TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10098-5:2013
ISO
21003-5:2008
HỆ THỐNG ỐNG NHIỀU LỚP DÙNG ĐỂ DẪN NƯỚC NÓNG VÀ NƯỚC LẠNH
TRONG CÁC TÒA NHÀ - PHẦN 5: SỰ PHÙ HỢP VỚI MỤC ĐÍCH CỦA HỆ THỐNG
Multilayer
piping systems for hot and cold water installations inside buildings - Part 5:
Fitness for purpose of the system
Lời nói đầu
TCVN 10098-5:2013 hoàn toàn tương
đương với ISO 21003-5:2008.
TCVN 10098-5:2013 do Ban kỹ thuật Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 138 Ống nhựa và phụ tùng đường ống, van dùng để vận chuyển
chất lỏng
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10098 (ISO 21003), Hệ
thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà, gồm
các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10098-2:2013 (ISO
21003-2:2008/Amd.1:2011), Phần 2: Ống;
- TCVN 10098-3:2013 (ISO 21003-3:2008), Phần 3:
Phụ tùng;
- TCVN 10098-5:2013 (ISO 21003-5:2008), Phần 5:
Sự phù hợp với mục đích của hệ thống;
- TCVN 10098-7:2013 (ISO/TS
21003-7:2008/Amd.1:2010), Phần 7: Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp.
HỆ THỐNG ỐNG
NHIỀU LỚP DÙNG ĐỂ DẪN NƯỚC NÓNG VÀ NƯỚC LẠNH TRONG CÁC TÒA NHÀ - PHẦN 5: SỰ PHÙ
HỢP VỚI MỤC ĐÍCH CỦA HỆ THỐNG
Multilayer
piping systems for hot and cold water installations inside buildings - Part 5:
Fitness for purpose of the system
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính
cho sự phù hợp với mục đích của hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và
nước lạnh trong các tòa nhà, để vận chuyển nước sinh hoạt hoặc nước không dành cho
sinh hoạt (hệ thống trong nhà) và dùng cho các hệ thống gia nhiệt, dưới áp suất
và nhiệt độ thiết kế phù
hợp
với loại ứng dụng [xem Bảng 1 của TCVN 10098-1 (ISO 21003-1)].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10098 (ISO 21003)
là bộ tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn. Tiêu chuẩn này áp dụng được cho ống nhiều lớp,
phụ tùng, mối nối của ống nhiều lớp với phụ tùng cũng như các mối nối với các
chi tiết bằng vật liệu
chất dẻo khác hoặc bằng
vật liệu không phải là chất dẻo, sử dụng để dẫn nước nóng và nước lạnh. Tiêu chuẩn này
được sử dụng kết hợp với tất cả các phần khác của bộ tiêu chuẩn TCVN 10098 (ISO
21003).
Tiêu chuẩn này bao gồm một khoảng các
điều kiện vận hành (loại ứng dụng) và áp suất thiết kế. Tiêu chuẩn này không áp
dụng cho các giá trị của nhiệt độ thiết kế, TD, nhiệt độ
thiết kế lớn nhất, Tmax và nhiệt độ sự
cố, Tmal vượt quá các giá trị cho trong Bảng 1 của TCVN 10098-1 (ISO 21003-1).
CHÚ THÍCH 1: Người mua hoặc người có trách nhiệm phải đưa
ra các lựa chọn thích hợp từ các yêu cầu này, có tính đến các yêu cầu riêng của họ và các quy định của quốc gia cũng như
các thực hành hoặc quy phạm lắp đặt tương ứng bất kỳ.
Các vật liệu polyme được sử dụng cho
các lớp ứng suất thiết kế gồm có: polybutylen (PB), polyetylen bền với nhiệt độ
nâng cao (PE-RT), polyetylen khâu mạch (PE-X), polypropylen (PP) và poly(vinyl
clorua) clo hóa (PVC-C).
PE-X được sử dụng phải khâu mạch và phải
tuân theo các yêu cầu của tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn tương ứng (ISO 15875).
