Chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 99 xã phường tỉnh Bắc Ninh từ ngày 01/01/2026?

Nguyễn Trường Thành 234 lượt xem
17:10 | 14/11/2025
Chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 99 xã phường tỉnh Bắc Ninh từ ngày 01/01/2026? Tỉnh Bắc Ninh có bao nhiêu cơ quan Thuế cơ sở?
Nội dung chính
  1. Chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 99 xã phường tỉnh Bắc Ninh từ ngày 01/01/2026?
  2. Tỉnh Bắc Ninh có bao nhiêu cơ quan Thuế cơ sở?
  3. Các khoản thu nhập chịu thuế TNCN từ tiền lương là những khoản nào?

Chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 99 xã phường tỉnh Bắc Ninh từ ngày 01/01/2026?

Từ ngày 01/01/2026 người lao động làm việc theo hợp đồng lao động sẽ được áp dụng mức lương tối thiểu mới theo quy định tại Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Theo đó, căn cứ theo quy định tại Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng cụ thể như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng I

5.310.000

25.500

Vùng II

4.730.000

22.700

Vùng III

4.140.000

20.000

Vùng IV

3.700.000

17.800

Đồng thời, căn cứ theo Phụ lục I ban hành hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP phân chia địa bàn các xã phường áp dụng mức lương tối thiểu thì mức lương tối thiểu vùng đối với người làm việc trên địa bàn 99 xã phường tại tỉnh Bắc Ninh cụ thể như sau:

