Nội dung giao dịch điện tử trong quản lý thuế quy định như thế nào?
Tại Điều 7 Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định nội dung giao dịch điện tử trong quản lý thuế như sau:
Cơ quan thuế, người nộp thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện giao dịch điện tử trong quản lý thuế (sau đây gọi chung là giao dịch thuế điện tử) bao gồm:
- Giao dịch điện tử giữa người nộp thuế với cơ quan thuế:
+ Người nộp thuế thực hiện các thủ tục hành chính với cơ quan thuế quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Luật Quản lý thuế 2025;
+ Cơ quan thuế gửi các thông báo, quyết định hành chính và các văn bản, quyết định khác cho người nộp thuế; tiếp nhận hồ sơ, tài liệu, phản hồi, trả kết quả xử lý; kiểm tra thuế quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 5 Luật Quản lý thuế 2025;
+ Cơ quan thuế cung cấp các dịch vụ hỗ trợ để người nộp thuế thực hiện nghĩa vụ và quyền lợi về thuế.
- Giao dịch điện tử giữa cơ quan thuế với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và các tổ chức có liên quan trong việc tiếp nhận, cung cấp thông tin và giải quyết các thủ tục hành chính thuế cho người nộp thuế theo cơ chế một cửa liên thông.
- Cung cấp, trao đổi thông tin giữa cơ quan thuế với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính của người nộp thuế.
- Thủ tục, trình tự kết nối giữa Hệ thống thông tin quản lý thuế với Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN.
- Giao dịch điện tử về hóa đơn, chứng từ thực hiện theo quy định của Chính phủ về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử.
>> File excel tính thuế TNCN từ 01/01/2026 theo biểu thuế 05 bậc mới nhất tại đây
>> Tải Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh: TẠI ĐÂY
>> Tải Mẫu tờ khai đăng ký người phụ thuộc: TẠI ĐÂY
Tải về >> Mẫu 20-ĐKT Tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp đăng ký thuế, thay đổi thông tin người phụ thuộc.
>> Tải Mẫu 03-ĐKT Tờ khai đăng ký thuế cho HKD, CNKD: TẠI ĐÂY
>> Tải Mẫu Bảng kê khai người phải trực tiếp nuôi dưỡng: TẠI ĐÂY
>> Tải Mẫu tờ khai đăng ký người phụ thuộc: TẠI ĐÂY
>> Tải Mẫu tờ khai đăng ký thuế đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công: TẠI ĐÂY
>> Tải Mẫu Bảng kê khai người phải trực tiếp nuôi dưỡng: TẠI ĐÂY

Nội dung giao dịch điện tử trong quản lý thuế quy định như thế nào? (Hình từ Internet)
Mã định danh điện tử của 350 Thuế cơ sở tại 34 tỉnh, thành phố?
Căn cứ vào Thông báo 880/TB-CT năm 2026 Mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liễn thông văn bản Quốc gia.
Tải về => Thông báo 880/TB-CT năm 2026.
Căn cứ Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022.
Cục Thuế trân trọng thông báo mã định danh điện tử mới của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia.
Thời gian áp dụng mã định danh mới: Từ ngày 01/10/2026.
