TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13643:2023
MỸ
PHẨM - PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH - ĐỊNH TÍNH CÁC CHẤT MÀU BỊ CẤM BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC
KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC)
Cosmetics -
Analytical methods - Identification of prohibited colourants by
high-performance liquid chromatography (HPLC)
Lời nói đầu
TCVN 13643:2023 được xây dựng
trên cơ sở tham khảo ACM 002 - Identification of prohibited colourants in
cosmestic products by TLC and HPLC
TCVN 13643:2023 do Viện Kiểm
nghiệm Thuốc thành phố Hồ Chí Minh biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1- Các
chất màu cấm trong mỹ phẩm
Tên
Công thức
phân từ
CI number
Danh pháp
IUPAC
Cấu trúc
phân tử
Pigment
Orange 5 (PO5)
C16H10N4O5
12075
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Metanil
Yellow (MY)
C18H14N3NaO3S
13065
sodium;3-[(4-anilinophenyl)diazenyl]benzenesulfonate

Rhodamine B
(RB)
C28H31CIN2O3
45170 &
45170 : 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Một số phương pháp định tính chất màu
bị cấm bằng sắc ký lớp mỏng và sắc ký lỏng hiệu năng cao theo dược điển trong
và ngoài nước.
Phương pháp phân tích này sử dụng
phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò PDA hoặc tương đương định tính các
chất màu trên trong sản phẩm mỹ phẩm.
MỸ PHẨM - PHƯƠNG
PHÁP PHÂN TÍCH - ĐỊNH TÍNH CÁC CHẤT MÀU BỊ CẤM BẰNG PHƯƠNG
PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC)
Cosmetics -
Analytical methods - Identification of prohibited colourants by
high-performance liquid chromatography (HPLC)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp định
tính các chất màu bị cấm sau đây trong mỹ phẩm.
Bảng 2- Thông
tin các chất màu phân tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số C.I.
1. Pigment Orange 5
12075
2. Metanil Yellow
13065
3. Rhodamine B
45170 và 45170:1
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Nguyên tắc
Các chất màu bị cấm trong các sản phẩm
mỹ phẩm được chiết và được xác định bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
(HPLC) với đầu dò PDA hoặc tương đương.
4 Thuốc thử
Tất cả thuốc thử được sử dụng phâi là
loại tinh khiết phân tích, dùng cho sắc ký lỏng hiệu năng cao hoặc có chất lượng
tương đương.
CẢNH BÁO: Công việc phân tích phải được
tiến hành trong môi trường phòng thử nghiệm phù hợp, được trang bị bảo hộ cá nhân
(ví dụ: kính bảo hộ, quần áo bảo hộ lao động, găng tay).
4.1 Dicloromethan
4.2 Methanol
4.3 N,N -
dimethylformamid
4.4 n-Hexan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6 Acid
orthophosphoric
4.7 Tetrabutylamonium
(TBA) hydroxyd 20 % trong nước
4.8 Kali hydroxyd
4.9 Dung môi pha
mẫu,
được chuẩn bị bằng cách trộn hỗn hợp N,N-dimethylformamid (4.3) - acid
orthophosphoric (4.6) theo tỷ lệ (95:5).
4.10 Pha động, dung dịch TBA
hydroxyd 0,005 M - nước (75:25)
Dung dịch TBA hydroxyd 0,005 M được
chuẩn bị như sau: Hòa 65 mL dung dịch TBA hydroxyd (4.7) với nước (4.5) vừa đủ 100 mL, chuyển
dung dịch vào cốc, thêm 2,8 g KOH (4.8) và khuấy cho tan hoàn toàn, chỉnh đến
pH = 7 với acid orthophosphoric (3.6) được dung dịch TBA hydroxyd 0,5 M. Lấy
chính xác 10 mL dung dịch TBA hydroxyd 0,5 M pha loãng thành 1 lít với methanol
(4.2). Dung dịch sẽ bị đục để cho tủa lắng xuống trong vài h. Lọc qua màng Lọc
PTFE 0,45 μm (5.2).
