| 601 |
Dữ liệu gia tăng giá trị
| Là dữ liệu đã được tổng hợp, xử lý từ dữ liệu cơ bản hoặc dữ liệu nâng cao |
113/QĐ-BNV
|
|
| 602 |
Dữ liệu kế toán điện tử Hết hiệu lực
| Là các thông tin được ghi nhận vào hệ thống trên cơ sở chứng từ kế toán và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử trong hoạt động tài chính |
68/QĐ-KBNN
|
|
| 603 |
Dữ liệu không ảnh
| gồm các dữ liệu về mặt đất và mặt biển được thu nhận từ các thiết bị đặt trên máy bay (ảnh máy bay, dữ liệu quét lidar) và trên vệ tinh hoặc tàu vũ trụ (ảnh vệ tinh). |
10/2013/TT-BTNMT
|
|
| 604 |
Dữ liệu không gian địa chính Hết hiệu lực
| là dữ liệu về vị trí, hình thể của thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; dữ liệu về hệ thống thủy văn, hệ thống thủy lợi; hệ thống đường giao thông; dữ liệu về điểm khống chế; dữ liệu về biên giới, địa giới; dữ liệu về địa danh và ghi chú khác; dữ liệu về đường chỉ giới và mốc giới quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch giao thông và các loại quy hoạch khác, chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình. |
17/2010/TT-BTNMT
|
|
| 605 |
Dữ liệu lâm sàng nước ngoài Hết hiệu lực
| là phương pháp, kết quả nghiên cứu lâm sàng đã được thực hiện ở nước ngoài. |
03/2012/TT-BYT
|
|
| 606 |
Dữ liệu nâng cao
| Là dữ liệu cơ bản đã thông qua quá trình chỉnh lý số liệu, bổ sung dữ liệu |
113/QĐ-BNV
|
|
| 607 |
Dữ liệu nền địa lý
| là thông tin về các đối tượng địa lý cơ bản được mã hóa trong máy tính. |
10/2013/TT-BTNMT
|
|
| 608 |
Dữ liệu phao Cospas-Sarsat
| bao gồm các thông tin liên quan tới phao Cospas-Sarsat được cung cấp bởi chủ phao Cospas-Sarsat. |
19/2013/QĐ-TTg
|
|
| 609 |
Dữ liệu sản phẩm ảnh Hết hiệu lực
| là dữ liệu ảnh đã được xử lý phổ và nắn chỉnh hình học. |
81/2010/QĐ-TTg
|
|
| 610 |
Dữ liệu thị trường điện Hết hiệu lực
| Là các dữ liệu về tất cả các số liệu đầu vào, đầu ra của công tác lập kế hoạch vận hành thị trường và hệ thống điện; tính toán thanh toán thị trường điện sau ngày vận hành do Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện tính toán, quản lý |
18/2012/TT-BCT
|
|
| 611 |
Dữ liệu thiết bị số
| Là hệ điều hành, phần mềm ứng dụng, thông tin chứa trong thiết bị số |
10/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BTTTT-VKSNDTC-TANDTC
|
|
| 612 |
Dữ liệu thô
| Là dữ liệu, thông tin dưới dạng văn bản (hard copy) hoặc tệp tin (file điện tử) chưa được chuẩn hóa, chỉnh lý |
113/QĐ-BNV
|
|
| 612 |
Dữ liệu thô Hết hiệu lực
| Là dữ liệu chưa được chỉnh lý. |
162/2003/NĐ-CP
|
|
| 613 |
Dữ liệu thông tin đầu vào Hết hiệu lực
| là những thông tin mô tả các đặc tính của tài liệu như nội dung, tác giả, thời gian, định dạng, chất lượng, điều kiện và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình thu thập, bảo quản, tìm kiếm, truy cập, quản lý và lưu trữ dữ liệu. |
01/2013/NĐ-CP
|
|
| 614 |
Dữ liệu thuộc tính địa chính Hết hiệu lực
| là dữ liệu về người quản lý đất, người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các giao dịch về đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; dữ liệu thuộc tính về thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; dữ liệu về tình trạng sử dụng của thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; dữ liệu về quyền và nghĩa vụ trong sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; dữ liệu giao dịch về đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. |
17/2010/TT-BTNMT
|
|
| 615 |
Dữ liệu về chuyến bay Hết hiệu lực
| Là đường bay, số liệu chuyến bay, tên hãng hàng không, cửa khẩu, số lượng hành khách, tổ bay và thời gian nhập cảnh, xuất cảnh |
27/2011/NĐ-CP
|
|
| 616 |
Dữ liệu về hành khách và tổ bay Hết hiệu lực
| Là họ và tên, giới tính, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, loại và số giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, nơi cấp và giá trị của giấy tờ đó |
27/2011/NĐ-CP
|
|
| 617 |
