Danh sách các khối thi đại học 2027
Căn cứ theo Điều 1 Quyết định 2308/QĐ-BGDĐT năm 2026 quy định việc tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông dự kiến diễn ra trong các ngày 11 và 12 tháng 6 hằng năm.
Danh sách các khối thi đại học 2027
Tổ hợp | Môn |
D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
X01 | Ngữ văn, Toán, GDKTPL |
B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
X03 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
A02 | Toán, Vật lí, Sinh học |
X25 | Toán, Tiếng Anh, GDKTPL |
X27 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
X04 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
X05 | Toán, Vật lí, GDKTPL |
A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử |
A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
A04 | Toán, Vật lí, Địa lí |
X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
X10 | Toán, Hóa học, Tin học |
C14 | Ngữ văn, Toán, GDKTPL |
D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
X78 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh |
D03 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
A06 | Toán, Hóa học, Địa lí |
X70 | Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL |
X08 | Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp |
B02 | Toán, Sinh học, Địa lí |
D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
A05 | Toán, Hóa học, Lịch sử |
D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
X28 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
X11 | Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
X21 | Toán, Địa lí, GDKTPL |
X17 | Toán, Lịch sử, GDKTPL |
D30 | Toán, Vật lí, Tiếng Trung |
X74 | Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL |
D25 | Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
D28 | Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
X15 | Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
D23 | Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
D29 | Toán, Vật lí, Tiếng Pháp |
D84 | Toán, Tiếng Anh, GDKTPL |
D02 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga |
A09 | Toán, Địa lí, GDKTPL |
X09 | Toán, Hóa học, GDKTPL |
DD2 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn |
X13 | Toán, Sinh học, GDKTPL |
D24 | Toán, Hóa học, Tiếng Pháp |
D22 | Toán, Hóa học, Tiếng Nga |
D05 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức |
D27 | Toán, Vật lí, Tiếng Nga |
C20 | Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL |
X24 | Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp |
D26 | Toán, Vật lí, Tiếng Đức |
B01 | Toán, Lịch sử, Sinh học |
AH3 | Toán, Vật lí, Tiếng Hàn |
X20 | Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
D66 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh |
AH2 | Toán, Hóa học, Tiếng Hàn |
D21 | Toán, Hóa học, Tiếng Đức |
X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
X56 | Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
C19 | Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL |
C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
A08 | Toán, Lịch sử, GDKTPL |
D40 | Toán, Lịch sử, Tiếng Trung |
X23 | Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp |
D39 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức |
D38 | Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật |
X79 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
D37 | Toán, Lịch sử, Tiếng Nga |
D11 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh |
A10 | Toán, Vật lí, GDKTPL |
X22 | Toán, Địa lí, Tin học |
AH5 | AH5 |
X80 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
X18 | Toán, Lịch sử, Tin học |
X54 | Toán, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp |
B04 | Toán, Sinh học, GDKTPL |
D36 | Toán, Lịch sử, Tiếng Đức |
X81 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
M00 | Ngữ văn, Toán, Năng khiếu |
D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
D13 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
M01 | Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu |
X65 | Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
M26 | M26 |
M27 | M27 |
M28 | M28 |
M29 | M29 |
M30 | M30 |
D20 | Toán, Địa lí, Tiếng Trung |
X53 | Toán, GDKTPL, Tin học |
C07 | Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí |
X19 | Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
C05 | Ngữ văn, Vật lí, Hóa học |
C10 | Ngữ văn, Lịch sử, Hóa học |
C12 | Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học |
D65 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
C09 | Ngữ văn, Địa lí, Vật lí |
