Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6/2026 theo Thông báo 3444?

Nguyễn Ngọc Mỹ Duyên 626 lượt xem
17:00 | 01/06/2026
Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6/2026 theo Thông báo 3444? Kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT không?
Nội dung chính
  1. Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6/2026 theo Thông báo 3444?
  2. Kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT không?
  3. Thời điểm lập hóa đơn điện tử với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ là khi nào?

Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6/2026 theo Thông báo 3444?

Ngày 29/05/2026, Kho bạc Nhà nước đã có Thông báo 3444/TB-KBNN năm 2026 Tải về thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.

Theo đó, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 6 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 6 năm 2026 là 1 USD = 25.125 đồng.

- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 6 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

- Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

+ Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

+ Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định

Cụ thể, tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6/2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo hành Thông báo 3444/TB-KBNN năm 2026 của Kho bạc Nhà nước như sau:

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá

Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6.841

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

394

3

LEK

ALL

308

4

ARMENIAN DRAM

AMD

68

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

14.115

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

28

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

28

8

ARGENTINE PESO

ARS

18

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

18.038

10

ARUBAN GUILDER

AWG

14.115

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

14.779

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

14.955

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12.563

14

TAKA

BDT

206

15

LEV

BGN

15.136

16

BAHARAINI DINAR

BHD

66.118

17

BURUNDI FRANC

BIF

9

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

25.125

19

BRUNEI DOLLAR

BND

19.629

20

BOLIVIANO

BOB

3.663

21

MVDOL

BOV

3.663

22

BRAZILIAN REAL

BRL

5.067

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

25.125

24

NGULTRUM

BTN

263

25

PULA

BWP

1.777

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12.626

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

18.358

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

11

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1.256.250

31

CHILEAN PESO

CLP

28

32

YAN RENMINBI

CNY

3.687

33

COLOMBIAN PESO

COP

7

34

COSTA RICAN COLON

CRC

56

35

CZECH KORUNA

CZK

1.206

36

CUBAN PESO

CUP

1.047

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

265

38

CZECH KORUNA

CSK

1.206

39

SWISS FRANC

CHF

32.062

40

EAST GERMAN MARK

DDM

11.318

41

DEUTSCH MARK

DEM

11.318

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

141

43

DANISH KRONE

DKK

3.931

44

DOMINICAN PESO

DOP

432

45

ALGERIAN DINAR

DZD

191

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

482

49

NAKFA

ERN

1.675

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

158

51

EURO

EUR

29.367

52

FIJI DOLLAR

FJD

11.217

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

18.750

54

FRENCH FRANC

FRF

3.382

55

POUND STERLING

GBP

33.918

56

LARI

GEL

9.553

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

340

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3.297

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

-

62

GUYANA DOLLAR

GYD

121

63

GIBRALTAR POUND

GIP

18.750

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3.207

65

LEMPIRA

HNL

945

66

KUNA

HRK

3.569

67

GOURDE

HTG

193

68

FORINT

HUF

83

69

RUPIAH

IDR

1

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

8.910

71

INDIAN RUPEE

INR

263

72

IRAQI DINAR

IQD

19

73

IRANIAN RIAL

IRR

-

74

ICELAND KRONA

ISK

205

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

161

76

JORDANIAN DINAR

JOD

35.387

77

YEN

JPY

158

78

KENYAN SHILING

KES

194

79

SOM

KGS

287

80

COMORO FRANC

KMF

60

81

NORTH KOREAN WON

KPW

193

82

WON

KRW

17

83

KUWAITI DINAR

KWD

81.048

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

30.271

85

TENGE

KZT

52

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

-

89

SRILANCA RUPEE

LKR

77

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

138

91

LOTI

LSL

1.547

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8.816

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

550

94

LEBANESE DINAR

LYD

3.969

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2.734

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1.458

97

MALAGASY ARIARY

MGA

6

98

DENAR

MKD

476

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3.114

102

OUGUIYA

MRO

71

103

MAURITUS RUPEE

MUR

530

104

RUFIYAA

MVR

1.629

105

KWACHA

MWK

15

106

MAXICAN PESO

MXN

1.451

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

12.819

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

6.359

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

397

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1.549

111

CORDOBA ORO

NIO

686

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2.714

113

NEPALESE RUPEE

NPR

164

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

14.802

115

NAIRA

NGN

18

116

RIAL OMANI

OMR

66.118

117

BALBOA

PAB

25.125

118

NUEVO SOL

PEN

7.390

119

KINA

PGK

5.571

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

90

121

ZLOTY

PLN

6.913

122

GUARANI

PYG

4

123

PHILIPINE PESO

PHP

409

124

QATARI RIAL

QAR

6.902

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

25.125

126

LEU

RON

5.583

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

340

128

RWANDA FRANC

RWF

17

129

SAUDI RYAL

SAR

6.700

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

3.072

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1.720

132

SUDANESE DINAR

SDD

126

133

SDR

SDR

-

134

SWEDISH KRONA

SEK

2.703

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

19.690

136

ST. HELENA POUND

SHP

18.750

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1.166

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

44

140

SURINAME DOLLAR

SRD

676

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2.871

143

SYRIAN POUND

SYP

227

144

LILANGENI

SZL

1.547

145

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2.737

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

8.724

148

PAANGA

TOP

10.340

149

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

TTD

3.717

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

796

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

10

152

BAHT

THB

772

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

554

154

HRYVNIA

UAH

568

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

353

157

PESO URUGUAYO

UYU

627

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

-

160

VATU

VUV

217

161

TALA

WST

9.038

162

CFA FRANC BEAC

XAF

45

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9.340

164

CFA FRANC BEAC

XOF

45

165

CFP FRANC

XPF

246

166

YEMENI RIAL

YER

105

167

RAND

ZAD

1.549

168

RAND

ZAR

1.548

169

KWACHA

ZMK

5

Trên đây là nội dung chi tiết tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6/2026.

Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6/2026 theo Thông báo 3444?

Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6/2026 theo Thông báo 3444? (Hình từ Internet)

Kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT không?

Căn cứ khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng 2024 quy định đối tượng không chịu thuế GTGT như sau:

Đối tượng không chịu thuế
...
9. Các dịch vụ tài chính, ngân hàng, kinh doanh chứng khoán, thương mại sau đây:
a) Dịch vụ cấp tín dụng theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng và các khoản phí được nêu cụ thể tại Hợp đồng vay vốn của Chính phủ Việt Nam với Bên cho vay nước ngoài;
b) Dịch vụ cho vay của người nộp thuế không phải là tổ chức tín dụng;
c) Kinh doanh chứng khoán bao gồm môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán theo quy định của pháp luật về chứng khoán;
d) Chuyển nhượng vốn bao gồm chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn đã đầu tư vào tổ chức kinh tế khác (không phân biệt có thành lập hay không thành lập pháp nhân mới), chuyển nhượng chứng khoán, chuyển nhượng quyền góp vốn và các hình thức chuyển nhượng vốn khác theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp bán doanh nghiệp cho doanh nghiệp khác để sản xuất, kinh doanh và doanh nghiệp mua kế thừa toàn bộ quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bán theo quy định của pháp luật. Chuyển nhượng vốn quy định tại điểm này không bao gồm chuyển nhượng dự án đầu tư, bán tài sản;
đ) Bán nợ bao gồm bán khoản phải trả và khoản phải thu;
e) Kinh doanh ngoại tệ;
g) Sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng, pháp luật về chứng khoán và pháp luật về thương mại, bao gồm: hoán đổi lãi suất; hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng tương lai; hợp đồng quyền chọn mua, chọn bán và sản phẩm phái sinh khác;
h) Bán tài sản bảo đảm của khoản nợ của tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập có chức năng mua, bán nợ để xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng Việt Nam.

Như vậy, theo quy định trên hoạt động kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

Thời điểm lập hóa đơn điện tử với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ là khi nào?

Căn cứ khoản 4 Điều 9 Nghị định 123/2020/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP quy định về thời điểm lập hóa đơn của hoạt động kinh doanh bảo hiểm như sau:

Thời điểm lập hóa đơn
...
4. Thời điểm lập hóa đơn đối với một số trường hợp cụ thể như sau:
a) Đối với các trường hợp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ với số lượng lớn, phát sinh thường xuyên, cần có thời gian đối soát số liệu giữa doanh nghiệp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ và khách hàng, đối tác gồm: Trường hợp cung cấp dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không, cung ứng nhiên liệu hàng không cho các hãng hàng không, hoạt động cung cấp điện (trừ đối tượng quy định tại điểm h khoản này), cung cấp dịch vụ hỗ trợ vận tải đường sắt, nước, dịch vụ truyền hình, dịch vụ quảng cáo truyền hình, dịch vụ thương mại điện tử, dịch vụ bưu chính và chuyển phát (bao gồm cả dịch vụ đại lý, dịch vụ thu hộ, chi hộ), dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng), dịch vụ logistic, dịch vụ công nghệ thông tin (trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này) được bán theo kỳ nhất định, dịch vụ ngân hàng (trừ hoạt động cho vay), chuyển tiền quốc tế, dịch vụ chứng khoán, xổ số điện toán, thu phí sử dụng đường bộ giữa nhà đầu tư và nhà cung cấp dịch vụ thu phí và các trường hợp khác theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thời điểm lập hóa đơn là thời điểm hoàn thành việc đối soát dữ liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát sinh việc cung cấp dịch vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ quy ước. Kỳ quy ước để làm căn cứ tính lượng hàng hóa, dịch vụ cung cấp căn cứ thỏa thuận giữa đơn vị bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ với người mua.
...
l) Thời điểm lập hóa đơn đối với hoạt động cho vay được xác định theo kỳ hạn thu lãi tại hợp đồng tín dụng giữa tổ chức tín dụng và khách hàng đi vay, trừ trường hợp đến kỳ hạn thu lãi không thu được và tổ chức tín dụng theo dõi ngoại bảng theo quy định pháp luật về tín dụng thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm thu được tiền lãi vay của khách hàng. Trường hợp trả lãi trước hạn theo hợp đồng tín dụng thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm thu lãi trước hạn.
Đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế của tổ chức tín dụng, thời điểm lập hóa đơn là thời điểm đổi ngoại tệ, thời điểm hoàn thành dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ.

Như vậy, thời điểm lập hóa đơn đối với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ của tổ chức kinh tế thuộc tổ chức tín dụng là thời điểm hoàn thành dịch vụ nhận ngoại tệ.

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật thường ngày Xem thêm

Bài viết mới nhất