TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10097-2:2013
ISO
15874-2:2013
HỆ THỐNG ỐNG CHẤT DẺO DÙNG ĐỂ DẪN NƯỚC NÓNG VÀ NƯỚC LẠNH
- POLYPROPYLEN (PP) - PHẦN 2: ỐNG
Plastics
piping systems for hot and cold water installations - Polypropylene (PP) - Part 2: Pipes
Lời nói đầu
TCVN 10097-2:2013 hoàn toàn tương
đương với ISO 15874-2:2013.
TCVN 10097-2:2013 do Ban kỹ thuật Tiêu
chuẩn quốc gia
TCVN/TC138 Ống nhựa và phụ
tùng đường ống, van dùng để vận chuyển chất lỏng biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874), Hệ
thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP),
gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10097-2:2013 (ISO 15874-2:2013), Phần 2:
Ống;
- TCVN 10097-3:2013 (ISO 15874-3:2013), Phần 3:
Phụ tùng;
- TCVN 10097-5:2013 (ISO 15874-5:2013), Phần 5:
Sự phù hợp với mục đích của hệ thống;
- TCVN 10097-7:2013 (ISO/TS 15874-7:2013), Phần
7: Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp.
HỆ THỐNG ỐNG
CHẤT DẺO DÙNG ĐỂ DẪN NƯỚC NÓNG VÀ NƯỚC LẠNH - POLYPROPYLEN
(PP) -
PHẦN
2: ỐNG
Plastics
piping systems for hot and cold water installations - Polypropylene (PP) - Part 2: Pipes
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu
cho ống polypropylen (PP) trong hệ thống ống dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh
trong các tòa nhà, để vận chuyển nước sinh hoạt hoặc nước không dành cho sinh
hoạt (hệ thống trong nhà) và dùng cho các hệ thống gia nhiệt, dưới áp suất và
nhiệt độ thiết kế phù hợp với loại ứng dụng [xem Bảng 1 của TCVN 10097-1 (ISO
15874-1)].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Người mua hoặc
người có trách nhiệm phải đưa ra các lựa chọn thích hợp từ các yêu cầu
này, có
tính đến
các yêu cầu riêng của họ và các quy định
của quốc gia cũng như các thực hành hoặc quy phạm lắp đặt tương ứng
bất kỳ.
Tiêu chuẩn này cũng quy định
các thông số thử cho các phương pháp thử được viện dẫn đến trong tiêu chuẩn.
Khi kết hợp với các phần khác của bộ
tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15784), tiêu chuẩn này áp dụng được cho ống PP, các
mối nối của ống cũng như các mối nối với
các chi tiết bằng PP, bằng vật liệu chất dẻo khác hoặc bằng vật liệu không phải
là chất dẻo, sử dụng để dẫn nước nóng và nước lạnh.
Tiêu chuẩn này áp dụng được
cho ống có hoặc không có (các) lớp bọc.
CHÚ THÍCH 2: Trong trường
hợp ống chất dẻo có một lớp bọc mỏng, ví dụ để ngăn hoặc giảm đáng kể sự khuếch tán
khí và sự truyền ánh sáng vào trong hoặc qua thành ống, các yêu cầu về
ứng suất thiết kế phải được đáp ứng hoàn toàn bởi polyme nền (PP).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng bản
được nêu. Đối với các tài liệu
viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa
đổi.
TCVN 6141:2003 (ISO 4065:1996), Ống nhựa nhiệt
dẻo - Bảng chiều dày thông dụng của thành ống.
TCVN 6145 (ISO 3126), Hệ thống ống
nhựa nhiệt dẻo - Các chi tiết bằng nhựa - Phương pháp xác định kích
thước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6149-1 (ISO 1167-1), Ống, phụ tùng
và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định
độ bền với áp suất bên trong - Phần 1: Phương pháp thử
chung.
TCVN 6149-2 (ISO 1167-2), Ống, phụ tùng
và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định
độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử.
