3223 |
Cống qua đê
| là công trình xây dựng qua đê dùng để cấp nước, thoát nước hoặc kết hợp giao thông thuỷ |
79/2006/QH11
|
|
3224 |
Công sở
| Là nơi làm việc của các cơ quan hành chính nhà nước, bao gồm: nhà làm việc và các công trình phục vụ hoạt động của cơ quan trong khuôn viên đất của công sở đó |
20/2012/QĐ-UBND
|
|
3226 |
Công suất
| Là khả năng xử lý của lò đốt chất thải công nghiệp, được tính bằng số lượng chất thải tối đa mà lò đốt chất thải công nghiệp thiêu đốt được hoàn toàn trong một giờ (kg/h) |
27/2012/TT-BTNMT
|
|
3227 |
Công suất công bố
| Là mức công suất tác dụng (MW) lớn nhất của các tổ máy thủy điện hoặc các tổ máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu, khí mà đơn vị phát điện mong muốn được huy động trong chu kỳ giao dịch. Đối với các tổ máy còn lại, công suất công bố là công suất khả dụng của tổ máy |
6540/QĐ-BCT
|
|
3227 |
Công suất công bố Hết hiệu lực
| là mức công suất sẵn sàng lớn nhất của tổ máy phát điện được các đơn vị chào giá hoặc Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện và đơn vị phát điện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ công bố theo thời gian biểu thị trường. |
18/2010/TT-BCT
|
|
3227 |
Công suất công bố Hết hiệu lực
| là mức công suất sẵn sàng lớn nhất của tổ máy phát điện được các đơn vị chào giá hoặc Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện và đơn vị phát điện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ công bố theo thời gian biểu thị trường. |
03/2013/TT-BCT
|
|
3227 |
Công suất công bố
| là mức công suất sẵn sàng lớn nhất của tổ máy phát điện được các đơn vị chào giá hoặc Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện và Đơn vị phát điện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ công bố theo thời gian biểu thị trường |
17/QĐ-ĐTĐL
|
|
3227 |
Công suất công bố Hết hiệu lực
| là mức công suất sẵn sàng lớn nhất của tổ máy phát điện được các đơn vị chào giá hoặc Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện và Đơn vị phát điện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ công bố theo thời gian biểu thị trường |
77/QĐ-ĐTĐL
|
|
3228 |
Công suất công bố mới
| Là công suất công bố bổ sung của các tổ máy sau sửa chữa dự kiến đưa vào vận hành trong ngày D, được khai báo sau thời hạn nộp bản chào giá ngày tới hoặc sau thời hạn nộp bản chào giá cho chu kỳ chào giá tới cho đến trước chu kỳ giao dịch |
6540/QĐ-BCT
|
|
3229 |
Công suất công bố thay thế
| là công suất của tổ máy được đơn vị phát điện thị trường công bố mới thay thế cho tổ máy đã có trong phương thức ngày, lịch điều độ giờ tới bị ngừng vì sự cố của chính đơn vị phát điện thị trường này |
6540/QĐ-BCT
|
|
3230 |
Công suất cực đại đầu nguồn
| Là công suất cực đại mà tổng công ty điện lực, công ty điện lực cấp tỉnh nhận từ hệ thống điện quốc gia và nhập khẩu tại các vị trí đo đếm ranh giới |
34/2011/TT-BCT
|
|
3231 |
Công suất điều độ Hết hiệu lực
| là mức công suất của tổ máy phát điện được Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện huy động thực tế trong chu kỳ giao dịch. |
03/2013/TT-BCT
|
|
3231 |
Công suất điều độ Hết hiệu lực
| là mức công suất của tổ máy phát điện được Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện huy động thực tế trong chu kỳ giao dịch. |
18/2010/TT-BCT
|
|
3232 |
Công suất dự phòng
| là hiệu số giữa tổng công suất phát khả dụng dự báo của tất cả các tổ máy phát điện trong hệ thống điện và nhu cầu công suất cực đại dự báo của phụ tải hệ thống điện trong cùng thời gian |
17/QĐ-ĐTĐL
|
|
3233 |
Công suất dự phòng quay
| Là phần công suất tác dụng (MW) còn dư có thể huy động của tất cả các tổ máy đang nối lưới tại thời điểm xác định |
6540/QĐ-BCT
|
|
3234 |
Công suất hữu ích
| Là công suất thu được trên một băng thử tại đầu trục khuỷu hoặc bộ phận tương đương1) ứng với tần số quay phù hợp của động cơ cùng với các thiết bị, thiết bị phụ được liệt kê trong TCVN 6439:1998 |
1921/2002/QĐ-BGTVT
|
|
3235 |
Công suất hữu ích (Net power)
| Là công suất ở cuối trục khuỷu của động cơ, đo được trên băng thử (kW) bằng phương pháp đo quy định theo phụ lục K, TCVN 6565:2006 hoặc ECE 85 |
31/2009/TT-BGTVT
|
|
3236 |
Công suất huy động
| Là mức công suất tác dụng (MW) của tổ máy hoặc nhà máy điện tuỳ từng trường hợp, theo yêu cầu huy động của A0 tại thời điểm xác định |
6540/QĐ-BCT
|
|
3237 |
Công suất huy động giờ tới Hết hiệu lực
| là mức công suất của tổ máy phát điện dự kiến được huy động cho giờ đầu tiên trong lịch huy động giờ tới. |
18/2010/TT-BCT
|
|
3237 |
Công suất huy động giờ tới Hết hiệu lực
| là mức công suất của tổ máy phát điện dự kiến được huy động cho giờ đầu tiên trong lịch huy động giờ tới. |
03/2013/TT-BCT
|
|
3238 |
Công suất huy động ngày tới Hết hiệu lực
| là mức công suất của tổ máy phát điện dự kiến được huy động cho các chu kỳ giao dịch trong lịch huy động ngày tới theo kết quả lập lịch có ràng buộc. |
03/2013/TT-BCT
|
|
3238 |
Công suất huy động ngày tới Hết hiệu lực
| là mức công suất của tổ máy phát điện dự kiến được huy động cho các chu kỳ giao dịch trong lịch huy động ngày tới có xét đến hạn chế khả năng truyền tải của lưới điện truyền tải. |
18/2010/TT-BCT
|
|
3239 |
Công suất khả dụng
| Là mức công suất tác dụng (MW) lớn nhất mà tổ máy có thể phát ổn định trong chu kỳ giao dịch hoặc khoảng thời gian xác định do các đơn vị phát điện công bố |
6540/QĐ-BCT
|
|
3240 |
Công suất khả dụng của hệ thống Hết hiệu lực
| là tổng công suất khả dụng của tất cả các tổ máy phát điện trong hệ thống điện và công suất điện nhập khẩu trong cùng một khoảng thời gian xác định. |
14/QĐ-ĐTĐL
|
|
3240 |
Công suất khả dụng của hệ thống
| Là tổng công suất khả dụng của toàn bộ các tổ máy phát điện trong hệ thống điện quy đổi về đầu cực máy phát và công suất điện nhập khẩu tại các vị trí đo đếm ranh giới trong một khoảng thời gian xác định |
34/2011/TT-BCT
|
|
3240 |
Công suất khả dụng của hệ thống Hết hiệu lực
| là tổng công suất khả dụng của tất cả các tổ máy phát điện trong hệ thống điện và công suất điện nhập khẩu trong cùng một khoảng thời gian xác định. |
09/2010/TT-BCT
|
|