CHÚ THÍCH 2: Đối với mục
đích của tiêu chuẩn này, polyetylen khâu mạch (PE-X) cũng như chất kết dính được
coi là vật liệu nhiệt dẻo.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 6149-1 (ISO 1167-1), Ống, phụ tùng
và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định
độ bền với áp suất bên trong - Phần 1: Phương pháp thử chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6149-3 (ISO 1167-3), Ống, phụ tùng
và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định
độ bền với áp suất bên trong - Phần 3: Chuẩn bị các chi tiết để thử.
TCVN 6149-4 (ISO 1167-4), Ống, phụ tùng
và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng -
Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 4: Chuẩn bị các tổ hợp lắp ghép để
thử.
TCVN 10097-5 (ISO 15874-5:2013), Hệ
thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần
5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống).
TCVN 10098-1 (ISO 21003-1), Hệ thống
ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà - Phần 1:
Quy định chung.
TCVN 10098-2 (ISO 21003-2), Hệ thống
ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà - Phần 2: Ống
TCVN 10098-3 (ISO 21003-5), Hệ thống
ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà - Phần 3: Phụ
tùng.
ISO 13760, Plastics pipes for the
conveyance of fluids under
pressure - Miner’s rule - Calculation method for cumulative damage (Ống chất dẻo
dùng để vận chuyển chất lỏng dưới điều
kiện có áp suất - Quy luật Miner - Phương pháp tính phá hủy cộng dồn).
ISO 15875-5:2013, Plastics piping
systems for hot and cold water installations -
Crosslinked polyethylene (PE-X) - Part 5: Fitness for purpose of the system (Hệ thống ống
chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và
nước lạnh - Polyetylen liên kết ngang (PE-X) - Phần 5: Sự phù hợp với mục đích
của hệ thống).
ISO 15876-5, Plastics piping
systems for hot and cold water installations - Polybutylene (PB) - Part 5:
Fitness for purpose of the system (Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước
nóng và nước lạnh - Polybutylen
(PB) - Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ
thống).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 17456, Plastics piping systems
- Multilayer pipes - Determination of long-term strength (Hệ thống ống bằng
chất dẻo - Ống nhiều lớp - Xác định độ bền dài hạn).
ISO 22391-5, Plastics piping
systems for hot an cold water installations - Polyethylene of raised
temperature resistance (PE-RT) - Part 5: Fitness for purpose of the system (Hệ thống ống
chất dẻo dùng để dẫn
nước nóng và nước lạnh - Polyetylen bền với nhiệt độ nâng cao (PE-RT) - Phần 5:
Sự phù hợp với mục đích của hệ thống).
EN 712, Plastics piping systems -
End-load bearing mechanical joints between
pressure pipes and fittings - Test method for resistance to
pull-out under constant longitudinal force (Hệ thống ống bằng
chất dẻo - Mối nối cơ học chịu tải đầu giữa ống và phụ tùng chịu áp suất -
Phương pháp thử độ bền kéo với lực dọc không đổi).
EN 713, Plastics piping systems -
Mechanical joints between
fittings and
polyolefin pressure pipes - Test method for leaktightness under internal
pressure of assemblies subjected to bending (Hệ thống ống bằng chất dẻo -
Mối nối cơ học giữa phụ tùng và ống chịu áp olefin - Phương pháp thử
độ kín dưới áp suất
nội của tổ hợp chịu uốn).
EN 12293, Plastics piping systems -
Thermoplastics pipes and fittings for hot and
cold water - Test method for the resistance of mounted
assemblies to temperature cycling (Hệ thống ống bằng chất dẻo - Ống và
phụ tùng nhựa nhiệt dẻo để
dẫn
nước nóng và nước lạnh - Phương pháp thử độ bền của tổ hợp gắn với chu trình
nhiệt độ).
EN 12294, Plastics piping systems -
Systems for hot and cold water - Test method
for leaktightness under vacuum (Hệ thống ống bằng chất dẻo - Hệ thống dùng để
dẫn nước nóng và nước lạnh - Phép thử độ kín dưới điều kiện chân không).
EN 12295, Plastics piping systems -
Thermoplastics pipes and associated fittings for hot and cold
water
-
Test method for resistance of joints to pressure
cycling
(Hệ thống ống bằng chất dẻo - Ống và phụ tùng nhựa nhiệt dẻo dùng để dẫn nước nóng và lạnh
- Phép thử độ bền của mối nối với chu trình áp suất).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các
thuật ngữ và định nghĩa được nêu trong TCVN 10098-1 (ISO 21003-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu
và thuật ngữ viết tắt được nêu trong TCVN 10098-1 (ISO 21003-1).
5. Sự phù hợp với mục
đích của mối nối và hệ thống ống
5.1. Quy định chung
Khi được thử theo các phương pháp quy
định trong Bảng 1, sử dụng các thông số nêu trong 5.2 đến 5.7, các mối nối và hệ
thống ống phải
có các đặc tính tuân theo các yêu cầu được nêu trong các điều áp dụng.
Đối với các phép thử được mô tả, các
phụ tùng phải được nối với ống mà nó được dự kiến sử
dụng.
Bảng 1 quy định các phép thử có thể áp
dụng được đối với từng loại hệ thống mối nối khác nhau thuộc đối tượng của
tiêu chuẩn này.
Bảng 1 - Các
phép thử cho mối nối
Phép thử
Hệ thống mối
nối a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp
thử
Liên kết bằng
dung môi
Nung chảy đầu
nong, nung chảy bằng điện
Cơ học
Phép thử áp suất bên trong
Y
Y
Y
Phải tuân theo 5.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử uốn
Y
Y
Y
Phải tuân theo 5.3
EN 713
Phép thử kéo
Y
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải tuân theo 5.4
EN 712
Phép thử chu trình nhiệt
Y
Y
Y
Phải tuân theo 5.5
EN 12293
Phép thử chu trình
áp suất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y
Y
Phải tuân theo 5.6
EN 12295
Phép thử chân không
Y
Y
Y
Phải tuân theo 5.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Y - phép thử được
áp dụng.
5.2. Phép thử áp suất bên
trong
Khi được thử theo các phần tương ứng của
TCVN 6149 (ISO 1167), sử dụng các thông số được nêu trong Bảng 2 đối với loại
tương ứng, tổ hợp mối nối không được rò rỉ.
Áp suất thử được tính theo công
thức sau:
(1)
trong đó
pF là áp suất
thử thủy tĩnh áp
dụng với tổ hợp trong
quá trình thử, tính bằng bar;
pC là giá trị
áp suất của kết cấu ống tương ứng với thời gian phá hủy/nhiệt độ thử quy định trong
TCVN 10098-2 (ISO 21003-2), tính bằng bar;
pCD là giá trị áp suất
thiết kế của kết cấu ống được tính theo Phụ lục E của TCVN 10098-2 (ISO
21003-2), tính bằng bar;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Xác
định áp suất thử, pF
Loại ứng dụng
Loại 1
Loại 2
Loại 4
Loại 5
Nhiệt độ thiết kế lớn nhất, Tmax, tính bằng °C
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
90
Áp suất thiết kế của kết cấu ống, pCD, tính bằng
MPa
b
b
b
b
Nhiệt độ thử a, Ttest, tính bằng °C
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
95
Thời gian thử, t, tính bằng h
1000
1000
1000
1000
Áp suất thủy tĩnh của kết cấu ống, pC, tính bằng MPa
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
b
Áp suất thử, pF, tính bằng bar
đối với áp suất thiết kế, pD
4 bar
6 bar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 bar
b
b
b
b
b
b
b
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
b
b
b
b
b
b
Số lượng mẫu thử
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
CHÚ THÍCH: 1 bar =
0,1 MPa.
a Thông thường nhiệt độ thử cao nhất
được lấy là (Tmax + 10) °C với
giới hạn trên là 95 °C. Tuy nhiên để phù hợp với phép thử hiện có, nhiệt độ
thử cao nhất đối với loại 1 và 2 cũng được quy định là 95 °C. Các ứng suất thủy
tĩnh được đưa ra tương ứng với các nhiệt độ thử đã cho.
b Các giá trị của pCD, pc
và pF lấy từ số liệu độ bền dài hạn đối với từng
kết cấu riêng biệt.