TCVN 8848 (ISO 7686), Ống và phụ
tùng bằng chất dẻo - Xác định độ đục.
TCVN 10097-1:2013 (ISO 15874-1:2013), Hệ
thống ống chất dẻo dùng để dẫn
nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 1: Quy định chung.
TCVN 10097-3 (ISO 15874-3), Hệ thống
ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen
(PP) - Phần 3: Phụ tùng.
TCVN 10097-5 (ISO 15874-5), Hệ thống
ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 5: Sự
phù hợp với mục đích của hệ thống.
ISO 1133-1, Plastics -
Determination of the melt mass-flow rate (MFR) and the melt volume-flow rate
(MVR) of thermoplastics (Chất dẻo - Xác định chỉ số chảy khối
lượng (MFR) và chỉ số chảy thể tích (MVR) của nhựa nhiệt dẻo).
ISO 9080, Plastics piping and
ducting systems - Determination of the long-term hydrostatic strength of
thermoplastics material in pipe form by extrapolation (Hệ thống ống
và đường ống bằng chất dẻo -
Xác định độ bền thủy tĩnh
dài hạn của vật liệu nhựa nhiệt dẻo ở dạng ống bằng cách ngoại suy).
ISO 9854-1:1994, Thermoplastics
pipes for the transport of fluids - Determination
of pendulum impact strength by the Charpy method - Part 1: General test method (Ống nhựa
nhiệt dẻo dùng để vận
chuyển chất lỏng - Xác định độ bền va đập con lắc bằng phương pháp Charpy - Phần
1: Phương pháp thử chung).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và định
nghĩa, ký hiệu và thuật ngữ viết tắt
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa, ký hiệu và các thuật ngữ viết tắt được cho trong TCVN
10097-1 (ISO 15874-1).
4. Vật liệu
4.1. Vật liệu ống
Vật liệu dùng để sản xuất ống
phải tuân theo Điều 5.1 của TCVN 10097-1 (ISO 15874-1).
4.2. Đánh giá các giá trị sLPL
Vật liệu ống phải được đánh giá theo
ISO 9080 hoặc theo cách tương đương, trong đó các phép thử áp suất bên
trong được thực hiện theo TCVN 6149-1 (ISO 1167-1) và TCVN 6149-2 (ISO 1167-2)
để xác định giá trị sLPL. Do đó, giá trị sLPL được xác định
ít nhất phải
cao như các giá trị của đường cong tham chiếu cho trong Hình 1, 2, 3 hoặc 4.
CHÚ THÍCH: Một cách
khác để đánh giá là tính giá trị sLPL riêng rẽ đối với từng nhiệt độ (ví dụ 20 °C, 60 °C và 95 °C).
Các đường cong tham chiếu trong Hình
1, 2, 3 và 4 nằm trong khoảng
nhiệt độ từ 10 °C đến 95 °C thu được từ
các công thức sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với PP-H:
(1)
Đối với PP-B:
(2)
Đối với PP-R:
(3)
Đối với PP-RCT:
(4)
Nhánh thứ hai (có nghĩa là phần bên phải của
các đường thẳng cho trong Hình 1, 2 và 3)
Đối với PP-H: log t = -18,387 +
- 4,1log s (5)
Đối với PP-B: log t = -13,699 +
- 3,82 log s (6)
Đối với PP-R: log t = -19,98 +
- 4,11 log s (7)
Để chứng minh sự phù hợp với các đường tham chiếu,
mẫu ống phải được thử ở các nhiệt độ
sau và ở các ứng suất
vòng khác nhau sao cho tại từng nhiệt độ đã cho, ít nhất có ba lần bị phá hủy nằm
trong từng khoảng thời gian sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng thời gian 10 h đến 100 h, 100 h
đến 1000 h, 1000 h đến 8760 h và trên 8760 h.
Trong các phép thử lâu hơn 8760 h, khi
phá hủy đạt được tại một ứng suất và thời gian ít nhất thuộc vào hoặc nằm phía trên
đường tham chiếu này thì bất kỳ
thời gian nào sau đó có thể được coi là thời gian phá hủy. Phép thử phải được
tiến hành theo TCVN 6149-1 (ISO 1167-1) và TCVN 6149-2 (ISO 1167-2).
Việc phù hợp với các đường tham chiếu
phải được chứng minh bằng
cách vẽ đồ thị từ các kết quả thực nghiệm riêng trên đồ thị. Ít nhất 97,5 %
giá trị phải thuộc vào hoặc nằm
phía trên đường tham chiếu này.

CHÚ DẪN
X1 thời gian, t1, đến phá hủy,
tính bằng giờ
X2 thời gian, t2 đến phá hủy,
tính bằng năm
Y ứng suất vòng, s, tính bằng
megapascal
Hình 1 - Đường
cong tham chiếu đối với độ bền mong muốn của PP-H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
X1 thời gian, t1 đến phá hủy, tính bằng
giờ
X2 thời gian, t2 đến phá hủy,
tính bằng năm
Y ứng suất vòng, s, tính bằng
megapascal
Hình 2 - Đường
cong tham chiếu đối với độ bền mong muốn của PP-B

CHÚ DẪN
X1 thời gian, t1 đến phá hủy,
tính bằng giờ
X2 thời gian, t2 đến phá hủy,
tính bằng năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3 - Đường
cong tham chiếu đối với độ bền mong muốn của PP-R

CHÚ DẪN
X1 thời gian, t1 đến phá hủy,
tính bằng giờ
X2 thời gian, t2 đến phá hủy, tính bằng
năm
Y ứng suất vòng, s, tính bằng
megapascal
Hình 4 - Đường
cong tham chiếu đối với độ bền mong muốn của PP-RCT
4.3. Ảnh hưởng đến nước
sinh hoạt
Vật liệu phải tuân theo TCVN 10097-1
(ISO 15874-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Ngoại quan
Khi nhìn không phóng đại, bề mặt bên
trong và bên ngoài ống phải nhẵn, sạch và không có vết xước, vết nứt và
các khuyết tật bề mặt khác làm ảnh hưởng
đến sự phù hợp với tiêu chuẩn này. Vật liệu không được chứa các tạp chất nhìn
thấy. Cho phép có sự thay đổi nhỏ về màu sắc. Các đầu ống phải được cắt sạch và
vuông góc với trục của ống.
5.2. Độ đục
Ống polypropylen được công bố là đục
thì không được truyền qua nhiều hơn 0,2 % ánh sáng nhìn thấy khi thử
theo TCVN 8848 (ISO 7686).
6. Đặc tính hình học
6.1. Quy định chung
Các kích thước phải được đo theo TCVN
6145 (ISO 3126).
Giá trị của
ống theo tính toán lớn nhất Scalc,max đối với loại
ứng dụng được của các điều kiện vận hành
và áp suất thiết kế, pD được cho
trong Bảng 1, 2, 3 hoặc 4.
Bảng 1 - Các
giá trị Scalc,max đối với PP-H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bar
Loại ứng dụng
Loại 1
Loại 2
Loại 4
Loại 5
Giá trị Scalc,maxa
4
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
4,6
6
4,8
3,3
5,4
3,0
8
3,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
2,3
10
2,9
2,0
3,2
1,8
a Các giá trị được làm tròn đến một chữ
số sau dấu phẩy.
CHÚ THÍCH: 1 bar = 105
N/mm2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
pD
bar
Loại ứng dụng
Loại 1
Loại 2
Loại 4
Loại 5
Giá trị Scalc,maxa
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
4,9
3,0
6
2,8
2,0
3,2
2,0
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
2,4
1,5
10
1,7
1,2
1,9
1,2
a Các giá trị được làm
tròn đến một chữ số sau dấu phẩy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
pD
bar
Loại ứng dụng
Loại 1
Loại 2
Loại 4
Loại 5
Giá trị Scalc,maxa
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,3
6,9
4,7
6
5,0
3,5
5,5
3,2
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,6
4,1
2,4
10
3,0
2,1
3,3
1,9
a Các giá trị được làm
tròn đến một chữ số sau dấu phẩy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
pD
bar
Loại ứng dụng
Loại 1
Loại 2
Loại 4
Loại 5
Giá trị Scalc,maxa
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,2
8,2
7,3
6
6,1
5,7
6,1
4,9
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,3
4,6
3,7
10
3,6
3,4
3,7
2,9
a Các giá trị được làm
tròn đến một chữ số sau dấu phẩy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị của đường kính ngoài và/hoặc
độ dày thành áp dụng cho ống polypropylen và không bao gồm các lớp bên ngoài bổ
sung. Đối với ống có lớp bọc, giá trị đường kính ngoài và độ dày thành có thể
áp dụng cho sản phẩm hoàn chỉnh, gồm cả lớp bọc đó, miễn là độ dày của lớp bọc ngoài,
gồm cả lớp kết dính ≤ 0,4 mm và việc tính
toán thiết kế sử dụng các giá trị đường kính ngoài và độ dày thành này của ống
cơ sở (PP) đáp ứng các giá trị Scalc,max theo từ Bảng
1 đến Bảng 4.
Nhà sản xuất phải công bố kích thước
và dung sai của ống cơ sở trong tài liệu của
mình nếu các giá trị đó khác các giá trị trong Bảng 5 đến Bảng 9 của tiêu chuẩn
này.
Cho phép sử dụng ống có mặt cắt ngang
không phải là hình tròn nếu nó đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
6.2. Kích thước ống
6.2.1. Đường kính ngoài
Đối với loại kích thước ống áp dụng được
thì đường kính ngoài
trung bình, dem của ống phải
tuân theo Bảng 5, 6, 7 hoặc 8, nếu áp dụng.
6.2.2. Độ dày thành và dung
sai độ dày thành
Đối với loại điều kiện vận
hành cụ thể bất kỳ, áp suất thiết kế và kích thước danh nghĩa, độ dày thành tối thiểu,
emin phải được lựa
chọn sao cho dãy S tương ứng hoặc
giá trị Scalc bằng hoặc nhỏ
hơn các giá trị Scalc,max cho trong Bảng
1, 2, 3 hoặc 4.
Đối với loại kích thước ống áp dụng được thì độ dày thành của ống cơ
sở hoặc ống hoàn thiện (xem Điều 6.1) phải
tuân theo Bảng 5, 6, 7 hoặc 8, nếu áp dụng, có liên hệ với dãy ống S và giá trị Scalc, tương ứng.
Tuy nhiên, các ống được nối với nhau phương pháp cách nung chảy phải có độ dày
thành tối thiểu là 2,0 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 - Kích
thước ống đối với loại kích thước A
(các
kích thước tuân theo TCVN 6141 (ISO 4065) và áp dụng được cho tất cả các loại
điều kiện vận hành)
Kích thước
tính bằng milimét
Kích thước danh nghĩa DN/OD
Đường kính ngoài danh nghĩa
Đường kính
ngoài trung bình
Dãy ống
S 8 a
S 6,3 a
S 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S 3,2
S 2,5
S 2
dn
dem,min
dem,max
Độ dày
thành
emin và en
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
12,3
1,8
1,8
1,8
1,8
1,8
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
16
16,3
1,8
1,8
1,8
1,8
2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,3
20
20
20
20,3
1,8
1,8
1,9
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,4
4,1
25
25
25
25,3
1,8
1,9
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
4,2
5,1
32
32
32
32,3
1,9
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
4,4
5,4
6,5
40
40
40
40,4
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,7
4,5
5,5
6,7
8,1
50
50
50
50,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,7
4,6
5,6
6,9
8,3
10,1
63
63
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,8
4,7
5,8
7,1
8,6
10,5
12,7
75
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75,7
4,5
5,6
6,8
8,4
10,3
12,5
15,1
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
90,9
5,4
6,7
8,2
10,1
12,3
15,0
18,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
110
111
6,6
8,1
10,0
12,3
15,1
18,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
125
125
126,2
7,4
9,2
11,4
14,0
17,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,1
140
140
140
141,3
8,3
10,3
12,7
15,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,3
28,1
160
160
160
161,5
9,5
11,8
14,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,9
26,6
32,1
a Chỉ có giá trị đối với
PP-RCT.
