| 451 |
Doanh nghiệp xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu - cụm CN -TTCN cấp huyện Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp thực hiện việc đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trong khu - cụm CN-TTCN cấp huyện (kể cả các doanh nghiệp đầu tư hạ tầng và thu hồi vốn bằng hình thức cho thuê mặt bằng hoặc thu phí hạ tầng) |
37/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 452 |
Doanh nghiệp xây dựng và phát triển hạ tầng cụm công nghiệp Hết hiệu lực
| Là tên gọi các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 điều 1 của quy chế này, dược UBND tỉnh cho phép hoặc giao nhiệm vụ thực hiện việc đầu tư, xây dựng, phát triển hạ tầng phục vụ sản xuất công nghiệp trong cụm CN-TTCN |
873/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 453 |
Doanh nghiệp xây dựng và phát triển hạ tầng cụm công nghiệp địa phương Hết hiệu lực
| Là tên gọi chung của các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2, Điều 1 của Quy chế này, được cấp có thẩm quyền cho phép hoặc giao nhiệm vụ thực hiện việc đầu tư xây dựng, phát triển kinh doanh hạ tầng phục vụ sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trong cụm công nghiệp địa phương |
22/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 454 |
Doanh nghiệp xuất khẩu Hết hiệu lực
| Là người được thương nhân nước ngoài chỉ định giao hàng tại Việt Nam |
196/2012/TT-BTC
|
|
| 455 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã hoạt động bảo vệ môi trường Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp, hợp tác xã, thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường quy định tại phần A và phần B của Danh mục hoạt động, sản phẩm từ hoạt động bảo vệ môi trường được ưu đãi, hỗ trợ ban hành kèm theo Nghị định này. |
04/2009/NĐ-CP
|
|
| 456 |
Doanh thu chưa có thuế Hết hiệu lực
| là doanh thu từ hoạt động kinh doanh các loại hình xổ số không bao gồm thuế giá trị gia tăng và thuế tiêu thụ đặc biệt. Doanh thu chưa có thuế để xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh xổ số |
01/2014/TT-BTC
|
|
| 457 |
Doanh thu có thuế Hết hiệu lực
| là doanh thu từ hoạt động kinh doanh các loại hình xổ số đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và thuế tiêu thụ đặc biệt. Doanh thu có thuế để xác định các khoản chi hoa hồng đại lý, trích lập quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng, chi hỗ trợ phòng chống số đề, làm vé số giả |
01/2014/TT-BTC
|
|
| 458 |
Doanh thu dịch vụ viễn thông Hết hiệu lực
| Là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông đó (không bao gồm doanh thu khuyến mại). Doanh thu dịch vụ viễn thông bao gồm
a) Doanh thu giá cước áp dụng đối với người sử dụng dịch vụ viễn thông
b) Doanh thu chênh lệch thanh toán giá cước kết nối với các doanh nghiệp viễn thông khác
c) Doanh thu chênh lệch thanh toán quốc tế với các đối tác nước ngoài |
16/2012/TT-BTTTT
|
|
| 459 |
Doanh thu khai thác tuyến Hết hiệu lực
| là doanh thu từ bán vé lượt, vé tháng (đơn tuyến và liên tuyến) quảng cáo trên phương tiện và các hoạt động hợp pháp khác trong quá trình khai thác tuyến do nhà thầu cung cấp dịch vụ tính toán, đề xuất khi tham dự đấu thầu |
02/2014/QĐ-UBND
|
|
| 460 |
Doanh thu thuần Hết hiệu lực
| là doanh thu bán sản phẩm, dịch vụ được tạo ra bằng công nghệ được chuyển giao, tính theo hoá đơn bán hàng trừ đi thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu (nếu có trong hoá đơn bán hàng). |
11/2005/NĐ-CP
|
|
| 461 |
Doanh thu thực tế Hết hiệu lực
| là doanh thu có thuế thực tế phát sinh tại địa bàn của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Doanh thu thực tế để làm cơ sở phân bổ nguồn thu ngân sách từ hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán theo quy định tại Thông tư này |
01/2014/TT-BTC
|
|
| 462 |
Dốc gù Hết hiệu lực
| là hệ thống thiết bị phục vụ công tác dồn tàu mà khi đầu máy đẩy đoàn toa xe đến đỉnh dốc, sẽ tiến hành tác nghiệp cắt nối toa xe để các toa xe lợi dụng thế năng của đỉnh dốc tự chạy vào các đường trong bãi dồn. |
44/2006/NĐ-CP
|
|
| 463 |
Domain name Hết hiệu lực
| là tên định danh cho một địa chỉ tài nguyên trên Internet. Tên miền của ngành giáo dục Việt Nam có phần đuôi là edu.vn |
53/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 464 |
Dồn phóng Hết hiệu lực
| là phương pháp lợi dụng động năng của đoàn dồn để phóng toa xe hoặc cụm toa xe vào các đường trong bãi dồn. |
44/2006/NĐ-CP
|
|
| 465 |
Dông Hết hiệu lực
| Là hiện tượng thời tiết nguy hiểm, hình thành khi có đối lưu mạnh, bao gồm sự phóng điện trong đám mây, giữa các đám mây với nhau hoặc giữa các đám mây với mặt đất, tạo ra hiện tượng chớp và sấm, thường kèm theo gió mạnh và mưa lớn, đôi khi có mưa đá. Dông gây ra gió mạnh từ cấp 6 trở lên gọi là dông mạnh |
133/2009/QĐ-TTg
|
|
| 466 |
Dòng bố mẹ Hết hiệu lực
| Là những dòng thuần được chọn, tạo làm bố mẹ để sản xuất hạt giống lai |
67/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 467 |
Dòng chảy tối thiểu Hết hiệu lực
| là dòng chảy ở mức thấp nhất cần thiết để duy trì dòng sông hoặc đoạn sông, bảo đảm sự phát triển bình thường của hệ sinh thái thủy sinh và bảo đảm mức tối thiểu cho hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước của các đối tượng sử dụng nước theo thứ tự ưu tiên đã được xác định trong quy hoạch lưu vực sông. |
120/2008/NĐ-CP
|
|
| 467 |
Dòng chảy tối thiểu Hết hiệu lực
| là dòng chảy ở mức thấp nhất cần thiết để duy trì dòng sông hoặc đoạn sông nhằm bảo đảm sự phát triển bình thường của hệ sinh thái thủy sinh và bảo đảm mức tối thiểu cho hoạt động khai thác, sử dụng nguồn nước của các đối tượng sử dụng nước. |
17/2012/QH13
|
|
| 468 |
Doping Hết hiệu lực
| Là hành vi sử dụng các chất và phương pháp bị cấm nhằm đạt thành tích thể thao một cách giả tạo. |
44/2005/QĐ-UBTDTT
|
|
| 469 |
DP Hết hiệu lực
| Hệ thống xử lý hiển thị mục tiêu. |
13/2013/TT-BGTVT
|
|
| 470 |
Draft
| Là khoảng cách từ mặt nước yên tĩnh đến mặt của đầu biến âm |
27/2011/TT-BTNMT
|
|
| 471 |
Draught
| là khoảng cách từ mặt nước yên tĩnh đến mặt của đầu biến âm |
27/2011/TT-BTNMT
|
|
| 472 |
Dự án
| Là Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2 được Bộ Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt tại Quyết định số 116/QĐ-BKH ngày 22/01/2010 và Quyết định số 577/QĐ-BKH ngày 21/4/2010 về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định phê duyệt báo cáo Nghiên cứu khả thi Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn II |
123/2010/TT-BTC
|
|
| 472 |
Dự án
| Là dự án Phát triển ngành Lâm nghiệp được phê duyệt tại Quyết định số 332/QĐ-TTg ngày 06/4/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi Dự án Phát triển ngành Lâm nghiệp |
80/2006/TT-BTC
|
|
| 472 |
Dự án Hết hiệu lực
| là tập hợp các đề xuất có liên quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu nhất định, được thực hiện trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định và dựa trên những nguồn lực xác định. Dự án bao gồm dự án đầu tư và dự án hỗ trợ kỹ thuật. |
38/2013/NĐ-CP
|
|
| 472 |
Dự án Hết hiệu lực
| là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu xác định, được thực hiện trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định, dựa trên những nguồn lực xác định. Dự án bao gồm dự án đầu tư và dự án hỗ trợ kỹ thuật. |
131/2006/NĐ-CP
|
|
| 472 |
Dự án Hết hiệu lực
| Là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu xác định, được thực hiện trong một thời hạn nhất định, dựa trên những nguồn lực xác định. Dự án bao gồm dự án đầu tư, dự án hỗ trợ kỹ thuật và các dự án hợp tác nghiên cứu khoa học kỹ thuật song phương |
45/2004/QĐ-BNN
|
|
| 472 |
Dự án Hết hiệu lực
| Là tập hợp các đề xuất để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc nhằm đạt được mục tiêu hay yêu cầu nào đó trong một thời gian nhất định dựa trên nguồn vốn xác định |
77/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 472 |
Dự án Hết hiệu lực
| Là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để đầu tư xây dựng, vận hành công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa, vận hành, quản lý các công trình hiện có theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT quy định tại Quyết định 19/2009/QĐ-UBND |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 473 |
Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích Hết hiệu lực
| Là tập hợp đề xuất về các biện pháp bảo quản, tu bổ, phục hồi các yếu tố gốc của di tích, cảnh quan thiên nhiên, môi trường sinh thái và các yếu tố khác có liên quan nhằm mục đích bảo vệ và phát huy giá trị di tích |
70/2012/NĐ-CP
|
|
| 474 |
Dự án BOT Hết hiệu lực
| là dự án đầu tư xây dựng công trình, tổ chức quản lý và kinh doanh có thu phí các dịch vụ sử dụng công trình với thời hạn dự tính thu hồi đủ vốn và thu được lợi nhuận; sau khi kết thúc thời hạn hợp đồng thì công trình đó được chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước để tiếp tục quản lý và sử dụng. |
77/1997/NĐ-CP
|
|
| 475 |
Dự án cấp 2 trong khu đô thị mới Hết hiệu lực
| là dự án do các chủ đầu tư khác tham gia đầu tư vào dự án cấp 1. |
02/2006/NĐ-CP
|
|
| 476 |
Dự án cấp huyện Hết hiệu lực
| Là dự án mà chủ đầu tư là các cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện, thị xã, thành phố |
368/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 477 |
Dự án cấp tỉnh Hết hiệu lực
| Là dự án mà chủ đầu tư là các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh |
368/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 478 |
Dự án cấp xã Hết hiệu lực
| Là dự án mà chủ đầu tư là UBND xã, phường, thị trấn |
368/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 479 |
Dự án CDM
| là dự án đầu tư sản xuất theo công nghệ mới, tiên tiến thân thiện với môi trường, có kết quả giảm phát thải khí nhà kính được Ban chấp hành quốc tế về CDM (là tổ chức được các nước tham gia Công ước Khí hậu thành lập và ủy quyền giám sát các dự án CDM) chấp thuận đăng ký và cấp chứng chỉ giảm phát thải khí nhà kính. |
130/2007/QĐ-TTg
|
|
| 480 |
Dự án chuyển tiếp Hết hiệu lực
| Là các dự án khu nhà ở, khu dân cư được đầu tư xây dựng trước khi Nghị định 02/2006/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2006, Nghị định 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ có hiệu lực; các dự án này đã được khai thác sử dụng nhưng do khó khăn, vướng mắc hiện vẫn chưa được xử lý để chuyển giao và tiếp nhận |
40/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 481 |
Dự án có tính chất phức tạp
| Là những dự án có nhiều nội dung liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực |
11/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Giang
|
| 482 |
Dự án công trình địa chính Hết hiệu lực
| Là báo cáo thiết kế kỹ thuật - dự toán đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
01/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 483 |
Dự án công trình nhà ở tái định cư Hết hiệu lực
| Là dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ để phục vụ nhu cầu tái định cư. |
84/2013/NĐ-CP
|
|
| 484 |
Dự án đầu tư Hết hiệu lực
| Là dự án có các hoạt động nhằm mục tiêu tạo mới, mở rộng, cải tạo những cơ sở vật chất nhất định sẵn có nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm, dịch vụ được thực hiện trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định |
36/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 484 |
Dự án đầu tư Hết hiệu lực
| là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định. Dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không phải lập dự án đầu tư trong Quy định này là những trường hợp không phải thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư theo quy định của các văn bản pháp luật về đầu tư |
63/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 484 |
Dự án đầu tư
| Dự án đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh |
1097/NHPT-BL-HTUT
|
|
| 484 |
Dự án đầu tư Hết hiệu lực
| là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định. Dự án đầu tư bao gồm hai loại:
a) “Dự án đầu tư xây dựng công trình” là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công trình nhằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công trình hoặc sản phẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định. Dự án đầu tư xây dựng công trình được phân loại theo dự án quan trọng quốc gia và các dự án thuộc Nhóm A, B, C theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình;
b) “Dự án đầu tư khác” là dự án đầu tư không thuộc loại Dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Điểm a Khoản này. |
38/2013/NĐ-CP
|
|
| 484 |
Dự án đầu tư Hết hiệu lực
| là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định. |
59/2005/QH11
|
|
| 484 |
Dự án đầu tư Hết hiệu lực
| là dự án tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ, được thực hiện trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định. Dự án đầu tư bao gồm hai loại:
a) "Dự án đầu tư xây dựng công trình" là dự án đầu tư liên quan đến việc xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công trình xây dựng nhằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công trình hoặc sản phẩm, dịch vụ.
b) "Dự án đầu tư khác" là dự án đầu tư không thuộc loại "dự án đầu tư xây dựng công trình”. |
131/2006/NĐ-CP
|
|
| 485 |
Dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tổng hợp Hết hiệu lực
| là tập hợp các Dự án lâm sinh và công trình xây dựng cơ bản có chung mục tiêu bảo vệ và phát triển rừng cho một khu vực, cho một hay nhiều địa phương có liên quan với nhau, trong một giai đoạn phát triển, được phê duyệt như một chương trình hay chủ trương đầu tư. |
73/2010/QĐ-TTg
|
|
| 486 |
Dự án đầu tư mở rộng Hết hiệu lực
| là dự án đầu tư phát triển dự án đầu tư đang thực hiện nhằm mở rộng quy mô, nâng cao công suất, năng lực kinh doanh, đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường. |
108/2006/NĐ-CP
|
|
| 487 |
Dự án đầu tư mở rộng phạm vi cấp nước Hết hiệu lực
| Là dự án chỉ đầu tư xây dựng mới tuyến ống cấp nước và các hạng mục trên tuyến cho phạm vi mở rộng diện cấp nước mà không phải đầu tư nâng cấp công trình để tăng công suất từ công trình trạm đã có |
12/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Bình
|
| 488 |
Dự án đầu tư mới Hết hiệu lực
| là dự án thực hiện lần đầu hoặc dự án đầu tư độc lập với dự án đang thực hiện. |
108/2006/NĐ-CP
|
|
| 489 |
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng công suất cấp nước Hết hiệu lực
| Là dự án đầu tư nâng cấp công trình để tăng công suất cấp nước từ một công trình đã có, mở rộng phạm vi cấp nước; bao gồm các hạng mục: Nâng cấp công trình trạm để tăng công suất cấp nước, xây dựng mới tuyến đường ống cấp nước và các hạng mục trên tuyến cho phạm vi cấp nước do mở rộng công suất |
12/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Bình
|
| 490 |
Dự án đầu tư phát triển đô thị
| là dự án đầu tư xây dựng một công trình hoặc một tổ hợp công trình trong khu vực phát triển đô thị đã được cấp có thẩm quyền quyết định và công bố. |
11/2013/NĐ-CP
|
|
| 490 |
Dự án đầu tư phát triển đô thị
| là dự án đầu tư xây dựng một công trình hoặc một tổ hợp công trình trong khu vực phát triển đô thị đã được cấp có thẩm quyền quyết định và công bố. |
