|
|
|
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý
| 601 |
Chất thải y tế Hết hiệu lực
| là vật chất ở thể rắn, lỏng và khí được thải ra từ các cơ sở y tế bao gồm chất thải y tế nguy hại và chất thải thông thường |
43/2007/QĐ-BYT
|
|
| 602 |
Chất thải y tế nguy hại Hết hiệu lực
| là chất thải y tế chứa yếu tố nguy hại cho sức khỏe con người và môi trường như dễ lây nhiễm, gây ngộ độc, phóng xạ, dễ cháy, dễ nổ, dễ ăn mòn hoặc có đặc tính nguy hại khác nếu những chất thải này không được tiêu hủy an toàn |
43/2007/QĐ-BYT
|
|
| 603 |
Chất ức chế ăn mòn kim loại
| Là chất dùng để bổ sung vào thành phần của sơn, dầu, mỡ bảo quản nhằm nâng cao khả năng chống ăn mòn kim loại. Một số chất ức chế ăn mòn thường dùng là: Các hợp chất hữu cơ của nhôm; xà phòng nhôm; các axít tổng hợp hoặc cao su thiên nhiên |
02/2011/TT-BTC
|
|
| 604 |
Chất vấn Hết hiệu lực
| là một hoạt động giám sát, trong đó đại biểu Quốc hội nêu những vấn đề thuộc trách nhiệm của Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ, Chánh án Toà án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao và yêu cầu những người này trả lời |
05/2003/QH11
|
|
| 605 |
Chất xử lý bột
| Là phụ gia thực phẩm được bổ sung vào bột nhằm cải thiện chất lượng nướng hoặc màu cho thực phẩm |
44/2010/TT-BYT
|
|
| 606 |
Cháy Hết hiệu lực
| là trường hợp xảy ra cháy không kiểm soát được có thể gây thiệt hại về người, tài sản và ảnh hưởng môi trường |
27/2001/QH10
|
|
| 607 |
Cháy có diễn biến phức tạp Hết hiệu lực
| Là trong quá trình cháy có những yếu tố gây nguy hại trực tiếp đến sức khỏe, tính mạng của con người như nổ, phát tán chất độc hại, chất phóng xạ, sụp đổ công trình; cháy ở những nơi khó tổ chức cứu chữa (như ở trên cao, ở công trình ngầm, …); cháy có nguy cơ lan rộng, phát triển lớn gây thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản |
78/2011/NĐ-CP
|
|
| 608 |
Cháy lớn Hết hiệu lực
| Là đám cháy có diện tích từ 500 m2 trở lên và gây thiệt hại tài sản trên 03 (ba) tỷ đồng |
78/2011/NĐ-CP
|
|
| 609 |
Chạy rà ô tô Hết hiệu lực
| Là giai đoạn mài trơn các chi tiết đã lắ ghép trong cụm, hệ thống nhằm cải thiện nâng cao chất lượng bề mặt tiếp xúc của các chi tiết, phát hiện thiếy sót trong quá trình lắp ráp các chi tiết, tổng thành của ô tô |
992/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 610 |
Chè an toàn Hết hiệu lực
| là sản phẩm chè được sản xuất, chế biến, bảo quản theo đúng quy trình kỹ thuật, có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng, nitrat, chất điều hoà sinh trưởng và các vi sinh vật có hại dưới mức giới hạn cho phép theo quy định tại Phụ lục 4 và 5 của Quy định này |
43/2007/QĐ-BNN
|
|
| 610 |
Chè an toàn Hết hiệu lực
| Là sản phẩm chè búp tươi được sản xuất phù hợp với các quy định về đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm có trong VietGAP (Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho chè búp tươi an toàn tại Việt Nam) hoặc các tiêu chuẩn GAP khác tương đương VietGAP; được chế biến theo Quy trình chế biến chè an toàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và mẫu điển hình đạt chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm quy định tại Phụ lục 3 của Quyết định 99/2008/QĐ-BNN |
99/2008/QĐ-BNN
|
|
| 610 |
Chè an toàn Hết hiệu lực
