Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 180 lượt xem
14:15 | 20/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh Tuyên Quang từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh Tuyên Quang từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 8 Thuế cơ sở tỉnh Tuyên Quang từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập chi tiết như sau:

08. TỈNH TUYÊN QUANG

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 117 xã, 07 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

08

Tỉnh Tuyên Quang

00691

Phường Hà Giang 2

00694

Phường Hà Giang 1

02212

Phường Nông Tiến

02215

Phường Minh Xuân

02509

Phường Mỹ Lâm

02512

Phường An Tường

02524

Phường Bình Thuận

00700

Xã Ngọc Đường

00706

Xã Phú Linh

00715

Xã Lũng Cú

00721

Xã Đồng Văn

00733

Xã Sà Phìn

00745

Xã Phó Bảng

00763

Xã Lũng Phìn

00769

Xã Mèo Vạc

00778

Xã Sơn Vĩ

00787

Xã Sủng Máng

00802

Xã Khâu Vai

00808

Xã Tát Ngà

00817

Xã Niêm Sơn

00820

Xã Yên Minh

00829

Xã Thắng Mố

00832

Xã Bạch Đích

00847

Xã Mậu Duệ

00859

Xã Ngọc Long

00865

Xã Đường Thượng

00871

Xã Du Già

00874

Xã Quản Bạ

00883

Xã Cán Tỷ

00889

Xã Nghĩa Thuận

00892

Xã Tùng Vài

00901

Xã Lùng Tám

00913

Xã Vị Xuyên

00919

Xã Minh Tân

00922

Xã Thuận Hòa

00925

Xã Tùng Bá

00928

Xã Thanh Thủy

00937

Xã Lao Chải

00952

Xã Cao Bồ

00958

Xã Thượng Sơn

00967

Xã Việt Lâm

00970

Xã Linh Hồ

00976

Xã Bạch Ngọc

00982

Xã Minh Sơn

00985

Xã Giáp Trung

00991

Xã Bắc Mê

00994

Xã Minh Ngọc

01006

Xã Yên Cường

01012

Xã Đường Hồng

01021

Xã Hoàng Su Phì

01024

Xã Bản Máy

01033

Xã Thàng Tín

01051

Xã Tân Tiến

01057

Xã Pờ Ly Ngài

01075

Xã Nậm Dịch

01084

Xã Hồ Thầu

01090

Xã Thông Nguyên

01096

Xã Pà Vầy Sủ

01108

Xã Xín Mần

01117

Xã Trung Thịnh

01141

Xã Nấm Dẩn

01144

Xã Quảng Nguyên

01147

Xã Khuôn Lùng

01153

Xã Bắc Quang

01156

Xã Vĩnh Tuy

01165

Xã Đồng Tâm

01171

Xã Tân Quang

01180

Xã Bằng Hành

01192

Xã Liên Hiệp

01201

Xã Hùng An

01216

Xã Đồng Yên

01225

Xã Tiên Nguyên

01234

Xã Yên Thành

01237

Xã Quang Bình

01243

Xã Tân Trịnh

01246

Xã Bằng Lang

01255

Xã Xuân Giang

01261

Xã Tiên Yên

02221

Xã Nà Hang

02239

Xã Thượng Nông

02245

Xã Côn Lôn

02248

Xã Yên Hoa

02260

Xã Hồng Thái

02266

Xã Lâm Bình

02269

Xã Thượng Lâm

02287

Xã Chiêm Hóa

02296

Xã Bình An

02302

Xã Minh Quang

02305

Xã Trung Hà

02308

Xã Tân Mỹ

02317

Xã Yên Lập

02320

Xã Tân An

02332

Xã Kiên Đài

02350

Xã Kim Bình

02353

Xã Hòa An

02359

Xã Tri Phú

02365

Xã Yên Nguyên

02374

Xã Hàm Yên

02380

Xã Bạch Xa

02392

Xã Phù Lưu

02398

Xã Yên Phú

02404

Xã Bình Xa

02407

Xã Thái Sơn

02419

Xã Thái Hòa

02425

Xã Hùng Đức

02434

Xã Lực Hành

02437

Xã Kiến Thiết

02449

Xã Xuân Vân

02455

Xã Hùng Lợi

02458

Xã Trung Sơn

02470

Xã Tân Long

02473

Xã Yên Sơn

02494

Xã Thái Bình

02530

Xã Nhữ Khê

02536

Xã Sơn Dương

02545

Xã Tân Trào

02548

Xã Bình Ca

02554

Xã Minh Thanh

02572

Xã Đông Thọ

02578

Xã Tân Thanh

02608

Xã Hồng Sơn

02611

Xã Phú Lương

02620

Xã Sơn Thủy

02623

Xã Trường Sinh

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Tuyên Quang

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh Tuyên Quang từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

21

G12.12.37

Kho bạc Nhà nước khu vực V

Mở lại, đổi tên

22

G12.12.48

Kho bạc Nhà nước khu vực XIII

Mở lại, đổi tên

23

G12.12.52

Kho bạc Nhà nước khu vực XV

Mở lại, đổi tên

24

G12.12.68

Kho bạc Nhà nước khu vực XVI

Mở lại, đổi tên

25

G12.12.75

Kho bạc Nhà nước khu vực XVII

Mở lại, đổi tên

26

G12.18.101

Thuế tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

27

G12.18.102

Thuế tỉnh Cao Bằng

Thêm mới

28

G12.18.103

Thuế tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

29

G12.18.104

Thuế tỉnh Lào Cai

Thêm mới

30

G12.18.105

Thuế tỉnh Điện Biên

Thêm mới

31

G12.18.106

Thuế tỉnh Lai Châu

Thêm mới

32

G12.18.107

Thuế tỉnh Sơn La

Thêm mới

33

G12.18.108

Thuế tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

34

G12.18.109

Thuế tỉnh Lạng Sơn

Thêm mới

35

G12.18.110

Thuế tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

36

G12.18.111

Thuế tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

37

G12.18.112

Thuế thành phố Hải Phòng

Thêm mới

...

...

...

...

Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Tuyên Quang từ 17/7/2025 là G12.18.101.

Mã định danh 8 Thuế cơ sở tỉnh Tuyên Quang từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 8 Thuế cơ sở tỉnh Tuyên Quang từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.101.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

G12.18.101.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

G12.18.101.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

G12.18.101.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

G12.18.101.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

G12.18.101.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

G12.18.101.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

G12.18.101.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất