Bảng tra cứu chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 114 xã phường tại TP Hải Phòng từ 01/01/2026?

Nguyễn Ngọc Mỹ Duyên 107 lượt xem
09:10 | 12/11/2025
Bảng tra cứu chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 114 xã phường tại TP Hải Phòng? Đối tượng nào được áp dụng mức lương tối thiểu vùng mới từ 1/1/2026?
Nội dung chính
  1. Bảng tra cứu chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 114 xã phường tại TP Hải Phòng?
  2. Đối tượng nào được áp dụng mức lương tối thiểu vùng mới từ 1/1/2026?
  3. Tính thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương tiền công như thế nào?

Bảng tra cứu chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 114 xã phường tại TP Hải Phòng?

Căn cứ Nghị định 293/2025/NĐ-CP (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026) trong đó quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, theo đó sau đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng 114 xã phường TP Hải Phòng như sau:

Tên xã phường TP Hải Phòng

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ)

Đặc khu Cát Hải

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Ái Quốc

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Biên

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Dương

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Hải

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Phong

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bạch Đằng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Dương Kinh

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Đồ Sơn

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Đông Hải

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Gia Viên

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hải An

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hải Dương

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hoà Bình

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hồng An

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hồng Bàng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hưng Đạo

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Kiến An

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Lê Chân

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Lê Ích Mộc

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Lê Thanh Nghị

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Lưu Kiếm

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Nam Đồ Sơn

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Nam Đồng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Nam Triệu

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Ngô Quyền

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phù Liễn

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tứ Minh

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thạch Khôi

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thành Đông

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thiên Hương

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thuỷ Nguyên

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Việt Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã An Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã An Khánh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã An Lão

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã An Quang

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã An Trường

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Chấn Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hùng Thắng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Kiến Hải

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Kiến Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Kiến Minh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Kiến Thụy

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Nghi Dương

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Quyết Thắng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Tân Minh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Tiên Lãng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Tiên Minh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Việt Khê

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Vĩnh Am

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Vĩnh Bảo

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Vĩnh Hải

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Vĩnh Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Vĩnh Thịnh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Vĩnh Thuận

Vùng I

5.310.000

25.500

Đặc khu Bạch Long Vĩ

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Bắc An Phụ

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Chí Linh

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Chu Văn An

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Kinh Môn

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Lê Đại Hành

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Nguyễn Đại Năng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Nguyễn Trãi

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Nhị Chiểu

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phạm Sư Mạnh

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Trần Hưng Đạo

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Trần Liễu

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Trần Nhân Tông

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã An Phú

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã An Thành

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bình Giang

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Cẩm Giang

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Cẩm Giàng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Chí Minh

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Đại Sơn

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Đường An

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Gia Lộc

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Gia Phúc

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hà Nam

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hợp Tiến

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Kẻ Sặt

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Kim Thành

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Lạc Phượng

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Lai Khê

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Mao Điền

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Nam An Phụ

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Nam Sách

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Nguyên Giáp

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Phú Thái

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Tân Kỳ

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Tuệ Tĩnh

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Tứ Kỳ

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Thái Tân

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Thượng Hồng

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Trần Phú

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Trường Tân

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Yết Kiêu

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Bắc Thanh Miện

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hà Bắc

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hà Đông

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hà Tây

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hải Hưng

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hồng Châu

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Khúc Thừa Dụ

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Nam Thanh Miện

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Ninh Giang

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Nguyễn Lương Bằng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Tân An

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Thanh Hà

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Thanh Miện

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Vĩnh Lại

Vùng II

4.730.000

22.700

Trên đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng 114 xã phường TP Hải Phòng từ 01/1/2026

Đối tượng nào được áp dụng mức lương tối thiểu vùng mới từ 1/1/2026?

Căn cứ tại Điều 2 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định về đối tượng áp dụng như sau:

Đối tượng áp dụng
1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
2. Người sử dụng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động, bao gồm:
a) Doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
b) Cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định này.

Như vậy, đối tượng được mức lương tối thiểu vùng mới từ 1/1/2026 gồm:

- Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động 2019.

- Người sử dụng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, bao gồm:

+ Doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020.

+ Cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.

- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Bảng tra cứu chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 114 xã phường tại TP Hải Phòng từ 01/01/2026?

Bảng tra cứu chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 114 xã phường tại TP Hải Phòng từ 01/01/2026? (Hình từ Internet)

Tính thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương tiền công như thế nào?

Theo khoản 1 Điều 7 Thông tư 111/2013/TT-BTC quy định về cách tính thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương tiền công như sau:

Căn cứ tính thuế đối với thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công
Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công là thu nhập tính thuế và thuế suất, cụ thể như sau:
1. Thu nhập tính thuế được xác định bằng thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 8 Thông tư này trừ (-) các khoản giảm trừ sau:
a) Các khoản giảm trừ gia cảnh theo hướng dẫn tại khoản 1, Điều 9 Thông tư này.
b) Các khoản đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện theo hướng dẫn tại khoản 2, Điều 9 Thông tư này.
c) Các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học theo hướng dẫn tại khoản 3, Điều 9 Thông tư này.
...

Như vậy, tính thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương tiền công sẽ được tính như sau:

Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - (Giảm trừ gia cảnh + Khoản đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện + Khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học)

Lưu ý: Cách tính trên áp dụng đối với cá nhân cư trú có HĐLĐ từ 3 tháng trở lên.

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế Thu Nhập Cá Nhân Xem thêm

Bài viết mới nhất