Bảng giá đất thành phố Hải Phòng áp dụng chính thức từ 1/1/2026 là gì?

Vũ Phạm Nhật Nam 262 lượt xem
12:45 | 16/12/2025
Chính thức bảng giá đất thành phố Hải Phòng áp dụng từ 1/1/2026 là gì? Bảng giá đất dùng để tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đúng không?
Nội dung chính
  1. Bảng giá đất thành phố Hải Phòng áp dụng chính thức từ 1/1/2026 là gì?
  2. Bảng giá đất dùng để tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đúng không?
  3. Quy định cụ thể giá các loại đất hiện nay như thế nào?

Bảng giá đất thành phố Hải Phòng áp dụng chính thức từ 1/1/2026 là gì?

Ngày 11/12/2025, Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng đã thông qua Nghị quyết 85/NQ-HĐND năm 2025 ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

Tải Nghị quyết 85/NQ-HĐND năm 2025 tại đây: tải về

Theo đó, ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

- Phụ lục I - Bảng giá đất nông nghiệp.

- Phụ lục II - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

- Phụ lục III - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

- Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

- Bảng giá đất đối với các loại đất khác

+ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

+ Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

+ Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

+ Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND năm 2025 có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Xem chi tiết Bảng giá đất Bảng giá đất thành phố Hải Phòng áp dụng chính thức từ 1/1/2026 tại đây: tải về

Trên đây là Bảng giá đất thành phố Hải Phòng áp dụng chính thức từ 1/1/2026

>>> Tra cứu MST doanh nghiệp: Tại đây

>>> Tra cứu MST cá nhân: Tại đây

>>> Xem thêm:

Việc quản lý thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa thuộc về cơ quan thuế đúng không?

Bảng giá đất Hà Nội áp dụng chính thức từ ngày 01/01/2026 như thế nào?

Bảng giá đất thành phố Hải Phòng áp dụng chính thức từ 1/1/2026 là gì?

Bảng giá đất thành phố Hải Phòng áp dụng chính thức từ 1/1/2026 là gì? (Hình từ Internet)

Bảng giá đất dùng để tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đúng không?

Căn cứ khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 quy định bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

Bảng giá đất
1. Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
c) Tính thuế sử dụng đất;
d) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
đ) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
e) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
g) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
h) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
....

Như vậy, có thể thấy rằng, bảng giá đất được dùng để tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.

Quy định cụ thể giá các loại đất hiện nay như thế nào?

Căn cứ khoản 1 Điều 12 Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định cụ thể giá các loại đất hiện nay như sau:

- Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác;

- Giá đất trồng cây lâu năm;

- Giá đất rừng sản xuất;

- Giá đất nuôi trồng thủy sản;

- Giá đất làm muối;

- Giá đất ở tại nông thôn;

- Giá đất ở tại đô thị;

- Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp;

- Giá đất thương mại, dịch vụ;

- Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;

- Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản;

- Giá các loại đất trong khu công nghệ cao;

- Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai 2024 chưa được quy định từ điểm a đến điểm m khoản 1 Điều 12 Nghị định 71/2024/NĐ-CP theo yêu cầu quản lý của địa phương.

Logo Thư viện Pháp luật
Vũ Phạm Nhật Nam Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế sử dụng đất Xem thêm

Bài viết mới nhất