X57 | Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp |
A11 | Toán, Hóa học, GDKTPL |
C13 | Ngữ văn, Sinh học, Địa lí |
D45 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
V00 | Toán, Vật lí, Vẽ |
X55 | Toán, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp |
X71 | Ngữ văn, Lịch sử, Tin học |
D90 | Toán, KHTN, Tiếng Anh |
X90 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung |
C06 | Ngữ văn, Vật lí, Sinh học |
C11 | Ngữ văn, Địa lí, Hóa học |
D18 | Toán, Ngữ văn, GDCD |
V01 | Toán, Ngữ văn, Vẽ |
Y07 | Ngữ văn, GDKTPL, Tin học |
D19 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
D35 | Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
D63 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
D64 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
D32 | Toán, Sinh học, Tiếng Nga |
D71 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung |
V02 | Toán, Tiếng Anh, Vẽ |
A12 | Toán, KHTN, Lịch sử |
D33 | Toán, Sinh học, Tiếng Nhật |
D44 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
D17 | Toán, Ngữ văn, Địa lí |
H01 | Toán, Ngữ văn, Vẽ |
AU | AU |
BO3 | BO3 |
XI1 | XI1 |
XI9 | XI9 |
D43 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
DH5 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn |
X37 | X37 |
X75 | Ngữ văn, Địa lí, Tin học |
A15 | Toán, KHTN, GDKTPL |
DH1 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn |
C16 | Ngữ văn, Vật lí, GDKTPL |
D91 | Toán, KHXH, Tiếng Anh |
D96 | Toán, KHXH, Tiếng Trung |
H06 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ |
X86 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Pháp |
A19 | Toán, KHXH, Sinh học |
D61 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
T00 | Toán, Sinh học, Năng khiếu |
Y09 | Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp |
D69 | Văn, GDKTPL, Tiếng Nhật |
X98 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nhật |
D34 | Toán, Sinh học, Tiếng Pháp |
D41 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
D42 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga |
D62 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga |
H04 | Toán, Tiếng Anh, Vẽ |
H08 | Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ |
Y03 | Y03 |
D67 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Đức |
D68 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nga |
D70 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Pháp |
D86 | Toán, GDKTPL, Tiếng Nga |
D87 | Toán, GDKTPL, Tiếng Pháp |
D88 | Toán, GDKTPL, Tiếng Nhật |
DH6 | DH6 |
H00 | Ngữ văn, Vẽ, Vẽ |
X82 | X82 |
X94 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Đức |
Y08 | Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp |
B05 | Toán, Sinh học, KHXH |
D55 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung |
H02 | Toán, Vẽ, Vẽ |
T02 | Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu |
T05 | Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu |
X66 | Ngữ văn, Sinh học, GDKT&PL |
A0T | Toán, Vật lí, Tin học |
AH4 | Toán, Sinh học, Tiếng Hàn |
H07 | Toán, Hình họa, Trang trí |
H09 | Toán, Địa lí, Vẽ |
T01 | Toán, Ngữ văn, Năng khiếu |
V03 | Toán, Hóa học, Vẽ |
A16 | Toán, KHTN, Ngữ văn |
AH1 | Toán, Địa lí, Tiếng Hàn |
C17 | Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL |
T06 | Toán, Địa lí, Năng khiếu |
T08 | Sinh học, Hóa học, Năng khiếu |
T09 | Toán, Lịch sử, Năng khiếu |
V06 | Toán, Địa lí, Vẽ |
X46 | Toán, Tiếng Nhật, Tin học |
A0C | Toán, Vật lí, Công nghệ |
A13 | Toán, KHTN, Địa lí |
AH6 | AH6 |
AH7 | AH7 |
AH8 | AH8 |
C15 | Ngữ văn, Toán, KHXH |
D53 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn |
D78 | Ngữ văn, KHXH, Tiếng Nhật |
D97 | Toán, KHXH, Tiếng Pháp |
H03 | Toán, KHTN, Vẽ |
H05 | Ngữ văn, KHXH, Vẽ |
H10 | Toán, GDCD, Vẽ |
H11 | Ngữ văn, GDCD, Vẽ |
N00 | Ngữ văn, Âm nhạc, NK |
T10 | Toán, GDCD, Năng khiếu |
X73 | Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
X77 | Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp |
A14 | Toán, KHTN, GDCD |
A17 | Toán, KHXH, Vật lí |
A18 | Toán, KHXH, Hóa học |
D54 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp |
DH3 | DH3 |
K01 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
T04 | Toán, Vật lí, Năng khiếu |
V05 | Ngữ văn, Vật lí, Vẽ |
X72 | Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
X76 | Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp |
C0G | Ngữ văn, Địa lí, Kinh tế & PL |
N01 | Ngữ văn, Hát, Nhạc cụ |
N05 | Ngữ văn, Xướng âm, Hát |
T03 | Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu |
T07 | Toán, Hóa học, Năng khiếu |
V04 | Toán, Sinh học, Vẽ |
