Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?
>> Tải về Lịch nộp thuế 2026 >> Tải về Bảng tính thuế TNCN 2026 >> Tải về Trọn bộ văn bản hướng dẫn Luật Kế toán |
Ngày 30/01/2026, Kho bạc Nhà nước đã có Thông báo 646/TB-KBNN năm 2026 Tải về thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.
Theo đó, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 2 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 2 năm 2026 là 1 USD = 25.122 đồng.
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 2 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
- Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
+ Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
+ Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định
Cụ thể, tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo hành Thông báo 646/TB-KBNN năm 2026 của Kho bạc Nhà nước như sau:
STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
1 | UAE DIRHAM | AED | 6.842 |
2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 385 |
3 | LEK | ALL | 311 |
4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 66 |
5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 14.113 |
6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 28 |
7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 28 |
8 | ARGENTINE PESO | ARS | 17 |
9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 16.904 |
10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 14.113 |
11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.778 |
12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 15.318 |
13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 12.561 |
14 | TAKA | BDT | 206 |
15 | LEV | BGN | 15.134 |
16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 66.111 |
17 | BURUNDI FRANC | BIF | 9 |
18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 25.122 |
19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 19.781 |
20 | BOLIVIANO | BOB | 3.667 |
21 | MVDOL | BOV | 3.667 |
22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.657 |
23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 25.122 |
24 | NGULTRUM | BTN | 273 |
25 | PULA | BWP | 1.831 |
26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.624 |
28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 18.213 |
29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 11 |
30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 1.256.100 |
31 | CHILEAN PESO | CLP | 29 |
32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.600 |
33 | COLOMBIAN PESO | COP | 7 |
34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 51 |
35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.230 |
36 | CUBAN PESO | CUP | 1.047 |
37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 271 |
38 | CZECH KORUNA | CSK | 1.230 |
39 | SWISS FRANC | CHF | 31.670 |
40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 11.316 |
41 | DEUTSCH MARK | DEM | 11.316 |
42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 141 |
43 | DANISH KRONE | DKK | 3.940 |
44 | DOMINICAN PESO | DOP | 400 |
45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 195 |
46 | SUCRE | ECS | 1 |
47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 537 |
49 | NAKFA | ERN | 1.675 |
50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 162 |
51 | EURO | EUR | 29.428 |
52 | FIJI DOLLAR | FJD | 11.265 |
53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 18.204 |
54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.381 |
55 | POUND STERLING | GBP | 33.851 |
56 | LARI | GEL | 9.444 |
57 | CEDI | GHC | 3 |
58 | DALASI | GMD | 341 |
59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
60 | QUETZAL | GTQ | 3.280 |
61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | - |
62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 121 |
63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 18.204 |
64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.225 |
65 | LEMPIRA | HNL | 952 |
66 | KUNA | HRK | 3.568 |
67 | GOURDE | HTG | 192 |
68 | FORINT | HUF | 79 |
69 | RUPIAH | IDR | 1 |
70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 8.156 |
71 | INDIAN RUPEE | INR | 278 |
72 | IRAQI DINAR | IQD | 19 |
73 | IRANIAN RIAL | IRR | - |
74 | ICELAND KRONA | ISK | 207 |
75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 161 |
76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 35.383 |
77 | YEN | JPY | 160 |
78 | KENYAN SHILING | KES | 195 |
79 | SOM | KGS | 287 |
80 | COMORO FRANC | KMF | 61 |
81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 193 |
82 | WON | KRW | 17 |
83 | KUWAITI DINAR | KWD | 83.740 |
84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 30.267 |
85 | TENGE | KZT | 50 |
86 | RIEL | KHR | 6 |
87 | KIP | LAK | 1 |
88 | LIBIAN POUND | LBP | - |
89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 81 |
90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 136 |
91 | LOTI | LSL | 1.585 |
92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.815 |
93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 550 |
94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.007 |
95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.767 |
96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.511 |
97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 6 |
98 | DENAR | MKD | 488 |
99 | KYAT | MMK | 12 |
100 | TUGRIK | MNT | 7 |
101 | PATACA | MOP | 3.131 |
102 | OUGUIYA | MRO | 71 |
103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 558 |
104 | RUFIYAA | MVR | 1.629 |
105 | KWACHA | MWK | 15 |
106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.453 |
107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 12.624 |
108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 6.207 |
109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 397 |
110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.582 |
111 | CORDOBA ORO | NIO | 686 |
112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.506 |
113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 171 |
114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.555 |
115 | NAIRA | NGN | 18 |
116 | RIAL OMANI | OMR | 66.111 |
117 | BALBOA | PAB | 25.122 |
118 | NUEVO SOL | PEN | 7.522 |
119 | KINA | PGK | 5.658 |
120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 90 |
121 | ZLOTY | PLN | 6.980 |
122 | GUARANI | PYG | 4 |
123 | PHILIPINE PESO | PHP | 426 |
124 | QATARI RIAL | QAR | 6.902 |
125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 25.122 |
126 | LEU | RON | 5.870 |
127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 318 |
128 | RWANDA FRANC | RWF | 17 |
129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.699 |
130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 3.071 |
131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.734 |
132 | SUDANESE DINAR | SDD | 126 |
133 | SDR | SDR | - |
134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.739 |
135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 19.579 |
136 | ST. HELENA POUND | SHP | 18.337 |
137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.166 |
138 | LEONE | SLL | 1 |
139 | SOMA SHILING | SOS | 44 |
140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 668 |
141 | DOBRA | STD | 1 |
142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.871 |
143 | SYRIAN POUND | SYP | 227 |
144 | LILANGENI | SZL | 1.584 |
145 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.695 |
146 | MANAT | TMM | 2 |
147 | TUNISIAN DINAR | TND | 8.909 |
148 | PAANGA | TOP | 10.381 |
149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.722 |
150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 798 |
151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
152 | BAHT | THB | 803 |
153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 583 |
154 | HRYVNIA | UAH | 588 |
155 | UGANDA SHILING | UGX | 7 |
156 | RUP XO VIET | USR | 331 |
157 | PESO URUGUAYO | UYU | 648 |
158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
159 | BOLIVAR | VEF | - |
160 | VATU | VUV | 214 |
161 | TALA | WST | 9.102 |
162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 46 |
163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 9.339 |
164 | CFA FRANC BEAC | XOF | 46 |
165 | CFP FRANC | XPF | 251 |
166 | YEMENI RIAL | YER | 106 |
167 | RAND | ZAD | 1.582 |
168 | RAND | ZAR | 1.583 |
169 | KWACHA | ZMK | 5 |
Trên đây là nội dung chi tiết tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026.
Xem thêm:
>> Cách xác định tỷ giá nộp thuế nhà thầu khi nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài mới nhất?
>> Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01/2026 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước?
>> Hướng dẫn tỷ giá xuất hóa đơn GTGT xuất khẩu theo Công văn 2229?

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2026 theo thông báo của Kho bạc Nhà nước? (Hình từ Internet)
Thời điểm lập hóa đơn điện tử với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ là khi nào?
Căn cứ khoản 4 Điều 9 Nghị định 123/2020/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP quy định về thời điểm lập hóa đơn của hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ như sau:
Thời điểm lập hóa đơn
...
4. Thời điểm lập hóa đơn đối với một số trường hợp cụ thể như sau:
a) Đối với các trường hợp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ với số lượng lớn, phát sinh thường xuyên, cần có thời gian đối soát số liệu giữa doanh nghiệp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ và khách hàng, đối tác gồm: Trường hợp cung cấp dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không, cung ứng nhiên liệu hàng không cho các hãng hàng không, hoạt động cung cấp điện (trừ đối tượng quy định tại điểm h khoản này), cung cấp dịch vụ hỗ trợ vận tải đường sắt, nước, dịch vụ truyền hình, dịch vụ quảng cáo truyền hình, dịch vụ thương mại điện tử, dịch vụ bưu chính và chuyển phát (bao gồm cả dịch vụ đại lý, dịch vụ thu hộ, chi hộ), dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng), dịch vụ logistic, dịch vụ công nghệ thông tin (trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này) được bán theo kỳ nhất định, dịch vụ ngân hàng (trừ hoạt động cho vay), chuyển tiền quốc tế, dịch vụ chứng khoán, xổ số điện toán, thu phí sử dụng đường bộ giữa nhà đầu tư và nhà cung cấp dịch vụ thu phí và các trường hợp khác theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thời điểm lập hóa đơn là thời điểm hoàn thành việc đối soát dữ liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát sinh việc cung cấp dịch vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ quy ước. Kỳ quy ước để làm căn cứ tính lượng hàng hóa, dịch vụ cung cấp căn cứ thỏa thuận giữa đơn vị bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ với người mua.
...
l) Thời điểm lập hóa đơn đối với hoạt động cho vay được xác định theo kỳ hạn thu lãi tại hợp đồng tín dụng giữa tổ chức tín dụng và khách hàng đi vay, trừ trường hợp đến kỳ hạn thu lãi không thu được và tổ chức tín dụng theo dõi ngoại bảng theo quy định pháp luật về tín dụng thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm thu được tiền lãi vay của khách hàng. Trường hợp trả lãi trước hạn theo hợp đồng tín dụng thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm thu lãi trước hạn.
Đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế của tổ chức tín dụng, thời điểm lập hóa đơn là thời điểm đổi ngoại tệ, thời điểm hoàn thành dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ.
Như vậy, thời điểm lập hóa đơn đối với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ của tổ chức kinh tế thuộc tổ chức tín dụng là thời điểm hoàn thành dịch vụ nhận ngoại tệ.
Tỷ giá giao dịch thực tế khi hạch toán kế toán bằng ngoại tệ được quy đổi như thế nào?
Căn cứ tại khoản 2 Điều 7 Luật Quản lý thuế 2019 về đồng tiền khai thuế, nộp thuế như sau:
Đồng tiền khai thuế, nộp thuế
1. Đồng tiền khai thuế, nộp thuế là Đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi.
2. Người nộp thuế hạch toán kế toán bằng ngoại tệ theo quy định của Luật Kế toán phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch.
3. Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, đồng tiền nộp thuế là Đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. Tỷ giá tính thuế thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.
...
Như vậy, theo quy định trên trường hợp người nộp thuế hạch toán kế toán bằng ngoại tệ theo quy định của Luật Kế toán 2015 thì tỷ giá giao dịch thực tế để quy đổi ra Đồng Việt Nam là tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch.
Lưu ý: Luật Quản lý thuế 2025 có hiệu lực từ 01/7/2026. Tuy nhiên Điều 13, Điều 26 Luật Quản lý thuế 2025 có hiệu lực từ 01/01/2026.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];