Trọn bộ hồ sơ khai thuế cho thuê tài sản 2026 theo từng lần phát sinh và theo năm theo Nghị định 373 ra sao?
Trọn bộ hồ sơ khai thuế cho thuê tài sản 2026 theo từng lần phát sinh và theo năm được nêu tại Mục 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:
Áp dụng đối với: Điểm e khoản 5 Điều 7 Nghị định 126/2020/NĐ-CP và điểm c khoản 3, điểm h khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP.
(1) Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế
01/TTS | Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay cho cá nhân) | |
01-1/BK-TTS | Phụ lục bảng kê chi tiết hợp đồng cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng | |
Bản sao hợp đồng thuê tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng) | ||
Bản sao Giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật (trường hợp cá nhân cho thuê tài sản ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục khai, nộp thuế) |
(2) Hồ sơ khai thuế đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê
01/TTS | Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay cho cá nhân) | |
01-2/BK-TTS | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê tài sản (áp dụng đối với tổ chức khai thay cho cá nhân cho thuê tài sản) | |
Bản sao hợp đồng thuê tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng) |
Áp dụng đối với: Điểm h khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP.
Hồ sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh
01/CNKD | Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | |
Bản sao hợp đồng kinh tế cung cấp hàng hóa, dịch vụ | ||
Bản sao biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng | ||
Bản sao tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa như: Bảng kê thu mua hàng nông sản nếu là hàng hóa nông sản trong nước; bảng kê hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới nếu là hàng cư dân biên giới nhập khẩu; hóa đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng hóa nhập khẩu mua của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nước; tài liệu liên quan để chứng minh nếu là hàng hóa do cá nhân tự sản xuất....; |
Lưu ý: Nghị định 373/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ 14/02/2026.
*Trên đây là thông tin về "Trọn bộ hồ sơ khai thuế cho thuê tài sản 2026 theo từng lần phát sinh và theo năm theo Nghị định 373 ra sao?"

Trọn bộ hồ sơ khai thuế cho thuê tài sản 2026 theo từng lần phát sinh và theo năm theo Nghị định 373 ra sao? (Hình từ Internet)
Hướng dẫn kê khai thuế cho thuê tại sản năm 2026 trên thuedientu chi tiết? Cách kê khai thuế ra sao?
Dưới đây là thông tin về "Hướng dẫn kê khai thuế cho thuê tại sản năm 2026 trên thuedientu"
Bước 1: Truy cập vào trang thuế theo đường link https://thuedientu.gdt.gov.vn/etaxnnt/Request, sau đó chọn mục "Cá nhân"

Bước 2: Nhấn "Đăng nhập" và chọn loại tài khoản đăng nhập (Đăng nhập bằng tài khoản thuế hoặc bằng tài khoản VNeID)

Bước 3: Sau khi đăng nhập thành công, chọn mục "Khai thuế" ---> chọn "Khai thuế cho thuê tài sản"

Bước 4: Lựa chọn loại tờ khai ---> chọn tờ khai mẫu 01/TTS (TT40/2021)

Bước 5: Lựa chọn địa chỉ có hoạt động cho thuê tài sản rồi nhấn "Tiếp tục"

Bước 6: Kiểm tra lại xem đã đúng cơ quan thuế quản lý chưa, nếu thông tin đã đúng thì nhấn chọn kỳ kê khai theo năm hoặc theo lần thanh toán, sau đó điền khoảng thời gian của kỳ kê khai ---> nhấn "Tiếp tục"

Bước 7: Tạm thời bỏ qua tờ khai 01/TTS, kéo xuống dưới nhấn chọn "01/BK-TTS" để khai phụ lục trước

Bước 8: Kê khai phụ lục 01/BK-TTS:

- Chỉ tiêu [06a]: chọn "Hợp đồng"
- Chỉ tiêu [07] [08]: điền tên và mã số thuế của bên thuê
- Nếu là "Bất động sản" thì tích chọn chỉ tiêu [09], còn nếu là "Động sản" thì tích chọn chỉ tiêu [10]
- Chỉ tiêu [11] [12]: lần lượt là số và ngày của hợp đồng (nếu không có số hợp đồng có thể điền số 0)
- Chỉ tiêu [13]: lựa chọn mục đich sử dụng của tài sản thuê
- Chỉ tiêu [14]: nếu bên thuê có đầu tư để xây dựng tải sản thì tích chọn, nếu không có thì bỏ qua
- Chỉ tiêu [15a] [15b]: điền địa chỉ chi tiết và phường/xã nơi tài sản cho thuê
- Chỉ tiêu [16]: Điền diện tích tài sản cho thuê
- Chỉ tiêu [17a]: điền số tháng thanh toán ổn định của kỳ thanh toán
- Chỉ tiêu [17] [18]: điền khoảng thời gian của kỳ thanh toán
- Chỉ tiêu [19]: điền giá trị cho thuê 1 tháng đã bao gồm thuế (nếu giá trị trên hợp đồng là chưa thuế thì phải lấy giá đó chia cho 0.9)
- Chỉ tiêu [23]: do mức doanh thu một năm dưới 500 triệu đồng thuộc trường hợp không chịu thuế nên sẽ bỏ tích chọn ở ô này, khi đó chỉ tiêu [25] [26] sẽ không còn hiện ra số thuế phải nộp
- Chỉ tiêu [27]: chọn "Hợp đồng khai lần đâu" ---> hệ thống sẽ tự tạo ra mã hợp đồng ở chỉ tiêu [28]
Bước 9: Quay lại tờ khai "01/TTS" ---> kéo xuốn dưới để kiểm tra doanh thu phát sinh và sô thuế phải nộp đã đúng với số đã kê ở phụ lục chưa

Bước 10: Nhấn "Hoàn thành kê khai"
Bước 11: Chọn "Kết xuất XML" ---> bấm "Nộp tờ khai"
Bước 12: Nhấn tiếp tục ---> Điền mã kiễm tra ---> Tiếp tục ---> Điền mã OTP gửi về số điện thoại đã đăng ký ---> Tiếp tục
Trọn bộ biểu mẫu đăng ký hộ kinh doanh 2025 theo Thông tư 68?
Trọn bộ biểu mẫu đăng ký hộ kinh doanh 2025 được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 68/2025/TT-BTC, cụ thể như sau:
MẪU SỐ | TÊN MẪU | TẢI VỀ |
Mẫu số 1 | Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 2 | Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 3 | Giấy đề nghị đăng ký tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh | |
Mẫu số 4 | Thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | |
Mẫu số 5 | Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 6 | Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 7 | Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 8 | Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp hộ kinh doanh | |
Mẫu số 9 | Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (Dùng trong trường hợp cấp lại do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác) | |
Mẫu số 10 | Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 11 | Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về việc tuân thủ các quy định về hộ kinh doanh | |
Mẫu số 12 | Thông báo về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 13 | Thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | |
Mẫu số 14 | Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 15 | Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của lần đăng ký thay đổi | |
Mẫu số 16 | Quyết định về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 17 | Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 18 | Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử | |
Mẫu số 19 | Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện | |
Mẫu số 20 | Giấy xác nhận về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký | |
Mẫu số 21 | Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không có hiệu lực | |
Mẫu số 22 | Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh đăng ký thay đổi thành viên không được quyền thành lập hộ kinh doanh | |
Mẫu số 23 | Thông báo về việc xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh hoặc ra thông báo, quyết định không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục | |
Mẫu số 24 | Thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 25 | Thông báo về việc hiệu đính nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 26 | Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh | |
Mẫu số 27 | Thông báo về việc hộ kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động | |
Mẫu số 28 | Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký hộ kinh doanh của hộ kinh doanh |
TẢI VỀ Trọn bộ biểu mẫu đăng ký hộ kinh doanh 2025
- Trọn bộ hồ sơ khai thuế cho thuê tài sản
- Trọn bộ hồ sơ khai thuế cho thuê tài sản 2026 theo từng lần phát sinh
- Trọn bộ hồ sơ khai thuế cho thuê tài sản 2026 theo từng lần phát sinh và theo năm
- Hồ sơ khai thuế cho thuê tài sản
- Hồ sơ khai thuế cho thuê tài sản 2026
- Hồ sơ khai thuế cho thuê tài sản 2026 theo từng lần phát sinh
- Hồ sơ khai thuế cho thuê tài sản 2026 theo từng lần phát sinh và theo năm
- Cho thuê tài sản
- Nghị định 373
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];