Danh sách các khối thi đại học 2027? Các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng 2027?

15:11 | 16/09/2026
Tổng hợp danh sách các khối thi đại học 2027 dưới đây.
Nội dung chính
  1. Danh sách các khối thi đại học 2027
  2. Cách tính điểm xét tốt nghiệp THPT mới nhất?
  3. Chấm phúc khảo bài thi tự luận, trắc nghiệm thi tốt nghiệp ra sao?

Danh sách các khối thi đại học 2027

Căn cứ theo Điều 1 Quyết định 2308/QĐ-BGDĐT năm 2026 quy định việc tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông dự kiến diễn ra trong các ngày 11 và 12 tháng 6 hằng năm.

Danh sách các khối thi đại học 2027

Tổ hợp

Môn

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

X26

Toán, Tiếng Anh, Tin học

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

X06

Toán, Vật lí, Tin học

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

X01

Ngữ văn, Toán, GDKTPL

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

X03

Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

X25

Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

X27

Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

X04

Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

X05

Toán, Vật lí, GDKTPL

A03

Toán, Vật lí, Lịch sử

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

A04

Toán, Vật lí, Địa lí

X14

Toán, Sinh học, Tin học

X10

Toán, Hóa học, Tin học

C14

Ngữ văn, Toán, GDKTPL

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

X78

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

A06

Toán, Hóa học, Địa lí

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

X08

Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp

B02

Toán, Sinh học, Địa lí

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

A05

Toán, Hóa học, Lịch sử

D06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

X28

Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

X11

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

X12

Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

X21

Toán, Địa lí, GDKTPL

X17

Toán, Lịch sử, GDKTPL

D30

Toán, Vật lí, Tiếng Trung

X74

Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL

D25

Toán, Hóa học, Tiếng Trung

D28

Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

X15

Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp

D23

Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

D29

Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

D84

Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

D02

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

A09

Toán, Địa lí, GDKTPL

X09

Toán, Hóa học, GDKTPL

DD2

Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn

X13

Toán, Sinh học, GDKTPL

D24

Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

D22

Toán, Hóa học, Tiếng Nga

D05

Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

D27

Toán, Vật lí, Tiếng Nga

C20

Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL

X24

Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp

D26

Toán, Vật lí, Tiếng Đức

B01

Toán, Lịch sử, Sinh học

AH3

Toán, Vật lí, Tiếng Hàn

X20

Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp

D66

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh

AH2

Toán, Hóa học, Tiếng Hàn

D21

Toán, Hóa học, Tiếng Đức

X16

Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

X56

Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp

C19

Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

C08

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

A08

Toán, Lịch sử, GDKTPL

D40

Toán, Lịch sử, Tiếng Trung

X23

Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp

D39

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức

D38

Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật

X79

Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học

D37

Toán, Lịch sử, Tiếng Nga

D11

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

A10

Toán, Vật lí, GDKTPL

X22

Toán, Địa lí, Tin học

AH5

AH5

X80

Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

X18

Toán, Lịch sử, Tin học

X54

Toán, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp

B04

Toán, Sinh học, GDKTPL

D36

Toán, Lịch sử, Tiếng Đức

X81

Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

M00

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

D12

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

D13

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

X65

Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

M26

M26

M27

M27

M28

M28

M29

M29

M30

M30

D20

Toán, Địa lí, Tiếng Trung

X53

Toán, GDKTPL, Tin học

C07

Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí

X19

Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp

C05

Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

C10

Ngữ văn, Lịch sử, Hóa học

C12

Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học

D65

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