Bảng 6 - Kích
thước ống đối với loại kích thước B1
(các
kích thước dựa trên kích thước
của ống đồng đối với tất cả các loại điều kiện vận
hành)
Kích thước tính bằng
milimét
Kích thước danh nghĩa DN/OD
Đường kính ngoài danh nghĩa
Đường kính ngoài trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S 8 a
S 6,3 a
S 5
S 4 a
S 3,2
S 2,5
S 2
dn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dem,max
Độ dày
thành
emin và en
10
10
9,9
10,2
1,8
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
1,8
1,8
2,0
12
12
11,9
12,2
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
1,8
1,8
2,0
2,4
15
15
14,9
15,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
1,8
1,8
2,0
2,5
3,0
18
18
17,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
1,8
1,8
2,0
2,4
3,0
3,6
22
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,2
1,8
1,8
2,0
2,5
3,0
3,7
4,4
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,9
28,2
1,8
2,1
2,5
3,2
3,8
4,7
5,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
34,9
35,4
2,1
2,6
3,2
3,9
4,8
5,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Chỉ có giá trị
đối với PP-RCT.
Bảng 7 - Kích
thước ống đối với loại kích thước B2
(các
kích thước dựa trên kích thước của ống đồng đối với tất cả các loại điều kiện vận
hành)
Kích thước
tính bằng milimét
Kích thước
danh nghĩa
DN/OD
Đường kính ngoài
danh
nghĩa
dn
Đường kính ngoài trung bình
Độ dày
thành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Scalc
dem,min
dem,max
14,7
14,7
14,63
14,74
1,6
4,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
20,98
21,09
2,05
4,6
27,4
27,4
27,33
27,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,8
34
34
34,08
34,19
3,15
4,9
Bảng 8 - Kích
thước ống đối với loại kích thước C
(kích
thước ống không ưu tiên được sử dụng cho hệ thống gia nhiệt)
Kích thước
tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DN/OD
Đường kính ngoài
danh
nghĩa
dn
Đường kính ngoài trung bình
Độ dày
thành
emin và en
Scalc
dem,min
dem,max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14,0
14,3
2,0
3,0
15
15
15,0
15,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2
16
16
16,0
16,3
2,0
3,5
17
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,3
2,0
3,8
18
18
18,0
18,3
2,0
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20,0
20,3
2,0
4,5
Bảng 9 - Dung
sai độ dày thành
Kích thước tính bằng
milimét
Độ dày
thành tối thiểu
emin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Độ dày
thành tối thiểu
emin
Dung sai a
X
>
≤
>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
2,0
0,3
17,0
18,0
1,9
2,0
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,0
19,0
2,0
3,0
4,0
0,5
19,0
20,0
2,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
0,6
20,0
21,0
2,2
5,0
6,0
0,7
21,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
6,0
7,0
0,8
22,0
23,0
2,4
7,0
8,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,0
24,0
2,5
8,0
9,0
1,0
24,0
25,0
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
1,1
25,0
26,0
2,7
10,0
11,0
1,2
26,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,8
11,0
12,0
1,3
27,0
28,0
2,9
12,0
13,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,0
29,0
3,0
13,0
14,0
1,5
29,0
30,0
3,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,0
1,6
30,0
31,0
3,2
15,0
16,0
1,7
31,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,3
16,0
17,0
1,8
32,0
33,0
3,4
a Dung sai được biểu thị dưới dạng
mm, trong đó "x” là giá trị của
dung sai đã cho. Mức dung sai phải phù hợp với Cấp V trong
TCVN 7093-1 (ISO 11922-1)[2].
7. Đặc tính cơ học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 10 - Đặc
tính cơ học của
ống
Đặc tính
Yêu cầu
Thông số thử
đối với các phép thử riêng PP-H
Phương pháp
thử
Độ bền với áp suất bên trong
Không bị phá hủy trong suốt phép thử
Ứng suất
(vòng) thủy tĩnh
MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
Thời gian
thử
h
Số lượng mẫu
thử
TCVN 6149-1
(ISO 1167-1)
TCVN 6149-2 (ISO
1167-2)
21,0
20
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,1
95
22
3
4,2
95
165
3
3,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
3
PP-B
Ứng suất
(vòng) thủy tĩnh
MPa
Nhiệt độ thử
°C
Thời gian
thử
h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,0
20
1
3
3,5
95
22
3
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
165
3
2,6
95
1000
3
PP-R
Ứng suất
(vòng) thủy tĩnh
MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0C
Thời gian
thử
H
Số lượng mẫu thử
16,0
20
1
3
4,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
3
3,8
95
165
3
3,5
95
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PP-RCT
Ứng suất (vòng) thủy
tĩnh
MPa
Nhiệt độ thử
°C
Thời gian
thử
h
Số lượng mẫu
thử
15,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
4,2
95
22
3
4,0
95
165
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,8
95
1000
3
Thông số thử
đối với tất cả các phép thử
Quy trình
lấy mẫu
Loại đầu bịt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu thử
a
Loại A
Không quy định
Nước trong nước
a Quy trình lấy mẫu không được quy định. Xem hướng dẫn trong TCVN
10097-7 (ISO/TS 15874-7) [4].
8. Đặc tính vật lý và
hóa học
Khi được thử theo các phương pháp quy
định trong Bảng 11, sử dụng các thông số đã cho, ống phải tuân theo các yêu cầu
cho trong bảng này.
Bảng 11 - Đặc tính vật
lý và hóa học của ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
Thông số thử
Phương pháp
thử
Thông số
Giá trị
Sự thay đổi kích thước theo
chiều dọc
≤ 2%
Nhiệt độ thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PP-H
150 °C
PP-B
150 °C
PP-R
135 °C
PP-RCT
135 °C
Thời gian thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en ≤ 8
mm
1 h
8 mm < en ≤ 16
mm
2 h
en > 16 mm
4 h
Số lượng mẫu thử
3
Độ bền nhiệt bằng phép thử áp
suất
thủy
tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình
lấy mẫu
a
Ứng suất (vòng) thủy tĩnh
TCVN 6149-1
(ISO 1167-1)
TCVN 6149-2
(ISO 1167-2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,9 MPa
PP-B
1,4 MPa
PP-R
1,9 MPa
PP-RCT
2,6 MPa
Nhiệt độ thử
110°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước trong không khí
Đầu bịt
Loại A
Hướng
Không quy
định
Thời gian thử
8760 h
Số lượng mẫu thử
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 10%
Quy trình
lấy mẫu
a
ISO 9854-1
ISO 9854-2
Nhiệt độ thử
PP-H
23 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0°C
PP-R
0°C
PP-RCT
0°C
Số lượng mẫu thử
10
Chỉ số chảy (hợp chất)
≤ 0,5 g/10 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
230 °C
ISO 1133-1
Khối lượng
2,16 kg
Số lượng mẫu thử
3
Chỉ số chảy (ống)
Chênh lệch tối đa 30 % khi
so
sánh
với hợp chất của
cùng
mẻ
đó
Nhiệt độ thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1133-1
Khối lượng
2,16 kg
Số lượng mẫu thử
3
a Quy trình lầy mẫu không được quy định. Xem hướng dẫn trong TCVN 10097-7
(ISO/TS 15874-[4].