Nếu các phép thử mối nối được
tiến hành theo điều này có xảy ra rò rỉ là nguyên nhân của biến dạng gây ra bởi sự giãn dài
khác nhau thì
áp
suất thử có thể được xác định từ số liệu về ứng suất và độ rão (tương đương với
thời gian thiết kế là 50 năm) đối với các vật liệu khác nhau được sử dụng.
5.3. Phép thử uốn
Khi được thử theo EN 713 với áp suất
áp dụng ở điều kiện 20 °C/1 h như nêu tại Bảng 3, sử dụng bán kính uốn bằng bán
kính uốn nhỏ nhất của ống theo khuyến cáo của nhà cung cấp hệ thống
thì mối nối không được rò rỉ.
Áp suất thử được tính toán theo công
thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
pF là áp suất
thử thủy tĩnh áp
dụng lên tổ hợp trong
quá trình thử, tính bằng bar;
pC là giá trị
áp suất của kết cấu ống tương ứng với thời gian phá hủy/nhiệt độ thử được quy định trong
TCVN 10098-2 (ISO 21003-2), tính bằng bar;
pCD là giá trị áp suất
thiết kế của kết cấu ống được tính theo Phụ lục E của TCVN 10098-2 (ISO
21003-2), tính bằng bar;
pD là áp suất thiết kế bằng 4 bar, 6
bar, 8 bar hoặc 10 bar, nếu áp dụng.
Bảng 3 - Thông
số thử cho phép thử uốn
Loại ứng dụng
Loại 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 4
Loại 5
Nhiệt độ thiết kế lớn nhất, Tmax, tính bằng °C
80
80
70
90
Áp suất thiết kế của kết cấu ống, pCD, tính bằng
MPa
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
Nhiệt độ thử, Ttest, tính bằng °C
20
20
20
20
Thời gian thử, t, tính bằng h
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
Áp suất thủy tĩnh của kết cấu ống, pC, tính bằng MPa
a
a
a
a
Áp suất thử, pF, tính bằng bar
đối với áp suất thiết kế, pD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 bar
6 bar
8 bar
10 bar
a
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
a
a
a
a
a
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
Số lượng mẫu thử
3
3
3
3
CHÚ THÍCH: 1 bar =
0,1 MPa.
a Các giá trị của pCD, pc
và pF lấy từ số liệu độ bền dài hạn đối với từng
kết cấu riêng biệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi được thử theo EN 712 sử dụng các
thông số cho trong Bảng 4, tổ hợp mối nối phải chịu được lực kéo, mà không bị
tách rời nhau ra
Lực, F được
tính theo công thức sau:
(3)
trong đó
F là lực, tính bằng
niutơn (N);
dn là đường
kính ngoài danh nghĩa của ống, tính bằng milimet (mm)
pD là áp suất
thiết kế bằng 4 bar, 6 bar, 8 bar hoặc 10 bar, nếu áp dụng, biểu thị bằng megapascal.
Trong trường hợp phân loại là “tất cả các loại" thì áp suất thiết kế là 10
bar, biểu thị bằng megapascal (MPa).
Bảng 4 -
Thông số thử cho phép thử kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại ứng dụng
Loại 1
Loại 2
Loại 4
Loại 5
Nhiệt độ thiết kế lớn nhất,
Tmax, tính bằng
°C
-
80
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
Nhiệt độ thử, Ttest, tính bằng °C
23
95
95
80
95
Thời gian thử, t, tính bằng h
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
Lực kéo, F, tính bằng N
1,5 x F
F
F
F
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
3
3
Phép thử kéo phải được thực hiện ở 23
°C và ở Tmax đối với loại
ứng dụng tương ứng.
5.5. Phép thử chu trình nhiệt độ
Khi được thử theo EN 12293, sử dụng
các thông số
được
nêu trong Bảng 5, ống, phụ tùng hoặc mối nối phải không được rò rỉ.
