TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13634:2023
ISO
17516:2014
MỸ PHẨM - VI SINH VẬT - GIỚI HẠN VI SINH VẬT
Cosmetics -
Microbiology - Microbiological limits
Lời nói đầu
TCVN 13634:2023 hoàn toàn
tương đương với ISO 17516:2014.
TCVN 13634:2023 do Viện Kiểm
nghiệm Thuốc thành phố Hồ Chí Minh biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà sản xuất nên tuân thủ các nguyên tắc
thực hành sản xuất tốt (GMP), ISO 22716 và phải thực hiện các biện pháp phòng
ngừa cần thiết để hạn chế sự
xâm nhập của vi sinh vật từ nguyên liệu thô, quá trình chế biến và đóng gói.
Mục tiêu của tiêu chuẩn này là xây dựng
các mức giới hạn định lượng và định tính vi sinh vật có thể chấp nhận được đối
với các thành phẩm mỹ phẩm.
MỸ PHẨM - VI
SINH VẬT - GIỚI HẠN VI SINH VẬT
Cosmetics -
Microbiology - Microbiological limits
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các
mỹ phẩm và hỗ trợ cho các đơn vị liên quan trong việc đánh giá chất lượng vi sinh vật
của sản phẩm. Thử nghiệm vi sinh không cần phải thực hiện trên các sản phẩm được
cho là có rủi ro nhiễm
vi sinh thấp dựa trên đánh giá rủi ro được mô tả trong TCVN 13641 (ISO 29621).
2 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm (product)
Phần sản phẩm mỹ phẩm xác định nhận được
trong phòng thí nghiệm để thử nghiệm.
2.2
Vi sinh vật hiếu khí ưa nhiệt trung
bình
(Aerobic mesophilic microorganisms)
Các vi khuẩn, nấm men và nấm mốc ưa
nhiệt trung bình, sinh trường hiếu khí ở các điều kiện đặc trưng trong TCVN 13633
(ISO 16212) và TCVN 13638 (ISO 21149).
2.3
Vi sinh vật chỉ định (specified
microorganisms)
Vi khuẩn hay nấm men hiếu khí ưa nhiệt
trung bình không mong muốn nhiễm trong các sản phẩm mỹ phẩm có khả năng gây nhiễm
khuẩn cho da hoặc mắt hoặc là chỉ thị của việc thiếu vệ sinh (TCVN 13635 (ISO
18415)).
2.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trực khuẩn gram âm, di động, khuẩn lạc
trơn (TCVN 12974 (ISO 21150)).
2.3.2
Pseudomonas
aeruginosa
Trực khuẩn gram âm, di động, khuẩn lạc
trơn có sắc tố nâu
hoặc ánh xanh lá (TCVN 16369 (ISO
22717)).
2.3.3
Staphylococcus aureus
Cầu khuẩn gram dương, thường kết lại
thành cụm như chùm nho; khuẩn lạc trơn thường có sắc tố vàng (TCVN 13640 (ISO
22718)).
2.3.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nấm men hình thành những khuẩn lạc
tròn lồi, mịn như kem có màu trắng đến trắng ngà trên bề mặt môi trường chọn lọc
(TCVN 13636 (ISO 18416)).
3 Nguyên tắc
Thành phần nguyên liệu và điều kiện sản
xuất các mỹ phẩm không yêu cầu vô khuẩn. Tuy nhiên, các vi sinh vật có mặt
trong sản phẩm không được gây ảnh hưởng có hại cho sự an toàn của người sử dụng
hay cho chất lượng của sản phẩm trong quá trình sử dụng sản phẩm. Cho nên, cần
thiết lập các giới hạn định tính và/hoặc định lượng vi sinh vật cho các sản phẩm
mỹ phẩm.
Mức cho phép cho khu vực nhiệt đới là
nhỏ hơn hoặc bằng 1 x 103 CFU trên mỗi
gam hoặc ml sản phẩm. Tuy nhiên, lưu ý mức cho phép đặc biệt với các mỹ phẩm
chuyên biệt sử dụng cho vùng mắt, cho trẻ em dưới 3 tuổi và trên các niêm mạc mỏng
là nhỏ hơn hoặc bằng 1 x 102
CFU trên mỗi gam hoặc ml trên mỗi sản phẩm. Ngoài ra, việc giải thích các kết
quả nằm ngoài giới hạn còn được xem xét qua sai số vốn có của phương pháp đếm
trên đĩa thạch (xem Bảng 1).
Đồng thời, mỹ phẩm phải không có E.
coli, S. aureus, P. aeruginosa và C. albicans trong 1
g hoặc 1 ml của sản phẩm.
Tiêu chuẩn này quy định giới hạn vi
sinh vật cho các mỹ phẩm. Khi cần thiết, những phương pháp thử nghiệm theo tiêu
chuẩn quốc tế (phụ lục A) phải được sử dụng để đánh giá sự phù hợp theo mức chất
lượng của tiêu chuẩn này.