| là sản phẩm chè búp tươi được sản xuất phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm hoặc phù hợp quy trình sản xuất chè an toàn (bao gồm cả sản phẩm) hoặc phù hợp với các quy định liên quan đến đảm bảo an toàn thực phẩm có trong quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho chè búp tươi an toàn VietGAP hoặc các tiêu chuẩn GAP khác và được chế biến theo quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và mẫu điển hình đạt các chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo quy định. |
59/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 611 |
Chế biến Hết hiệu lực
| Là bất kỳ hoạt động xử lý nào làm thay đổi căn bản kết cấu tự nhiên của nguyên liệu thủy sản như: ướp muối, làm khô, ngâm trương, nấu chín, ép đùn ... |
418/QĐ-SNN
|
Tỉnh An Giang
|
| 611 |
Chế biến
| là bất kì hoạt động nào về căn bản làm thay đổi sản phẩm ban đầu, bao gồm gia nhiệt, xông khói, làm chín, làm khô, ướp tẩm gia vị, chiết xuất, bóc tách hay kết hợp các hoạt động trên |
06/VBHN-BNNPTNT
|
|
| 612 |
Chế biến các vị thuốc theo phương pháp cổ truyền Hết hiệu lực
| là quá trình làm thay đổi về chất và lượng của dược liệu thô (raw materials) thành vị thuốc đã được chế biến (processed herbal materials) theo các nguyên lý của y học cổ truyền. |
39/2008/QĐ-BYT
|
|
| 613 |
Chế biến cát, sỏi sông Hết hiệu lực
| Là áp dụng công nghệ để sàng lọc, phân loại nhằm làm tăng giá trị cát, sỏi sông đã khai thác |
46/2006/QĐ-UBND
|
|
| 614 |
Chế biến đá
| là hoạt động nghiền, đập và sàng, xẻ đá hoặc phân loại để đạt được kích cỡ nhất định phù hợp với yêu cầu của khách hàng. |
02/2012/TT-BLĐTBXH
|
|
| 615 |
Chế biến hóa chất Hết hiệu lực
| là việc thực hiện một quá trình lý học như pha chế, chưng cất, chiết xuất, tinh chế hóa chất. Sau quá trình chế biến, hóa chất không bị biến đổi thành hóa chất khác. |
38/2014/NĐ-CP
|
|
| 616 |
Chế biến khô
| Là Chế biến theo phương pháp khô - phương pháp chế biến cà phê nhân theo các công đoạn : làm khô cà phê quả tươi và tách các lớp vỏ của cà phê quả khô |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 617 |
Chế biến khoáng sản Hết hiệu lực
| Là hoạt động phân loại, làm giàu khoáng sản, hoạt động khác nhằm làm tăng giá trị khoáng sản đã khai thác |
115/2009/QĐ-UBND
|
|
| 617 |
Chế biến khoáng sản Hết hiệu lực
| Là quá trình hoạt động phân loại, làm giàu khoáng sản hoặc hoạt động khác nhằm đạt các chỉ tiêu của nguyên liệu hoặc sản phẩm cho các lĩnh vực sử dụng |
04/2012/TT-BXD
|
|
| 617 |
Chế biến khoáng sản Hết hiệu lực
| Là quá trình sử dụng riêng biệt hoặc kết hợp các phương pháp cơ-lý-hóa để làm biến tính khoáng sản nguyên khai nhằm tạo ra một hoặc nhiều sản phẩm dưới dạng: tinh quặng, kim loại, hợp kim, hợp chất hóa học, khoáng chất công nghiệp có quy cách, tính chất phù hợp yêu cầu sử dụng, có giá trị sử dụng và giá trị thương mại cao hơn khoáng sản nguyên khai |
41/2012/TT-BCT
|
|
| 617 |
Chế biến khoáng sản Hết hiệu lực
| Là quá trình loại bớt tạp chất và nâng cao hàm lượng thành phần (hoặc các thành phần) khoáng vật, khoáng chất có ích trong khoáng sản nguyên khai để thu được sản phẩm khoáng sản đạt quy cách, tiêu chuẩn, hàm lượng đáp ứng yêu cầu của quá trình chế biến sâu tiếp theo (được gọi là tinh quặng); hoặc quá trình gia công, xử lý khoáng sản nguyên khai, tinh quặng để đạt quy cách, yêu cầu sử dụng (nhưng chưa ra đến sản phẩm kim loại, hợp kim hoặc hợp chất hoá học), thông qua việc áp dụng một hoặc kết hợp một số phương pháp sau:
- Chọn tay.
- Rửa; nghiền-sàng phân loại theo cỡ hạt.
- Tuyển trọng lực; tuyển từ; tuyển điện; hoá tuyển.
