Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 103 phường xã TP Cần Thơ từ 1/1/2026?

16:52 | 10/06/2026
Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 103 phường xã TP Cần Thơ từ 1/1/2026? Địa chỉ trụ sở chính Thuế Thành phố Cần Thơ mới nhất hiện nay?
Nội dung chính
  1. Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 103 phường xã TP Cần Thơ từ 1/1/2026?
  2. Địa chỉ trụ sở chính Thuế Thành phố Cần Thơ mới nhất hiện nay?
  3. Danh sách 13 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Cần Thơ hiện nay?
  4. Nội dung quản lý thuế gồm những gì?

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 103 phường xã TP Cần Thơ từ 1/1/2026?

Căn cứ Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng 1

5.310.000

25.500

Vùng 2

4.730.000

22.700

Vùng 3

4.140.000

20.000

Vùng 4

3.700.000

17.800

Đồng thời, căn cứ Danh mục địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 1/1/2026 ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP thì hiện nay, tra cứu mức lương tối thiểu vùng TP Cần Thơ áp dụng 103 phường xã cụ thể như sau:

STT

Tên xã phường

Vùng


Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)


1

Phường Ninh Kiều

2

4.730.000

2

Phường Cái Khế

2

4.730.000

3

Phường Tân An

2

4.730.000

4

Phường An Bình

2

4.730.000

5

Phường Thới An Đông

2

4.730.000

6

Phường Bình Thủy

2

4.730.000

7

Phường Long Tuyền

2

4.730.000

8

Phường Cái Răng

2

4.730.000

9

Phường Hưng Phú

2

4.730.000

10

Phường Ô Môn

2

4.730.000

11

Phường Phước Thới

2

4.730.000

12

Phường Thới Long

2

4.730.000

13

Phường Trung Nhứt

2

4.730.000

14

Phường Thuận Hưng

2

4.730.000

15

Phường Thốt Nốt

2

4.730.000

16

Phường Vị Thanh

3

4.140.000

17

Phường Vị Tân

3

4.140.000

18

Phường Long Bình

4

3.700.000

19

Phường Long Mỹ

4

3.700.000

20

Phường Long Phú 1

4

3.700.000

21

Phường Đại Thành

3

4.140.000

22

Phường Ngã Bảy

3

4.140.000

23

Phường Phú Lợi

2

4.730.000

24

Phường Sóc Trăng

2

4.730.000

25

Phường Mỹ Xuyên

2

4.730.000

26

Phường Vĩnh Phước

3

4.140.000

27

Phường Vĩnh Châu

3

4.140.000

28

Phường Khánh Hòa

3

4.140.000

29

Phường Ngã Năm

3

4.140.000

30

Phường Mỹ Quới

3

4.140.000

31

Xã Phong Điền

3

4.140.000

32

Xã Nhơn Ái

3

4.140.000

33

Xã Thới Lai

3

4.140.000

34

Xã Đông Thuận

3

4.140.000

35

Xã Trường Xuân

3

4.140.000

36

Xã Trường Thành

3

4.140.000

37

Xã Cờ Đỏ

3

4.140.000

38

Xã Đông Hiệp

3

4.140.000

39

Xã Trung Hưng

3

4.140.000

40

Xã Vĩnh Thạnh

3

4.140.000

41

Xã Vĩnh Trinh

3

4.140.000

42

Xã Thạnh An

3

4.140.000

43

Xã Thạnh Quới

3

4.140.000

44

Xã Hỏa Lựu

3

4.140.000

45

Xã Vị Thủy

4

3.700.000

46

Xã Vĩnh Thuận Đông

4

3.700.000

47

Xã Vị Thanh 1

4

3.700.000

48

Xã Vĩnh Tường

4

3.700.000

49

Xã Vĩnh Viễn

4

3.700.000

50

Xã Xà Phiên

4

3.700.000

51

Xã Lương Tâm

4

3.700.000

52

Xã Thạnh Xuân

3

4.140.000

53

Xã Tân Hòa

3