9. Yêu cầu tính năng
Khi các ống tuân theo tiêu chuẩn này được nối
với nhau hoặc với
các chi tiết tuân theo TCVN 10097-3 (ISO 15874-3) thì ống và các mối nối phải
tuân theo TCVN 10097-5 (ISO 15874-5).
10. Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung chi tiết của nhãn phải được
in hoặc dán trực tiếp lên ống với khoảng cách giữa các nhãn không quá một mét
sao cho sau khi lưu giữ, vận chuyển và lắp đặt (ví dụ theo CEN/TR 12108
[1]) thì nhãn vẫn rõ ràng.
CHÚ THÍCH: Nhà sản xuất
không có trách nhiệm đối với việc nhãn bị mờ do các hành động như sơn, cạo, phủ
lên các chi tiết hoặc do sử dụng hóa chất, v.v... lên trên các chi tiết trừ khi được
thỏa thuận hoặc quy định bởi nhà sản xuất.
Việc ghi nhãn không được làm nứt hoặc
gây ra các khuyết tật khác làm ảnh hưởng đến tính năng của ống.
Nếu sử dụng phương pháp in thì màu của
nhãn in phải khác với màu nền của ống.
Nhãn phải có kích cỡ sao cho dễ nhìn mà không cần
phóng đại.
10.2. Yêu cầu nội dung ghi
nhãn tối thiểu
Yêu cầu nội dung ghi nhãn tối thiểu
cho ống được quy định trong Bảng 12.
Bảng 12 - Yêu
cầu nội dung ghi nhãn tối thiểu
Nội dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu tiêu chuẩn này
TCVN 10097 (ISO 15874)
Tên nhà sản xuất và/hoặc
nhãn hiệu
thương mại
Tên hoặc mã
Đường kính ngoài danh nghĩa và độ
dày thành danh nghĩa
Ví dụ. 16 x 2,2
Loại kích thước ống
Ví dụ. A
Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại ứng dụng và áp suất vận hành
Ví dụ. Loại 1/10 bar
Độ đục a
Ví dụ. đục
Thông tin của nhà sản xuất
b
a Nếu được công bố bởi nhà sản xuất.
b Để cung cấp khả năng truy xuất thì các
thông tin chi tiết sau phải được đưa ra:
a) thời gian sản xuất,
tháng và năm, bằng số hoặc bằng mã;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Lưu ý đến
sự cần thiết của dấu CE khi có yêu cầu về mặt pháp lý.
Phụ lục A
(tham khảo)
Xác định Scalc,max
A.1. Quy định
chung
Phụ lục này nêu chi tiết nguyên tắc tính toán
giá trị Scalc,max và từ đó
tính độ dày thành tối thiểu, emin của ống
tương ứng với các loại điều kiện vận hành (loại ứng dụng) cho trong Bảng 1 của TCVN
10097-1 (ISO 15874-1) và áp suất thiết kế được ứng dụng, pD.
A.2. Ứng suất thiết
kế
Ứng suất thiết kế, sD đối với một
loại điều kiện vận hành riêng (loại ứng dụng) được tính toán từ công thức (1),
(2), (3) hoặc (4) và công thức (5), (6) hoặc (7) (xem Chú thích 2 của 4.2), sử
dụng quy luật Miner theo ISO 13760 [3] và tính đến
các yêu cầu của loại ứng dụng được nêu trong Bảng 1 của TCVN 10097-1 (ISO
15874-1) và các hệ số vận hành nêu trong Bảng A.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ
°C
Hệ số thiết kế
C
PP-H
PP-B
PP-R
PP-RCT
ToperD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1,5
1,5
Tmax
1,3
1,3
1,3
1,3
Tmal
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
1,0
1,0
Tcold
1,6
1,4
1,4
1,4
Ứng suất thiết kế, sD được tính
toán tương ứng với từng loại và được nêu trong Bảng A.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ
°C
Hệ số thiết
kế
a
sD
MPa
PP-H
PP-B
PP-R
PP-RCT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,88
1,66
3,02
3,64
2
1,99
1,19
2,12
3,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,23
1,94
3,29
3,67
5
1,82
1,19
1,89
2,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,26
6,22
6,93
8,25
a Các giá trị được làm tròn đến hai chữ
số sau dấu phẩy (nghĩa là
chính xác đến
0,01 MPa).
