Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026 theo Thông báo 6818 như thế nào?
Kho bạc Nhà nước đã có Thông báo 6818/TB-KBNN năm 2026 Tải về thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.
Theo đó, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 10 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 10 năm 2026 là 1 USD = 25.620 đồng.
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 10 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
- Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
+ Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
+ Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định
Cụ thể, tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo hành Thông báo 6818/TB-KBNN năm 2026 của Kho bạc Nhà nước như sau:
STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
1 | UAE DIRHAM | AED | 6.975 |
2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 393 |
3 | LEK | ALL | 318 |
4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 71 |
5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 14.393 |
6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 28 |
7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 28 |
8 | ARGENTINE PESO | ARS | 17 |
9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 18.320 |
10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 14.393 |
11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 15.071 |
12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 14.809 |
13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 12.810 |
14 | TAKA | BDT | 209 |
15 | LEV | BGN | 15.434 |
16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 67.421 |
17 | BURUNDI FRANC | BIF | 9 |
18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 25.620 |
19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 20.016 |
20 | BOLIVIANO | BOB | 2.142 |
21 | MVDOL | BOV | 2.142 |
22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.996 |
23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 25.620 |
24 | NGULTRUM | BTN | 267 |
25 | PULA | BWP | 1.793 |
26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.874 |
28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 18.411 |
29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 11 |
30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 1.281.000 |
31 | CHILEAN PESO | CLP | 26 |
32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.816 |
33 | COLOMBIAN PESO | COP | 8 |
34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 56 |
35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.189 |
36 | CUBAN PESO | CUP | 1.068 |
37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 263 |
38 | CZECH KORUNA | CSK | 1.189 |
39 | SWISS FRANC | CHF | 31.468 |
40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 11.541 |
41 | DEUTSCH MARK | DEM | 11.541 |
42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 144 |
43 | DANISH KRONE | DKK | 3.961 |
44 | DOMINICAN PESO | DOP | 432 |
45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 192 |
46 | SUCRE | ECS | 1 |
47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 493 |
49 | NAKFA | ERN | 1.708 |
50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 158 |
51 | EURO | EUR | 29.605 |
52 | FIJI DOLLAR | FJD | 11.286 |
53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 19.409 |
54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.448 |
55 | POUND STERLING | GBP | 34.528 |
56 | LARI | GEL | 9.930 |
57 | CEDI | GHC | 3 |
58 | DALASI | GMD | 347 |
59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
60 | QUETZAL | GTQ | 3.353 |
61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | - |
62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 123 |
63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 19.409 |
64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.266 |
65 | LEMPIRA | HNL | 955 |
66 | KUNA | HRK | 3.639 |
67 | GOURDE | HTG | 196 |
68 | FORINT | HUF | 79 |
69 | RUPIAH | IDR | 1 |
70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 8.345 |
71 | INDIAN RUPEE | INR | 269 |
72 | IRAQI DINAR | IQD | 20 |
73 | IRANIAN RIAL | IRR | - |
74 | ICELAND KRONA | ISK | 213 |
75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 163 |
76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 36.085 |
77 | YEN | JPY | 164 |
78 | KENYAN SHILING | KES | 198 |
79 | SOM | KGS | 293 |
80 | COMORO FRANC | KMF | 59 |
81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 197 |
82 | WON | KRW | 19 |
83 | KUWAITI DINAR | KWD | 82.645 |
84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 30.867 |
85 | TENGE | KZT | 58 |
86 | RIEL | KHR | 6 |
87 | KIP | LAK | 1 |
88 | LIBIAN POUND | LBP | - |
89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 77 |
90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 150 |
91 | LOTI | LSL | 1.561 |
92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.989 |
93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 561 |
94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.016 |
95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.647 |
96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.456 |
97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 6 |
98 | DENAR | MKD | 473 |
99 | KYAT | MMK | 12 |
100 | TUGRIK | MNT | 7 |
101 | PATACA | MOP | 3.171 |
102 | OUGUIYA | MRO | 72 |
103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 540 |
104 | RUFIYAA | MVR | 1.661 |
105 | KWACHA | MWK | 15 |
106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.416 |
107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 12.498 |
108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 6.307 |
109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 405 |
110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.561 |
111 | CORDOBA ORO | NIO | 700 |
112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.745 |
113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 167 |
114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.870 |
115 | NAIRA | NGN | 19 |
116 | RIAL OMANI | OMR | 67.421 |
117 | BALBOA | PAB | 25.620 |
118 | NUEVO SOL | PEN | 7.448 |
119 | KINA | PGK | 5.557 |
120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 93 |
121 | ZLOTY | PLN | 6.837 |
122 | GUARANI | PYG | 4 |
123 | PHILIPINE PESO | PHP | 409 |
124 | QATARI RIAL | QAR | 7.038 |
125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 25.620 |
126 | LEU | RON | 5.510 |
127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 301 |
128 | RWANDA FRANC | RWF | 17 |
129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.832 |
130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 3.124 |
131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.763 |
132 | SUDANESE DINAR | SDD | 128 |
133 | SDR | SDR | - |
134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.646 |
135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 20.148 |
136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.409 |
137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.189 |
138 | LEONE | SLL | 1 |
139 | SOMA SHILING | SOS | 45 |
140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 685 |
141 | DOBRA | STD | 1 |
142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.928 |
143 | SYRIAN POUND | SYP | 211 |
144 | LILANGENI | SZL | 1.562 |
145 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.797 |
146 | MANAT | TMM | 2 |
147 | TUNISIAN DINAR | TND | 8.597 |
148 | PAANGA | TOP | 10.457 |
149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.801 |
150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 808 |
151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
152 | BAHT | THB | 774 |
153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 528 |
154 | HRYVNIA | UAH | 573 |
155 | UGANDA SHILING | UGX | 7 |
156 | RUP XO VIET | USR | 305 |
157 | PESO URUGUAYO | UYU | 636 |
158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
159 | BOLIVAR | VEF | - |
160 | VATU | VUV | 219 |
161 | TALA | WST | 9.053 |
162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 44 |
163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 9.524 |
164 | CFA FRANC BEAC | XOF | 44 |
165 | CFP FRANC | XPF | 244 |
166 | YEMENI RIAL | YER | 108 |
167 | RAND | ZAD | 1.561 |
168 | RAND | ZAR | 1.561 |
169 | KWACHA | ZMK | 5 |
Trên đây là nội dung chi tiết tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026.