STT | Mã định danh | Tên đơn vị |
1 | G12.18.100 | Thuế thành phố Hà Nội |
2 | G12.18.100.001 | Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội |
3 | G12.18.100.002 | Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội |
4 | G12.18.100.003 | Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
5 | G12.18.100.004 | Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội |
6 | G12.18.100.005 | Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội |
7 | G12.18.100.006 | Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội |
8 | G12.18.100.007 | Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội |
9 | G12.18.100.008 | Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội |
10 | G12.18.100.009 | Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội |
11 | G12.18.100.010 | Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội |
12 | G12.18.100.011 | Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội |
13 | G12.18.100.012 | Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội |
14 | G12.18.100.013 | Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội |
15 | G12.18.100.014 | Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội |
16 | G12.18.100.015 | Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội |
17 | G12.18.100.016 | Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội |
18 | G12.18.100.017 | Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội |
19 | G12.18.100.018 | Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội |
20 | G12.18.100.019 | Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội |
21 | G12.18.100.020 | Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội |
22 | G12.18.100.021 | Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội |
23 | G12.18.100.022 | Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội |
24 | G12.18.100.023 | Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội |
25 | G12.18.100.024 | Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội |
26 | G12.18.100.025 | Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội |
27 | G12.18.101 | Thuế tỉnh Tuyên Quang |
28 | G12.18.101.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Tuyên Quang |
29 | G12.18.101.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Tuyên Quang |
30 | G12.18.101.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Tuyên Quang |
31 | G12.18.101.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Tuyên Quang |
32 | G12.18.101.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang |
33 | G12.18.101.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang |
34 | G12.18.101.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Tuyên Quang |
35 | G12.18.101.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang |
36 | G12.18.102 | Thuế tỉnh Cao Bằng |
37 | G12.18.102.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng |
38 | G12.18.102.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Cao Bằng |
39 | G12.18.102.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Cao Bằng |
40 | G12.18.102.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng |
41 | G12.18.103 | Thuế tỉnh Thái Nguyên |
42 | G12.18.103.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên |
43 | G12.18.103.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên |
44 | G12.18.103.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên |
45 | G12.18.103.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên |
46 | G12.18.103.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Thái Nguyên |
47 | G12.18.103.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Thái Nguyên |
48 | G12.18.103.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Thái Nguyên |
49 | G12.18.103.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Thái Nguyên |
50 | G12.18.104 | Thuế tỉnh Lào Cai |
51 | G12.18.104.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai |
52 | G12.18.104.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai |
53 | G12.18.104.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai |
54 | G12.18.104.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai |
55 | G12.18.104.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai |
56 | G12.18.104.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai |
57 | G12.18.104.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai |
58 | G12.18.104.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai |
59 | G12.18.104.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai |
60 | G12.18.105 | Thuế tỉnh Điện Biên |
61 | G12.18.105.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Điện Biên |
62 | G12.18.105.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Điện Biên |
63 | G12.18.105.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Điện Biên |
64 | G12.18.105.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Điện Biên |
65 | G12.18.105.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Điện Biên |
66 | G12.18.106 | Thuế tỉnh Lai Châu |
67 | G12.18.106.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu |
68 | G12.18.106.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Lai Châu |
69 | G12.18.106.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu |
70 | G12.18.106.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Lai Châu |
71 | G12.18.107 | Thuế tỉnh Sơn La |
72 | G12.18.107.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Sơn La |
73 | G12.18.107.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Sơn La |
74 | G12.18.107.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Sơn La |
75 | G12.18.107.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Sơn La |
76 | G12.18.107.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Sơn La |