- Các phương pháp xử lý cơ học, nhiệt học khác (như bóc tách đá bìa, cưa cắt, đập-nghiền, sấy khô, thiêu kết, đóng bánh…). |
08/2008/TT-BCT
|
|
| 617 |
Chế biến khoáng sản Hết hiệu lực
| là hoạt động phân loại, làm giàu khoáng sản, hoạt động khác nhằm làm tăng giá trị khoáng sản đã khai thác |
47-L/CTN
|
|
| 618 |
Chế biến nguyên liệu thuốc lá
| Là hoạt động chế biến được thực hiện trên dây chuyền máy móc, thiết bị để tạo ra nguyên liệu thuốc lá. |
67/2013/NĐ-CP
|
|
| 619 |
Chế biến ướt
| Là Chế biến theo phương pháp ướt - phương pháp chế biến cà phê nhân theo các công đoạn : tách lớp vỏ thịt của cà phê quả tươi, làm khô cà phê thóc ướt và xát cà phê thóc khô |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 621 |
Chế độ 24/7
| là chế độ hoạt động liên tục 24 giờ trong ngày và 07 ngày trong tuần. |
19/2013/QĐ-TTg
|
|
| 622 |
Chế độ báo cáo thống kê cán bộ công chức
| là các hoạt động thực hiện báo cáo thống kê định kỳ, báo cáo chuyên đề, báo cáo đột xuất về số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức theo yêu cầu của cơ quan quản lý cán bộ, công chức bằng văn bản và qua “Phần mềm quản lý cán bộ, công chức” (sau đây gọi tắt là Phần mềm |
336/QĐ-TANDTC
|
|
| 623 |
Chế độ báo cáo thống kê công chức
| Là các hoạt động thực hiện việc báo cáo thống kê định kỳ, đột xuất về số lượng, chất lượng đội ngũ công chức theo yêu cầu của cơ quan quản lý công chức |
11/2012/TT-BNV
|
|
| 623 |
Chế độ báo cáo thống kê công chức
| Là các hoạt động thực hiện việc báo cáo thống kê định kỳ, đột xuất về số lượng, chất lượng đội ngũ công chức theo yêu cầu của cơ quan quản lý công chức |
11/2012/TT-BNV
|
|
| 625 |
Chế độ bảo trì công sở Hết hiệu lực
| Bao gồm các chế độ sau
- Chế độ bảo trì thường xuyên
- Chế độ bảo trì định kỳ
- Chế độ bảo trì đột xuất |
15/2006/QĐ-BXD
|
|
| 626 |
Chế độ bảo trì thường xuyên Hết hiệu lực
| Là chế độ bảo trì phòng ngừa hư hỏng cho công sở; chế độ bảo trì định kỳ và đột xuất để bảo trì khôi phục chất lượng cho công sở |
15/2006/QĐ-BXD
|
|
| 628 |
Chế độ công tác phí Hết hiệu lực
| là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước, bao gồm: tiền tàu, xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). |
78/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 635 |
Chế độ hô đáp Hết hiệu lực
| là quy định bắt buộc mà người được quy định hô các mệnh lệnh, thực hiện các biểu thị và người chấp hành các mệnh lệnh, biểu thị phải đáp lại đúng nội dung đã nhận được. |
44/2006/NĐ-CP
|
|
| 636 |
Chế độ hôn nhân và gia đình Hết hiệu lực
| là toàn bộ những quy định của pháp luật về kết hôn, ly hôn, nghĩa vụ và quyền giữa vợ và chồng, giữa cha mẹ và con, giữa các thành viên khác trong gia đình, cấp dưỡng, xác định cha, mẹ, con, con nuôi, giám hộ, quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài và những vấn đề khác liên quan đến hôn nhân và gia đình |
22/2000/QH10
|
|
| 638 |
Chế độ kế toán Hết hiệu lực
| là những quy định và hướng dẫn về kế toán trong một lĩnh vực hoặc một số công việc cụ thể do cơ quan quản lý nhà nước về kế toán hoặc tổ chức được cơ quan quản lý nhà nước về kế toán uỷ quyền ban hành |
03/2003/QH11
|
|
| 644 |
Chế độ tập Hết hiệu lực
| là các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc. |
29/2012/NĐ-CP
|
|
| 646 |
Chế độ thông tin 24/7 Hết hiệu lực
| Là việc cung cấp thông tin, dữ liệu thường xuyên, liên tục 24 giờ trong ngày và trong cả tuần |
27/2011/NĐ-CP
|
|
| 649 |
Chế độ trách nhiệm
| đối với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị của Nhà nước là toàn bộ các quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và thẩm quyền được Nhà nước giao cho người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu; trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 6 Nghị định này. |
157/2007/NĐ-CP
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|