Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2025 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?

Huỳnh Anh 4,266 lượt xem
09:38 | 03/11/2025
Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2025 theo Thông báo 11139 /TB-KBNN của Kho bạc Nhà nước?
Nội dung chính
  1. Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2025 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?
  2. Kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT không?
  3. Phạt cảnh cáo đối với hành vi mua bán ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2025 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?

Ngày 30/09/2025 Kho bạc Nhà nước ban hành Thông báo 11139/TB-KBNN năm 2025 Tải về thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11 năm 2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11 năm 2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 11 năm 2025 là 1 USD = 25.120 đồng.

- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 11 năm 2025 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

- Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

+ Quy đổi và hạch toán thu, chỉ ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

+ Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2025 theo Phụ lục ban hành kèm theo hành Thông báo 11139/TB-KBNN năm 2025 Tải về của Kho bạc Nhà nước:

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá

Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6.844

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

377

3

LEK

ALL

301

4

ARMENIAN DRAM

AMD

66

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

14.112

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

28

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

28

8

ARGENTINE PESO

ARS

17

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

16.456

10

ARUBAN GUILDER

AWG

14.112

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

14.776

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

14.864

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12.560

14

TAKA

BDT

206

15

LEV

BGN

14.864

16

BAHARAINI DINAR

BHD

66.105

17

BURUNDI FRANC

BIF

9

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

25.120

19

BRUNEI DOLLAR

BND

19.323

20

BOLIVIANO

BOB

3.667

21

MVDOL

BOV

3.667

22

BRAZILIAN REAL

BRL

4.671

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

25.120

24

NGULTRUM

BTN

283

25

PULA

BWP

1.743

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12.623

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

17.990

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

11

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1.256.000

31

CHILEAN PESO

CLP

27

32

YAN RENMINBI

CNY

3.530

33

COLOMBIAN PESO

COP

7

34

COSTA RICAN COLON

CRC

50

35

CZECH KORUNA

CZK

1.195

36

CUBAN PESO

CUP

1.047

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

264

38

CZECH KORUNA

CSK

1.195

39

SWISS FRANC

CHF

31.529

40

EAST GERMAN MARK

DDM

11.315

41

DEUTSCH MARK

DEM

11.315

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

141

43

DANISH KRONE

DKK

3.925

44

DOMINICAN PESO

DOP

393

45

ALGERIAN DINAR

DZD

194

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

532

49

NAKFA

ERN

1.675

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

164

51

EURO

EUR

29.305

52

FIJI DOLLAR

FJD

10.735

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

19.030

54

FRENCH FRANC

FRF

3.381

55

POUND STERLING

GBP

33.675

56

LARI

GEL

9.373

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

342

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3.279

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

-

62

GUYANA DOLLAR

GYD

121

63

GIBRALTAR POUND

GIP

19.030

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3.232

65

LEMPIRA

HNL

958

66

KUNA

HRK

3.568

67

GOURDE

HTG

192

68

FORINT

HUF

75

69

RUPIAH

IDR

2

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

7.729

71

INDIAN RUPEE

INR

284

72

IRAQI DINAR

IQD

19

73

IRANIAN RIAL

IRR

1

74

ICELAND KRONA

ISK

201

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

158

76

JORDANIAN DINAR

JOD

35.380

77

YEN

JPY

167

78

KENYAN SHILING

KES

195

79

SOM

KGS

287

80

COMORO FRANC

KMF

59

81

NORTH KOREAN WON

KPW

193

82

WON

KRW

18

83

KUWAITI DINAR

KWD

81.032

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

30.265

85

TENGE

KZT

47

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

-

89

SRILANCA RUPEE

LKR

83

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

138

91

LOTI

LSL

1.457

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8.814

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

550

94

LEBANESE DINAR

LYD

4.626

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2.716

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1.492

97

MALAGASY ARIARY

MGA

6

98

DENAR

MKD

476

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3.137

102

OUGUIYA

MRO

71

103

MAURITUS RUPEE

MUR

554

104

RUFIYAA

MVR

1.629

105

KWACHA

MWK

15

106

MAXICAN PESO

MXN

1.356

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

11.630

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

5.959

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

397