77 | G12.18.108 | Thuế tỉnh Phú Thọ |
78 | G12.18.108.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ |
79 | G12.18.108.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ |
80 | G12.18.108.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Phú Thọ |
81 | G12.18.108.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Phú Thọ |
82 | G12.18.108.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ |
83 | G12.18.108.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ |
84 | G12.18.108.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ |
85 | G12.18.108.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ |
86 | G12.18.108.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ |
87 | G12.18.108.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ |
88 | G12.18.108.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ |
89 | G12.18.108.012 | Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ |
90 | G12.18.108.013 | Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ |
91 | G12.18.108.014 | Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ |
92 | G12.18.108.015 | Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ |
93 | G12.18.108.016 | Thuế cơ sở 16 tỉnh Phú Thọ |
94 | G12.18.109 | Thuế tỉnh Lạng Sơn |
95 | G12.18.109.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lạng Sơn |
96 | G12.18.109.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Lạng Sơn |
97 | G12.18.109.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Lạng Sơn |
98 | G12.18.109.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Lạng Sơn |
99 | G12.18.109.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Lạng Sơn |
100 | G12.18.110 | Thuế thành phố Quảng Ninh |
101 | G12.18.110.001 | Thuế cơ sở 1 thành phố Quảng Ninh |
102 | G12.18.110.002 | Thuế cơ sở 2 thành phố Quảng Ninh |
103 | G12.18.110.003 | Thuế cơ sở 3 thành phố Quảng Ninh |
104 | G12.18.110.004 | Thuế cơ sở 4 thành phố Quảng Ninh |
105 | G12.18.110.005 | Thuế cơ sở 5 thành phố Quảng Ninh |
106 | G12.18.110.006 | Thuế cơ sở 6 thành phố Quảng Ninh |
107 | G12.18.110.007 | Thuế cơ sở 7 thành phố Quảng Ninh |
108 | G12.18.111 | Thuế thành phố Bắc Ninh |
109 | G12.18.111.001 | Thuế cơ sở 1 thành phố Bắc Ninh |
110 | G12.18.111.002 | Thuế cơ sở 2 thành phố Bắc Ninh |
111 | G12.18.111.003 | Thuế cơ sở 3 thành phố Bắc Ninh |
112 | G12.18.111.004 | Thuế cơ sở 4 thành phố Bắc Ninh |
113 | G12.18.111.005 | Thuế cơ sở 5 thành phố Bắc Ninh |
114 | G12.18.111.006 | Thuế cơ sở 6 thành phố Bắc Ninh |
115 | G12.18.111.007 | Thuế cơ sở 7 thành phố Bắc Ninh |
116 | G12.18.111.008 | Thuế cơ sở 8 thành phố Bắc Ninh |
117 | G12.18.111.009 | Thuế cơ sở 9 thành phố Bắc Ninh |
118 | G12.18.111.010 | Thuế cơ sở 10 thành phố Bắc Ninh |
119 | G12.18.112 | Thuế thành phố Hải Phòng |
120 | G12.18.112.001 | Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng |
121 | G12.18.112.002 | Thuế cơ sở 2 thành phố Hải Phòng |
122 | G12.18.112.003 | Thuế cơ sở 3 thành phố Hải Phòng |
123 | G12.18.112.004 | Thuế cơ sở 4 thành phố Hải Phòng |
124 | G12.18.112.005 | Thuế cơ sở 5 thành phố Hải Phòng |
125 | G12.18.112.006 | Thuế cơ sở 6 thành phố Hải Phòng |
126 | G12.18.112.007 | Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng |
127 | G12.18.112.008 | Thuế cơ sở 8 thành phố Hải Phòng |
128 | G12.18.112.009 | Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng |
129 | G12.18.112.010 | Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng |
130 | G12.18.112.011 | Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng |
131 | G12.18.112.012 | Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng |
132 | G12.18.112.013 | Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng |
133 | G12.18.112.014 | Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng |
134 | G12.18.113 | Thuế tỉnh Hưng Yên |
135 | G12.18.113.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên |
136 | G12.18.113.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên |
137 | G12.18.113.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên |
138 | G12.18.113.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên |
139 | G12.18.113.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Hưng Yên |
140 | G12.18.113.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Hưng Yên |
141 | G12.18.113.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Hưng Yên |
142 | G12.18.113.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên |
143 | G12.18.113.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Hưng Yên |
144 | G12.18.114 | Thuế tỉnh Ninh Bình |
145 | G12.18.114.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình |
146 | G12.18.114.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Ninh Bình |
147 | G12.18.114.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Ninh Bình |
148 | G12.18.114.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình |
149 | G12.18.114.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình |
150 | G12.18.114.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Ninh Bình |
151 | G12.18.114.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình |
152 | G12.18.114.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Ninh Bình |
153 | G12.18.114.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình |
154 | G12.18.114.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình |
155 | G12.18.114.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Ninh Bình |
156 | G12.18.114.012 | Thuế cơ sở 12 tỉnh Ninh Bình |
157 | G12.18.115 | Thuế tỉnh Thanh Hóa |
158 | G12.18.115.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa |
159 | G12.18.115.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Thanh Hóa |
160 | G12.18.115.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Thanh Hóa |
161 | G12.18.115.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Thanh Hóa |
162 | G12.18.115.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Thanh Hóa |
163 | G12.18.115.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Thanh Hóa |
164 | G12.18.115.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Thanh Hóa |
165 | G12.18.115.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hóa |
166 | G12.18.115.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Thanh Hóa |
167 | G12.18.115.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Thanh Hóa |
168 | G12.18.115.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Thanh Hóa |
169 | G12.18.115.012 | Thuế cơ sở 12 tỉnh Thanh Hóa |
170 | G12.18.115.013 | Thuế cơ sở 13 tỉnh Thanh Hóa |
171 | G12.18.116 | Thuế tỉnh Nghệ An |
172 | G12.18.116.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An |
173 | G12.18.116.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Nghệ An |
174 | G12.18.116.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Nghệ An |
175 | G12.18.116.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Nghệ An |
176 | G12.18.116.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Nghệ An |
177 | G12.18.116.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Nghệ An |
178 | G12.18.116.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Nghệ An |
179 | G12.18.116.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Nghệ An |
180 | G12.18.116.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Nghệ An |
181 | G12.18.117 | Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
182 | G12.18.117.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Hà Tĩnh |
183 | G12.18.117.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Hà Tĩnh |
184 | G12.18.117.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Hà Tĩnh |
185 | G12.18.117.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Hà Tĩnh |
186 | G12.18.117.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Hà Tĩnh |
187 | G12.18.117.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Hà Tĩnh |
188 | G12.18.118 | Thuế tỉnh Quảng Trị |
189 | G12.18.118.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị |
190 | G12.18.118.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị |
191 | G12.18.118.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Trị |
192 | G12.18.118.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Trị |
193 | G12.18.118.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Trị |
194 | G12.18.118.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Trị |
195 | G12.18.118.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Trị |
196 | G12.18.118.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Trị |
197 | G12.18.118.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị |
198 | G12.18.118.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Trị |
199 | G12.18.119 | Thuế thành phố Huế |
200 | G12.18.119.001 | Thuế cơ sở 1 thành phố Huế |
201 | G12.18.119.002 | Thuế cơ sở 2 thành phố Huế |
202 | G12.18.119.003 | Thuế cơ sở 3 thành phố Huế |
203 | G12.18.119.004 | Thuế cơ sở 4 thành phố Huế |
204 | G12.18.119.005 | Thuế cơ sở 5 thành phố Huế |
205 | G12.18.120 | Thuế thành phố Đà Nẵng |
206 | G12.18.120.001 | Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng |
207 | G12.18.120.002 | Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng |
208 | G12.18.120.003 | Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng |
209 | G12.18.120.004 | Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng |
210 | G12.18.120.005 | Thuế cơ sở 5 thành phố Đà Nẵng |
211 | G12.18.120.006 | Thuế cơ sở 6 thành phố Đà Nẵng |
212 | G12.18.120.007 | Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng |
213 | G12.18.120.008 | Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng |
214 | G12.18.120.009 | Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng |
215 | G12.18.120.010 | Thuế cơ sở 10 thành phố Đà Nẵng |
216 | G12.18.121 | Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
217 | G12.18.121.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ngãi |
218 | G12.18.121.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
219 | G12.18.121.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi |
220 | G12.18.121.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Ngãi |
221 | G12.18.121.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Ngãi |
222 | G12.18.121.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Ngãi |
223 | G12.18.121.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Ngãi |
224 | G12.18.121.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Ngãi |
225 | G12.18.121.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Ngãi |
226 | G12.18.121.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Ngãi |
227 | G12.18.121.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Quảng Ngãi |
228 | G12.18.122 | Thuế tỉnh Gia Lai |
229 | G12.18.122.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Gia Lai |
230 | G12.18.122.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Gia Lai |
231 | G12.18.122.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Gia Lai |
232 | G12.18.122.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Gia Lai |
233 | G12.18.122.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Gia Lai |
234 | G12.18.122.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Gia Lai |
235 | G12.18.122.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Gia Lai |
236 | G12.18.122.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai |
237 | G12.18.122.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Gia Lai |
238 | G12.18.122.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Gia Lai |
239 | G12.18.122.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Gia Lai |
240 | G12.18.123 | Thuế tỉnh Đắk Lắk |
241 | G12.18.123.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk |
242 | G12.18.123.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Đắk Lắk |
243 | G12.18.123.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đắk Lắk |
244 | G12.18.123.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Đắk Lắk |
245 | G12.18.123.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Đắk Lắk |
246 | G12.18.123.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Đắk Lắk |
247 | G12.18.123.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk |
248 | G12.18.123.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Đắk Lắk |
249 | G12.18.123.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Đắk Lắk |
250 | G12.18.123.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Đắk Lắk |
251 | G12.18.123.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Đắk Lắk |
252 | G12.18.124 | Thuế tỉnh Khánh Hòa |
253 | G12.18.124.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Khánh Hòa |
254 | G12.18.124.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa |
255 | G12.18.124.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Khánh Hòa |
256 | G12.18.124.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Khánh Hòa |
257 | G12.18.124.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Khánh Hòa |
258 | G12.18.124.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Khánh Hòa |
259 | G12.18.124.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Khánh Hòa |
260 | G12.18.124.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Khánh Hòa |
261 | G12.18.125 | Thuế tỉnh Lâm Đồng |
262 | G12.18.125.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng |
263 | G12.18.125.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Lâm Đồng |
264 | G12.18.125.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Lâm Đồng |
265 | G12.18.125.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Lâm Đồng |
266 | G12.18.125.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Lâm Đồng |
267 | G12.18.125.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng |
268 | G12.18.125.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Lâm Đồng |
269 | G12.18.125.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Lâm Đồng |
270 | G12.18.125.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Lâm Đồng |
271 | G12.18.125.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Lâm Đồng |
272 | G12.18.125.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Lâm Đồng |
273 | G12.18.125.012 | Thuế cơ sở 12 tỉnh Lâm Đồng |
274 | G12.18.125.013 | Thuế cơ sở 13 tỉnh Lâm Đồng |
275 | G12.18.126 | Thuế tỉnh Tây Ninh |
276 | G12.18.126.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Tây Ninh |
277 | G12.18.126.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Tây Ninh |
278 | G12.18.126.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Tây Ninh |
279 | G12.18.126.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Tây Ninh |
280 | G12.18.126.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Tây Ninh |
281 | G12.18.126.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Tây Ninh |
282 | G12.18.126.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Tây Ninh |
283 | G12.18.126.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Tây Ninh |
284 | G12.18.126.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Tây Ninh |
285 | G12.18.126.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Tây Ninh |
286 | G12.18.127 | Thuế thành phố Đồng Nai |
287 | G12.18.127.001 | Thuế cơ sở 1 thành phố Đồng Nai |
288 | G12.18.127.002 | Thuế cơ sở 2 thành phố Đồng Nai |
289 | G12.18.127.003 | Thuế cơ sở 3 thành phố Đồng Nai |
290 | G12.18.127.004 | Thuế cơ sở 4 thành phố Đồng Nai |
291 | G12.18.127.005 | Thuế cơ sở 5 thành phố Đồng Nai |
292 | G12.18.127.006 | Thuế cơ sở 6 thành phố Đồng Nai |
293 | G12.18.127.007 | Thuế cơ sở 7 thành phố Đồng Nai |
294 | G12.18.127.008 | Thuế cơ sở 8 thành phố Đồng Nai |
295 | G12.18.127.009 | Thuế cơ sở 9 thành phố Đồng Nai |
296 | G12.18.127.010 | Thuế cơ sở 10 thành phố Đồng Nai |
297 | G12.18.128 | Thuế thành phố Hồ Chí Minh |
298 | G12.18.128.001 | Thuế cơ sở 1 thành phố Hồ Chí Minh |
299 | G12.18.128.002 | Thuế cơ sở 2 thành phố Hồ Chí Minh |
300 | G12.18.128.003 | Thuế cơ sở 3 thành phố Hồ Chí Minh |
301 | G12.18.128.004 | Thuế cơ sở 4 thành phố Hồ Chí Minh |
302 | G12.18.128.005 | Thuế cơ sở 5 thành phố Hồ Chí Minh |
303 | G12.18.128.006 | Thuế cơ sở 6 thành phố Hồ Chí Minh |
304 | G12.18.128.007 | Thuế cơ sở 7 thành phố Hồ Chí Minh |
305 | G12.18.128.008 | Thuế cơ sở 8 thành phố Hồ Chí Minh |
306 | G12.18.128.009 | Thuế cơ sở 9 thành phố Hồ Chí Minh |
307 | G12.18.128.010 | Thuế cơ sở 10 thành phố Hồ Chí Minh |
308 | G12.18.128.011 | Thuế cơ sở 11 thành phố Hồ Chí Minh |
309 | G12.18.128.012 | Thuế cơ sở 12 thành phố Hồ Chí Minh |
310 | G12.18.128.013 | Thuế cơ sở 13 thành phố Hồ Chí Minh |
311 | G12.18.128.014 | Thuế cơ sở 14 thành phố Hồ Chí Minh |
312 | G12.18.128.015 | Thuế cơ sở 15 thành phố Hồ Chí Minh |
313 | G12.18.128.016 | Thuế cơ sở 16 thành phố Hồ Chí Minh |
314 | G12.18.128.017 | Thuế cơ sở 17 thành phố Hồ Chí Minh |
315 | G12.18.128.018 | Thuế cơ sở 18 thành phố Hồ Chí Minh |
316 | G12.18.128.019 | Thuế cơ sở 19 thành phố Hồ Chí Minh |
317 | G12.18.128.020 | Thuế cơ sở 20 thành phố Hồ Chí Minh |
318 | G12.18.128.021 | Thuế cơ sở 21 thành phố Hồ Chí Minh |
319 | G12.18.128.022 | Thuế cơ sở 22 thành phố Hồ Chí Minh |
320 | G12.18.128.023 | Thuế cơ sở 23 thành phố Hồ Chí Minh |
321 | G12.18.128.024 | Thuế cơ sở 24 thành phố Hồ Chí Minh |
322 | G12.18.128.025 | Thuế cơ sở 25 thành phố Hồ Chí Minh |
323 | G12.18.128.026 | Thuế cơ sở 26 thành phố Hồ Chí Minh |
324 | G12.18.128.027 | Thuế cơ sở 27 thành phố Hồ Chí Minh |
325 | G12.18.128.028 | Thuế cơ sở 28 thành phố Hồ Chí Minh |
326 | G12.18.128.029 | Thuế cơ sở 29 thành phố Hồ Chí Minh |
327 | G12.18.129 | Thuế tỉnh Vĩnh Long |
328 | G12.18.129.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Vĩnh Long |
329 | G12.18.129.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Vĩnh Long |
330 | G12.18.129.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Vĩnh Long |
331 | G12.18.129.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Vĩnh Long |
332 | G12.18.129.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Vĩnh Long |
333 | G12.18.129.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Vĩnh Long |
334 | G12.18.129.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Vĩnh Long |
335 | G12.18.129.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Vĩnh Long |
336 | G12.18.129.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Vĩnh Long |
337 | G12.18.129.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Vĩnh Long |
338 | G12.18.129.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Vĩnh Long |
339 | G12.18.129.012 | Thuế cơ sở 12 tỉnh Vĩnh Long |
340 | G12.18.130 | Thuế tỉnh Đồng Tháp |
341 | G12.18.130.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Tháp |
342 | G12.18.130.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Tháp |
343 | G12.18.130.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Tháp |
344 | G12.18.130.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp |
345 | G12.18.130.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Tháp |
346 | G12.18.130.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp |
347 | G12.18.130.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Đồng Tháp |
348 | G12.18.130.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Tháp |
349 | G12.18.130.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Đồng Tháp |
350 | G12.18.131 | Thuế tỉnh An Giang |
351 | G12.18.131.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang |
352 | G12.18.131.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh An Giang |
353 | G12.18.131.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh An Giang |
354 | G12.18.131.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh An Giang |
355 | G12.18.131.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh An Giang |
356 | G12.18.131.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh An Giang |
357 | G12.18.131.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh An Giang |
358 | G12.18.131.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh An Giang |
359 | G12.18.131.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh An Giang |
360 | G12.18.131.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh An Giang |
361 | G12.18.131.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh An Giang |
362 | G12.18.132 | Thuế thành phố Cần Thơ |
363 | G12.18.132.001 | Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ |
364 | G12.18.132.002 | Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ |
365 | G12.18.132.003 | Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ |
366 | G12.18.132.004 | Thuế cơ sở 4 thành phố Cần Thơ |
367 | G12.18.132.005 | Thuế cơ sở 5 thành phố Cần Thơ |
368 | G12.18.132.006 | Thuế cơ sở 6 thành phố Cần Thơ |
369 | G12.18.132.007 | Thuế cơ sở 7 thành phố Cần Thơ |
370 | G12.18.132.008 | Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ |
371 | G12.18.132.009 | Thuế cơ sở 9 thành phố Cần Thơ |
372 | G12.18.132.010 | Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ |
373 | G12.18.132.011 | Thuế cơ sở 11 thành phố Cần Thơ |
374 | G12.18.132.012 | Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ |
375 | G12.18.132.013 | Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ |
376 | G12.18.133 | Thuế tỉnh Cà Mau |
377 | G12.18.133.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Cà Mau |
378 | G12.18.133.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Cà Mau |
379 | G12.18.133.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Cà Mau |
380 | G12.18.133.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Cà Mau |
381 | G12.18.133.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Cà Mau |
382 | G12.18.133.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Cà Mau |
383 | G12.18.133.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Cà Mau |
384 | G12.18.133.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Cà Mau |
Được ủy quyền cho tổ chức trả thu nhập quyết toán thuế khi trường hợp nào?
Theo khoản 2 Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, người nộp thuế được ủy quyền cho tổ chức chi trả thu nhập quyết toán thuế thay trong trường hợp sau, kể cả trường hợp không làm việc đủ 12 tháng trong năm:
(1) Cá nhân chỉ có một nguồn thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên phát sinh tại một tổ chức và thực tế đang làm việc tại đó vào thời điểm quyết toán thuế, kể cả trường hợp người lao động được điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ chức mới do tổ chức cũ thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp hoặc tổ chức cũ và tổ chức mới trong cùng một hệ thống;
(2) Cá nhân chỉ có một nguồn thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên phát sinh tại một tổ chức và thực tế đang làm việc tại đó vào thời điểm quyết toán thuế và có nguồn thu nhập khác đã thực hiện khấu trừ thuế quy định tại điểm b khoản 1 Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];