Bảng giá tính thuế trước bạ ô tô điện Vinfast năm 2026 cập nhật mới nhất?
Hiện nay, Bảng giá tính thuế trước bạ ô tô hiện hành là Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định 2353/QĐ-BTC năm 2023 đã được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định 449/QĐ-BTC năm 2024 và Quyết định 1707/QĐ-BTC năm 2024.
Theo đó, Bảng giá tính thuế trước bạ ô tô điện Vinfast năm 2025 cập nhật mới nhất tổng hợp từ 03 Quyết định trên như sau:
Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
VINFAST | VF 5 PLUS S5EJ01 | 5 | 458.000.000 |
VINFAST | VF E34 R5GH01 | 5 | 690.000.000 |
VINFAST | VF 6 PLUS P5CG02 | 5 | 767.100.000 |
VINFAST | VF 8 ECO E5BA01 | 5 | 1.062.300.000 |
VINFAST | VF 8 PLUS F5AA01 | 5 | 1.237.500.000 |
VINFAST | VF 9 ECO G6AC01 | 6 | 1.475.400.000 |
VINFAST | VF 9 ECO V7AC01 | 7 | 1.515.400.000 |
VINFAST | VF 9 PLUS M6AC01 | 6 | 1.612.200.000 |
VINFAST | VF 9 PLUS W7AC01 | 7 | 1.650.000.000 |
VINFAST | VF 9 PLUS X6AC01 | 6 | 1.687.300.000 |
Xem chi tiết Bảng giá tính thuế trước bạ ô tô điện Vinfast năm 2025 cập nhật mới nhất tại Quyết định 2353/QĐ-BTC năm 2023 đã được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định 449/QĐ-BTC năm 2024 và Quyết định 1707/QĐ-BTC năm 2024.
Cập nhật mới: Quyết định 2353/QĐ-BTC năm 2023 được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 2226/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ ngày 30/06/2025 về Bảng giá tính thuế trước bạ ô tô điện Vinfast năm 2026 như sau:
STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
118 | VINFAST | HERIO GREEN S5EJ04 | 5 | 499.000.000 |
119 | VINFAST | NERIO GREEN D5GH03 | 5 | 668.000.000 |
120 | VINFAST | NERIO GREEN D5HH03 | 5 | 668.000.000 |
121 | VINFAST | VF 3 94KL03 | 4 | 299.000.000 |
122 | VINFAST | VF 5 PLUS S5EJ01 | 5 | 529.000.000 |
123 | VINFAST | VF 5S S5EJ02 | 5 | 521.000.000 |
124 | VINFAST | VF 6 ECO N5DG04 | 5 | 689.000.000 |
125 | VINFAST | VF 6S N5DG03 | 5 | 694.000.000 |
126 | VINFAST | VF 7 ECO 55DF02 | 5 | 799.000.000 |
127 | VINFAST | VF 7 PLUS H5BE01 | 5 | 999.000.000 |
128 | VINFAST | VF 7 PLUS M5BE01 | 5 | 1.019.000.000 |
129 | VINFAST | VF 7S 55DF01 | 5 | 799.000.000 |
130 | VINFAST | VF 8 ECO T5BA08 | 5 | 1.069.000.000 |
131 | VINFAST | VF 8 ECO T5BA09 | 5 | 1.019.000.000 |
132 | VINFAST | VF 8 LUX PLUS U5AA03 | 5 | 1.199.000.000 |
133 | VINFAST | VF 8 PLUS U5AA01 | 5 | 1.199.000.000 |
134 | VINFAST | VF 8 PLUS U5AA02 | 5 | 1.199.000.000 |
135 | VINFAST | VF 8S T5BA05 | 5 | 1.019.000.000 |
136 | VINFAST | VF 9 ECO 06AC01 | 6 | 1.499.000.000 |
137 | VINFAST | VF 9 PLUS 47AC01 | 7 | 1.699.000.000 |
138 | VINFAST | VF E34 D5GH02 | 5 | 668.000.000 |
139 | VINFAST | VF E34 D5HH02 | 5 | 668.000.000 |

Bảng giá tính thuế trước bạ ô tô điện Vinfast năm 2026 cập nhật mới nhất? (Hình từ Internet)
Mức thu thuế trước bạ ô tô điện Vinfast năm 2026 là bao nhiêu?
Theo điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về mức thu thuế trước bạ đối với xe ô tô như sau:
Mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%)
...
5. Ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, các loại xe tương tự xe ô tô: Mức thu là 2%.
Riêng:
...
c) Ô tô điện chạy pin:
- Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu là 0%.
- Trong vòng 2 năm tiếp theo: nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối với ô tô chạy xăng, dầu có cùng số chỗ ngồi.
d) Các loại ô tô quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản này: nộp lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp dụng thống nhất trên toàn quốc.
Căn cứ vào loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp, cơ quan thuế xác định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, các loại xe tương tự xe ô tô theo quy định tại khoản này.
Như vậy, mức thu thuế trước bạ ô tô điện Vinfast năm 2025 như sau:
- Từ ngày 01/3/2025 đến ngày 28/2/2027: từ ngày 01/03/2025 đã đủ 3 năm kể từ ngày Nghị định 10/2022/NĐ-CP có hiệu lực, theo đó mức thu lần đầu là 1%. Riêng ô tô điện Vinfast chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống thì mức thu lần đầu là 5%.
- Từ ngày 01/3/2027 trở đi: mức thu lần đầu 2%. Riêng ô tô điện Vinfast chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống thì mức thu lần đầu là 10%.
Mức thu từ thứ 2 trở đi là 2% và áp dụng thống nhất trên toàn quốc.
Cập nhật mới: Theo điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 51/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/2025 quy định về mức thu thuế trước bạ đối với xe ô tô như sau:
Ô tô điện chạy pin: Kể từ ngày Nghị định 51/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (ngày 01/03/2025) đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027: nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu là 0%
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];