A.3. Tính giá trị
lớn nhất của Scalc (Scalc,max)
Scalc,max là giá trị
nhỏ hơn của
hoặc 
trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
pD là áp suất thiết kế bằng 4 bar, 6
bar, 8 bar hoặc 10 bar, tính bằng megapascal (MPa);
hoặc 
trong đó
scold là ứng suất thiết kế
ở 20 °C tương ứng với
thời gian sử dụng là 50 năm;
pD là áp suất thiết kế bằng 10 bar, tính bằng
megapascal (MPa).
Các giá trị của Scalc,max liên quan với từng loại
điều kiện vận hành [xem TCVN 10097-1 (ISO 15874-1)] được nêu trong Bảng A.3,
A.4, A.5 và A.6.
Bảng A.3 -
Giá trị Scalc,max cho PP-H
pD
bar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 1
Loại 2
Loại 4
Loại 5
Giá trị Scalc,max a
4
6,3 b
5,0
6,3 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
4,8
3,3
5,4
3,0
8
3,6
2,5
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
2,9
2,0
3,2
1,8
a Các giá trị được làm tròn đến
một chữ số sau dấu phẩy.
b Dựa trên scold:pD.
Bảng A.4 - Giá trị Scalc,max cho PP-B
pD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại ứng dụng
Loại 1
Loại 2
Loại 4
Loại 5
Giá trị Scalc,max a
4
4,2
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
6
2,8
2,0
3,2
2,0
8
2,1
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
10
1,7
1,2
1,9
1,2
a Các giá trị được làm tròn đến
một chữ số sau dấu phẩy.
Bảng A.5 - Giá trị Scalc,max cho PP-R
pD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại ứng dụng
Loại 1
Loại 2
Loại 4
Loại 5
Giá trị Scalc,max a
4
6,9 b
5,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,7
6
5,0
3,5
5,5
3,2
8
3,8
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
10
3,0
2,1
3,3
1,9
a Các giá trị được làm tròn đến
một chữ số sau dấu phẩy.
b Dựa trên scold:pD.
Bảng A.6 - Giá trị Scalc,max cho PP-RCT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bar
Loại ứng dụng
Loại 1
Loại 2
Loại 4
Loại 5
Giá trị Scalc,max a
4
8,2 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,2 b
7,3
6
6,1
5,7
6,1
4,9
8
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,6
3,7
10
3,6
3,4
3,7
2,9
a Các giá trị được làm tròn đến
một chữ số sau dấu phẩy.
b Dựa trên scold:pD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị của dãy S và Scalc phải được lựa
chọn cho mỗi loại ứng dụng và áp suất thiết kế từ
Bảng 5, 6, 7 hoặc 8 nếu áp dụng sao cho S hoặc Scalc không lớn
hơn Scal,max cho trong Bảng
A.3, A.4, A.5 hoặc A.6 (xem 6.2).
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] CEN/TR 12108, Plastics piping
systems - Guidance for the installation inside buildings of pressure piping
systems for hot and cold water intended for
human consumption.
[2] TCVN 7093-1 (ISO 11922-1), Ống nhựa nhiệt
dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai - Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét (Thermoplastics
pipes for the conveyance of fluids - Determination
and tolerances - Part 1: Metric series).
[3] ISO 13760, Plastics pipes for the
conveyance of fluids under
pressure - Miner's rule - Calculation method for cumulative damage.
[4] TCVN 10097-7 (ISO/TS 15874-7), Hệ thống ống
chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 7: Hướng dẫn
đánh giá sự phù hợp (Plastics piping systems for hot and cold water
installations - Polypropylene (PP) - Part 7: Guidance for the assessment of conformity).