C09

Ngữ văn, Địa lí, Vật lí

X57

Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp

A11

Toán, Hóa học, GDKTPL

C13

Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

D45

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

V00

Toán, Vật lí, Vẽ

X55

Toán, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp

X71

Ngữ văn, Lịch sử, Tin học

D90

Toán, KHTN, Tiếng Anh

X90

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung

C06

Ngữ văn, Vật lí, Sinh học

C11

Ngữ văn, Địa lí, Hóa học

D18

Toán, Ngữ văn, GDCD

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ

Y07

Ngữ văn, GDKTPL, Tin học

D19

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

D35

Toán, Sinh học, Tiếng Trung

D63

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

D64

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D32

Toán, Sinh học, Tiếng Nga

D71

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung

V02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ

A12

Toán, KHTN, Lịch sử

D33

Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

D44

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

D17

Toán, Ngữ văn, Địa lí

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ

AU

AU

BO3

BO3

XI1

XI1

XI9

XI9

D43

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật

DH5

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn

X37

X37

X75

Ngữ văn, Địa lí, Tin học

A15

Toán, KHTN, GDKTPL

DH1

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn

C16

Ngữ văn, Vật lí, GDKTPL

D91

Toán, KHXH, Tiếng Anh

D96

Toán, KHXH, Tiếng Trung

H06

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ

X86

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Pháp

A19

Toán, KHXH, Sinh học

D61

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu

Y09

Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp

D69

Văn, GDKTPL, Tiếng Nhật

X98

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nhật

D34

Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

D41

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D42

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

D62

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

H04

Toán, Tiếng Anh, Vẽ

H08

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ

Y03

Y03

D67

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Đức

D68

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nga

D70

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Pháp

D86

Toán, GDKTPL, Tiếng Nga

D87

Toán, GDKTPL, Tiếng Pháp

D88

Toán, GDKTPL, Tiếng Nhật

DH6

DH6

H00

Ngữ văn, Vẽ, Vẽ

X82

X82

X94

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Đức

Y08

Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp

B05

Toán, Sinh học, KHXH

D55

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

H02

Toán, Vẽ, Vẽ

T02

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu

T05

Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu

X66

Ngữ văn, Sinh học, GDKT&PL

A0T

Toán, Vật lí, Tin học

AH4

Toán, Sinh học, Tiếng Hàn

H07

Toán, Hình họa, Trang trí

H09

Toán, Địa lí, Vẽ

T01

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

V03

Toán, Hóa học, Vẽ

A16

Toán, KHTN, Ngữ văn

AH1

Toán, Địa lí, Tiếng Hàn

C17

Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL

T06

Toán, Địa lí, Năng khiếu

T08

Sinh học, Hóa học, Năng khiếu

T09

Toán, Lịch sử, Năng khiếu

V06

Toán, Địa lí, Vẽ

X46

Toán, Tiếng Nhật, Tin học

A0C

Toán, Vật lí, Công nghệ

A13

Toán, KHTN, Địa lí

AH6

AH6

AH7

AH7

AH8

AH8

C15

Ngữ văn, Toán, KHXH

D53

Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn

D78

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Nhật

D97

Toán, KHXH, Tiếng Pháp

H03

Toán, KHTN, Vẽ

H05

Ngữ văn, KHXH, Vẽ

H10

Toán, GDCD, Vẽ

H11

Ngữ văn, GDCD, Vẽ

N00

Ngữ văn, Âm nhạc, NK

T10

Toán, GDCD, Năng khiếu

X73

Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp

X77

Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp

A14

Toán, KHTN, GDCD

A17

Toán, KHXH, Vật lí

A18

Toán, KHXH, Hóa học

D54

Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

DH3

DH3

K01

Toán, Tiếng Anh, Tin học

T04

Toán, Vật lí, Năng khiếu

V05

Ngữ văn, Vật lí, Vẽ

X72

Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp

X76

Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp

C0G

Ngữ văn, Địa lí, Kinh tế & PL

N01

Ngữ văn, Hát, Nhạc cụ

N05

Ngữ văn, Xướng âm, Hát

T03

Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu

T07

Toán, Hóa học, Năng khiếu

V04

Toán, Sinh học, Vẽ

V10

Toán, Tiếng Trung, Vẽ

X58

Ngữ văn, Vật lí, GDKTPL

X59

Ngữ văn, Vật lí, Tin học

X62

Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL

D00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D48

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

D50

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

D58

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga

D60

Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức

D72

Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D83

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Pháp

D98

Toán, KHXH, Tiếng Nga

M02

Toán, NK1, NK2

M06

Toán, Vẽ, Hát

N02

Ngữ văn, Xướng âm, Hát

S00

Ngữ văn, NK SKĐA 1, NK SKĐA 2

T11

Ngữ văn, Vật lí, Năng khiếu

T12

Ngữ văn, Hóa học, Năng khiếu

TH9

Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học

V07

Toán, Tiếng Đức, Vẽ

V08

Toán, Tiếng Nga, Vẽ

V11

Toán, Tiếng Pháp, Vẽ

X33

X33

All

All

BO0

BO0

C18

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C21

Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C22

Ngữ văn, Toán, GDCD

C23

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C24

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C25

Ngữ văn, Toán, KHTN

C26

Ngữ văn, Toán, KHXH

COI

COI

D145

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D147

Toán, KHXH, Tiếng Anh

D31

Toán, Sinh học, Tiếng Đức

D75

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D77

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung

D81

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D89

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

M03

Ngữ văn, NK1, NK2

M04

Toán, Đọc, Hát

M05

Ngữ văn, Đọc, Hát

M07

Ngữ văn, Vẽ, Hát

M08

Ngữ văn, NK, Hát

M09

Toán, NK, Hát

M10

Toán, NK, Đọc

M11

Ngữ văn, NK, Đọc

N03

Ngữ văn, Ghi âm, Hát

N04

Ngữ văn, Nhạc cụ, Hát

N06

Ngữ văn, Nhạc lí, Hát

N07

Ngữ văn, Piano, Hát

R01

Ngữ văn, Lịch sử, NK

R02

Ngữ văn, Địa lí, NK

R03

Ngữ văn, Tiếng Anh, NK

R04

Ngữ văn, GDCD, NK

V09

Toán, Tiếng Nhật, Vẽ

X60

Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

X61

Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp

X63

Ngữ văn, Hóa học, Tin học

X64

Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

X67

Ngữ văn, Sinh học, Tin học

X68

Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp

X69

Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

X91

X91

XD01

XD01

>> Các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng, tham khảo: Tại đây

*Thông tin "Danh sách các khối thi đại học 2027? Các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng 2027?" mang tính chất tham khảo.

Danh sách các khối thi đại học 2027? Các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng 2027?

Danh sách các khối thi đại học 2027? Các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng 2027?

Cách tính điểm xét tốt nghiệp THPT mới nhất?

Cách tính điểm xét tốt nghiệp THPT mới nhất theo Điều 44 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT như sau:

Điểm xét tốt nghiệp THPT (ĐXTN) gồm:

- Điểm các môn thi thí sinh dự thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT được quy về thang điểm 10 để tính ĐXTN;

- Điểm trung bình các năm học ở cấp THPT (ĐTB các năm học) được tính theo công thức (*) dưới đây:

Trong đó, ĐTB lớp 10, ĐTB lớp 11, ĐTB lớp 12 là điểm trung bình cộng của tất cả các môn học được đánh giá bằng điểm số của từng năm học đó. ĐTB từng năm học và ĐTB các năm học được làm tròn đến 2 (hai) chữ số thập phân.

- Điểm ưu tiên (ƯT), khuyến khích (KK) nếu có.

Công thức xét công nhận tốt nghiệp

Lưu ý:

- ĐXTN được lấy đến hai chữ số thập phân, do phần mềm máy tính tự động thực hiện.

- Đối với thí sinh học theo Chương trình GDPT/GDTX mà trên học bạ có tính ĐTB từng năm học thì được sử dụng điểm này để thay thế cho việc tính ĐTB các môn học tại công thức (*).

- ĐTB các năm học chỉ tính trên những năm học mà thí sinh học theo Chương trình GDPT/GDTX của Việt Nam.

Căn cứ theo Điều 45 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định về công nhận tốt nghiệp THPT như sau:

- Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, không bị kỷ luật hủy kết quả thi, tất cả các môn thi đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 (năm) điểm trở lên được công nhận tốt nghiệp THPT.

- Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, được miễn thi tất cả các bài thi trong xét tốt nghiệp THPT theo quy định khoản 1 tại Điều 39 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được công nhận tốt nghiệp THPT.

Chấm phúc khảo bài thi tự luận, trắc nghiệm thi tốt nghiệp ra sao?

Căn cứ khoản 5, khoản 6 Điều 37 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được sửa đổi bởi khoản 2, khoản 3 Điều 10 Thông tư 13/2026/TT-BGDĐT quy định chấm phúc khảo bài thi tự luận, trắc nghiệm thi tốt nghiệp THPT như sau:

(1) Chấm phúc khảo bài thi tự luận: Mỗi bài thi tự luận do hai Giám khảo chấm phúc khảo theo quy định tại Điều 33 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT và phải được chấm bằng mực có màu khác với màu mực được dùng chấm trước đó trên bài làm của thí sinh. Trong khi tiến hành các công việc liên quan đến phúc khảo, phải có ít nhất từ hai thành viên của Ban Phúc khảo trở lên. Kết quả chấm phúc khảo bài thi tự luận do Ban Thư ký xử lý như sau:

