thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng |
01/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 66 |
An toàn, an ninh thông tin (ATANTT Hết hiệu lực
| bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng, tính sẵn sàng cao với yêu cầu chính xác và tin cậy. An toàn, an ninh thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu của máy tính và an toàn mạng |
31/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 68 |
ANS Hết hiệu lực
| Là dịch vụ cần thiết để đảm bảo an toàn, điều hòa và hiệu quả cho hoạt động bay, bao gồm dịch vụ không lưu; dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát; dịch vụ khí tượng; dịch vụ thông báo tin tức hàng không; dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn |
53/2011/TT-BGTVT
|
|
| 69 |
Antracit Hết hiệu lực
| bao gồm siêu antracit, antracit và bán antracit, là loại than biến chất cao, có màu đen, đen xám, ánh kim loại phớt vàng. |
25/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 70 |
Ao nuôi Hết hiệu lực
| Là diện tích mặt nước dùng để nuôi trồng thủy sản, có bờ ngăn cách với khu vực xung quanh. |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 71 |
Ao nuôi tôm Hết hiệu lực
| là diện tích mặt nước được dùng để nuôi tôm, có bờ ngăn cách với khu vực xung quanh. |
06/2006/QĐ-BTS
|
|
| 72 |
AOAC Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Association of Official Analytical Chemists có nghĩa là Hiệp hội các nhà hoá phân tích chính thống. |
04/2009/TT-BYT
|
|
| 73 |
AOAC (Association of Official Analytical Chemists)
| là Hiệp hội các nhà hoá phân tích chính thống |
18/2011/TT-BYT
|
|
| 73 |
AOAC (Association of Official Analytical Chemists)
| Là Hiệp hội các nhà hoá phân tích chính thống |
02/2011/TT-BYT
|
|
| 74 |
APEC Hết hiệu lực
| Viết tắt của “The Asia-Pacific Economic Cooperation” được hiểu là Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương |
48/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 75 |
API Hết hiệu lực
| Là thông tin trước về hành khách bao gồm thông tin về chuyến bay, thông tư về hành khách và tổ bay |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 76 |
API/Advance Passenger Information Hết hiệu lực
| Là thông tin về chuyến bay, thông tin về hành khách và tổ bay được các hãng hàng không hoặc người khai thác các chuyến bay tư nhân cung cấp dưới dạng dữ liệu máy tính (sau đây gọi chung là dữ liệu API) cho cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam trước khi nhập cảnh tại một sân bay quốc tế của Việt Nam |
27/2011/NĐ-CP
|
|
| 77 |
APLAC Hết hiệu lực
| (Asia Pacific Laboratory Accreditation Cooperation) là Hiệp hội các phòng thử nghiệm được công nhận Châu Á - Thái Bình Dương. |
08/2006/TT-BCN
|
|
| 78 |
APNIC
| Là tổ chức nắm giữ, quản lý và chịu trách nhiệm phân phối tài nguyên địa chỉ IP (v4, v6) / số hiệu mạng cho các Quốc gia và tổ chức thuộc khu vực Châu Á - Thái Bình Dương trong đó có Việt Nam. |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 79 |
APP Hết hiệu lực
| (Approach Control Unit): CSCCDV kiểm soát tiếp cận. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 80 |
Application Programing Interface (API)
| Là Giao diện lập trình ứng dụng |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 81 |
Aptômat Hết hiệu lực
| Là thiết bị để bảo vệ ngắn mạch trong mạng hạ áp |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 82 |
AQI theo giờ (AQIh) Hết hiệu lực
| Là giá trị tính toán AQI áp dụng cho 1 giờ |
878/QĐ-TCMT
|
|
| 83 |
AQI theo ngày (AQId) Hết hiệu lực
| Là giá trị tính toán cho AQI áp dụng cho 1 ngày |
878/QĐ-TCMT
|
|
| 84 |
AQI thông số Hết hiệu lực
| Là giá trị tính toán AQI cho từng thông số quan trắc |
878/QĐ-TCMT
|
|
| 85 |
AQI tính theo trung bình 24 giờ (AQI24h) Hết hiệu lực
| Là giá trị tính toán AQI sử dụng số liệu quan trắc trung bình 24 giờ |
878/QĐ-TCMT
|
|
| 86 |
ARP (Antenna Reference Point)
| Là một điểm xác định trên ăng ten dùng để quy chiếu các thông số của ăng ten như: khoảng cách tới tâm pha L1/L2, độ lệch tâm pha L1/L2, bán kính ăng ten… |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 87 |
ASEAN
| từ tiếng Anh “The Association of Southeast Asian Nations” được dịch là Hiệp hội các nước Đông Nam Á. |
24/2006/QĐ-BYT
|
|
| 88 |
Asen
| Là một nguyên tố á kim thuộc nhóm V, chu kỳ 4, số thứ tự 33 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Asen thường tồn tại trong nước, đất và môi trường tự nhiên. Ở Việt Nam, Asen còn có tên gọi là “thạch tín”. Ký hiệu là “As |
2371/QĐ-BNN-KHCN
|
|
| 88 |
Asen
| Là một nguyên tố á kim thuộc nhóm V, chu kỳ 4, số thứ tự 33 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Asen thường tồn tại trong nước, đất và môi trường tự nhiên. Ở Việt Nam, Asen còn có tên gọi là “thạch tín”. Ký hiệu là “As" |
2371/QĐ-BNN-KHCN
|
|
| 89 |
ASHTAM Hết hiệu lực
| (special format of NOTAM providing information on the status activities of volcano): NOTAM đặc biệt có mẫu phát hành riêng biệt để thông báo về sự thay đổi hoạt động của núi lửa, sự phun của núi lửa, mây tro bụi núi lửa có ảnh hưởng đến hoạt động bay. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 90 |
Asia Pacific Network Information Center
| Là tổ chức nắm giữ, quản lý và chịu trách nhiệm phân phối tài nguyên địa chỉ IP (v4, v6) / số hiệu mạng cho các Quốc gia và tổ chức thuộc khu vực Châu Á - Thái Bình Dương trong đó có Việt Nam. |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 91 |
Asian Development Bank (ADB)
| Ngân hàng phát triển châu Á |
44/2002/TTLT-BTC-BYT
|
|
| 92 |
ASN
| Là số được dùng trong các thủ tục định tuyến động trên mạng Internet. Được thể hiện là một số nguyên có giá trị từ 0 đến 4.294.967.295 dùng để định danh một mạng máy tính tham gia vào các hoạt động định tuyến chung trên Internet. |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 93 |
ATANTT Hết hiệu lực
| An toàn, an ninh thông tin: Bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn, an ninh thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng |
01/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 93 |
ATANTT Hết hiệu lực
| Là việc bảo vệ thông tin số và các hệ thống thông tin chống lại các nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra nhằm đảm bảo cho hệ thống thông tin thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. Nội dung an toàn, an ninh thông tin bao gồm bảo vệ an toàn mạng và hạ tầng thông tin, an toàn máy tính, dữ liệu và các ứng dụng công nghệ thông tin |
10/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
| 94 |
ATGT Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của “an toàn giao thông” |
1527/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 95 |
ATIS Hết hiệu lực
| (Automatic Terminal Information Service): Dịch vụ thông báo tự động tại khu vực sân bay (phát thanh bằng lời). |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 96 |
ATN Hết hiệu lực
| (Aeronautical Telecommunication Network): Mạng viễn thông hàng không. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 97 |
ATS Hết hiệu lực
| (Air traffic services): Dịch vụ không lưu. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 97 |
ATS
| Cơ sở điều hành bay (Bộ phận kiểm soát mặt đất - GCU, Đài kiểm soát tại sân bay - TWR, Cơ sở kiểm soát tiếp cận - APP, Trung tâm kiểm soát đường dài - ACC); Phòng thủ tục bay (ARO); Bộ phận đánh tín hiệu tại sân bay; Cơ sở thông báo, hiệp đồng bay |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 97 |
ATS Hết hiệu lực
| Hệ thống thiết bị chuyển nguồn điện tự động giữa nguồn máy phát và nguồn điện lưới. |
13/2013/TT-BGTVT
|
|
| 98 |
ATS/DS Hết hiệu lực
| (Air Traffic Service/Direct Speech): Liên lạc trực thoại không lưu. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 99 |
AUTO Hết hiệu lực
| (Automatic): Chế độ tự động. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 100 |
Automatic Generation Control Hết hiệu lực
| Là cơ chế điều khiển sự tăng giảm công suất tác dụng của tổ máy phát điện nhằm duy trì tần số của hệ thống điện ổn định trong phạm vi cho phép đạt được chi phí nhỏ nhất trong vận hành các tổ máy phát điện |
37/2006/QĐ-BCN
|
|