Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026 theo Thông báo 6818 như thế nào?

Nguyễn Ngọc Mỹ Duyên 282 lượt xem
14:10 | 01/10/2026
Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026 theo Thông báo 6818 như thế nào? Trường hợp nào được xuất hóa đơn bằng ngoại tệ?
Nội dung chính
  1. Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026 theo Thông báo 6818 như thế nào?
  2. Trường hợp nào được xuất hóa đơn bằng ngoại tệ?
  3. Thời điểm lập hóa đơn đối với bán hàng hóa được xác định như thế nào?

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026 theo Thông báo 6818 như thế nào?

Kho bạc Nhà nước đã có Thông báo 6818/TB-KBNN năm 2026 Tải về thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.

Theo đó, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 10 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 10 năm 2026 là 1 USD = 25.620 đồng.

- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 10 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

- Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

+ Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

+ Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định

Cụ thể, tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo hành Thông báo 6818/TB-KBNN năm 2026 của Kho bạc Nhà nước như sau:

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá

Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6.975

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

393

3

LEK

ALL

318

4

ARMENIAN DRAM

AMD

71

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

14.393

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

28

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

28

8

ARGENTINE PESO

ARS

17

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

18.320

10

ARUBAN GUILDER

AWG

14.393

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

15.071

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

14.809

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12.810

14

TAKA

BDT

209

15

LEV

BGN

15.434

16

BAHARAINI DINAR

BHD

67.421

17

BURUNDI FRANC

BIF

9

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

25.620

19

BRUNEI DOLLAR

BND

20.016

20

BOLIVIANO

BOB

2.142

21

MVDOL

BOV

2.142

22

BRAZILIAN REAL

BRL

4.996

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

25.620

24

NGULTRUM

BTN

267

25

PULA

BWP

1.793

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12.874

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

18.411

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

11

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1.281.000

31

CHILEAN PESO

CLP

26

32

YAN RENMINBI

CNY

3.816

33

COLOMBIAN PESO

COP

8

34

COSTA RICAN COLON

CRC

56

35

CZECH KORUNA

CZK

1.189

36

CUBAN PESO

CUP

1.068

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

263

38

CZECH KORUNA

CSK

1.189

39

SWISS FRANC

CHF

31.468

40

EAST GERMAN MARK

DDM

11.541

41

DEUTSCH MARK

DEM

11.541

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

144

43

DANISH KRONE

DKK

3.961

44

DOMINICAN PESO

DOP

432

45

ALGERIAN DINAR

DZD

192

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

493

49

NAKFA

ERN

1.708

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

158

51

EURO

EUR

29.605

52

FIJI DOLLAR

FJD

11.286

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

19.409

54

FRENCH FRANC

FRF

3.448

55

POUND STERLING

GBP

34.528

56

LARI

GEL

9.930

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

347

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3.353

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

-

62

GUYANA DOLLAR

GYD

123

63

GIBRALTAR POUND

GIP

19.409

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3.266

65

LEMPIRA

HNL

955

66

KUNA

HRK

3.639

67

GOURDE

HTG

196

68

FORINT

HUF

79

69

RUPIAH

IDR

1

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

8.345

71

INDIAN RUPEE

INR

269

72

IRAQI DINAR

IQD

20

73

IRANIAN RIAL

IRR

-

74

ICELAND KRONA

ISK

213

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

163

76

JORDANIAN DINAR

JOD

36.085

77

YEN

JPY

164

78

KENYAN SHILING

KES

198

79

SOM

KGS

293

80

COMORO FRANC

KMF

59

81

NORTH KOREAN WON

KPW

197

82

WON

KRW

19

83

KUWAITI DINAR

KWD

82.645

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

30.867

85

TENGE

KZT

58

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

-

89

SRILANCA RUPEE

LKR

77

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

150

91

LOTI

LSL

1.561

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8.989

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

561

94

LEBANESE DINAR

LYD

4.016

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2.647

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1.456

97

MALAGASY ARIARY

MGA

6

98

DENAR

MKD

473

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3.171

102

OUGUIYA

MRO

72

103

MAURITUS RUPEE

MUR

540

104

RUFIYAA

MVR

1.661

105

KWACHA

MWK

15

106

MAXICAN PESO

MXN

1.416

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

12.498

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

6.307

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

405

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1.561

111

CORDOBA ORO

NIO

700

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2.745

113

NEPALESE RUPEE

