Luật Nhà ở mới nhất có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

Nguyễn Văn Tấn 395 lượt xem
18:00 | 28/09/2025
Luật Nhà ở mới nhất có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều? Luật Nhà ở 2023 có phạm vi điều chỉnh như thế nào? Luật Nhà ở 2023 có hiệu lực từ ngày nào?
Nội dung chính
  1. Luật Nhà ở mới nhất có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?
  2. Luật Nhà ở 2023 có phạm vi điều chỉnh như thế nào?
  3. Luật Nhà ở 2023 có hiệu lực từ ngày nào?

Luật Nhà ở mới nhất có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

Hiện nay Luật Nhà ở mới nhất là Luật Nhà ở 2023.

Theo đó Luật Nhà ở 2023 có 13 Chương với gồm 198 Điều:

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm

Điều 4. Chính sách phát triển và quản lý, sử dụng nhà ở

Điều 5. Yêu cầu chung về phát triển và quản lý, sử dụng nhà ở

Chương II SỞ HỮU NHÀ Ở

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở

Điều 6. Quyền có chỗ ở và quyền sở hữu nhà ở

Điều 7. Bảo hộ quyền sở hữu nhà ở

Điều 8. Đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

Điều 9. Công nhận quyền sở hữu nhà ở

Điều 10. Quyền của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ở

Điều 11. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ở

Điều 12. Thời điểm xác lập quyền sở hữu nhà ở

Mục 2. NHÀ Ở THUỘC TÀI SẢN CÔNG

Điều 13. Nhà ở thuộc tài sản công

Điều 14. Đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản công

Điều 15. Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản công

Mục 3. SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI

Điều 16. Khu vực tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

Điều 17. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở và hình thức được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

Điều 18. Điều kiện tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

Điều 19. Số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu tại Việt Nam

Điều 20. Quyền của chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân nước ngoài

Điều 21. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân nước ngoài

Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 05/2024/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 01/08/2024

Điều 22. Các trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài không được cấp Giấy chứng nhận đối với nhà ở

Chương III CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN NHÀ Ở QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CẤP TỈNH

Mục 1. CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN NHÀ Ở QUỐC GIA

Điều 23. Căn cứ xây dựng Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia

Điều 24. Nội dung Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia

Điều 25. Kỳ Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia và thẩm quyền phê duyệt Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia

Mục 2. CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CẤP TỈNH

Điều 26. Căn cứ xây dựng và kỳ chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh

Điều 27. Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh

Điều 28. Điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh

Điều 29. Xây dựng, phê duyệt chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh

Chương IV PHÁT TRIỂN NHÀ Ở

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 30. Hình thức phát triển nhà ở

Điều 31. Các loại hình nhà ở phát triển theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở và tiêu chuẩn diện tích nhà ở

Điều 32. Quỹ đất để phát triển nhà ở

Điều 33. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở

Điều 34. Các giai đoạn của dự án đầu tư xây dựng nhà ở

Điều 35. Chủ đầu tư và điều kiện làm chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở

Mục 2. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI THEO DỰ ÁN

Điều 36. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại

Điều 37. Thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại

Điều 38. Quyền của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại

Điều 39. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại

Mục 3. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ

Điều 40. Đất để xây dựng nhà ở công vụ

Điều 41. Hình thức và kế hoạch phát triển nhà ở công vụ

Điều 42. Quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ

Điều 43. Mua, thuê nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ

Điều 44. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ

Điều 45. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụ

Điều 46. Nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở công vụ

Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ

Mục 4. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ

Điều 48. Bố trí nhà ở phục vụ tái định cư

Điều 49. Nguyên tắc phát triển nhà ở phục vụ tái định cư

Điều 50. Quỹ đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư

Điều 51. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư

Điều 52. Đặt hàng, mua nhà ở thương mại, bố trí nhà ở xã hội phục vụ tái định cư

Điều 53. Yêu cầu đối với nhà ở phục vụ tái định cư

Mục 5. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CỦA CÁ NHÂN

Điều 54. Yêu cầu về phát triển nhà ở của cá nhân

Điều 55. Phương thức phát triển nhà ở của cá nhân

Điều 56. Trách nhiệm của cá nhân trong phát triển nhà ở

Điều 57. Phát triển nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân để bán, cho thuê mua, cho thuê

Chương V CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ CHUNG CƯ

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 58. Thời hạn sử dụng nhà chung cư

Điều 59. Nhà chung cư thuộc trường hợp phải phá dỡ

Điều 60. Nguyên tắc thực hiện cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư

Điều 61. Kiểm định, đánh giá chất lượng nhà chung cư

Điều 62. Các hình thức cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư

Điều 63. Cơ chế ưu đãi để thực hiện dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư

Mục 2. QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ CHUNG CƯ

Điều 64. Yêu cầu về quy hoạch để cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư

Điều 65. Yêu cầu về kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư

Điều 66. Nội dung kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư

Mục 3. QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ CHUNG CƯ

Điều 67. Quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư

Điều 68. Chủ đầu tư dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư

Điều 69. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án

Mục 4. PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, TÁI ĐỊNH CƯ

Điều 70. Nguyên tắc lập phương án bồi thường, tái định cư

Điều 71. Nội dung và thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, tái định cư

Điều 72. Bố trí nhà ở phục vụ tái định cư và bố trí chỗ ở tạm thời

Mục 5. DI DỜI, CƯỠNG CHẾ DI DỜI VÀ PHÁ DỠ NHÀ CHUNG CƯ

Điều 73. Di dời chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư

Trình tự, thủ tục di dời chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định 98/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2024

Điều 74. Cưỡng chế di dời chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư

Điều 75. Phá dỡ nhà chung cư

Chương VI CHÍNH SÁCH VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 76. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội

Điều 77. Hình thức thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội

Điều 78. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội

Điều 79. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội

Mục 2. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI ĐỂ BÁN, CHO THUÊ MUA, CHO THUÊ

Điều 80. Hình thức phát triển nhà ở xã hội

Điều 81. Loại hình dự án và yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội

Điều 82. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội

Điều 83. Đất để phát triển nhà ở xã hội

Điều 84. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội

Điều 85. Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để bán, cho thuê mua, cho thuê

Điều 86. Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn

Điều 87. Xác định giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn

Điều 88. Nguyên tắc bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội

Điều 89. Bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội

Điều 90. Quản lý vận hành nhà ở xã hội

Mục 3. PHÁT TRIỂN NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN TRONG KHU CÔNG NGHIỆP

Điều 91. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Điều 92. Hình thức phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Điều 93. Điều kiện thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Điều 94. Quy hoạch, bố trí quỹ đất phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Điều 95. Loại dự án và yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Điều 96. Loại nhà và tiêu chuẩn thiết kế, xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Điều 97. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Điều 98. Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp cho công nhân của mình thuê lại

Điều 99. Giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Điều 100. Nguyên tắc cho thuê và quản lý vận hành nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Mục 4. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CHO LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN

Điều 101. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Điều 102. Phát triển nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Điều 103. Hình thức phát triển nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Điều 104. Đất để phát triển nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Điều 105. Loại dự án và yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân; loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Điều 106. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Điều 107. Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Điều 108. Xác định giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Điều 109. Nguyên tắc bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân và quản lý vận hành nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Mục 5. CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY DỰNG HOẶC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở

Điều 110. Chính sách hỗ trợ về nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

Điều 111. Hình thức thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

Chương VII TÀI CHÍNH ĐỂ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở

Điều 112. Các nguồn vốn để phát triển nhà ở

Điều 113. Nguồn vốn của Nhà nước để phát triển nhà ở

Điều 114. Hình thức huy động vốn để phát triển nhà ở

Điều 115. Vốn để phát triển đối với từng loại nhà ở

Điều 116. Nguyên tắc huy động, sử dụng vốn để phát triển nhà ở

Điều 117. Vay vốn ưu đãi thông qua Ngân hàng chính sách xã hội để phát triển nhà ở xã hội

Chương VIII QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 118. Nội dung quản lý, sử dụng nhà ở

Điều 119. Lập hồ sơ nhà ở

Điều 120. Lưu trữ, bàn giao và quản lý hồ sơ nhà ở

Điều 121. Quản lý, sử dụng nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở

Điều 122. Quản lý, sử dụng nhà ở có giá trị nghệ thuật, kiến trúc, văn hóa, lịch sử

Điều 123. Quản lý, sử dụng nhà biệt thự

Điều 124. Chuyển đổi công năng nhà ở

Mục 2. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC TÀI SẢN CÔNG

Điều 125. Việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công

Điều 126. Đối tượng, điều kiện thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc tài sản công

Điều 127. Các trường hợp thu hồi, cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công

Mục 3. BẢO HIỂM, BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, CẢI TẠO NHÀ Ở

Điều 128. Bảo hiểm nhà ở

Điều 129. Bảo hành nhà ở

Điều 130. Bảo trì nhà ở

Điều 131. Cải tạo nhà ở

Điều 132. Bảo trì, cải tạo nhà ở đang cho thuê

Điều 133. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc tài sản công

Điều 134. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu chung

Điều 135. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở trong việc bảo trì, cải tạo nhà ở

Mục 4. PHÁ DỠ NHÀ Ở

Điều 136. Các trường hợp nhà ở phải phá dỡ

Điều 137. Trách nhiệm phá dỡ nhà ở

Điều 138. Yêu cầu khi phá dỡ nhà ở

Điều 139. Cưỡng chế phá dỡ nhà ở

Điều 140. Chỗ ở của chủ sở hữu nhà ở khi nhà ở bị phá dỡ

Điều 141. Phá dỡ nhà ở đang cho thuê

Chương IX QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 142. Phần sở hữu riêng và phần sở hữu chung trong nhà chung cư

Điều 143. Cách xác định diện tích sử dụng căn hộ, phần diện tích khác trong nhà chung cư; phân hạng nhà chung cư

Điều 144. Chỗ để xe của nhà chung cư

Mục 2. HỘI NGHỊ NHÀ CHUNG CƯ VÀ BAN QUẢN TRỊ NHÀ CHUNG CƯ

Điều 145. Hội nghị nhà chung cư

Điều 146. Ban quản trị nhà chung cư

Điều 147. Quyền của Ban quản trị nhà chung cư

Điều 148. Trách nhiệm của Ban quản trị nhà chung cư

Mục 3. TỔ CHỨC QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ

Điều 149. Đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư

Điều 150. Điều kiện của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư

Điều này được hướng dẫn bởi Điều 84 Nghị định 95/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2024

Điều 151. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư

Mục 4. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ BẢO TRÌ CỦA NHÀ CHUNG CƯ CÓ NHIỀU CHỦ SỞ HỮU

Điều 152. Kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu

Điều 153. Quản lý, bàn giao kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu

Điều 154. Cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu

Điều 155. Sử dụng kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu

Mục 5. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU VỰC CÓ NHÀ CHUNG CƯ

Điều 156. Công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư phải bàn giao và thời điểm bàn giao

Điều 157. Bàn giao, tiếp nhận và quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư

Điều 158. Quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư sau khi bàn giao

Chương X GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 159. Giao dịch về nhà ở

Điều 160. Điều kiện của nhà ở tham gia giao dịch

Điều 161. Điều kiện của các bên tham gia giao dịch về nhà ở

Điều 162. Trình tự, thủ tục thực hiện giao dịch về nhà ở

Điều 163. Hợp đồng về nhà ở

Điều 164. Công chứng, chứng thực hợp đồng và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng về nhà ở

