04 khoản thu nhập khác chịu thuế TNCN theo Nghị định 253 gồm những khoản nào?
Tại Điều 16 Nghị định 253/2026/NĐ-CP quy định 04 khoản thu nhập khác chịu thuế TNCN, bao gồm:
- Thu nhập từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là khoản thu nhập phát sinh từ việc chuyển nhượng quyền sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” cho tổ chức, cá nhân khác.
- Thu nhập từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon là khoản thu nhập của cá nhân sở hữu kết quả giảm phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon, trừ trường hợp được miễn theo khoản 1 Điều 34 Nghị định 253/2026/NĐ-CP.
- Thu nhập từ chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá theo quy định của pháp luật.
- Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản số, bao gồm tài sản ảo, tài sản mã hóa và các tài sản số khác theo quy định của pháp luật về công nghiệp công nghệ số.
Tải về >> Mẫu tờ khai gia hạn nộp thuế TNCN năm 2026
>> Xem đầy đủ Danh mục ngành nghề tính thuế TNCN theo thuế suất trên doanh thu đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ kinh doanh: TẠI ĐÂY
>> Tải về: Mẫu Quyết định kiểm tra thuế tại nơi làm việc của người nộp thuế TNCN
>> Tải về: Mẫu Thông báo xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế TNCN với ngân sách nhà nước
>> Tải về: Bảng tính Thuế TNCN từ tiền lương
>> Tải Mẫu 02 QTT TNCN Mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công): TẠI ĐÂY
>> Tải tờ khai thuế thu nhập cá nhân theo tháng: TẢI VỀ
>> TẢI miễn phí File Excel Mẫu bảng chấm công tự động, bảng lương, quyết toán thuế TNCN: TẠI ĐÂY

04 khoản thu nhập phải chịu thuế TNCN theo Nghị định 253 gồm những khoản nào? (Hình từ Internet)
Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân năm 2026 có dạng ra sao?
Các mẫu tờ khai thuế TNCN được quy định cụ thể tại Phụ lục II Danh mục biểu mẫu hồ sơ khai thuế ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC được sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC.
Dưới đây là tổng hợp 09 mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân phục vụ cho việc khai thuế TNCN với từng đối tượng cụ thể có thể tham khảo:
Mẫu tờ khai | Đối tượng áp dụng | Link tải |
01/XSBHĐC | Áp dụng đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác | |
02/KK-TNCN | Áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế | |
03/BĐS-TNCN | Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản | |
04/CNV-TNCN | Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân | |
04/ĐTV-TNCN | Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân | |
04/NNG-TNCN | Áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài | |
04/TKQT-TNCN | Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản | |
05/KK-TNCN | Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công | |
06/TNCN | Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú |
Có bao nhiêu khoản thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân theo Nghị định 253?
Tại Mục 1 Chương II Nghị định 253/2026/NĐ-CP quy định có 22 thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân, bao gồm:
1. Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản.
2. Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở duy nhất của cá nhân.
3. Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà nước giao đất.
4. Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường; sản xuất muối.
5. Thu nhập từ lợi tức cổ phần của thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp, cá nhân là nông dân ký kết hợp đồng với doanh nghiệp tham gia "Cánh đồng lớn", trồng rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản.
6. Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao để sản xuất.
7. Thu nhập từ lãi trái phiếu chính phủ, lãi trái phiếu chính quyền địa phương, lãi tiền gửi tại tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.
8. Thu nhập từ kiều hối.
9. Tiền lương, tiền công làm việc ban đêm, làm thêm giờ, tiền lương, tiền công trả cho những ngày không nghỉ phép.
10. Tiền lương hưu do Quỹ bảo hiểm xã hội chi trả; thu nhập do quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung, quỹ hưu trí tự nguyện chi trả.
11. Thu nhập từ học bổng.
12. Thu nhập từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, tiền bồi thường tai nạn lao động, khoản bồi thường nhà nước và các khoản bồi thường khác.
13. Thu nhập nhận được từ các tổ chức và quỹ từ thiện.
14. Thu nhập nhận được từ nguồn viện trợ nước ngoài.
15. Thu nhập từ tiền lương, tiền công của thuyền viên là người Việt Nam.
16. Thu nhập từ hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động khai thác thủy sản xa bờ.
17. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng chỉ giảm phát thải, chuyển nhượng tín chỉ các bon; thu nhập từ tiền lãi trái phiếu xanh, chuyển nhượng trái phiếu xanh.
18. Thu nhập từ tiền lương, tiền công từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
19. Thu nhập từ quyền tác giả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
20. Thu nhập của nhà đầu tư cá nhân, chuyên gia từ dự án khởi nghiệp sáng tạo, sáng lập viên cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân góp vốn vào quỹ đầu tư mạo hiểm.
21. Thu nhập từ tiền lương, tiền công của chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc Hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam; cá nhân tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc.
22. Thu nhập của chủ doanh nghiệp tư nhân, cá nhân là chủ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];