Dữ liệu viễn thám Hết hiệu lực
| là các dữ liệu ảnh được thu nhận từ vệ tinh viễn thám. |
81/2010/QĐ-TTg
|
|
| 618 |
Dữ liệu viễn thám dạng bản chính Hết hiệu lực
| là dữ liệu ảnh thuộc phiên bản đầu tiên được mua hoặc nhận từ nước ngoài. |
81/2010/QĐ-TTg
|
|
| 619 |
Dữ liệu viễn thám dạng bản gốc Hết hiệu lực
| là dữ liệu ảnh thuộc phiên bản đầu tiên thu được tại trạm thu ảnh vệ tinh ở Việt Nam. |
81/2010/QĐ-TTg
|
|
| 620 |
Dữ liệu viễn thám dạng bản sao Hết hiệu lực
| là dữ liệu được sao nguyên từ dữ liệu viễn thám dạng bản gốc hoặc từ dữ liệu viễn thám dạng bản chính. |
81/2010/QĐ-TTg
|
|
| 621 |
Dữ liệu, thông tin
| Là các chữ, các con số, hình ảnh, âm thanh, video dưới dạng có thể xử lý được bằng phần mềm máy tính (sau đây gọi chung là thông tin) |
113/QĐ-BNV
|
|
| 622 |
Dù lượn Hết hiệu lực
| Là môn thể thao hàng không, trong đó người điều khiển dù ngồi trong đai ngồi treo dưới cánh dù có hình dạng của cánh bay, điều khiển bằng hai dây lái và cất cánh bằng cách sải bước chân chay |
19/2011/TT-BVHTTDL
|
|
| 623 |
Dù lượn có động cơ Hết hiệu lực
| Là môn thể thao hàng không, trong đó người điều khiển dù đeo một động cơ ở sau lưng tạo lực đẩy đủ để cất cánh và bay lên bằng cánh dù lượn |
19/2011/TT-BVHTTDL
|
|
| 624 |
Dư lượng các chất độc hại Hết hiệu lực
| Là phần còn lại của thuốc thú y, thuốc kích thích sinh trưởng và sinh sản, các chất độc hại có nguồn gốc từ thức ăn, từ môi trường nuôi và các dẫn xuất của chúng tồn lưu trong động vật thuỷ sản nuôi có thể gây hại cho sức khoẻ người tiêu dùng |
15/2002/QĐ-BTS
|
|
| 624 |
Dư lượng các chất độc hại Hết hiệu lực
| Là phần còn lại của thuốc thú y, chất kích thích sinh trưởng và sinh sản, chất xử lý môi trường nuôi, các chất độc hại có nguồn gốc từ thức ăn, từ môi trường nuôi và các chất chuyển hoá của chúng tồn lưu trong thuỷ sản nuôi có thể gây hại cho sức khoẻ người tiêu dùng. |
130/2008/QĐ-BNN
|
|
| 625 |
Dư lượng liên kết với mô
| là các chất tồn dư do có các liên kết đồng hoá trị với các đại phân tử trong cơ thể động vật |
03/2004/QĐ-BTS
|
|
| 626 |
Dư lượng thuốc thú y Hết hiệu lực
| là lượng hoạt chất hoặc các sản phẩm chuyển hoá của nó còn lại trong mô bào động vật, sản phẩm động vật sau khi đã ngừng dùng thuốc, có thể gây hại cho sức khỏe người tiêu dùng. |
33/2005/NĐ-CP
|
|
| 628 |
Dư nợ ký quỹ của khách hàng trên tài khoản giao dịch ký quỹ Hết hiệu lực
| Là tổng số tiền khách hàng nợ công ty chứng khoán |
637/QĐ-UBCK
|
|
| 629 |
Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp Hết hiệu lực
| là dự phòng chi phí cho những sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp đã bán, đã bàn giao cho người mua nhưng doanh nghiệp vẫn có nghĩa vụ phải tiếp tục sửa chữa, hoàn thiện theo hợp đồng hoặc cam kết với khách hàng. |
228/2009/TT-BTC
|
|
| 630 |
Dự phòng chung Hết hiệu lực
| là số tiền được trích lập để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra nhưng chưa xác định được khi trích lập dự phòng cụ thể. |
02/2013/TT-NHNN
|
|
| 631 |
Dự phòng cụ thể Hết hiệu lực
| là số tiền được trích lập để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra đối với từng khoản nợ cụ thể. |
02/2013/TT-NHNN
|
|
| 632 |
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Hết hiệu lực
| là dự phòng phần giá trị bị tổn thất do giá vật tư, thành phẩm, hàng hóa tồn kho bị giảm. |
228/2009/TT-BTC
|
|
| 633 |
Dự phòng nợ phải thu khó đòi Hết hiệu lực
| là dự phòng phần giá trị bị tổn thất của các khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán, nợ phải thu chưa quá hạn nhưng có thể không đòi được do khách nợ không có khả năng thanh toán. |
228/2009/TT-BTC
|
|
| 634 |
Dự phòng quay Hết hiệu lực
| là lượng công suất dự trữ của các tổ máy phát điện đang vận hành trong hệ thống điện quốc gia sẵn sàng cho huy động đáp ứng yêu cầu huy động của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 635 |
Dự phòng rủi ro Hết hiệu lực
| là số tiền được trích lập và hạch toán vào chi phí hoạt động để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra đối với nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Dự phòng rủi ro gồm dự phòng cụ thể và dự phòng chung. |
02/2013/TT-NHNN
|
|
| 635 |
Dự phòng rủi ro Hết hiệu lực
| là số tiền được trích lập để dự phòng cho các loại rủi ro phát sinh trong quá trình huy động, phân bổ, sử dụng vốn vay, trả nợ và quản lý nợ công. |
56/2012/QĐ-TTg
|
|
| 636 |
Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư chính Hết hiệu lực
| là dự phòng phần giá trị bị tổn thất do các loại chứng khoán đầu tư của doanh nghiệp bị giảm giá; giá trị các khoản đầu tư tài chính bị tổn thất do tổ chức kinh tế mà doanh nghiệp đang đầu tư vào bị lỗ. |
228/2009/TT-BTC
|
|
| 638 |
Du thuyền buồm
| là tàu buồm có boong với kiến trúc thượng tầng, máy lắp cố định và có ky dằn. |
54/2012/TT-BGTVT
|
|
| 639 |
Du thuyền máy
| là tàu có boong với kiến trúc thượng tầng và máy lắp cố định. |
54/2012/TT-BGTVT
|
|
| 640 |
Dự toán bổ sung
| Là dự toán tính phần chênh lệch giữa chi phí trong dự toán được duyệt với chi phí dự toán tính theo hướng dẫn số 01/HD-SXD ngày 06/5/2009 của Sở Xây dựng Bình Định |
450/SXD-QLXD
|
Tỉnh Bình Định
|
| 641 |
Dự toán điều chỉnh bổ sung
| Là dự toán xây dựng công trình đã tính lại bao gồm phần điều chỉnh cơ cấu, chi phí dự toán xây dựng công trình đã được phê duyệt có tính thêm chi phí dự toán bổ sung |
450/SXD-QLXD
|
Tỉnh Bình Định
|
| 642 |
Dự toán phân bổ cấp 0
| Là dự toán chi ngân sách cấp tỉnh, dự toán chi ngân sách cấp huyện theo ngành, lĩnh vực và chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới được Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân huyện (hoặc Ủy ban nhân dân huyện trong trường hợp không có Hội đồng nhân dân huyện) quyết định hàng năm, bao gồm cả dự toán chi từ nguồn thu quản lý qua ngân sách |
1111/QĐ-BTC
|
|
| 643 |
Dự toán phấn đấu
| Là dự toán thu theo Quyết định của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế về việc giao chỉ tiêu phấn đấu thu ngân sách hàng năm |
651/QĐ-TCT
|
|
| 644 |
Dự toán pháp lệnh
| Là dự toán thu được Chính phủ giao theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước hàng năm |
651/QĐ-TCT
|
|
| 645 |
Dự toán tạm cấp
| Là mức dự toán được cơ quan tài chính và Kho bạc Nhà nước tạm cấp theo quy định tại điều 45 Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước và hướng dẫn của Bộ Tài chính trong trường hợp vào đầu năm ngân sách, dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định. |
107/2008/TT-BTC
|
|
| 646 |
Dự trữ bắt buộc Hết hiệu lực
| là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia |
10/2003/QH11
|
|
| 647 |
Dự trữ ngoại hối chính thức
| bao gồm Quỹ dự trữ ngoại hối và Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng. |
50/2014/NĐ-CP
|
|
| 648 |
Dự trữ ngoại hối nhà nước
| là tài sản bằng ngoại hối được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước bao gồm:
a) Dự trữ ngoại hối nhà nước chính thức (sau đây gọi là dự trữ ngoại hối chính thức) là phần tài sản bằng ngoại hối thuộc sở hữu Nhà nước được Chính phủ giao cho Ngân hàng Nhà nước trực tiếp quản lý;
b) Tiền gửi ngoại tệ và vàng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) và Kho bạc Nhà nước gửi tại Ngân hàng Nhà nước;
c) Các nguồn ngoại hối khác. |
50/2014/NĐ-CP
|
|
| 648 |
Dự trữ ngoại hối nhà nước
| là tài sản bằng ngoại hối thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |
28/2005/PL-UBTVQH11
|
|
| 649 |
Dự trữ ngoại hối nhà nước (FR)
| là tài sản bằng ngoại hối thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, theo số liệu do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố theo quy định của pháp luật hiện hành. |
231/2006/QĐ-TTg
|
|
| 650 |
Dự trữ quốc gia Hết hiệu lực
| là dự trữ vật tư, thiết bị, hàng hóa do Nhà nước quản lý, nắm giữ. |
22/2012/QH13
|
|