11/2013/NĐ-CP
|
|
| 491 |
Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia
| là nhiệm vụ đầu tư sản xuất SPQG trên cơ sở ứng dụng các kết quả của Dự án KH&CN hoặc tiếp nhận chuyển giao công nghệ mới, tiên tiến từ các nguồn khác. |
10/2013/TT-BKHCN
|
|
| 492 |
Dự án đầu tư sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên Hết hiệu lực
| là dự án đầu tư có thành phần vốn nhà nước tham gia chiếm từ 30% tổng mức đầu tư của dự án trở lên và được xác định tại quyết định phê duyệt dự án. Việc xác định tỷ lệ vốn nhà nước tham gia vào dự án được tính theo từng dự án cụ thể. |
113/2009/NĐ-CP
|
|
| 493 |
Dự án đầu tư sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
| Là dự án đầu tư thực hiện các biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm giảm tổn thất, giảm mức tiêu thụ năng lượng của phương tiện, thiết bị mà vẫn đảm bảo nhu cầu, mục tiêu đặt ra đối với quá trình sản xuất và đời sống |
06/2011/TT-BKHCN
|
|
| 494 |
Dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác Hết hiệu lực
| là dự án đầu tư không sử dụng vốn nhà nước hoặc có thành phần vốn nhà nước tham gia nhỏ hơn 30% tổng mức đầu tư của dự án. |
113/2009/NĐ-CP
|
|
| 495 |
Dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước
| là dự án được quy định tại Mục 1 Điều 58 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư |
2014/QĐ-BCN
|
|
| 496 |
Dự án đầu tư trong lĩnh vực khoáng sản Hết hiệu lực
| Là Báo cáo đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế, kỹ thuật thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản |
32/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 497 |
Dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao Hết hiệu lực
| Là:
- Dự án thuộc phạm vi hoạt động nêu tại khoản 3, Điều 1 bản quy định này, có chứa đựng hàm lượng khoa học, kỹ thuật và công nghệ cao (được đánh giá, công nhận theo Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới, ban hành tại Quyết định số 86/2008/QĐ-BNN ngày 11/08/2008 của Bộ nông nghiệp và PTNT);
- Tạo ra sản phẩm có năng suất, chất lượng cao đạt tiêu chuẩn quy định, có khả năng cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước;
- Sử dụng có hiệu quả diện tích đất đai, mặt nước;
- Có giá trị sản xuất cao trên một đơn vị diện tích đất đai, mặt nước được sử dụng hoặc có thu nhập cao (giá trị sản xuất phải đạt từ 100 triệu đồng/ha/năm trở lên);
- Đảm bảo tính bền vững về kinh tế, xã hội và môi trường. |
01/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 498 |
Dự án đầu tư xây dựng - kinh doanh hạ tầng khu đô thị, khu nhà ở đô thị Hết hiệu lực
| là dự án đầu tư xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật của khu đô thị, khu nhà ở đô thị (Dự án cấp I) và kinh doanh dưới hình thức chuyển nhượng quyền sử dụng đất, cho thuê đất, đầu tư - kinh doanh các Công trình trên đất (nhà ở, Công trình hạ tầng xã hội, Công trình dịch vụ khác) thông qua các dự án cấp II theo quy định của pháp luật |
3288/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 499 |
Dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có nhu cầu nhà ở tái định cư Hết hiệu lực
| Là dự án đầu tư xây dựng sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước có nhu cầu nhà ở tái định cư để phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng khi thu hồi đất. |
84/2013/NĐ-CP
|
|
| 500 |
Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông được thực hiện theo phương châm “Nhà nước và nhân dân cùng làm Hết hiệu lực
| Là nhằm huy động sự đóng góp của tổ chức và hộ gia đình, cá nhân thông qua việc tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không nhận tiền bồi thường hoặc chỉ nhận một phần giá trị bồi thường thiệt hại về tài sản của mình do thực hiện dự án đầu tư gây ra |
175/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|