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1.455

111

CORDOBA ORO

NIO

686

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2.507

113

NEPALESE RUPEE

NPR

177

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

14.471

115

NAIRA

NGN

17

116

RIAL OMANI

OMR

66.105

117

BALBOA

PAB

25.120

118

NUEVO SOL

PEN

7.432

119

KINA

PGK

5.748

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

89

121

ZLOTY

PLN

6.890

122

GUARANI

PYG

4

123

PHILIPINE PESO

PHP

428

124

QATARI RIAL

QAR

6.920

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

25.120

126

LEU

RON

5.722

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

309

128

RWANDA FRANC

RWF

17

129

SAUDI RYAL

SAR

6.699

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

2.994

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1.723

132

SUDANESE DINAR

SDD

126

133

SDR

SDR

-

134

SWEDISH KRONA

SEK

2.664

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

19.428

136

ST. HELENA POUND

SHP

19.176

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1.166

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

44

140

SURINAME DOLLAR

SRD

636

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2.871

143

SYRIAN POUND

SYP

2

144

LILANGENI

SZL

1.455

145

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2.730

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

8.544

148

PAANGA

TOP

10.380

149

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

TTD

3.744

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

822

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

10

152

BAHT

THB

773

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

602

154

HRYVNIA

UAH

600

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

314

157

PESO URUGUAYO

UYU

630

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

-

160

VATU

VUV

211

161

TALA

WST

8.783

162

CFA FRANC BEAC

XAF

44

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9.338

164

CFA FRANC BEAC

XOF

44

165

CFP FRANC

XPF

244

166

YEMENI RIAL

YER

105

167

RAND

ZAD

1.455

168

RAND

ZAR

1.456

169

KWACHA

ZMK

5

Trên đây là nội dung chi tiết tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2025.

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2025 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2025 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?

Kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT không?

Căn cứ khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng 2024 quy định đối tượng không chịu thuế GTGT như sau:

Đối tượng không chịu thuế
...
9. Các dịch vụ tài chính, ngân hàng, kinh doanh chứng khoán, thương mại sau đây:
a) Dịch vụ cấp tín dụng theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng và các khoản phí được nêu cụ thể tại Hợp đồng vay vốn của Chính phủ Việt Nam với Bên cho vay nước ngoài;
b) Dịch vụ cho vay của người nộp thuế không phải là tổ chức tín dụng;
c) Kinh doanh chứng khoán bao gồm môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán theo quy định của pháp luật về chứng khoán;
d) Chuyển nhượng vốn bao gồm chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn đã đầu tư vào tổ chức kinh tế khác (không phân biệt có thành lập hay không thành lập pháp nhân mới), chuyển nhượng chứng khoán, chuyển nhượng quyền góp vốn và các hình thức chuyển nhượng vốn khác theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp bán doanh nghiệp cho doanh nghiệp khác để sản xuất, kinh doanh và doanh nghiệp mua kế thừa toàn bộ quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bán theo quy định của pháp luật. Chuyển nhượng vốn quy định tại điểm này không bao gồm chuyển nhượng dự án đầu tư, bán tài sản;
đ) Bán nợ bao gồm bán khoản phải trả và khoản phải thu;
e) Kinh doanh ngoại tệ;
g) Sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng, pháp luật về chứng khoán và pháp luật về thương mại, bao gồm: hoán đổi lãi suất; hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng tương lai; hợp đồng quyền chọn mua, chọn bán và sản phẩm phái sinh khác;
h) Bán tài sản bảo đảm của khoản nợ của tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập có chức năng mua, bán nợ để xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng Việt Nam.

Như vậy, theo quy định trên hoạt động kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

Phạt cảnh cáo đối với hành vi mua bán ngoại tệ nào?

Căn cứ khoản 1 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP quy định hành vi mua bán ngoại tệ bị phạt cảnh cáo gồm:

- Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị dưới 1.000 đô la Mỹ (hoặc ngoại tệ khác có giá trị tương đương);

- Mua, bán ngoại tệ tại tổ chức không được phép thu đổi ngoại tệ mà ngoại tệ mua, bán có giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ (hoặc ngoại tệ khác có giá trị tương đương);

- Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bằng ngoại tệ có giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ (hoặc ngoại tệ khác có giá trị tương đương) không đúng quy định của pháp luật.

Lưu ý: Mức phạt tiền trên là mức phạt tiền áp dụng đối với cá nhân; mức phạt tiền đối với tổ chức có cùng một hành vi vi phạm hành chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân (Khoản 3 Điều 3 Nghị định 88/2019/NĐ-CP)

Huỳnh Anh
Huỳnh Anh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất