Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?

Nguyễn Ngọc Mỹ Duyên 1,487 lượt xem
09:05 | 04/02/2026
Thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026 của Kho bạc Nhà nước? Thời điểm lập hóa đơn điện tử với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ là khi nào?
Nội dung chính
  1. Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?
  2. Thời điểm lập hóa đơn điện tử với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ là khi nào?
  3. Tỷ giá giao dịch thực tế khi hạch toán kế toán bằng ngoại tệ được quy đổi như thế nào?

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?

>> Tải về Lịch nộp thuế 2026

>> Tải về Bảng tính thuế TNCN 2026

>> Tải về Trọn bộ văn bản hướng dẫn Luật Kế toán

Ngày 30/01/2026, Kho bạc Nhà nước đã có Thông báo 646/TB-KBNN năm 2026 Tải về thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.

Theo đó, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 2 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 2 năm 2026 là 1 USD = 25.122 đồng.

- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 2 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

- Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

+ Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

+ Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định

Cụ thể, tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo hành Thông báo 646/TB-KBNN năm 2026 của Kho bạc Nhà nước như sau:

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá

Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6.842

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

385

3

LEK

ALL

311

4

ARMENIAN DRAM

AMD

66

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

14.113

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

28

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

28

8

ARGENTINE PESO

ARS

17

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

16.904

10

ARUBAN GUILDER

AWG

14.113

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

14.778

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

15.318

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12.561

14

TAKA

BDT

206

15

LEV

BGN

15.134

16

BAHARAINI DINAR

BHD

66.111

17

BURUNDI FRANC

BIF

9

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

25.122

19

BRUNEI DOLLAR

BND

19.781

20

BOLIVIANO

BOB

3.667

21

MVDOL

BOV

3.667

22

BRAZILIAN REAL

BRL

4.657

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

25.122

24

NGULTRUM

BTN

273

25

PULA

BWP

1.831

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12.624

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

18.213

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

11

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1.256.100

31

CHILEAN PESO

CLP

29

32

YAN RENMINBI

CNY

3.600

33

COLOMBIAN PESO

COP

7

34

COSTA RICAN COLON

CRC

51

35

CZECH KORUNA

CZK

1.230

36

CUBAN PESO

CUP

1.047

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

271

38

CZECH KORUNA

CSK

1.230

39

SWISS FRANC

CHF

31.670

40

EAST GERMAN MARK

DDM

11.316

41

DEUTSCH MARK

DEM

11.316

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

141

43

DANISH KRONE

DKK

3.940

44

DOMINICAN PESO

DOP

400

45

ALGERIAN DINAR

DZD

195

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

537

49

NAKFA

ERN

1.675

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

162

51

EURO

EUR

29.428

52

FIJI DOLLAR

FJD

11.265

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

18.204

54

FRENCH FRANC

FRF

3.381

55

POUND STERLING

GBP

33.851

56

LARI

GEL

9.444

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

341

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3.280

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

-

62

GUYANA DOLLAR

GYD

121

63

GIBRALTAR POUND

GIP

18.204

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3.225

65

LEMPIRA

HNL

952

66

KUNA

HRK

3.568

67

GOURDE

HTG

192

68

FORINT

HUF

79

69

RUPIAH

IDR

1

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

8.156

71

INDIAN RUPEE

INR

278

72

IRAQI DINAR

IQD

19

73

IRANIAN RIAL

IRR

-

74

ICELAND KRONA

ISK

207

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

161

76

JORDANIAN DINAR

JOD

35.383

77

YEN

JPY

160

78

KENYAN SHILING

KES

195

79

SOM

KGS

287

80

COMORO FRANC

KMF

61

81

NORTH KOREAN WON

KPW

193

82

WON

KRW

17

83

KUWAITI DINAR

KWD

83.740

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

30.267

85

TENGE

KZT

50

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

-

89

SRILANCA RUPEE

LKR

81

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

136

91

LOTI

LSL

1.585

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8.815

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

550

94

LEBANESE DINAR

LYD

4.007

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2.767

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1.511

97

MALAGASY ARIARY

MGA

6

98

DENAR

MKD

488

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3.131

102

OUGUIYA

MRO

71

103

MAURITUS RUPEE

MUR

558

104

RUFIYAA

MVR

1.629

105

KWACHA

MWK

15

106

MAXICAN PESO

MXN

1.453

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

12.624

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

6.207

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

397

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1.582

111

CORDOBA ORO

NIO

686

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2.506

113

NEPALESE RUPEE

NPR

171

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

14.555

115

NAIRA

NGN

18

116

RIAL OMANI

OMR

66.111

117

BALBOA

PAB

25.122

118

NUEVO SOL

PEN

7.522

119

KINA

PGK

5.658

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

90

121

ZLOTY

PLN

6.980

122

GUARANI

PYG

4

123

PHILIPINE PESO

PHP

426

124

QATARI RIAL

QAR

6.902

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

25.122

126

LEU

RON

5.870

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

318

128

RWANDA FRANC

RWF

17

129

SAUDI RYAL

SAR

6.699

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

3.071

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1.734

132

SUDANESE DINAR

SDD

126

133

SDR

SDR

-

134

SWEDISH KRONA

SEK

2.739

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

19.579

136

ST. HELENA POUND

SHP

18.337

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1.166

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

44

140

SURINAME DOLLAR

SRD

668

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2.871

143

SYRIAN POUND

SYP

227

144

LILANGENI

SZL

1.584

145

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2.695

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

8.909

148

PAANGA

TOP

10.381

149

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

TTD

3.722

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

798

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

10

152

BAHT

THB

803

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

583

154

HRYVNIA

UAH

588

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

331

157

PESO URUGUAYO

UYU

648

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

-

160

VATU

VUV

214

161

TALA

WST

9.102

162

CFA FRANC BEAC

XAF

46

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9.339

164

CFA FRANC BEAC

XOF

46

165

CFP FRANC

XPF

251

166

YEMENI RIAL

YER

106

167

RAND

ZAD

1.582

168

RAND

ZAR

1.583

169

KWACHA

ZMK

5

Trên đây là nội dung chi tiết tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026.

Xem thêm:

>> Cách xác định tỷ giá nộp thuế nhà thầu khi nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài mới nhất?

>> Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01/2026 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?

>> Hướng dẫn tỷ giá xuất hóa đơn GTGT xuất khẩu theo Công văn 2229?

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước? (Hình từ Internet)

Thời điểm lập hóa đơn điện tử với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ là khi nào?

Căn cứ khoản 4 Điều 9 Nghị định 123/2020/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP quy định về thời điểm lập hóa đơn của hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ như sau:

Thời điểm lập hóa đơn
...
4. Thời điểm lập hóa đơn đối với một số trường hợp cụ thể như sau:
a) Đối với các trường hợp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ với số lượng lớn, phát sinh thường xuyên, cần có thời gian đối soát số liệu giữa doanh nghiệp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ và khách hàng, đối tác gồm: Trường hợp cung cấp dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không, cung ứng nhiên liệu hàng không cho các hãng hàng không, hoạt động cung cấp điện (trừ đối tượng quy định tại điểm h khoản này), cung cấp dịch vụ hỗ trợ vận tải đường sắt, nước, dịch vụ truyền hình, dịch vụ quảng cáo truyền hình, dịch vụ thương mại điện tử, dịch vụ bưu chính và chuyển phát (bao gồm cả dịch vụ đại lý, dịch vụ thu hộ, chi hộ), dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng), dịch vụ logistic, dịch vụ công nghệ thông tin (trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này) được bán theo kỳ nhất định, dịch vụ ngân hàng (trừ hoạt động cho vay), chuyển tiền quốc tế, dịch vụ chứng khoán, xổ số điện toán, thu phí sử dụng đường bộ giữa nhà đầu tư và nhà cung cấp dịch vụ thu phí và các trường hợp khác theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thời điểm lập hóa đơn là thời điểm hoàn thành việc đối soát dữ liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát sinh việc cung cấp dịch vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ quy ước. Kỳ quy ước để làm căn cứ tính lượng hàng hóa, dịch vụ cung cấp căn cứ thỏa thuận giữa đơn vị bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ với người mua.
...
l) Thời điểm lập hóa đơn đối với hoạt động cho vay được xác định theo kỳ hạn thu lãi tại hợp đồng tín dụng giữa tổ chức tín dụng và khách hàng đi vay, trừ trường hợp đến kỳ hạn thu lãi không thu được và tổ chức tín dụng theo dõi ngoại bảng theo quy định pháp luật về tín dụng thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm thu được tiền lãi vay của khách hàng. Trường hợp trả lãi trước hạn theo hợp đồng tín dụng thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm thu lãi trước hạn.
Đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế của tổ chức tín dụng, thời điểm lập hóa đơn là thời điểm đổi ngoại tệ, thời điểm hoàn thành dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ.

Như vậy, thời điểm lập hóa đơn đối với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ của tổ chức kinh tế thuộc tổ chức tín dụng là thời điểm hoàn thành dịch vụ nhận ngoại tệ.

Tỷ giá giao dịch thực tế khi hạch toán kế toán bằng ngoại tệ được quy đổi như thế nào?

Căn cứ tại khoản 2 Điều 7 Luật Quản lý thuế 2019 về đồng tiền khai thuế, nộp thuế như sau:

Đồng tiền khai thuế, nộp thuế
1. Đồng tiền khai thuế, nộp thuế là Đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi.
2. Người nộp thuế hạch toán kế toán bằng ngoại tệ theo quy định của Luật Kế toán phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch.
3. Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, đồng tiền nộp thuế là Đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. Tỷ giá tính thuế thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.
...

Như vậy, theo quy định trên trường hợp người nộp thuế hạch toán kế toán bằng ngoại tệ theo quy định của Luật Kế toán 2015 thì tỷ giá giao dịch thực tế để quy đổi ra Đồng Việt Nam là tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch.

Lưu ý: Luật Quản lý thuế 2025 có hiệu lực từ 01/7/2026. Tuy nhiên Điều 13, Điều 26 Luật Quản lý thuế 2025 có hiệu lực từ 01/01/2026.

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật thường ngày Xem thêm

Bài viết mới nhất