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026 theo Thông báo 6818 như thế nào? (Hình từ Internet)
Trường hợp nào được xuất hóa đơn bằng ngoại tệ?
Căn cứ Mục 8 Phụ lục Nội dung của hóa đơn kèm theo Nghị định 254/2026/NĐ-CP quy định đồng tiền thể hiện trên hóa đơn như sau:
NỘI DUNG CỦA HÓA ĐƠN
...
8. Chữ viết, chữ số và đồng tiền thể hiện trên hóa đơn
...
c) Đồng tiền ghi trên hóa đơn là đồng Việt Nam, ký hiệu quốc gia là “đ”.
c.1) Trường hợp nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật về ngoại hối thì đơn giá, thành tiền, tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất, tổng cộng tiền thuế giá trị gia tăng, tổng số tiền thanh toán được ghi bằng ngoại tệ, đơn vị tiền tệ ghi tên ngoại tệ. Người bán đồng thời thể hiện trên hóa đơn tỷ giá ngoại tệ với đồng Việt Nam theo tỷ giá theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;
c.2) Mã ký hiệu ngoại tệ theo tiêu chuẩn quốc tế (ví dụ: 13.800,25 USD - Mười ba nghìn tám trăm đô la Mỹ và hai mươi nhăm xu, ví dụ: 5.000,50 EUR- Năm nghìn ơ-rô và năm mươi xu);
c.3) Trường hợp bán hàng hóa phát sinh bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật về ngoại hối và được nộp thuế bằng ngoại tệ thì tổng số tiền thanh toán thể hiện trên hóa đơn theo ngoại tệ, không phải quy đổi ra đồng Việt Nam.
...
Theo đó, đồng tiền ghi trên hóa đơn là Đồng Việt Nam, ký hiệu là “đ”, trừ 2 trường hợp sau đây sẽ được xuất hóa đơn bằng ngoại tệ:
- Trường hợp nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật về ngoại hối thì đơn giá, thành tiền, tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất, tổng cộng tiền thuế giá trị gia tăng, tổng số tiền thanh toán được ghi bằng ngoại tệ, đơn vị tiền tệ ghi tên ngoại tệ.
- Trường hợp bán hàng hóa phát sinh bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật về ngoại hối và được nộp thuế bằng ngoại tệ thì tổng số tiền thanh toán thể hiện trên hóa đơn theo ngoại tệ, không phải quy đổi ra đồng Việt Nam.
Thời điểm lập hóa đơn đối với bán hàng hóa được xác định như thế nào?
Căn cứ Điều 9 Nghị định 254/2026/NĐ-CP quy định về thời điểm lập hóa đơn cụ thể như sau:
Thời điểm lập hóa đơn
1. Thời điểm lập hóa đơn đối với bán hàng hóa (bao gồm cả bán, chuyển nhượng tài sản công và bán hàng dự trữ quốc gia) là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
Đối với xuất khẩu hàng hóa (bao gồm cả gia công xuất khẩu), thời điểm lập hóa đơn thương mại điện tử, hóa đơn giá trị gia tăng điện tử hoặc hóa đơn bán hàng điện tử do người bán tự xác định nhưng chậm nhất không quá ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày hàng hóa được thông quan theo quy định pháp luật về hải quan.
...
Theo đó, tùy vào từng loại hoạt động mà thời điểm lập hóa đơn sẽ khác nhau cụ thể như sau:
- Đối với hoạt động bán hàng hóa thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
- Đối với xuất khẩu hàng hóa (bao gồm cả gia công xuất khẩu), thời điểm lập hóa đơn thương mại điện tử, hóa đơn giá trị gia tăng điện tử hoặc hóa đơn bán hàng điện tử do người bán tự xác định nhưng chậm nhất không quá ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày hàng hóa được thông quan theo quy định pháp luật về hải quan.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];