Phép thử đối với ống mềm dẻo chỉ sử dụng khi
nhà sản xuất công bố rằng ống có thể uốn cong được theo hình dạng đưa ra. Bán
kính uốn phải không được nhỏ hơn bán kính uốn nhỏ nhất đã công bố. Trong mọi trường
hợp, phép thử đối với ống cứng phải được áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 -
Thông số thử cho phép thử chu trình nhiệt độ
Loại ứng dụng
Loại 1
Loại 2
Loại 4
Loại 5
Nhiệt độ thiết kế lớn nhất, Tmax, tính bằng
°C
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
90
Nhiệt độ thử cao nhất, tính bằng °C
90
90
80
95
Nhiệt độ thử thấp nhất, tính bằng °C
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
Áp suất thử, tính bằng bar a
pD
pD
pD
pD
Số chu kỳ đối với D ≤ 63 mm b
5000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
5000
Số chu kỳ đối với D > 63 mm c
2500
2500
2500
2500
Số lượng mẫu thử
Một bộ phụ tùng theo hình dạng được
nêu trong EN 12293.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a pD là ứng suất thiết
kế bằng 4 bar, 6 bar, 8 bar hoặc 10 bar, nếu áp dụng.
b Mỗi chu kỳ phải gồm 15 min ở nhiệt độ
thử cao nhất và 15 min
ở nhiệt độ thấp nhất (thời
gian của một chu kỳ là 30 min).
c Mỗi chu kỳ phải gồm 30 min ở nhiệt độ
thử cao nhất và 30 min ở nhiệt độ thấp nhất (thời gian của một chu kỳ là 60 min).
5.6. Phép thử chu trình áp suất
Khi được thử độ kín dưới tác động của
chu trình áp suất tuân theo EN 12295, sử dụng các thông số trong Bảng 6, ống,
phụ tùng hoặc các mối nối phải không được rò rỉ.
Bảng 6 -
Thông số thử cho phép thử chu trình áp suất
Nhiệt độ thử
Số lượng mẫu thử
Tần suất của chu trình áp suất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23 °C
3
(30 ± 5)
chu kỳ trên phút
10 000
Giới hạn áp suất thử đối với áp suất
thiết kế
Giới hạn trên
Giới hạn dưới
4 bar
6 bar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 bar
6,0 bar
9,0 bar
12,0 bar
15,0 bar
0,5 bar
0,5 bar
0,5 bar
0,5 bar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7. Thử kín dưới điều kiện
chân không
Khi được thử kín dưới điều kiện chân
không theo EN 12294 sử dụng thông số trong Bảng 7, sự thay đổi áp suất chân
không phải nhỏ hơn hoặc bằng
0,05 bar.
Bảng 7 -
Thông số thử kín dưới điều kiện chân không
Nhiệt độ thử
Số lượng mẫu thử
Áp suất thử
Thời gian thử
23 °C
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 h
CHÚ THÍCH: 1 bar =
0,1
MPa.
Phụ lục A
(quy định)
Danh
mục các tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn
Bảng A.1 -
Danh mục các tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn
Vật liệu
Tiêu chuẩn
sản phẩm viện
dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 15876-1, ISO 15876-2, ISO
15876-3, ISO 15876-5
PE-RT
ISO 22391-1, ISO 22391-2, ISO
22391-3, ISO 22391-5
PE-X
ISO 15875-1, ISO 15875-2, ISO
15875-3, ISO 15875-5
PP
TCVN 10097-1 (ISO 15874-1), TCVN
10097-2 (ISO 15874-2), TCVN 10097-3 (ISO 15874-3), TCVN 10097-5 (ISO 15874-5)
PVC-C
ISO 15877-1, ISO 15877-2, ISO
15877-3, ISO 15877-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 10098-7 (ISO/TS 21003-7), Hệ
thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà - Phần
7: Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp (Multilayer
piping systems for hot and cold water installations - Part 7: Guidance for the
assessment of conformity).
[2] ENV 12108, Plastics piping systems
- Guidance for the installation inside buildings of pressure piping systems for
hot and cold water intended for human consumption.