NPR

167

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

14.870

115

NAIRA

NGN

19

116

RIAL OMANI

OMR

67.421

117

BALBOA

PAB

25.620

118

NUEVO SOL

PEN

7.448

119

KINA

PGK

5.557

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

93

121

ZLOTY

PLN

6.837

122

GUARANI

PYG

4

123

PHILIPINE PESO

PHP

409

124

QATARI RIAL

QAR

7.038

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

25.620

126

LEU

RON

5.510

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

301

128

RWANDA FRANC

RWF

17

129

SAUDI RYAL

SAR

6.832

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

3.124

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1.763

132

SUDANESE DINAR

SDD

128

133

SDR

SDR

-

134

SWEDISH KRONA

SEK

2.646

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

20.148

136

ST. HELENA POUND

SHP

19.409

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1.189

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

45

140

SURINAME DOLLAR

SRD

685

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2.928

143

SYRIAN POUND

SYP

211

144

LILANGENI

SZL

1.562

145

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2.797

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

8.597

148

PAANGA

TOP

10.457

149

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

TTD

3.801

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

808

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

10

152

BAHT

THB

774

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

528

154

HRYVNIA

UAH

573

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

305

157

PESO URUGUAYO

UYU

636

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

-

160

VATU

VUV

219

161

TALA

WST

9.053

162

CFA FRANC BEAC

XAF

44

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9.524

164

CFA FRANC BEAC

XOF

44

165

CFP FRANC

XPF

244

166

YEMENI RIAL

YER

108

167

RAND

ZAD

1.561

168

RAND

ZAR

1.561

169

KWACHA

ZMK

5

Trên đây là nội dung chi tiết tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026.

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026 theo Thông báo 6818 như thế nào?

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2026 theo Thông báo 6818 như thế nào? (Hình từ Internet)

Trường hợp nào được xuất hóa đơn bằng ngoại tệ?

Căn cứ Mục 8 Phụ lục Nội dung của hóa đơn kèm theo Nghị định 254/2026/NĐ-CP quy định đồng tiền thể hiện trên hóa đơn như sau:

NỘI DUNG CỦA HÓA ĐƠN
...
8. Chữ viết, chữ số và đồng tiền thể hiện trên hóa đơn
...
c) Đồng tiền ghi trên hóa đơn là đồng Việt Nam, ký hiệu quốc gia là “đ”.
c.1) Trường hợp nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật về ngoại hối thì đơn giá, thành tiền, tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất, tổng cộng tiền thuế giá trị gia tăng, tổng số tiền thanh toán được ghi bằng ngoại tệ, đơn vị tiền tệ ghi tên ngoại tệ. Người bán đồng thời thể hiện trên hóa đơn tỷ giá ngoại tệ với đồng Việt Nam theo tỷ giá theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;
c.2) Mã ký hiệu ngoại tệ theo tiêu chuẩn quốc tế (ví dụ: 13.800,25 USD - Mười ba nghìn tám trăm đô la Mỹ và hai mươi nhăm xu, ví dụ: 5.000,50 EUR- Năm nghìn ơ-rô và năm mươi xu);
c.3) Trường hợp bán hàng hóa phát sinh bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật về ngoại hối và được nộp thuế bằng ngoại tệ thì tổng số tiền thanh toán thể hiện trên hóa đơn theo ngoại tệ, không phải quy đổi ra đồng Việt Nam.
...

Theo đó, đồng tiền ghi trên hóa đơn là Đồng Việt Nam, ký hiệu là “đ”, trừ 2 trường hợp sau đây sẽ được xuất hóa đơn bằng ngoại tệ:

- Trường hợp nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật về ngoại hối thì đơn giá, thành tiền, tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất, tổng cộng tiền thuế giá trị gia tăng, tổng số tiền thanh toán được ghi bằng ngoại tệ, đơn vị tiền tệ ghi tên ngoại tệ.

- Trường hợp bán hàng hóa phát sinh bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật về ngoại hối và được nộp thuế bằng ngoại tệ thì tổng số tiền thanh toán thể hiện trên hóa đơn theo ngoại tệ, không phải quy đổi ra đồng Việt Nam.

Thời điểm lập hóa đơn đối với bán hàng hóa được xác định như thế nào?

Căn cứ Điều 9 Nghị định 254/2026/NĐ-CP quy định về thời điểm lập hóa đơn cụ thể như sau:

Thời điểm lập hóa đơn
1. Thời điểm lập hóa đơn đối với bán hàng hóa (bao gồm cả bán, chuyển nhượng tài sản công và bán hàng dự trữ quốc gia) là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
Đối với xuất khẩu hàng hóa (bao gồm cả gia công xuất khẩu), thời điểm lập hóa đơn thương mại điện tử, hóa đơn giá trị gia tăng điện tử hoặc hóa đơn bán hàng điện tử do người bán tự xác định nhưng chậm nhất không quá ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày hàng hóa được thông quan theo quy định pháp luật về hải quan.
...

Theo đó, tùy vào từng loại hoạt động mà thời điểm lập hóa đơn sẽ khác nhau cụ thể như sau:

- Đối với hoạt động bán hàng hóa thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.

- Đối với xuất khẩu hàng hóa (bao gồm cả gia công xuất khẩu), thời điểm lập hóa đơn thương mại điện tử, hóa đơn giá trị gia tăng điện tử hoặc hóa đơn bán hàng điện tử do người bán tự xác định nhưng chậm nhất không quá ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày hàng hóa được thông quan theo quy định pháp luật về hải quan.

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật thường ngày Xem thêm

Bài viết mới nhất