4.11 Ether dầu hỏa, (khoảng sôi
40 ÷ 60 °C hoặc 60 ÷ 80 °C)
4.12 Chất chuẩn
4.12.1 Pigment
Orange 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
5.1 Hệ thống máy
sắc ký lỏng hiệu năng cao với đầu dò PDA hoặc tương đương được trang bị
bơm, hệ thống bơm mẫu tự động, bộ điều nhiệt cho cột, detector và phần mền xử
lý số liệu
5.2 Màng lọc PTFE, kích thước
lỗ lọc 0,45 μm hoặc tương đương
5.3 Màng lọc
nylon,
kích thước lỗ lọc 0,45 μm hoặc tương đương
5.4 Máy trộn
vortex hoặc bể siêu âm
5.5 Bể cách thủy
5.6 Giấy lọc
Whatman
5.7 Bình định mức, loại A với
các dung tích khác nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Chuẩn bị dung
dịch chuẩn
6.1.1 Pigment
Orange 5 (0,1 mg/mL)
Cân chính xác khoảng 10 mg Pigment
Orange 5, chính xác đến 0,01 mg vào bình định mức 100 mL (5.7). Thêm 50 mL
dicloromethan (4.1) hoặc dung môi pha mẫu (4.9). Siêu âm 30 min, điền đến vạch
bằng dung môi tương ứng.
6.1.2 Metanil Yellow
và Rhodamin B (0,1 mg/mL)
Cân chính xác khoảng 10 mg chuẩn vào
binh định mức 100 mL (5.7). Thêm 50 mL methanol (4.2) hoặc N, N -
dimethyl formamid (4.3) hoặc dung môi pha mẫu (4.9). Siêu âm 5 min, điền đến vạch
bằng dung môi tương ứng.
6.2 Chuẩn bị dung
dịch thử
6.2.1 Mẫu dạng mỹ phẩm
có màu
Cân khoảng 1,000 g mẫu thử, chính xác
đến 0,1 mg, thêm chính xác 20 mL dung môi pha mẫu (4.9). Siêu âm 5 min. Nếu cần,
đun nóng trong bể cách thủy (5.5) khoảng 90 °C trong 30 min hoặc cho đến khi mẫu
thử phân tán.
Lưu ý: Nếu mẫu nghi ngờ có chứa
Pigment Orange 5, có thể tiến hành chiết với dicloromethan (4.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lọc lớp dung môi pha mẫu đã chiết qua
màng lọc màng lọc nylon 0,45 μm (5.3).
6.2.2 Mẫu dạng sản phẩm
tẩy rửa và các mỹ phẩm thân nước
Cân chính xác khoảng 1,000 g mẫu thử
(tùy thuộc vào Lượng màu có trong mẫu) chính xác đến 0,1 mg. Thêm
20 mL dung môi pha mẫu (4.9) và đun nóng trong bể cách thủy (5.5) khoảng 90 °C
trong 10 min. Để nguội đến nhiệt độ phòng và Lọc qua màng Lọc PTFE 0,45 μm (5.2).
Lượng dầu thừa có thể Loại
bỏ bằng cách chiết với 40 mL ether dầu hỏa (4.11).
Lưu ý: Nếu màu xuất hiện trong Lớp ether
dầu hỏa, cho thấy sự có mặt các chất màu tan trong dầu, giữ lớp này và bốc hơi
đến cắn.
6.3 Điều kiện sắc
ký
- Pha động:
Dung dịch TBA hydroxyd 0,005 M - nước
(75 : 25)
- Nhiệt độ buồng cột:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tốc độ
dòng:
1 mL/min
- Detector
PDA hoặc tương đương bước sóng phát
hiện 435 nm và 535 nm
- Khoảng bước sóng:
275 ÷ 760 nm
- Thể tích tiêm mẫu:
10 μL
- Thời gian
chạy:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Đánh giá kết quả
7.1 So sánh thời
gian lưu và phổ hấp thụ UV-Vis của pic trong sắc ký đồ của dung dịch mẫu thử với
pic trong sắc ký đồ của dung dịch chuẩn tương ứng.
7.2 Nếu thời gian
lưu của pic trong sắc ký đồ của dung dịch mẫu thử với pic trong sắc ký đồ của
dung dịch chuẩn khác biệt không quá 2 % và phổ hấp thụ UV-Vis của pic trong
dung dịch thử phải tương thích với pic trong dung dịch chuẩn cho phép kết luận
sự có mặt của chất màu chuẩn tương ứng.
Lưu ý
- Phổ hấp thụ UV-Vis của pic tương ứng trong
dung dịch thử với phổ hấp thụ UV-Vis của pic trong dung dịch chuẩn có chỉ số
tương đồng không ít hơn 90 %.
- Nếu một chất màu nghi ngờ có mặt,
thêm chất màu chuẩn vào trong mẫu thử. Trên sắc kí đồ của mẫu thử thêm chuẩn phải
cho 1 pic duy nhất của chất màu nghi ngờ có thời gian lưu tương ứng với thời
gian lưu của pic chất màu này thu được từ dung dịch chuẩn.
- Có thể cần thử nghiệm xác nhận thêm
bằng phương pháp phổ khối.
8 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tất cả thông tin cần thiết để nhận
biết phòng thí nghiệm thực hiện thử nghiệm;
c) Viện dẫn tiêu chuẩn này;
d) Ngày và quy trình lấy mẫu (nếu biết);
e) Ngày nhận mẫu phòng thí nghiệm;
f) Ngày kết thúc thử nghiệm;
g) Kết quả thu được và đơn vị biểu thị
kết quả;
h) Bất kỳ thao tác nào không được quy
định trong tiêu chuẩn này, hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất
thường có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm.
i) Nhận dạng và chữ ký của người chịu
trách nhiệm đối với báo cáo thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham
khảo)
Thông tin phương pháp HPLC
Bảng A.1 - Bước sóng
phát hiện tối ưu và thời gian lưu của các chất màu chuẩn
Tên chất màu
Số C.l.
Bước sóng
phát hiện
Thời gian
lưu ước tính (min)
1. Pigment Orange 5
12075
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
2. Metanil Yellow
13065
435 nm
3
3. Rhodamine B
45170 và
45170:1
535 nm
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chất
màu
Mỹ phẩm có
màu
(μg/g)
Mỹ phẩm các
sản phẩm tẩy rửa (μg/g)
1. Pigment Orange 5
153
32
2. Metanil Yellow
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Rhodamine B
800
80
Pigment Orange 5, Metanil Yellow và
Rhodamine B được liệt kê trong Annex II - Danh mục các chất bị cấm trong sản phẩm
mỹ phẩm.

Hình A.1- Sắc
kí và thông tin pic Pigment Orange 5

Hình A.2- Sắc
kí và thông tin pic Metanil Yellow

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
Phương pháp định tính các chất màu bị cấm bằng
phương pháp sắc ký lớp mỏng (TLC)
B.1 Phạm vi áp dụng
Phương pháp này dùng để định tính
các chất màu bị cấm ở bảng 2 trong mỹ phẩm.
B.2 Tài liệu viện
dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần
thiết khi áp dụng phương pháp này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cà các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
B.3 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4 Thuốc thử
Tất cả thuốc thử được sử dụng phải là
loại tinh khiết phân tích hoặc có chất lượng tương đương
CẢNH BÁO: Công việc phân tích phải dược
tiến hành trong môi trường phòng thử nghiệm phù hợp, được trang bị bảo hộ cá
nhân (ví dụ: kính bảo hộ, quần áo bảo hộ lao động, găng tay).
B.4.1 Dung dịch
amoni hydroxyd 28%
B.4.2 n-Butanol
B.4.3 Dicloromethan
B.4.4 Ethyl acetat
B.4.5 Ethanol 96 % (tt/tt)
B.4.6 Acid acetic
băng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4.8 Isopropanol
B.4.9 Methanol
B.4.10 N,N-Dimethylformamid
B.4.11 Acid
orthophosphoric 85 %
B.4.12 Ether dầu hỏa,
(khoảng
sôi 40 ÷ 60 °C hoặc
60 ÷ 80 °C)
B.4.13 n-Hexan
B.4.14 Dung môi pha
mẫu,
được chuẩn bị bằng cách trộn N,N-dimethylformamid (4.10) - acid orthophosphoric (B.4.11)
theo tỷ lệ (95:5)
B.4.15 Hệ dung môi
khai triển,
mẫu thử và mẫu chuẩn sẽ được phân tích bằng TLC sử dụng các hệ dung môi được liệt
kê dưới đây:
B.4.15.1 Dùng cho các
chất màu tan
trong dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4.15.2 Dùng cho các
chất màu tan trong nước
DS2: Ethyl acetat - methanol - [dung dịch
amoni hydroxyd 28% trong nước (3:7)] (15:3:3). Dung dịch pha ngay trước khi sử
dụng.
DS3: Ethanol - nước - isobutanol -
dung dịch amoni hydroxyd 28% (31:32:40:1).
DS4: Isopropanol - dung dịch amoni
hydroxyd 28% (100:25)
DS5: n-butanol - ethanol -
nước - acid aceticbăng (60:10:20:0,5)
DS6: Ethyl acetat - n-butanol -
dung dịch amoni hydroxyd 28% (20:55:25)
B.4.16 Chất chuẩn
B.4.16.1 Pigment Orange
5
B.4.16.2 Metanil
Yellow và Rhodamin B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
B.5.1 Bản mỏng TLC, silica gel
60 F254, 20 cm x 20 cm; bề
dày 0,25 mm (Merck hoặc tương đương)
B.5.2 Bình sắc ký, có kích thước
phù hợp với bản mỏng B.5.3 Mao quản chấm sắc ký - micropipet, (1 ÷ 5 μL)
B.5.4 Giấy sắc ký (giấy bảo
hòa bình sắc ký)
B.5.5 Màng lọc
PTFE,
kích thước lỗ lọc 0,45 μm hoặc tương đương
B.5.6 Máy lắc
(vortex)
B.5.7 Đèn soi UV, bước sóng
254 nm
B.5.8 Bể cách thủy
B.5.9 Giấy lọc
Whatman
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.5.11 Bình định mức, loại A với
các dung tích khác nhau
B.5-12 Pipet thủy tinh, loại A với
các dung tích khác nhau
B.6 Cách tiến
hành
B.6.1 Chuẩn bị dung
dịch chuẩn
B.6.1.1 Dung dịch
Pigment Orange 5 (0,1 mg/ml)
Cân chính xác khoảng 10 mg Pigment
Orange 5, chính xác đến 0,01 mg, vào binh định mức 100 mL (B.5.11). Thêm 50 ml
dicloromethan (B.4.3) hoặc dung môi pha mẫu (B.4.14). Siêu âm 30 min, bổ sung đến
thể tích bằng
cùng dung môi.
B.6.1.2 Dung dịch
Metanil Yellow và Rhodamine B (0,1 mg/ml)
Cân chính xác khoảng 10 mg Metanil
Yellow hoặc Rhodamine B riêng biệt, chính xác đến 0,01 mg, vào bình định mức
100 mL (B.5.11). Thêm 50 ml methanol (B.4.9) hoặc N,N-dimethylformamid
(B.4.10) hoặc dung môi pha mẫu (B.4.14). Siêu âm 5 min, bổ sung đến thể tích bằng
cùng dung môi tương ứng.
B.6.2 Chuẩn bị dung
dịch thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân khoảng 1,000 g mẫu thử, chính xác
đến 0,1 mg, thêm 20 ml dung môi pha mẫu (B.4.14). Siêu âm 5 min. Nếu cần, đun
nóng trong bể cách thủy (B.5.8) khoảng 90 °C trong 30 min hoặc cho đến khi mẫu thử
phân tán.
Lưu ý: Nếu mẫu nghi ngờ có chứa
Pigment Orange 5, có thể tiến hành chiết với dicloromethan (B.4.3).
Đối với các mẫu thử dạng dầu, chiết xuất
phần chất béo 2 lần với 5 mL n-hexan (B.4.13) mỗi lần. Gộp các dịch chiết n-hexan. Nếu dịch
n-hexan có
màu, chiết lại với 2 mL dung môi pha mẫu (B.4.14). Loại bỏ lớp n-hexan.
Lọc lớp dung môi pha mẫu qua màng lọc
PTFE 0,45 μm (B.5.5). Sử dụng dịch lọc
cho việc chấm lên bản mỏng.