V10 | Toán, Tiếng Trung, Vẽ |
X58 | Ngữ văn, Vật lí, GDKTPL |
X59 | Ngữ văn, Vật lí, Tin học |
X62 | Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL |
D00 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D48 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật |
D50 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung |
D58 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga |
D60 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức |
D72 | Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh |
D83 | Ngữ văn, KHXH, Tiếng Pháp |
D98 | Toán, KHXH, Tiếng Nga |
M02 | Toán, NK1, NK2 |
M06 | Toán, Vẽ, Hát |
N02 | Ngữ văn, Xướng âm, Hát |
S00 | Ngữ văn, NK SKĐA 1, NK SKĐA 2 |
T11 | Ngữ văn, Vật lí, Năng khiếu |
T12 | Ngữ văn, Hóa học, Năng khiếu |
TH9 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
V07 | Toán, Tiếng Đức, Vẽ |
V08 | Toán, Tiếng Nga, Vẽ |
V11 | Toán, Tiếng Pháp, Vẽ |
X33 | X33 |
All | All |
BO0 | BO0 |
C18 | Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C21 | Ngữ văn, Địa lí, GDCD |
C22 | Ngữ văn, Toán, GDCD |
C23 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
C24 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
C25 | Ngữ văn, Toán, KHTN |
C26 | Ngữ văn, Toán, KHXH |
COI | COI |
D145 | Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh |
D147 | Toán, KHXH, Tiếng Anh |
D31 | Toán, Sinh học, Tiếng Đức |
D75 | Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh |
D77 | Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung |
D81 | Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh |
D89 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật |
M03 | Ngữ văn, NK1, NK2 |
M04 | Toán, Đọc, Hát |
M05 | Ngữ văn, Đọc, Hát |
M07 | Ngữ văn, Vẽ, Hát |
M08 | Ngữ văn, NK, Hát |
M09 | Toán, NK, Hát |
M10 | Toán, NK, Đọc |
M11 | Ngữ văn, NK, Đọc |
N03 | Ngữ văn, Ghi âm, Hát |
N04 | Ngữ văn, Nhạc cụ, Hát |
N06 | Ngữ văn, Nhạc lí, Hát |
N07 | Ngữ văn, Piano, Hát |
R01 | Ngữ văn, Lịch sử, NK |
R02 | Ngữ văn, Địa lí, NK |
R03 | Ngữ văn, Tiếng Anh, NK |
R04 | Ngữ văn, GDCD, NK |
V09 | Toán, Tiếng Nhật, Vẽ |
X60 | Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
X61 | Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp |
X63 | Ngữ văn, Hóa học, Tin học |
X64 | Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
X67 | Ngữ văn, Sinh học, Tin học |
X68 | Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
X69 | Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
X91 | X91 |
XD01 | XD01 |
>> Các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng, tham khảo: Tại đây
*Thông tin "Danh sách các khối thi đại học 2027? Các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng 2027?" mang tính chất tham khảo.

Danh sách các khối thi đại học 2027? Các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng 2027?
Cách tính điểm xét tốt nghiệp THPT mới nhất?
Cách tính điểm xét tốt nghiệp THPT mới nhất theo Điều 44 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT như sau:
Điểm xét tốt nghiệp THPT (ĐXTN) gồm:
- Điểm các môn thi thí sinh dự thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT được quy về thang điểm 10 để tính ĐXTN;
- Điểm trung bình các năm học ở cấp THPT (ĐTB các năm học) được tính theo công thức (*) dưới đây:

Trong đó, ĐTB lớp 10, ĐTB lớp 11, ĐTB lớp 12 là điểm trung bình cộng của tất cả các môn học được đánh giá bằng điểm số của từng năm học đó. ĐTB từng năm học và ĐTB các năm học được làm tròn đến 2 (hai) chữ số thập phân.
- Điểm ưu tiên (ƯT), khuyến khích (KK) nếu có.
Công thức xét công nhận tốt nghiệp

Lưu ý:
- ĐXTN được lấy đến hai chữ số thập phân, do phần mềm máy tính tự động thực hiện.
- Đối với thí sinh học theo Chương trình GDPT/GDTX mà trên học bạ có tính ĐTB từng năm học thì được sử dụng điểm này để thay thế cho việc tính ĐTB các môn học tại công thức (*).
- ĐTB các năm học chỉ tính trên những năm học mà thí sinh học theo Chương trình GDPT/GDTX của Việt Nam.
Căn cứ theo Điều 45 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định về công nhận tốt nghiệp THPT như sau:
- Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, không bị kỷ luật hủy kết quả thi, tất cả các môn thi đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 (năm) điểm trở lên được công nhận tốt nghiệp THPT.
- Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, được miễn thi tất cả các bài thi trong xét tốt nghiệp THPT theo quy định khoản 1 tại Điều 39 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được công nhận tốt nghiệp THPT.
Chấm phúc khảo bài thi tự luận, trắc nghiệm thi tốt nghiệp ra sao?