- Nếu kết quả chấm của hai Giám khảo chấm phúc khảo giống nhau thì lấy kết quả đó làm điểm phúc khảo và giao bài thi cho hai Giám khảo chấm phúc khảo ký xác nhận;

- Nếu kết quả chấm của hai Giám khảo chấm phúc khảo có sự chênh lệch thì rút bài thi giao cho lãnh đạo Ban Phúc khảo tổ chức cho Giám khảo chấm phúc khảo thứ ba chấm trực tiếp trên bài làm của thí sinh bằng mực màu khác;

- Nếu kết quả chấm của hai trong ba Giám khảo chấm phúc khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc khảo. Nếu kết quả chấm của cả ba Giám khảo chấm phúc khảo lệch nhau thì lãnh đạo Ban Phúc khảo lấy điểm trung bình cộng của ba lần chấm làm tròn đến hai chữ số thập phân làm điểm phúc khảo rồi ký tên xác nhận;

- Bài thi có điểm phúc khảo lệch so với điểm chấm đã công bố từ 0,25 điểm trở lên thì được điều chỉnh điểm, kể cả trường hợp tăng hoặc giảm điểm. Tất cả các trường hợp điều chỉnh điểm đều phải tổ chức đối thoại trực tiếp giữa các Giám khảo chấm phúc khảo và các Giám khảo chấm trước đây (có ghi biên bản). Nếu thấy có biểu hiện tiêu cực phải báo cáo lãnh đạo Ban Phúc khảo để xử lý theo quy định.

(2) Chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm:

- Khi có mặt đầy đủ thành viên được giao nhiệm vụ chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm mới tiến hành mở niêm phong túi bài thi; Hội đồng thi có số lượng bài thi phúc khảo lớn có thể chia thành các nhóm để thực hiện. Việc chấm phúc khảo phải bảo đảm nguyên tắc mở túi nào chấm phúc khảo dứt điểm túi đó, niêm phong trở lại rồi mới được mở túi khác;

- Quy trình chấm phúc khảo:

+ Tổ phúc khảo bài thi trắc nghiệm nạp danh sách thí sinh phúc khảo vào phần mềm chấm thi trắc nghiệm;

+ Thực hiện đối chiếu từng câu trả lời đã tô trên Phiếu TLTN với hình ảnh đã quét lưu trong máy tính và kết quả nhận dạng trên máy tính, nếu phát hiện có sai lệch thì phải xác định rõ nguyên nhân và xử lý; thực hiện in kết quả chấm từ phần mềm chấm thi trước và sau khi sửa lỗi để lưu hồ sơ;

+ Dữ liệu chấm phúc khảo được xuất ra từ phần mềm, ghi vào 02 đĩa CD giống nhau, được niêm phong dưới sự giám sát của Tổ Giám sát, công an và lập biên bản, có chữ ký của lãnh đạo Ban Phúc khảo. Trong đó, 01 đĩa bàn giao cho Ban Thư ký để gửi về Bộ GDĐT qua hệ thống Quản lý thi để quản lý; 01 đĩa bàn giao cho Chủ tịch Hội đồng thi để cập nhật kết quả vào cơ sở dữ liệu của hệ thống Quản lý thi và lưu trữ;

- Kết thúc việc chấm phúc khảo, Tổ phúc khảo bài thi trắc nghiệm lập biên bản tổng hợp, có chữ ký của lãnh đạo Ban Phúc khảo và tất cả các thành viên, Tổ Giám sát;

- Tổ Giám sát phải thực hiện nhiệm vụ giám sát trực tiếp, thường xuyên, liên tục tất cả các khâu trong quá trình phúc khảo bài thi trắc nghiệm.

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất

Pháp luật
Quy định 366 và Hướng dẫn 43 về kiểm điểm, đánh giá, xếp loại chất lượng đảng viên kèm phụ lục biểu mẫu như thế nào?

Quy định 366-QĐ/TW và Hướng dẫn 43-HD/BTCTW quy định, hướng dẫn việc kiểm điểm, đánh giá, xếp loại chất lượng đối với tập thể, cá nhân trong hệ thống chính trị, trong đó có đảng viên. Vậy quy định về kiểm điểm, đánh giá, xếp loại đảng viên thực hiện như thế nào và sử dụng những phụ lục, biểu mẫu nào?