4 Giới hạn vi sinh vật
trong mỹ phẩm
Để đảm bảo chất lượng của sản phẩm và
an toàn cho người sử dụng, điều quan trọng là tổng số vi sinh vật có khả năng
phục hồi từ sản phẩm sẽ duy trì ổn định hoặc giảm đi trong thời gian sử dụng. Sự
có mặt của các vi sinh vật được cho phép với điều kiện chúng không có khả năng
tăng sinh trong sản phẩm. Điều này có thể căn cứ vào việc đánh giá nguy cơ, bao
gồm những đánh giá về hiệu quả chất bảo quản (TCVN 13632 (ISO 11930)) hay việc
chứng minh sản phẩm không thể
thúc đẩy cho sự sinh trưởng của vi sinh
vật (TCVN 13641 (ISO 29621)).
Dựa vào những quan điểm này, giới hạn
vi sinh vật được đề cập trong Bảng 1 sau đây sẽ được áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu
Giới hạn
Sản phẩm
dành cho trẻ dưới 03 tuổi, sản phẩm tiếp xúc với vùng mắt hoặc niêm mạc
Các sản phẩm
khác
Tổng số vi sinh vật hiếu khí (vi khuẩn, nấm men và
nấm mốc)
≤ 1 x 102
CFU/g hoặc ml(a)
≤ 1 x 103
CFU/g hoặc ml (b)
Escherichia coli
Không được có trong 1 g hoặc 1 ml mẫu
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Staphylococcus
aureus
Candida albicans
Do sai số vốn có của phương pháp đếm
trên đĩa thạch, dựa vào chương 61 của USP hay chương 2.6.12 của EP, mục “Cách
thể hiện của kết quả”, kết quả được cho là nằm ngoài giới hạn nếu:
a) > 200 CFU/g hoặc ml
b) > 2 000 CFU/g hoặc ml
CHÚ THÍCH: Khi phát hiện các
khuẩn lạc của vi khuẩn mọc trên môi trường thạch Sabouraud Dextrose agar, cần
sử dụng môi trường Sabouraud Dextrose agar chứa kháng sinh.
Phụ
lục A
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thư mục tài
liệu tham khảo
[1 ] ISO 11930, Cosmetics -
Microbiology - Evaluation of the antimicrobial protection of a cosmetic product
[2] ISO 16212, Cosmetics -
Microbiology - Enumeration of yeast and mould
[3] ISO 18415:2017, Cosmetics -
Microbiology - Detection of specified and non-specified microorganisms
[4] ISO 18416:2015, Cosmetics -
Microbiology - Detection of Candida albicans
[5] ISO 21148, Cosmetics -
Microbiology - General instructions for microbiological examination
[6] ISO 21149, Cosmetics -
Microbiology - Enumeration and detection of aerobic mesophilic bacteria
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] ISO 22716, Cosmetics - Good
Manufacturing Practices (GMP) - Guidelines on Good Manufacturing Practices
[9] ISO 22717:2015, Cosmetics -
Microbiology - Detection of Pseudomonas aeruginosa
[10] ISO 22718:2015, Cosmetics -
Microbiology - Detection of Staphylococcus aureus
[11] ISO 29621, Cosmetics -
Microbiology - Guidelines for the nsk assessment and identification of
microbiologically low-risk products.
[12] European Union: The sees notes of
guidance for the testing of cosmetics ingredients and their safety evaluation 8th
revision, 2012-12-11, § 4.4,
ec.europa.eu/health/scientific_committees/consumer_safety/docs/sccs_s_006.pdf
[13] Saudi Arabis: Compliance
Verification Guidelines CVG.403 dated 17 September 09 page 6
[14] Tanzania: Cosmetics Regulations
of July 2006 Art.13c & Annex 7
[15] ASEAN Cosmetic Directive / 8th
ACC meeting - June 2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[17] Indian standards: IS 6356
toothpaste, 2010
[18] Indian standards: IS 9875
Lipsticks, 2010
[19] Irandian standard: ISIRI 3271
Microbiology of shampoo-Specifications and test methods, 2010
[20] Irandian standard: ISIRI 3978
Microbiology of cream and lotion-Specification and test methods, 2010
[21] Irandian standard: ISIRI 3978
Microbiology of toothpaste-specifications and test methods, 2010
[22] Japan - JCIA, the Ministry of
Health Yakkan No, 229 (7 September 1972)TCVN 13634:2023
[23] U.S Pharmacopeia - USP 35 -
<61> Microbial examination of nonsterile products: microbial enumeration
test <1111> Microbial examination of nosterile products: acceptance
criteria for pharmaceutical preparations and substances for pharmaceutical use
[24] Andean Community: “Resolution
1418 - Adiciones a la resolucion 797 Limites de conteni-do microbiologico de
productos cosmeticos”: Gaceta official del acuerdo de Cartagena Afno XXVIII -
Numero 1953 13 June 2011
[25] Mercisul/GM/RES, No 51/98 -
parametros de controle microbiologico para productos de hygiene pessoal, cosmeticos
e perfumes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[27] MICROBIOLOGY GUIDELINES CTFA 2007
Mục lục
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Thuật ngữ và
định nghĩa
2.1 Sản phẩm
(product)
2.2 Vi sinh vật
hiếu khí ưa nhiệt trung
bình (Aerobic mesophilic microorganisms)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Nguyên tắc
4 Giới hạn vi
sinh vật trong mỹ phẩm
PHỤ LỤC A (Quy định) Dòng chảy biểu thị
kết quả thử nghiệm
Thư mục tài liệu tham khảo