STT

Tên xã phường

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng

Mức lương tối thiểu giờ

1

Phường Kinh Bắc

Vùng II

4.730.000

22.700

2

Phường Võ Cường

Vùng II

4.730.000

22.700

3

Phường Vũ Ninh

Vùng II

4.730.000

22.700

4

Phường Hạp Lĩnh

Vùng II

4.730.000

22.700

5

Phường Nam Sơn

Vùng II

4.730.000

22.700

6

Phường Từ Sơn

Vùng II

4.730.000

22.700

7

Phường Tam Sơn

Vùng II

4.730.000

22.700

8

Phường Đồng Nguyên

Vùng II

4.730.000

22.700

9

Phường Phù Khê

Vùng II

4.730.000

22.700

10

Phường Thuận Thành

Vùng II

4.730.000

22.700

11

Phường Mão Điền

Vùng II

4.730.000

22.700

12

Phường Trạm Lộ

Vùng II

4.730.000

22.700

13

Phường Trí Quả

Vùng II

4.730.000

22.700

14

Phường Song Liễu

Vùng II

4.730.000

22.700

15

Phường Ninh Xá

Vùng II

4.730.000

22.700

16

Phường Quế Võ

Vùng II

4.730.000

22.700

17

Phường Phương Liễu

Vùng II

4.730.000

22.700

18

Phường Nhân Hòa

Vùng II

4.730.000

22.700

19

Phường Đào Viên

Vùng II

4.730.000

22.700

20

Phường Bồng Lai

Vùng II

4.730.000

22.700

21

Xã Chi Lăng

Vùng II

4.730.000

22.700

22

Xã Phù Lãng

Vùng II

4.730.000

22.700

23

Xã Yên Phong

Vùng II

4.730.000

22.700

24

Xã Văn Môn

Vùng II

4.730.000

22.700

25

Xã Tam Giang

Vùng II

4.730.000

22.700

26

Xã Yên Trung

Vùng II

4.730.000

22.700

27

Xã Tam Đa

Vùng II

4.730.000

22.700

28

Xã Tiên Du

Vùng II

4.730.000

22.700

29

Xã Liên Bão

Vùng II

4.730.000

22.700

30

Xã Tân Chi

Vùng II

4.730.000

22.700

31

Xã Đại Đồng

Vùng II

4.730.000

22.700

32

Xã Phật Tích

Vùng II

4.730.000

22.700

33

Xã Gia Bình

Vùng II

4.730.000

22.700

34

Xã Nhân Thắng

Vùng II

4.730.000

22.700

35

Xã Đại Lai

Vùng II

4.730.000

22.700

36

Xã Cao Đức

Vùng II

4.730.000

22.700

37

Xã Đông Cứu

Vùng II

4.730.000

22.700

38

Xã Lương Tài

Vùng II

4.730.000

22.700

39

Xã Lâm Thao

Vùng II

4.730.000

22.700

40

Xã Trung Chính

Vùng II

4.730.000

22.700

41

Xã Trung Kênh

Vùng II

4.730.000

22.700

42

Xã Đại Sơn

Vùng IV

3.700.000

17.800

43

Xã Sơn Động

Vùng IV

3.700.000

17.800

44

Xã Tây Yên Tử

Vùng IV

3.700.000

17.800

45

Xã Dương Hưu

Vùng IV

3.700.000

17.800

46

Xã Yên Định

Vùng IV

3.700.000

17.800

47

Xã An Lạc

Vùng IV

3.700.000

17.800

48

Xã Vân Sơn

Vùng IV

3.700.000

17.800

49

Xã Tuấn Đạo

Vùng IV

3.700.000

17.800

50

Xã Biển Động

Vùng IV

3.700.000

17.800

51

Xã Lục Ngạn

Vùng IV

3.700.000

17.800

52

Xã Đèo Gia

Vùng IV

3.700.000

17.800

53

Xã Sơn Hải

Vùng IV

3.700.000

17.800

54

Xã Tân Sơn

Vùng IV

3.700.000

17.800

55

Xã Biên Sơn

Vùng IV

3.700.000

17.800

56

Xã Sa Lý

Vùng IV

3.700.000

17.800

57

Xã Nam Dương

Vùng IV

3.700.000

17.800

58

Xã Kiên Lao

Vùng IV

3.700.000

17.800

59

Phường Chũ

Vùng IV

3.700.000

17.800

60

Phường Phượng Sơn

Vùng IV

3.700.000

17.800

61

Xã Lục Sơn

Vùng IV

3.700.000

17.800

62

Xã Trường Sơn

Vùng IV

3.700.000

17.800

63

Xã Cẩm Lý

Vùng IV

3.700.000

17.800

64

Xã Đông Phú

Vùng IV

3.700.000

17.800

65

Nghĩa Phương

Vùng IV

3.700.000

17.800

66

Xã Lục Nam

Vùng IV

3.700.000

17.800

67

Xã Bắc Lũng

Vùng IV

3.700.000

17.800

68

Bảo Đài

Vùng IV

3.700.000

17.800

69

Xã Lạng Giang

Vùng III

4.140.000

20.000

70

Xã Mỹ Thái

Vùng III

4.140.000

20.000

71

Xã Kép

Vùng III

4.140.000

20.000

72

Xã Tân Dĩnh

Vùng III

4.140.000

20.000

73

Xã Tiên Lục

Vùng III

4.140.000

20.000

74

Xã Ngọc Thiện

Vùng III

4.140.000

20.000

75

Xã Nhã Nam

Vùng III

4.140.000

20.000

76

Xã Phúc Hoà

Vùng III

4.140.000

20.000

77

Xã Quang Trung

Vùng III

4.140.000

20.000

78

Xã Hợp Thịnh

Vùng III

4.140.000

20.000

79

Xã Hiệp Hoà

Vùng III

4.140.000

20.000

80

Xã Hoàng Vân

Vùng III

4.140.000

20.000

81

Xã Xuân Cẩm

Vùng III

4.140.000

20.000

82

Phường Tự Lan

Vùng II

4.730.000

22.700

83

Phường Việt Yên

Vùng II

4.730.000

22.700

84

Phường Nếnh

Vùng II

4.730.000

22.700

85

Phường Vân Hà

Vùng II

4.730.000

22.700

86

Xã Đồng Việt

Vùng II

4.730.000

22.700

87

Phường Bắc Giang

Vùng II

4.730.000

22.700

88

Phường Đa Mai

Vùng II

4.730.000

22.700

89

Phường Tiền Phong

Vùng II

4.730.000

22.700

90

Phường Tân An

Vùng II

4.730.000

22.700

91

Phường Yên Dũng

Vùng II

4.730.000

22.700

92

Phường Tân Tiến

Vùng II

4.730.000

22.700

93

Phường Cảnh Thuỵ

Vùng II

4.730.000

22.700

94

Xã Tân Yên

Vùng IV

3.700.000

17.800

95

Xã Yên Thế

Vùng IV

3.700.000

17.800

96

Xã Bố Hạ

Vùng IV

3.700.000

17.800

97

Xã Đồng Kỳ

Vùng IV

3.700.000

17.800

98

Xã Xuân Lương

Vùng IV

3.700.000

17.800

99

Xã Tam Tiến

Vùng IV

3.700.000

17.800

Chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 99 xã phường tỉnh Bắc Ninh từ ngày 01/01/2026?

Chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 99 xã phường tỉnh Bắc Ninh từ ngày 01/01/2026? (hình từ internet)

Tỉnh Bắc Ninh có bao nhiêu cơ quan Thuế cơ sở?

Căn cứ theo danh sách tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của 350 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành kèm Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025 Theo đó tỉnh Bắc Ninh gồm 10 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Bắc Ninh cụ thể như sau:

STT

Tên đơn vị Thuế cơ sở

Địa bàn quản lý

Nơi đặt trụ sở chính

1

Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh

Phường Bắc Giang, phường Đa Mai, phường Tiền Phong, phường Tân An, phường Yên Dũng, phường Tân Tiến, phường Cảnh Thụy, xã Đồng Việt.

Phường Bắc Giang

2

Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh

Phương Việt Yên, Phường Tự Lạn, Phường Nếnh, Phường Vân Hà, Xã Hiệp Hoà, Xã Xuân Cẩm, Xã Hợp Thịnh, Xã Hoàng Vân.

Phương Việt Yên

3

Thuế cơ sở 3 tỉnh Bắc Ninh

Xã Tân Yên, Xã Ngọc Thiên, Xã Nhã Nam, Xã Phúc Hoà, Xã Quang Trung, Xã Yên Thế, Xã Bồ Hạ, Xã Đồng Kỳ, Xã Xuân Lương, Xã Tam Tiến.

