Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lâm Đồng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 858 lượt xem
16:40 | 18/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lâm Đồng từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh Lâm Đồng từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lâm Đồng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh Lâm Đồng từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 13 Thuế cơ sở tỉnh Lâm Đồng từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lâm Đồng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lâm Đồng từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

68. TỈNH LÂM ĐỒNG

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 103 xã, 20 phường, 01 đặc khu)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

68

Tỉnh Lâm Đồng

22918

Phường Mũi Né

22924

Phường Phú Thủy

22933

Phường Hàm Thắng

22945

Phường Phan Thiết

22954

Phường Tiến Thành

22960

Phường Bình Thuận

23231

Phường Phước Hội

23235

Phường La Gi

24611

Phường Bắc Gia Nghĩa

24615

Phường Nam Gia Nghĩa

24617

Phường Đông Gia Nghĩa

24778

Phường Lâm Viên - Đà Lạt

24781

Phường Xuân Hương - Đà Lạt

24787

Phường Cam Ly - Đà Lạt

24805

Phường Xuân Trường - Đà Lạt

24820

Phường 2 Bảo Lộc

24823

Phường 1 Bảo Lộc

24829

Phường B'Lao

24841

Phường 3 Bảo Lộc

24846

Phường Lang Biang - Đà Lạt

22963

Xã Tuyên Quang

22969

Xã Liên Hương

22972

Xã Phan Rí Cửa

22978

Xã Tuy Phong

22981

Xã Vĩnh Hảo

23005

Xã Bắc Bình

23008

Xã Phan Sơn

23020

Xã Hải Ninh

23023

Xã Sông Lũy

23032

Xã Lương Sơn

23041

Xã Hồng Thái

23053

Xã Hòa Thắng

23059

Xã Hàm Thuận

23065

Xã La Dạ

23074

Xã Đông Giang

23086

Xã Hồng Sơn

23089

Xã Hàm Thuận Bắc

23095

Xã Hàm Liêm

23110

Xã Hàm Thuận Nam

23122

Xã Hàm Thạnh

23128

Xã Hàm Kiệm

23134

Xã Tân Lập

23143

Xã Tân Thành

23149

Xã Tánh Linh

23152

Xã Bắc Ruộng

23158

Xã Nghị Đức

23173

Xã Đồng Kho

23188

Xã Suối Kiết

23191

Xã Đức Linh

23194

Xã Hoài Đức

23200

Xã Nam Thành

23227

Xã Trà Tân

23230

Xã Tân Minh

23236

Xã Hàm Tân

23246

Xã Tân Hải

23266

Xã Sơn Mỹ

24616

Xã Quảng Sơn

24620

Xã Quảng Hòa

24631

Xã Quảng Khê

24637

Xã Tà Đùng

24640

Xã Cư Jút

24646

Xã Đắk Wil

24649

Xã Nam Dong

24664

Xã Đức Lập

24670

Xã Đắk Mil

24678

Xã Đắk Sắk

24682

Xã Thuận An

24688

Xã Krông Nô

24697

Xã Nam Đà

24703

Xã Nâm Nung

24712

Xã Quảng Phú

24717

Xã Đức An

24718

Xã Đắk Song

24722

Xã Thuận Hạnh

24730

Xã Trường Xuân

24733

Xã Kiến Đức

24736

Xã Quảng Trực

24739

Xã Tuy Đức

24748

Xã Quảng Tân

24751

Xã Nhân Cơ

24760

Xã Quảng Tín

24848

Xã Lạc Dương

24853

Xã Đam Rông 4

24868

Xã Nam Ban Lâm Hà

24871

Xã Đinh Văn Lâm Hà

24875

Xã Đam Rông 3

24877

Xã Đam Rông 2

24883

Xã Nam Hà Lâm Hà

24886

Xã Đam Rông 1

24895

Xã Phú Sơn Lâm Hà

24907

Xã Phúc Thọ Lâm Hà

24916

Xã Tân Hà Lâm Hà

24931

Xã Đơn Dương

24934

Xã D'Ran

24943

Xã Ka Đô

24955

Xã Quảng Lập

24958

Xã Đức Trọng

24967

Xã Hiệp Thạnh

24976

Xã Tân Hội

24985

Xã Ninh Gia

24988

Xã Tà Năng

24991

Xã Tà Hine

25000

Xã Di Linh

25007

Xã Đinh Trang Thượng

25015

Xã Gia Hiệp

25018

Xã Bảo Thuận

25036

Xã Hòa Ninh

25042

Xã Hòa Bắc

25051

Xã Sơn Điền

25054

Xã Bảo Lâm 1

25057

Xã Bảo Lâm 5

25063

Xã Bảo Lâm 4

25084

Xã Bảo Lâm 2

25093

Xã Bảo Lâm 3

25099

Xã Đạ Huoai

25105

Xã Đạ Huoai 2

25114

Xã Đạ Huoai 3

25126

Xã Đạ Tẻh

25135

Xã Đạ Tẻh 3

25138

Xã Đạ Tẻh 2

25159

Xã Cát Tiên

25162

Xã Cát Tiên 3

25180

Xã Cát Tiên 2

23272

Đặc khu Phú Quý

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lâm Đồng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lâm Đồng

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lâm Đồng từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh Lâm Đồng từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

38

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

39

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

Thêm mới

40

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

41

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

Thêm mới

42

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

43

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

Thêm mới

44

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

Thêm mới

45

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

46

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Thêm mới

47

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

Thêm mới

48

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

Thêm mới

49

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

50

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

51

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

Thêm mới

52

G12.18.127

Thuế tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

53

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

54

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

55

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

Thêm mới

56

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

Thêm mới

57

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

Thêm mới

58

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

Thêm mới

59

G12.32.100

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV

Thêm mới

.Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Lâm Đồng từ 17/7/2025 là G12.18.125.

Mã định danh 13 Thuế cơ sở tỉnh Lâm Đồng từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 13 Thuế cơ sở tỉnh Lâm Đồng từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.125.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

G12.18.125.013

Thuế cơ sở 13 tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới


Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố của Đồng Nai là bao nhiêu?

Ngày 28/8/2026, HĐND TP Đồng Nai đã ban hành Nghị Quyết 26/2026/NĐ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

Hỏi đáp Pháp luật
Hồ sơ đề nghị khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo được quy định như thế nào?

Hồ sơ đề nghị khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo được quy định như thế nào?

Bài viết mới nhất