- Danh mục vị trí việc làm VIÊN CHỨC HỖ TRỢ trong đơn vị sự nghiệp công lập từ 1/7/2026 chi tiết ra sao?
- Xác định vị trí việc làm, xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm viên chức từ 1/7/2026 như thế nào?
- Điều chỉnh danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ viên chức bố trí theo bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm viên chức từ 1/7/2026 ra sao?
Danh mục vị trí việc làm VIÊN CHỨC HỖ TRỢ trong đơn vị sự nghiệp công lập từ 1/7/2026 chi tiết ra sao?
Căn cứ Phụ lục III Nghị định 232/2026/NĐ-CP quy định danh mục vị trí việc làm VIÊN CHỨC HỖ TRỢ trong đơn vị sự nghiệp công lập từ 1/7/2026 như sau:
Danh mục vị trí việc làm VIÊN CHỨC HỖ TRỢ trong đơn vị sự nghiệp công lập từ 1/7/2026 chi tiết ra dưới đây:
Danh mục vị trí việc làm VIÊN CHỨC HỖ TRỢ trong đơn vị sự nghiệp công lập từ 1/7/2026 chi tiết
STT | Tên vị trí việc làm | Bậc nghề nghiệp sử dụng | Ghi chú |
1 | Quản lý bến xe | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
2 | Quản lý vận tải quá cảnh | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
3 | Kiểm tra tải trọng xe | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
4 | Quản lý, bảo trì công trình giao thông | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
5 | Quản lý bến cảng | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
6. | Giám sát, điều phối giao thông hàng hải | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
7 | Vận hành, khai thác giao thông công cộng | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
8 | Thuyền trưởng | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
9 | Máy trưởng | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
10 | Đại phó | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
11 | Máy hai | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
12 | Thuyền phó hai | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
13 | Máy ba | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
14 | Thuyền phó ba | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
15 | Máy tư | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
16 | Sĩ quan kỹ thuật điện | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
17 | Thủy thủ trưởng | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
18 | Thủy thủ | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
19 | Thợ máy | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
20 | Thợ kỹ thuật điện | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
21 | Nhân viên cứu nạn | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
22 | Bác sĩ tàu | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
23 | Y tá tàu | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
24 | Phục vụ viên | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
25 | Cấp dưỡng | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
26 | Tư vấn học sinh, sinh viên | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
27 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | Bậc 2 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
28 | Giáo vụ | Bậc 2 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
29 | Thiết bị, thí nghiệm | Bậc 2 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
30 | Trợ giảng | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
31 | Nhân sự hỗ trợ giảng dạy | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
32 | Quản lý đào tạo, bồi dưỡng | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
33 | Quản lý học sinh, sinh viên | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
34 | Kết nối doanh nghiệp | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
35 | Hỗ trợ tổ chức hoạt động giáo dục | Bậc 2 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
36 | Cấp dưỡng trong cơ sở giáo dục | Bậc 1 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
37 | Y tế trường học | Bậc 1 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
38 | Thư ký y khoa | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực y tế |
39 | Đào tạo, chỉ đạo tuyến | Bậc 3 đến bậc 5 | Ngành, lĩnh vực y tế |
40 | Quản lý chất lượng y tế | Bậc 3 đến bậc 5 | Ngành, lĩnh vực y tế |
41 | Phục hồi chức năng | Bậc 3 đến bậc 5 | Ngành, lĩnh vực y tế |
42 | Chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em | Bậc 2 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực y tế |
43 | Hợp tác, hội nhập quốc tế | Bậc 3 đến bậc 5 | |
44 | Pháp chế | Bậc 3 đến bậc 5 | |
45 | Tổ chức cán bộ, thi đua khen thưởng | Bậc 3 đến bậc 5 | |
46 | Ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Bậc 1 đến bậc 5 | |
47 | Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo | Bậc 3 đến bậc 5 | |
48 | Phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, lãng phí | Bậc 3 đến bậc 5 | |
49 | Hành chính - Tổng hợp | Bậc 2 đến bậc 4 | |
50 | Quản trị công sở | Bậc 2 đến bậc 4 | |
51 | Truyền thông | Bậc 2 đến bậc 4 | |
52 | Kế hoạch, đầu tư | Bậc 3 đến bậc 5 | |
53 | Thống kê | Bậc 3 đến bậc 5 | |
54 | Tài chính | Bậc 3 đến bậc 5 | |
55 | Kế toán trưởng (Phụ trách kế toán) | Tiếp tục giữ bậc của vị trí chuyên môn, nghiệp vụ hoặc vị trí hỗ trợ đang giữ | |
56 | Kế toán | Bậc 1 đến bậc 4 | |
57 | Thủ quỹ | Bậc 1 đến bậc 3 | |
58 | Văn thư | Bậc 1 đến bậc 4 | |
59 | Lưu trữ | Bậc 1 đến bậc 4 | |
60 | Quản trang | Bậc 1 đến bậc 3 | |
61 | Kỹ thuật | Bậc 1 đến bậc 3 |
*Trên đây là thông tin danh mục vị trí việc làm VIÊN CHỨC HỖ TRỢ trong đơn vị sự nghiệp công lập từ 1/7/2026 chi tiết!

Danh mục vị trí việc làm VIÊN CHỨC HỖ TRỢ trong đơn vị sự nghiệp công lập từ 1/7/2026 chi tiết ra sao? (Hình ảnh Internet)
Xác định vị trí việc làm, xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm viên chức từ 1/7/2026 như thế nào?
Căn cứ Điều 9 Nghị định 232/2026/NĐ-CP quy định xác định vị trí việc làm, xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm viên chức từ 1/7/2026 như sau:
- Căn cứ khoản 1 Điều 23 Luật Viên chức 2025, danh mục vị trí việc làm tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và các bậc nghề nghiệp tương ứng của vị trí việc làm quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 232/2026/NĐ-CP, đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm:
+ Lựa chọn vị trí việc làm cụ thể để sử dụng trong đơn vị mình;
+ Lựa chọn bậc nghề nghiệp sẽ sử dụng của từng vị trí việc làm trong số các bậc đã được quy định tại danh mục vị trí việc làm theo quy định tại Nghị định 232/2026/NĐ-CP;
+ Xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm theo quy định tại Điều 8 Nghị định 232/2026/NĐ-CP;
+ Xác định tỷ lệ viên chức bố trí theo bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm theo quy định tại Điều 10 Nghị định 232/2026/NĐ-CP.
- Việc xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm phải phù hợp với hướng dẫn của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực về chuẩn nghề nghiệp, tiêu chuẩn chức danh, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có).
Điều chỉnh danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ viên chức bố trí theo bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm viên chức từ 1/7/2026 ra sao?
Căn cứ Điều 12 Nghị định 232/2026/NĐ-CP quy định điều chỉnh danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ viên chức bố trí theo bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm viên chức từ 1/7/2026 như sau:
(1) Việc điều chỉnh danh mục vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- Có sự thay đổi một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Viên chức 2025;
- Yêu cầu cơ cấu lại, sắp xếp đội ngũ.
(2) Việc điều chỉnh tỷ lệ viên chức bố trí theo bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- Thay đổi chức năng, nhiệm vụ, quy mô hoặc phạm vi hoạt động;
- Thay đổi yêu cầu về chất lượng, cơ cấu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công;
- Thực hiện chiến lược phát triển nguồn nhân lực hoặc cơ cấu lại đội ngũ;
- Theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
(3) Việc điều chỉnh danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ viên chức bố trí theo bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định 232/2026/NĐ-CP.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];