Xã Tân Yên

4

Thuế cơ sở 4 tỉnh Bắc Ninh

Xã Lục Nam, Xã Lục Sơn, Xã Trường Sơn, Xã Cẩm Lý, Xã Đông Phú, Xã Nghĩa Phương, Xã Bắc Lũng, Xã Bảo Đài, Xã Lạng Giang, Xã Mỹ Thái, Xã Kép, Xã Tân Dĩnh, Xã Tiên Lục.

Xã Lục Nam

5

Thuế cơ sở 5 tỉnh Bắc Ninh

Phường Chủ, Phường Phượng Sơn, Xã Nam Dương, Xã Kiên Lao, Xã Lục Ngạn, Xã Biển Đông, Xã Đèo Gia, Xã Sơn Hải, Xã Tân Sơn, Xã Biên Sơn, Xã Sa Lý, Xã Sơn Động, Xã Tuấn Đạo, Xã Đại Sơn, Xã Tây Yên Tử, Xã Dương Hưu, Xã Yên Định, Xã An Lạc, Xã Vân Sơn.

Phường Chủ

6

Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh

Xã Tiên Du, Xã Liên Bão, Xã Tân Chi, Xã Đại Đồng, Xã Phật Tích, Phương Quế Võ, Phường Phương Liễu, Phường Nhân Hòa, Phường Đào Viên, Phường Bồng Lai, Xã Chi Lăng, Xã Phù Lãng.

Xã Tiên Du

7

Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh

Phường Kinh Bắc, Phường Võ Cường, Phường Vũ Ninh, Phường Hạp Lĩnh, Phường Nam Sơn.

Phường Kinh Bắc

8

Thuế cơ sở 8 tỉnh Bắc Ninh

Phương Từ Sơn, Phường Tam Sơn, Phường Đồng Nguyên, Phường Phù Khê, Xã Yên Phong, Xã Văn Môn, Xã Tam Giang, Xã Yên Trung, Xã Tam Đa.

Phường Tử Sơn

9

Thuế cơ sở 9 tỉnh Bắc Ninh

Phường Thuận Thành, Phương Mão Điển, Phường Tram Lộ, Phường Trí Quá, Phường Song Liễu, Phường Ninh Xá

Phường Thuận Thành

10

Thuế cơ sở 10 tỉnh Bắc Ninh

Xã Gia Bình, Xã Nhân Thắng, Xã Đại Lại, Xã Cao Đức, Xã Đông Cứu, Xã Lương Tài, Xã Lâm Thao, Xã Trung Chính, Xã Trung Kênh.

Xã Gia Bình

Các khoản thu nhập chịu thuế TNCN từ tiền lương là những khoản nào?

Căn cứ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 quy định về thu nhập chịu thuế như sau:

Thu nhập chịu thuế
...
2. Thu nhập từ tiền lương, tiền công, bao gồm:
a) Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tiền lương, tiền công;
b) Các khoản phụ cấp, trợ cấp, trừ các khoản: phụ cấp, trợ cấp theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công; phụ cấp quốc phòng, an ninh; phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với ngành, nghề hoặc công việc ở nơi làm việc có yếu tố độc hại, nguy hiểm; phụ cấp thu hút, phụ cấp khu vực theo quy định của pháp luật; trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi, trợ cấp do suy giảm khả năng lao động, trợ cấp hưu trí một lần, tiền tuất hàng tháng và các khoản trợ cấp khác theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội; trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm theo quy định của Bộ luật lao động; trợ cấp mang tính chất bảo trợ xã hội và các khoản phụ cấp, trợ cấp khác không mang tính chất tiền lương, tiền công theo quy định của Chính phủ.
c) Tiền thù lao dưới các hình thức;
d) Tiền nhận được từ tham gia hiệp hội kinh doanh, hội đồng quản trị, ban kiểm soát, hội đồng quản lý và các tổ chức;
đ) Các khoản lợi ích khác mà đối tượng nộp thuế nhận được bằng tiền hoặc không bằng tiền;
e) Tiền thưởng, trừ các khoản tiền thưởng kèm theo các danh hiệu được Nhà nước phong tặng, tiền thưởng kèm theo giải thưởng quốc gia, giải thưởng quốc tế, tiền thưởng về cải tiến kỹ thuật, sáng chế, phát minh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận, tiền thưởng về việc phát hiện, khai báo hành vi vi phạm pháp luật với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
...

Như vậy, các khoản thu nhập chịu thuế TNCN từ tiền lương gồm:

- Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tương tự

- Các khoản phụ cấp, trợ cấp (trừ các khoản phụ cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007)

- Tiền thù lao dưới các hình thức;

- Tiền nhận được từ tham gia hiệp hội kinh doanh, hội đồng quản trị, ban kiểm soát, hội đồng quản lý và các tổ chức;

- Các khoản lợi ích khác mà đối tượng nộp thuế nhận được bằng tiền hoặc không bằng tiền;

- Các khoản tiền thưởng (trừ các khoản tiền thưởng theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 3 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007)

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Trường Thành Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất