Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Vĩnh Long từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 1,154 lượt xem
17:55 | 18/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Vĩnh Long từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh Vĩnh Long từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Vĩnh Long từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh Vĩnh Long từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 12 Thuế cơ sở tỉnh Vĩnh Long từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Vĩnh Long từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Vĩnh Long từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

86. TỈNH VĨNH LONG

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 105 xã, 19 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

86

Tỉnh Vĩnh Long

28756

Phường Phú Khương

28777

Phường An Hội

28783

Phường Sơn Đông

28789

Phường Bến Tre

28858

Phường Phú Tân

29242

Phường Trà Vinh

29254

Phường Nguyệt Hóa

29263

Phường Long Đức

29398

Phường Hòa Thuận

29512

Phường Duyên Hải

29516

Phường Trường Long Hòa

29551

Phường Long Châu

29557

Phường Phước Hậu

29566

Phường Tân Ngãi

29590

Phường Thanh Đức

29593

Phường Tân Hạnh

29770

Phường Cái Vồn

29771

Phường Bình Minh

29812

Phường Đông Thành

28807

Xã Giao Long

28810

Xã Phú Túc

28840

Xã Tân Phú

28861

Xã Tiên Thủy

28870

Xã Chợ Lách

28879

Xã Phú Phụng

28894

Xã Vĩnh Thành

28901

Xã Hưng Khánh Trung

28903

Xã Mỏ Cày

28915

Xã Phước Mỹ Trung

28921

Xã Tân Thành Bình

28945

Xã Đồng Khởi

28948

Xã Nhuận Phú Tân

28957

Xã An Định

28969

Xã Thành Thới

28981

Xã Hương Mỹ

28984

Xã Giồng Trôm

28987

Xã Lương Hòa

28993

Xã Lương Phú

28996

Xã Châu Hòa

29020

Xã Phước Long

29029

Xã Tân Hào

29044

Xã Hưng Nhượng

29050

Xã Bình Đại

29062

Xã Phú Thuận

29077

Xã Lộc Thuận

29083

Xã Châu Hưng

29089

Xã Thạnh Trị

29104

Xã Thạnh Phước

29107

Xã Thới Thuận

29110

Xã Ba Tri

29122

Xã Mỹ Chánh Hòa

29125

Xã Bảo Thạnh

29137

Xã Tân Xuân

29143

Xã An Ngãi Trung

29158

Xã An Hiệp

29167

Xã Tân Thủy

29182

Xã Thạnh Phú

29191

Xã Quới Điền

29194

Xã Đại Điền

29221

Xã Thạnh Hải

29224

Xã An Qui

29227

Xã Thạnh Phong

29266

Xã Càng Long

29275

Xã An Trường

29278

Xã Tân An

29287

Xã Bình Phú

29302

Xã Nhị Long

29308

Xã Cầu Kè

29317

Xã An Phú Tân

29329

Xã Phong Thạnh

29335

Xã Tam Ngãi

29341

Xã Tiểu Cần

29362

Xã Hùng Hòa

29365

Xã Tập Ngãi

29371

Xã Tân Hòa

29374

Xã Châu Thành

29386

Xã Song Lộc

29407

Xã Hưng Mỹ

29410

Xã Hòa Minh

29413

Xã Long Hòa

29416

Xã Cầu Ngang

29419

Xã Mỹ Long

29431

Xã Vinh Kim

29446

Xã Nhị Trường

29455

Xã Hiệp Mỹ

29461

Xã Trà Cú

29467

Xã Tập Sơn

29476

Xã Lưu Nghiệp Anh

29489

Xã Hàm Giang

29491

Xã Đại An

29497

Xã Đôn Châu

29506

Xã Long Hiệp

29513

Xã Long Thành

29518

Xã Long Hữu

29530

Xã Ngũ Lạc

29533

Xã Long Vĩnh

29536

Xã Đông Hải

29584

Xã An Bình

29602

Xã Long Hồ

29611

Xã Phú Quới

29623

Xã Nhơn Phú

29638

Xã Bình Phước

29641

Xã Cái Nhum

29653

Xã Tân Long Hội

29659

Xã Trung Thành

29668

Xã Quới An

29677

Xã Quới Thiện

29683

Xã Trung Hiệp

29698

Xã Trung Ngãi

29701

Xã Hiếu Phụng

29713

Xã Hiếu Thành

29719

Xã Tam Bình

29728

Xã Cái Ngang

29734

Xã Hòa Hiệp

29740

Xã Song Phú

29767

Xã Ngãi Tứ

29785

Xã Tân Lược

29788

Xã Mỹ Thuận

29800

Xã Tân Quới

29821

Xã Trà Ôn

29830

Xã Hòa Bình

29836

Xã Trà Côn

29845

Xã Vĩnh Xuân

29857

Xã Lục Sĩ Thành

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Vĩnh Long từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Vĩnh Long

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Vĩnh Long từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh Vĩnh Long từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

38

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

39

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

Thêm mới

40

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

41

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

Thêm mới

42

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

43

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

Thêm mới

44

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

Thêm mới

45

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

46

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Thêm mới

47

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

Thêm mới

48

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

Thêm mới

49

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

50

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

51

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

Thêm mới

52

G12.18.127

Thuế tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

53

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

54

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

55

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

Thêm mới

56

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

Thêm mới

57

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

Thêm mới

58

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

Thêm mới

59

G12.32.100

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV

Thêm mới

Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Vĩnh Long từ 17/7/2025 là G12.18.129.

Mã định danh 12 Thuế cơ sở tỉnh Vĩnh Long từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 12 Thuế cơ sở tỉnh Vĩnh Long từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.129.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

G12.18.129.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

G12.18.129.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

G12.18.129.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

G12.18.129.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

G12.18.129.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

G12.18.129.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

G12.18.129.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

G12.18.129.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

G12.18.129.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

G12.18.129.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

G12.18.129.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Văn bản hợp nhất Nghị định về chính sách đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng chuyển ngành số 56/2026/VBHN-NĐ-BQP thế nào?

Văn bản hợp nhất Nghị định Quy định biện pháp thi hành chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng chuyển ngành, công nhân và viên chức quốc phòng thôi việc theo quy định của Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.

Hỏi đáp Pháp luật
Văn bản hợp nhất Nghị định hướng dẫn chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ số 54/2026/VBHN-NĐ-BQP thế nào?

Văn bản hợp nhất Nghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ; sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần; sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng.

Hỏi đáp Pháp luật
Kế hoạch 91-KH/TW ngày 15/9/2026 thực hiện Chỉ thị 07 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập, thực hành tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh trong giai đoạn phát triển mới chi tiết thế nào?

Kế hoạch 91-KH/TW ngày 15/9/2026 thực hiện Chỉ thị 07 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập, thực hành tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh trong giai đoạn phát triển mới chi tiết thế nào?

Hỏi đáp Pháp luật
Mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố của Đồng Nai là bao nhiêu?

Ngày 28/8/2026, HĐND TP Đồng Nai đã ban hành Nghị Quyết 26/2026/NĐ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

Bài viết mới nhất