Bảng tra cứu chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 114 xã phường tại TP Hải Phòng?
Căn cứ Nghị định 293/2025/NĐ-CP (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026) trong đó quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, theo đó sau đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng 114 xã phường TP Hải Phòng như sau:
Tên xã phường TP Hải Phòng | Vùng | Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) | Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) |
Đặc khu Cát Hải | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Ái Quốc | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường An Biên | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường An Dương | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường An Hải | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường An Phong | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Bạch Đằng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Dương Kinh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Đồ Sơn | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Đông Hải | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Gia Viên | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hải An | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hải Dương | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hoà Bình | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hồng An | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hồng Bàng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Hưng Đạo | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Kiến An | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Lê Chân | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Lê Ích Mộc | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Lê Thanh Nghị | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Lưu Kiếm | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Nam Đồ Sơn | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Nam Đồng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Nam Triệu | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Ngô Quyền | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Phù Liễn | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Tân Hưng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Tứ Minh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Thạch Khôi | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Thành Đông | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Thiên Hương | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Thuỷ Nguyên | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Việt Hòa | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã An Hưng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã An Khánh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã An Lão | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã An Quang | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã An Trường | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Chấn Hưng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Hùng Thắng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Kiến Hải | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Kiến Hưng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Kiến Minh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Kiến Thụy | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Nghi Dương | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Quyết Thắng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Tân Minh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Tiên Lãng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Tiên Minh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Việt Khê | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Vĩnh Am | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Vĩnh Bảo | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Vĩnh Hải | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Vĩnh Hòa | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Vĩnh Thịnh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Vĩnh Thuận | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Đặc khu Bạch Long Vĩ | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Phường Bắc An Phụ | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Chí Linh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Chu Văn An | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Kinh Môn | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Lê Đại Hành | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Nguyễn Đại Năng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Nguyễn Trãi | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Nhị Chiểu | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Phạm Sư Mạnh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Trần Hưng Đạo | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Trần Liễu | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Phường Trần Nhân Tông | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã An Phú | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã An Thành | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Bình Giang | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Cẩm Giang | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Cẩm Giàng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Chí Minh | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Đại Sơn | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Đường An | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Gia Lộc | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Gia Phúc | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Hà Nam | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Hợp Tiến | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Kẻ Sặt | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Kim Thành | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Lạc Phượng | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Lai Khê | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Mao Điền | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Nam An Phụ | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Nam Sách | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Nguyên Giáp | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Phú Thái | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Tân Kỳ | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Tuệ Tĩnh | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Tứ Kỳ | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Thái Tân | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Thượng Hồng | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Trần Phú | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Trường Tân | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Yết Kiêu | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Bắc Thanh Miện | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Hà Bắc | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Hà Đông | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Hà Tây | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Hải Hưng | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Hồng Châu | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Khúc Thừa Dụ | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Nam Thanh Miện | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Ninh Giang | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Nguyễn Lương Bằng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Xã Tân An | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Thanh Hà | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Thanh Miện | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Xã Vĩnh Lại | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Trên đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng 114 xã phường TP Hải Phòng từ 01/1/2026
Đối tượng nào được áp dụng mức lương tối thiểu vùng mới từ 1/1/2026?
Căn cứ tại Điều 2 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định về đối tượng áp dụng như sau:
Đối tượng áp dụng
1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
2. Người sử dụng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động, bao gồm:
a) Doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
b) Cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định này.
Như vậy, đối tượng được mức lương tối thiểu vùng mới từ 1/1/2026 gồm:
- Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động 2019.
- Người sử dụng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, bao gồm:
+ Doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020.
+ Cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Bảng tra cứu chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 114 xã phường tại TP Hải Phòng từ 01/01/2026? (Hình từ Internet)
Tính thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương tiền công như thế nào?
Theo khoản 1 Điều 7 Thông tư 111/2013/TT-BTC quy định về cách tính thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương tiền công như sau:
Căn cứ tính thuế đối với thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công
Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công là thu nhập tính thuế và thuế suất, cụ thể như sau:
1. Thu nhập tính thuế được xác định bằng thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 8 Thông tư này trừ (-) các khoản giảm trừ sau:
a) Các khoản giảm trừ gia cảnh theo hướng dẫn tại khoản 1, Điều 9 Thông tư này.
b) Các khoản đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện theo hướng dẫn tại khoản 2, Điều 9 Thông tư này.
c) Các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học theo hướng dẫn tại khoản 3, Điều 9 Thông tư này.
...
Như vậy, tính thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương tiền công sẽ được tính như sau:
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - (Giảm trừ gia cảnh + Khoản đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện + Khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học)
Lưu ý: Cách tính trên áp dụng đối với cá nhân cư trú có HĐLĐ từ 3 tháng trở lên.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];