Căn cứ khoản 5, khoản 6 Điều 37 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được sửa đổi bởi khoản 2, khoản 3 Điều 10 Thông tư 13/2026/TT-BGDĐT quy định chấm phúc khảo bài thi tự luận, trắc nghiệm thi tốt nghiệp THPT như sau:
(1) Chấm phúc khảo bài thi tự luận: Mỗi bài thi tự luận do hai Giám khảo chấm phúc khảo theo quy định tại Điều 33 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT và phải được chấm bằng mực có màu khác với màu mực được dùng chấm trước đó trên bài làm của thí sinh. Trong khi tiến hành các công việc liên quan đến phúc khảo, phải có ít nhất từ hai thành viên của Ban Phúc khảo trở lên. Kết quả chấm phúc khảo bài thi tự luận do Ban Thư ký xử lý như sau:
- Nếu kết quả chấm của hai Giám khảo chấm phúc khảo giống nhau thì lấy kết quả đó làm điểm phúc khảo và giao bài thi cho hai Giám khảo chấm phúc khảo ký xác nhận;
- Nếu kết quả chấm của hai Giám khảo chấm phúc khảo có sự chênh lệch thì rút bài thi giao cho lãnh đạo Ban Phúc khảo tổ chức cho Giám khảo chấm phúc khảo thứ ba chấm trực tiếp trên bài làm của thí sinh bằng mực màu khác;
- Nếu kết quả chấm của hai trong ba Giám khảo chấm phúc khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc khảo. Nếu kết quả chấm của cả ba Giám khảo chấm phúc khảo lệch nhau thì lãnh đạo Ban Phúc khảo lấy điểm trung bình cộng của ba lần chấm làm tròn đến hai chữ số thập phân làm điểm phúc khảo rồi ký tên xác nhận;
- Bài thi có điểm phúc khảo lệch so với điểm chấm đã công bố từ 0,25 điểm trở lên thì được điều chỉnh điểm, kể cả trường hợp tăng hoặc giảm điểm. Tất cả các trường hợp điều chỉnh điểm đều phải tổ chức đối thoại trực tiếp giữa các Giám khảo chấm phúc khảo và các Giám khảo chấm trước đây (có ghi biên bản). Nếu thấy có biểu hiện tiêu cực phải báo cáo lãnh đạo Ban Phúc khảo để xử lý theo quy định.
(2) Chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm:
- Khi có mặt đầy đủ thành viên được giao nhiệm vụ chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm mới tiến hành mở niêm phong túi bài thi; Hội đồng thi có số lượng bài thi phúc khảo lớn có thể chia thành các nhóm để thực hiện. Việc chấm phúc khảo phải bảo đảm nguyên tắc mở túi nào chấm phúc khảo dứt điểm túi đó, niêm phong trở lại rồi mới được mở túi khác;
- Quy trình chấm phúc khảo:
+ Tổ phúc khảo bài thi trắc nghiệm nạp danh sách thí sinh phúc khảo vào phần mềm chấm thi trắc nghiệm;
+ Thực hiện đối chiếu từng câu trả lời đã tô trên Phiếu TLTN với hình ảnh đã quét lưu trong máy tính và kết quả nhận dạng trên máy tính, nếu phát hiện có sai lệch thì phải xác định rõ nguyên nhân và xử lý; thực hiện in kết quả chấm từ phần mềm chấm thi trước và sau khi sửa lỗi để lưu hồ sơ;
+ Dữ liệu chấm phúc khảo được xuất ra từ phần mềm, ghi vào 02 đĩa CD giống nhau, được niêm phong dưới sự giám sát của Tổ Giám sát, công an và lập biên bản, có chữ ký của lãnh đạo Ban Phúc khảo. Trong đó, 01 đĩa bàn giao cho Ban Thư ký để gửi về Bộ GDĐT qua hệ thống Quản lý thi để quản lý; 01 đĩa bàn giao cho Chủ tịch Hội đồng thi để cập nhật kết quả vào cơ sở dữ liệu của hệ thống Quản lý thi và lưu trữ;
- Kết thúc việc chấm phúc khảo, Tổ phúc khảo bài thi trắc nghiệm lập biên bản tổng hợp, có chữ ký của lãnh đạo Ban Phúc khảo và tất cả các thành viên, Tổ Giám sát;
- Tổ Giám sát phải thực hiện nhiệm vụ giám sát trực tiếp, thường xuyên, liên tục tất cả các khâu trong quá trình phúc khảo bài thi trắc nghiệm.
- Các khối thi đại học 2027
- Danh sách các khối thi đại học 2027
- Tất cả các khối thi đại học
- Danh sách các khối thi đại học
- Tổng hợp các khối thi đại học
- Tổ hợp các khối thi đại học
- Đại học
- Các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng
- Các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng 2027
- Khối thi đại học
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];