B.6.2.2 Mẫu dạng sản phẩm
tẩy rửa và các mỹ phẩm thân nước
Cân khoảng 1,000 g mẫu thử (tùy thuộc
vào lượng màu có trong mẫu) chính xác đến 0,1 mg. Thêm 20 mL N,N-dimethyl
formamid (B.4.10) và đun nóng trong bể cách thủy (B.5.8) khoảng 90 °C trong 10
min. Để nguội đến nhiệt độ phòng và lọc qua màng lọc PTFE 0,45 μm (B.5.5). Các
chất màu hữu cơ sẽ tan trong dung môi pha mẫu.
Lượng dầu có thể loại bỏ bằng cách chiết
với 40 mL ether dầu hỏa (B.4.12). Lớp dung môi pha mẫu được bốc hơi đến khô
trên bể điều nhiệt. Nếu màu xuất hiện trong lớp ether dầu hỏa, cho thấy sự có mặt
các chất màu tan trong dầu, giữ lớp này và bốc hơi đến khô.
Lưu ý: Để tinh chế sạch hơn,
dung dịch màu có thể được nạp lên
bản TLC nhiều nhất có thể. Triển khai bản mỏng bằng hệ DS1 (B.4.15.1) để loại dầu.
Triển khai tiếp với hệ DS2 (B.4.15.2) để tách các chất màu tan trong nước.
Lấy các băng màu khỏi bản mỏng và để
riêng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.6.3 Tiến hành sắc
ký
B.6.3.1 Mẫu dạng mỹ phẩm
có màu
Cho giấy sắc ký vào bình triển khai. Bão hòa bình với hệ dung môi thích hợp.
Chấm lên vạch xuất phát của bản mỏng.
- 5 μL mẫu chuẩn.
- 5 μL mẫu thử.
- Tất cả các hệ dung môi, trừ
dicloromethan, được triển khai ở nhiệt độ phòng cho đến khi dung môi di chuyển
được khoảng 15 cm từ vạch xuất phát.
Lưu ý: Với dicloromethan, triển khai bản
mỏng đến khi dung môi di chuyển được khoảng 11 cm kể từ vạch xuất phát. Lấy bản
mỏng và để khô ở
nhiệt độ phòng.
B.6.3.2 Mẫu dạng sản phẩm
tẩy rửa và các mỹ phẩm thân nước
Hòa tan cắn thu được (B.6.2.2) trong
0,5 + 1 mL methanol, lọc qua màng lọc PTFE 0,45 μm (B.5.5). Chấm 5 μL mẫu chuẩn và
mẫu thử lên bản mỏng. Triển khai với hệ dung môi thích hợp và để khô ở nhiệt
độ phòng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Với chất màu tan trong nước (Metanil
Yellow và Rhodamine B), có thể sử dụng hệ DS2 đến DS6.
- Với chất màu tan trong dầu (Pigment
Orange 5), sử dụng hệ DS1. Hệ DS2 có thể dung trong sàng lọc ban đầu.
B.7 Đánh giá kết
quả
B.7.1 Tính giá trị
Rf cho mỗi vết bằng công thức sau đây:

Trong đó:
a: khoảng cách từ điểm xuất phát đến
tâm của vết.
b: khoảng cách đường đi của dung môi.
B.7.2 So sánh các
vết thu được từ mẫu thử với các vết mẫu chuẩn tương ứng về trị số Rf và màu sắc soi
dưới ánh sáng thường và đèn soi UV, bước sóng 254 nm (B.5.7).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.7.3 Thông tin
tham khảo
Bảng B.1- So
sánh các vết thu được từ mẫu thử với các vết mẫu
Tên chất
màu
Số Cl
Màu sắc của
vết
Rf
ước tính
DS1
DS2
DS3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DS5
1. Pigment Orange 5
Cl 12075
Cam
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cl 13065
Vàng
0,4
0,9
0,7
0,6
3. Rhodamine B
Cl 45170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
0,8
0,7
0,4
Bảng B.2- Giới
hạn phát hiện (LOD) phương pháp TLC
Chất màu
Mỹ phẩm có
màu
(μg/g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(μg/g)
1. Pigment Orange 5
133 ÷ 400
0,4 ÷ 4
2. Metanil Yellow
33 ÷ 100
0,1 ÷ 1
3. Rhodamine B
266 ÷ 800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66