Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 54 phường xã tỉnh Quảng Ninh từ 01/1/2026?
Căn cứ Nghị định 293/2025/NĐ-CP (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026) trong đó quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, theo đó sau đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng 54 phường xã tỉnh Quảng Ninh như sau:
Tên gọi các xã phường của tỉnh Quảng Ninh | Vùng | Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) | Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) |
Xã Quảng La | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Thống Nhất | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Hải Hòa | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Tiên Yên | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Xã Điền Xá | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Xã Đông Ngũ | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Xã Hải Lạng | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Xã Lương Minh | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
Xã Kỳ Thượng | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
Xã Ba Chẽ | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
Xã Quảng Tân | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Xã Đầm Hà | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Xã Quảng Hà | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Xã Đường Hoa | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Xã Quảng Đức | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Xã Hoành Mô | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
Xã Lục Hồn | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
Xã Bình Liêu | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
Xã Hải Sơn | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Hải Ninh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Vĩnh Thực | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Cái Chiên | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Phường An Sinh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Đông Triều | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Bình Khê | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Mạo Khê | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hoàng Quế | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Yên Tử | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Vàng Danh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Uông Bí | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Đông Mai | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hiệp Hòa | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Quảng Yên | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hà An | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Phong Cốc | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Liên Hòa | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Tuần Châu | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Việt Hưng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Bãi Cháy | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hà Tu | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hà Lầm | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Cao Xanh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hồng Gai | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hạ Long | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hoành Bồ | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Mông Dương | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Phường Quang Hanh | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Phường Cẩm Phả | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Phường Cửa Ông | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Phường Móng Cái 1 | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Móng Cái 2 | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Móng Cái 3 | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Đặc khu Vân Đồn | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Đặc khu Cô Tô | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
Trên đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng 54 phường xã tỉnh Quảng Ninh từ 01/1/2026

Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng 54 phường xã tỉnh Quảng Ninh từ 1/1/2026? (Hình từ Internet)
Người lao động ở Quảng Ninh có mức lương tối thiểu thì mới đóng thuế TNCN từ năm 2026?
Căn cứ Điều 2 Thông tư 111/2013/TT-BTC quy định như sau:
Các khoản thu nhập chịu thuế
…
2. Thu nhập từ tiền lương, tiền công
Thu nhập từ tiền lương, tiền công là thu nhập người lao động nhận được từ người sử dụng lao động, bao gồm:
a) Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tiền lương, tiền công dưới các hình thức bằng tiền hoặc không bằng tiền.
b) Các khoản phụ cấp, trợ cấp, trừ các khoản phụ cấp, trợ cấp sau:
b.1) Trợ cấp, phụ cấp ưu đãi hàng tháng và trợ cấp một lần theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công.
…
Bên cạnh đó, căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 quy định về mức giảm trừ gia cảnh như sau:
Mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân
Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế thu nhập cá nhân như sau:
a) Mức giảm trừ đối với đối tượng nộp thuế là 15,5 triệu đồng/tháng (186 triệu đồng/năm);
b) Mức giảm trừ đối với mỗi người phụ thuộc là 6,2 triệu đồng/tháng.
Như vậy, người lao động ở Quảng Ninh làm việc theo hợp đồng lao động sẽ áp dụng mức lương dựa trên thỏa thuận với doanh nghiệp đảm bảo mức lương tối thiểu vùng theo quy định tại Nghị định 293/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.
Trường hợp không có người phụ thuộc thì phải nộp thuế TNCN khi có tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công từ 15,5 triệu đồng/tháng trở lên đã trừ các khoản sau:
- Các đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện, đóng góp từ thiện, khuyến học, nhân đạo.
- Thu nhập được miễn thuế thu nhập.
- Các khoản không tính thuế thu nhập như một số khoản phụ cấp, trợ cấp, tiền ăn trưa,…
Tên gọi của các Thuế cơ sở thuộc trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh?
>> Xem thêm Thuế tỉnh Quảng Ninh hướng dẫn gửi phản ánh đến cơ quan Thuế khi bị khai sai thu nhập?
Căn cứ Danh sách tên gọi, địa bàn quản lý, nơi đặt trụ sở của các thuế cơ thuộc Thuế tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025 thì trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh có các Thuế cơ sở sau:
STT | TÊN GỌI | ĐỊA BÀN QUẢN LÝ | NƠI ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH |
1 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ninh | Phường Hạ Long, Phường Tuần Châu, Phường Việt Hưng, Phường Bãi Cháy, Phường Hồng Gai, Phường Hoành Bồ, Phường Hà Tu, Phường Hà Lâm, Phường Cao Xanh, Xã Quảng La, Xã Thống Nhất. | Phường Hạ Long |
2 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ninh | Phường Móng Cái 1, Phường Móng Cái 2, Phường Móng Cái 3, Xã Vĩnh Thực, Xã Hải Ninh, Xã Hải Sơn. | Phường Móng Cái 1 |
3 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ninh | Phường Cẩm Phả, Phường Mông Dương, Phường Quang Hanh, Phường Cửa Ông, Xã Hải Hòa, Đặc khu Vân Đồn, Đặc khu Cô Tô. | Phường Cẩm Phả |
4 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Ninh | Phường Uông Bí, Phường Yên Tử, Phường Vàng Danh, Phường Quảng Yên, Phường Đông Mai, Phường Hiệp Hòa, Phường Hà An, Phường Phong Cốc, Phường Liên Hòa. | Phường Uông Bí |
5 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Ninh | Phường Đông Triều, Phường An Sinh, Phường Bình Khê, Phường Hoàng Quế, Phường Mao Khê. | Phường Đông Triều |
6 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Ninh | Xã Tiến Yên, Xã Điền Xá, Xã Đông Ngũ, Xã Hải Lạng, Xã Bình Liêu, Xã Lục Hồn, Xã Hoành Mô, Xã Ba Chẽ, Xã Lương Mông, Xã Kỳ Thượng. | Xã Tiên Yên |
7 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Ninh | Xã Quảng Hà, Xã Cái Chiên, Xã Đường Hoa, Xã Quảng Đức, Xã Đầm Hà, Xã Quảng Tân. | Xã Quảng Hà |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];