Mục 2. MUA BÁN NHÀ Ở

Điều 165. Giao dịch mua bán nhà ở

Điều 166. Xử lý đối với trường hợp mua bán nhà ở có thời hạn

Điều 167. Mua bán nhà ở trả chậm, trả dần

Điều 168. Mua bán nhà ở đang cho thuê

Điều 169. Mua trước nhà ở

Mục 3. THUÊ NHÀ Ở

Điều 170. Thời hạn thuê, giá thuê, cho thuê lại nhà ở

Điều 171. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở

Điều 172. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà ở

Điều 173. Quyền tiếp tục thuê nhà ở

Mục 4. THUÊ MUA NHÀ Ở

Điều 174. Thuê mua nhà ở

Điều 175. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê mua nhà ở

Điều 176. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua và thu hồi nhà ở cho thuê mua

Mục 5. TẶNG CHO, ĐỔI, GÓP VỐN, CHO MƯỢN, CHO Ở NHỜ NHÀ Ở

Điều 177. Tặng cho nhà ở

Điều 178. Đổi nhà ở

Điều 179. Góp vốn bằng nhà ở

Điều 180. Cho mượn, cho ở nhờ nhà ở

Mục 6. THẾ CHẤP NHÀ Ở

Điều 181. Bên thế chấp và bên nhận thế chấp nhà ở

Điều 182. Thế chấp nhà ở đang cho thuê

Điều 183. Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở và thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai

Điều 184. Điều kiện thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai

Điều 185. Xử lý nhà ở, dự án đầu tư xây dựng nhà ở thế chấp

Mục 7. ỦY QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ Ở

Điều 186. Nội dung, phạm vi ủy quyền quản lý nhà ở

Điều 187. Ủy quyền quản lý nhà ở thuộc sở hữu chung

Điều 188. Chấm dứt thực hiện hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở

Chương XI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ Ở

Điều 189. Nội dung quản lý nhà nước về nhà ở

Điều 190. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở

Điều 191. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng

Điều 192. Thanh tra nhà ở

Điều 193. Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về phát triển, quản lý nhà ở

Chương XII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ NHÀ Ở

Điều 194. Giải quyết tranh chấp về nhà ở

Điều 195. Xử lý vi phạm pháp luật về nhà ở

Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 196. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan

Điều 197. Hiệu lực thi hành

Điều 198. Quy định chuyển tiếp

* Trên đây là Thông tin Luật Nhà ở mới nhất có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

Luật Nhà ở mới nhất

Luật Nhà ở mới nhất có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều? (Hình từ Internet)

Luật Nhà ở 2023 có phạm vi điều chỉnh như thế nào?

Căn cứ tại Điều 1 Luật Nhà ở 2023 quy định phạm vi điều chỉnh như sau:

[1] Luật Nhà ở 2023 quy định về sở hữu, phát triển, quản lý vận hành, sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở tại Việt Nam, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Nhà ở 2023.

[2] Giao dịch mua bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở thương mại của doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có chức năng kinh doanh bất động sản, giao dịch chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở được thực hiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản.

Luật Nhà ở 2023 có hiệu lực từ ngày nào?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 197 Luật Nhà ở 2023 được sửa đổi bởi Điều 2 Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định về hiệu lực thi hành như sau:

Điều 197. Hiệu lực thi hành
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
2. Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 40/2019/QH14, Luật số 61/2020/QH14, Luật số 62/2020/QH14, Luật số 64/2020/QH14 và Luật số 03/2022/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1, các điểm a, c, đ, e và g khoản 2, khoản 3, các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 5 Điều 198 của Luật này.
3. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở ban hành trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành là nhà ở thuộc tài sản công.

Như vậy Luật Nhà ở 2023 có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bất động sản Xem thêm

Bài viết mới nhất