4.140.000

54

Xã Trường Long Tây

3

4.140.000

55

Xã Châu Thành

3

4.140.000

56

Xã Đông Phước

3

4.140.000

57

Xã Phú Hữu

3

4.140.000

58

Xã Tân Bình

4

3.700.000

59

Xã Hòa An

4

3.700.000

60

Xã Phương Bình

4

3.700.000

61

Xã Tân Phước Hưng

4

3.700.000

62

Xã Hiệp Hưng

4

3.700.000

63

Xã Phụng Hiệp

4

3.700.000

64

Xã Thạnh Hòa

4

3.700.000

65

Xã Hòa Tú

4

3.700.000

66

Xã Gia Hòa

4

3.700.000

67

Xã Nhu Gia

4

3.700.000

68

Xã Ngọc Tố

4

3.700.000

69

Xã Trường Khánh

4

3.700.000

70

Xã Đại Ngãi

4

3.700.000

71

Xã Tân Thạnh

4

3.700.000

72

Xã Long Phú

4

3.700.000

73

Xã Nhơn Mỹ

4

3.700.000

74

Xã An Lạc Thôn

4

3.700.000

75

Xã Kế Sách

4

3.700.000

76

Xã Thới An Hội

4

3.700.000

77

Xã Đại Hải

4

3.700.000

78

Xã Phú Tân

4

3.700.000

79

Xã An Ninh

4

3.700.000

80

Xã Thuận Hòa.

4

3.700.000

81

Xã Hồ Đắc Kiện

4

3.700.000

82

Xã Mỹ Tú

4

3.700.000

83

Xã Long Hưng

4

3.700.000

84

Xã Mỹ Hương

4

3.700.000

85

Xã Tân Long

4

3.700.000

86

Xã Phú Lộc

4

3.700.000

87

Xã Vĩnh Lợi

4

3.700.000

88

Xã Lâm Tân

4

3.700.000

89

Xã Thạnh Thới An

4

3.700.000

90

Xã Tài Văn

4

3.700.000

91

Xã Liêu Tú.

4

3.700.000

92

Xã Lịch Hội Thượng

4

3.700.000

93

Xã Trần Đề

4

3.700.000

94

Xã An Thạnh

4

3.700.000

95

Xã Cù Lao Dung

4

3.700.000

96

Phường Tân Lộc

4

3.700.000

97


Xã Trường Long


4

3.700.000

98

Xã Thạnh Phú

3

4.140.000

99

Xã Thới Hưng

3

4.140.000

100

Xã Phong Nẫm

4

3.700.000

101

Xã Mỹ Phước

4

3.700.000

102

Xã Lai Hòa

3

4.140.000

103

Xã Vĩnh Hải

3

4.140.000

Trên đây là nội dung chi tiết "Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 103 phường xã TP Cần Thơ từ 1/1/2026?".

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 103 phường xã TP Cần Thơ từ 1/1/2026?

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 103 phường xã TP Cần Thơ từ 1/1/2026? (Hình từ Internet)

Địa chỉ trụ sở chính Thuế Thành phố Cần Thơ mới nhất hiện nay?

Căn cứ Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định 381/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ trường Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế: Quyết định 1892/QĐ-BTC năm 2025 Quyết định 2229/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định 381/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế;

Căn cứ Quyết định 1528/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ trường Bộ Tài chính quy định về phân công, phân cấp công tác tổ chức, cản bộ tại Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định 1376/QĐ-BTC năm 2025 quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thuế tỉnh thành phố thuộc Cục Thuế.

Đồng thời tại Trang thông tin điện tử Thuế Thành phố Cần Thơ cập nhật thông tin như sau:

Địa chỉ trụ sở chính Thuế Thành phố Cần Thơ

Số 379 Nguyễn Văn Cừ, Phường Tân An, TP. Cần Thơ

Danh sách 13 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Cần Thơ hiện nay?

Theo Danh sách tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của 350 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành kèm Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025, danh sách 13 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Cần Thơ từ 01/7/2025 như sau:

STT

Tên‍ cơ‍ sở‍ thuế‍

Địa‍ bàn‍ quản‍ lý

Nơi‍ đặt‍ trụ‍ sở‍ chính

1

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 1‍ thành phố Cần Thơ

Phường‍ Ninh‍ Kiều,‍ Phường‍ Cái‍ Khế,‍ Phường‍ Tân‍ An,‍ Phường‍ An‍ Bình

Phường‍ Ninh‍ Kiều

2

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 2‍ thành phố Cần Thơ

Phường‍ Cái‍ Răng,‍ Phường‍ Hưng‍ Phú,‍ Xã‍ Nhơn‍ Ái,‍ Xã‍ Phong‍ Điền,‍ Xã‍ Trường‍ Long

Phường‍ Cái‍ Răng

3

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 3‍ thành phố Cần Thơ

Phường‍ Bình‍ Thủy,‍ Phường‍ Long‍ Tuyền,‍ Phường‍ Thới‍ An‍ Đông,‍ Phường‍ Thới‍ Long,‍ Phường‍ Phước‍ Thới,‍ Phường‍ Ô‍ Môn

Phường‍ Bình‍ Thủy

4

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 4‍ thành phố Cần Thơ

Phường‍ Trung‍ Nhứt,‍ Phường‍ Thốt‍ Nốt,‍ Phường‍ Thuận‍ Hưng,‍ Phường‍ Tân‍ Lộc,‍ Xã‍ Vĩnh‍ Thạnh,‍ Xã‍ Thạnh‍ Quới,‍ Xã‍ Vĩnh‍ Trinh,‍ Xã‍ Trung‍ An

Phường‍ Thốt‍ Nốt

5

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 5‍ thành phố Cần Thơ

Xã‍ Thạnh‍ Mỹ,‍ Xã‍ Thới‍ Hưng,‍ Xã‍ Cờ‍ Đỏ,‍ Xã‍ Đông‍ Hiệp,‍ Xã‍ Trung‍ Hưng,‍ Xã‍ Thới‍ Lai,‍ Xã‍ Đông‍ Bình,‍ Xã‍ Trường‍ Xuân,‍ Xã‍ Trường‍ Thạnh

Xã‍ Cờ‍ Đỏ

6

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 6‍ thành phố Cần Thơ

Phường‍ Vĩnh‍ Thanh,‍ Phường‍ Vị‍ Tân,‍ Xã‍ Hòa‍ Lư,‍ Xã‍ Vị‍ Thủy,‍ Xã‍ Vĩnh‍ Tường

Phường‍ Vị‍ Thanh

7

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 7‍ thành phố Cần Thơ

Phường‍ Long‍ Mỹ,‍ Phường‍ Long‍ Phú‍ 1,‍ Phường‍ Long‍ Bình,‍ Xã‍ Vĩnh‍ Viễn,‍ Xã‍ Lương‍ Tâm,‍ Xã‍ Xà‍ Phiên

Phường‍ Long‍ Mỹ

8

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 8‍ thành phố Cần Thơ

Phường‍ Ngã‍ Bảy,‍ Phường‍ Đại‍ Thành,‍ Xã‍ Tân‍ Bình,‍ Xã‍ Hòa‍ An,‍ Xã‍ Phương‍ Bình,‍ Xã‍ Tân‍ Phú‍ Hưng,‍ Xã‍ Hiệp‍ Hưng,‍ Xã‍ Phụng‍ Hiệp,‍ Xã‍ Thạnh‍ Hòa

Phường‍ Đại‍ Thành

9

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 9‍ thành phố Cần Thơ

Xã‍ Thanh‍ Xuân,‍ Xã‍ Tân‍ Hòa,‍ Xã‍ Trường‍ Long‍ Tây,‍ Xã‍ Châu‍ Thành,‍ Xã‍ Đông‍ Phước,‍ Xã‍ Phú‍ Hữu

Xã‍ Tân‍ Hòa

10

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 10‍ thành phố Cần Thơ

Phường‍ Sóc‍ Trăng,‍ Phường‍ phú‍ Lợi,‍ Phường‍ Mỹ‍ Xuyên,‍ Xã‍ Hòa‍ Tú,‍ Xã‍ Gia‍ Hòa,‍ Xã‍ Nhựt‍ Gia,‍ Xã‍ Ngọc‍ Tố,‍ Phường‍ Vĩnh‍ Châu,‍ Phường‍ Khánh‍ Hòa,‍ Phường‍ Vĩnh‍ Phước,‍ Xã‍ Vĩnh‍ Hải,‍ Xã‍ Lai‍ Hòa

Phường‍ Sóc‍ Trăng

11

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 11‍ thành phố Cần Thơ

Xã‍ Phá‍ Tam,‍ Xã‍ An‍ Ninh,‍ Xã‍ Thuận‍ Hòa,‍ Xã‍ Hòa‍ Đức‍ Kiện,‍ Xã‍ Long‍ Hưng,‍ Xã‍ Mỹ‍ Phước,‍ Xã‍ Mỹ‍ Hưng,‍ Xã‍ Đông‍ Mỹ,‍ Xã‍ Phong‍ Nẫm,‍ Xã‍ An‍ Lạc‍ Thôn,‍ Xã‍ Kế‍ Sách,‍ Xã‍ Thới‍ An‍ Hội,‍ Xã‍ Đại‍ Hải

Phường‍ Phá‍ Tam

12

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 12‍ thành phố Cần Thơ

Xã‍ Trường‍ Khánh,‍ Xã‍ Đại‍ Ngãi,‍ Xã‍ Tân‍ Thạnh,‍ Xã‍ Long‍ Phú,‍ Xã‍ Cầu‍ Dung,‍ Xã‍ An‍ Thạnh‍ Nam,‍ Xã‍ Trần‍ Đề,‍ Xã‍ Thạch‍ Thới‍ An,‍ Xã‍ Tài‍ Văn,‍ Xã‍ Liêu‍ Tú,‍ Xã‍ Lịch‍ Hội‍ Thượng

Xã‍ Đại‍ Ngãi

13

Thuế‍ cơ‍ sở‍ 13‍ thành phố Cần Thơ

Xã‍ Tân‍ Long,‍ Xã‍ Phú‍ Lộc,‍ Xã‍ Vĩnh‍ Lợi,‍ Xã‍ Lâm‍ Tân,‍ Phường‍ Ngãi‍ Nam,‍ Phường‍ Mỹ‍ Quới

Xã‍ Phú‍ Lộc

Nội dung quản lý thuế gồm những gì?

Căn cứ quy định tại Điều 4 Luật Quản lý thuế 2019 quy định nội dung quản lý thuế bao gồm:

- Đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, ấn định thuế.

- Hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế, không thu thuế.

- Khoanh tiền thuế nợ; xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt; miễn tiền chậm nộp, tiền phạt; không tính tiền chậm nộp; gia hạn nộp thuế; nộp dần tiền thuế nợ.

- Quản lý thông tin người nộp thuế.

- Quản lý hóa đơn, chứng từ.

- Kiểm tra thuế, thanh tra thuế và thực hiện biện pháp phòng, chống, ngăn chặn vi phạm pháp luật về thuế.

- Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế.

- Xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế.

- Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế.

- Hợp tác quốc tế về thuế.

- Tuyên truyền, hỗ trợ người nộp thuế

Logo Thư viện Pháp luật
Đoàn Trung Tiến Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất